Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169272-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ MỸ THẮNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211164353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 11:07:00 đến ngày 2021-12-02 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,836,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3225994E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6510988E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.185.897.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.371.794.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình hoặc quản lý xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên trường xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào ≥0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥0.8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng trường tiểu học xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc; Hạng mục: Nhà 3 tầng 18 phòng học
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng , địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thắng; Địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong; Địa chỉ: Số 45 đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mỹ Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần Tiến Triển 38; Địa chỉ: Đội 1, xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thắng , địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thắng; Địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu hợp pháp khác, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công dân dụng Hạng III; - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ; - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu. - Đơn giá dự thầu tổng hợp và bảng phân tích đơn giá dự thầu. *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai trực tiếp trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu nêu trên. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Mỹ Thắng; Địa chỉ: Xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính xã Mỹ Thắng; Địa chỉ: xã Mỹ Thắng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Lộc + Địa chỉ: thị trấn Mỹ Lộc, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Dọn dẹp mặt bằng, phát quang, chặt câyMô tả kỹ thuật theo chương V20công
2Đào móng , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,093100m3
3Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V306,6100m
4Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V40,88m3
5Phủ cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V40,88m3
6Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,88m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m2
8Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V164,528m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2114100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8547tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6478tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0373tấn
13Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6593m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8464100m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột - Cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2407tấn
17Sản xuất, ắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6283tấn
18Xây tường móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,5101m3
19Bê tông giằng móng , M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6332m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,749100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2386tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2883tấn
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3643100m3
24Vận chuyển Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,7287100m3
25Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,684100m3
26Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V514,1744m2
27Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,4174m3
28Đào móng bậc tam cấp - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,11411m3
29Bê tông lót móng tam cấp M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557m3
30Xây bậc tam cấp bằng gạch BT 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5187m3
31Xây tường chắn tam cấp bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5606m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1368m2
33Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m
34Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5016m2
35Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m
36Ốp đá granit tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,6315m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,1368m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột tầng 1, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3786m3
2Bê tông cột tầng 2,3, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6273m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,3391100m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,121100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5587tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8711tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0738tấn
8Bê tông xà dầm giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V121,2662m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7651100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7455tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6755tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3705tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9628tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1635tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8026tấn
16Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V144,6746m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V14,6378100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2459tấn
19Đào móng cầu thang - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,77451m3
20Bê tông lót móng cầu thang, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2535m3
21Xây tường móng cầu thang bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7898m3
22Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1666m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0853100m2
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8433tấn
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3875tấn
26Xây tường thẳng tầng 1 bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,8341m3
27Xây tường thẳng tầng 2,3 bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V208,4866m3
28Xây ốp cột, trụ tầng 1 bằng gạch BT 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1437m3
29Xây ốp cột, trụ tầng 2,3 bằng gạch BT 6x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1017m3
30Xây bậc cầu thang bằng gạch BT 6x10,5x22cm, tầng 1, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
31Xây tường cầu thang bằng gạch BT 6x10,5x22cm, tầng 2, 3, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
32Trát granitô bậc cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,011m2
33Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,4m
34Bê tông lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9329m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, thanh chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8548100m2
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1798tấn
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, ĐK >10mm, tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2718tấn
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, ĐK ≤10mm, tầng 2, 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4037tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, thanh chắn nắng, ĐK >10mm, tầng 2,3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8889tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Mua, gia công sen hoa cửa inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1.102,14kg
2Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V213,84m2
3Mua sẵn vách kính kính trắng 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,1248m2
4Mua sẵn cửa tôn trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
5Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V24,6566m3
6Bê tông giằng lan can tầng 1, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6782m3
7Bê tông giằng lan can, tầng 2, 3, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9685m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0116100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7503tấn
10Mua, gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V828,992kg
11Mua trụ cầu thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8395m2
13Xây tường bục giảng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6453m3
14Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0975100m3
15Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V97,5114m2
16Bê tông nền bục giảng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7511m3
17Trát granitô bục giảng dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,2022m2
18Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,913m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V672,7407m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.580,064m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V997,7309m2
22Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.463,78m2
23Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V690,0904m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V879,0198m2
25Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V207,12m
26Trát gờ móc nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V365,52m
27Đắp trụ cột trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
28Đắp phào chi tiết trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
29Lát nền, sàn - KT gạch 500x500mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.297,4442m2
30Ốp chân tường - KT gạch 120x500mm2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,4704m2
31Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V48,87610m2
32Vận chuyển Cát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V138,46m3
33Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V46,909tấn
34Vận chuyển Gỗ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V39,96m3
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.284,457m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.150,1049m2
37Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3,8924tấn
38Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V424,4226m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V349,8052m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V21,8074100m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V14,903100m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1Mua và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64100m
2Mua và Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
3Mua và Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*90mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
4Mua và Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Mua và lắp đặt Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
6Mua và lắp đặt Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
E PHẦN ĐIỆN
1Mua và lắp đặt Tủ điện tổng vỏ kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Mua và Lắp đặt các automat 3 pha 400AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Mua và Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Mua và Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Mua và Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Mua và Lắp đặt đèn LED tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Mua và Lắp đặt đèn LED panel 36WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Mua và Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Mua và Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
10Mua và Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Mua và Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
12Mua và Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Mua và Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
14Mua và Lắp đặt cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
15Mua và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
16Mua và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
17Mua và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V540m
18Mua và Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.770m
19Mua và Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.010m
20Mua và Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V330m
21Mua và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + đèn báo hướng thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3225994E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6510988E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.185.897.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.371.794.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình hoặc quản lý xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 03 năm): Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình;- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực: Định giá xây dựng hạng III trở lên, còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên trường xây dựng/giao thông/thủy lợi.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường (giấy chứng nhận có thời hạn và còn hiệu lực tối thiểu 90 ngày tính từ thời điểm đóng thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (≥ 02 năm): Đã từng phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Bố trí tối thiểu 5 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu.- Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận nâng bậc...21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào ≥0.8m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
2 Ô tô tự đổ Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
3 Máy cắt uốn thép Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
4 Máy cắt gạch đá Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
5 Máy đầm bàn Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
6 Máy đầm dùi Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
7 Đầm cóc Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
8 Máy khoan bê tông Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥250L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy trộn vữa ≥150L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
11 Máy bơm nước Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
12 Máy hàn Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
13 Máy vận thăng ≥0.8T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->