Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170652-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211143088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:46:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,026,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 2.420.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các nội dung công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Phúc Thắng, Thị xã Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà xe, sân, bồn hoa Trụ sở đảng ủy - HĐND - UBND phường Phúc Thắng - Thành phố Phúc Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý III năm 2021. - Văn bản xác nhân của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp bảo hiểm xã hội của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. Trường hợp nhà thầu được giãn nợ tiền bảo hiểm xã hội theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (Từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này đối với trường hợp nhà thầu liên danh); - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phúc Thắng; Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Phúc Thắng; Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách phường; Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính ngân sách phường; Địa chỉ: Phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ASPHAN | |||
| 1 | Đào + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 726,4 | m3 |
| 2 | Mua đất đồi đắp nền K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 372,4525 | m3 |
| 3 | Đắp nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,724 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,27 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6344 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,08 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,08 | 100m2 |
| 8 | Mua + vận chuyển BTN C19 hàm lượng nhựa 5.3% | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150,9096 | tấn |
| 9 | Đắp nền sân phía sau nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,85 | m3 |
| 10 | Bê tông sân phía sau nhà, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,55 | m3 |
| 11 | Lát sân phía sau nhà đá KT 300x600x30 mm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 177 | m2 |
| B | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép + vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,52 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,0625 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,424 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,003 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,504 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102,5 | m2 |
| 7 | Đất màu đổ bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,1 | m3 |
| 8 | Cây nhội cao >4.5m, đường kinh 45-50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cây |
| 9 | Cây long lão >4.5m, đường kinh 45-50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cây |
| 10 | Cây xoài cao >4.5m, đường kinh 45-50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cây |
| 11 | Cây tùng tháp cao >3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cây |
| 12 | Cây lộc vừng cao >3m, đường kinh 25-30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cây |
| 13 | Cây hoa sữa >5m, đường kinh 30-35cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cây |
| 14 | Cây vú sữa >3m, đường kinh 15-20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cây |
| C | VƯỜN CÂY | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,6116 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4278 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,6625 | m3 |
| 4 | Lát nền đá KT 300x300x30 mm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 157,75 | m2 |
| 5 | Bó vỉa đá đã vát cạnh KT(1000x300x200)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116,52 | m |
| 6 | Đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 108,04 | m3 |
| 7 | Tùng la hán cao >3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cây |
| 8 | Hoa giấy tán tròn D0,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cây |
| 9 | Cây vạn tuế cao 0,5-1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cây |
| 10 | Chuỗi ngọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 116,52 | m |
| 11 | Cỏ nhung nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 216,08 | m2 |
| 12 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | cây |
| 13 | Trồng cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 217 | 1 m2 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | 1 cây / 90 ngày |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,17 | 100m2/lần |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,528 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1104 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,096 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,0204 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0108 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3564 | 100m2 |
| 8 | Gia công + lắp dựng cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5001 | tấn |
| 9 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4866 | tấn |
| 10 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3906 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 298,33 | 1m2 |
| 12 | Tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tôn dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2812 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,41 | m |
| E | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6672 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9066 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,1725 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4115 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép dầm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8228 | tấn |
| 6 | Bê tông bản đáy, M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,7545 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng bản đáy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0502 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bản đáy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 9 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,095 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8095 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7644 | tấn |
| 12 | Xây hố để máy bơm bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3555 | m3 |
| 13 | Trát hố để máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,96 | m2 |
| 14 | Đắp cát móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,9455 | m3 |
| 15 | Ốp tường gạch mosaic | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,1436 | m2 |
| 16 | Lát nền bằng gạch mosaic | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,3416 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,24 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,7952 | m2 |
| 19 | Đá xanh Thanh Hóa KT 300x300x30 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5312 | m2 |
| F | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC + CẤP ĐIỆN ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van inox - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110 | cái |
| 2 | Lắp đặt van inox - Đường kính 49mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Van inox D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lưới chắn rác inox 800x1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Đầu ren D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đầu ren D49 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Ống inox D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 9 | Ống inox D49 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 10 | Ống inox D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 11 | Ống inox D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Ống PVC D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 13 | Ống PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 14 | Ống PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,65 | 100 m |
| 16 | Kep Inox D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110 | cái |
| 17 | Kep Inox D49 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Kep Inox D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Kep Inox D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tê Inox D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Tê PVC D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | cái |
| 22 | Cút PVC D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Cút 135 PVC D114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Côn PVC D114/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Côn PVC D114/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Côn PVC D114/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Côn PVC D90/75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Nối ren trong PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Nối ren trong PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Nối ren trong PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Nối ren trong PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 32 | van nhựa D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | van nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | van phao D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Đào đất rãnh tiếp địa, rãnh hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,2375 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất rãnh tiếp địa, rãnh hào cáp ngầm có mở mái ta luy, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,2375 | m3 |
| 37 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,65 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE, ống có đường kính D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,45 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 42 | Gia công ống inox (đục lỗ, tạo ren) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76,38 | m |
| 43 | Lắp đặt thiết bị, đường ống đài phun nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 44 | Vệ sinh rửa đài phun nước (1 năm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | t. bộ |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ vòi phun Cascade Jet 75 (AJA 75) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bộ phun Cascade Jet (CJ 40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Bộ phun Cascade Jet (CJ 25) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Bộ phun Singgle Nozzile (SNBJ 6-6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 90 | bộ |
| 5 | Bơm chìm CRI LHB-90/75T, 10HP - 7.5 kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bơm chìm CRI LHB-83/40T, 5.5HP - 4.0 kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 132 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 2.420.000.000 VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các nội dung công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.420.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm chặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy khoan | Khoan bê tông | 1 |
| 8 | Máy nén khí | Nén khí | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 11 | Máy lu | Lu lèn | 1 |
| 12 | Máy ủi | San gạt mặt bằng | 1 |
| 13 | Máy đào | Đào xúc đất, đá | 1 |
| 14 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 15 | Máy phun tưới nhựa đường | Phun tưới nhựa đường | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi