Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước ( từ nguồn thực hiện đề án 3 xã Ninh Nhất, Ninh Tiến, Ninh Phúc đạt chuẩn nông thôn mới ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:40:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,873,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61958E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.012.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học.+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình cải tạo sửa chữa trường tiểu học Ninh Nhất, xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước ( từ nguồn thực hiện đề án 3 xã Ninh Nhất, Ninh Tiến, Ninh Phúc đạt chuẩn nông thôn mới ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ C | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 2,7484 | 100m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,112 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1 | HT | |
| 4 | Bốc xếp- tấm lợp các loại từ trên cao xuống | 2,7484 | 100m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 600,6968 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.593,235 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 173,1261 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 103,4 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,8804 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | 0,552 | m3 | |
| 11 | Phá bỏ đắp chữ " VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM THÌ PHẢI TRỒNG CÂY, VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM THÌ PHẢI TRỒNG NGƯỜI" | 1 | HT | |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 45,82 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II | 0,7865 | 100m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 1,54 | m3 | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1.020,789 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 666,6635 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 106,462 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | 165,5745 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | 20,422 | m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 30,0197 | m3 | |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 600,6968 | m2 | |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 60,168 | m2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 26 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,2 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt cửa đi, cửa 2 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, cửa xingfa Việt Nam | 61,2 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt bản lề loại 02 | 200 | cái | |
| 28 | Lắp đặt khóa Aglock loại 02 | 20 | bộ | |
| 29 | Tay gạt sơn đa điểm loại 01 | 20 | bộ | |
| 30 | Tay gạt sơn đơn điểm loại 01 | 60 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt cửa sổ, cửa 2 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, cửa xingfa Việt Nam | 44,8 | m2 | |
| 32 | Lắp đặt ô thoáng nhôm hệ, kính dày 6,38mm,cửa xingfa hoặc tương đương | 13,294 | m2 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,4881 | m3 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 27,7324 | m2 | |
| 35 | Gia công và lắp đặt lan can INOX | 287,89 | kg | |
| 36 | Lắp đặt mũ chụp bằng inox | 153 | cái | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.020,789 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 986,84 | m2 | |
| 39 | Thi công trần tôn khung xương | 564,5864 | m2 | |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | 25,1015 | m2 | |
| 41 | Chống thấm sê nô tầng mái, sảnh đua tầng 2 bằng sikatop seal 107 | 62,9004 | m2 | |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 59,4295 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,6267 | 100m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn bằng đá thanh hóa dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 28,0725 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | 63,3 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,692 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính côn 89mm | 24 | cái | |
| 48 | Rọ inox chắn rác D100 | 10 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 40 | cái | |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 12 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn LED 40W | 40 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 20 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 40 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 30 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 10 | cái | |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 20 | hộp | |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 16 | cái | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | 780 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 125 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | 85 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x 10mm | 50 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 700 | m | |
| 65 | Tủ điện tổng 400x300x150 | 1 | cái | |
| 66 | Tủ điện tầng 300x200x150 | 2 | cái | |
| 67 | Đế âm | 62 | cái | |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3774 | 100m2 | |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0785 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4793 | tấn | |
| 71 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,1518 | m3 | |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,2663 | tấn | |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,2663 | tấn | |
| 74 | Gia công xà gồ thép | 2,4095 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4095 | tấn | |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 326,1554 | m2 | |
| 77 | Lắp đặt bu lông D18 | 80 | cái | |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,7064 | 100m2 | |
| 79 | Tôn úp nóc | 59,29 | md | |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 5 | cái | |
| 81 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 47 | m | |
| 82 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 11 | m | |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 84 | Sứ ốp kim thu sét | 5 | cái | |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,875 | m3 | |
| 2 | Cắt sân bê tông | 1,98 | 10m | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,37 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp II | 2,3929 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,2154 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 4,2188 | 100m | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 100 | 1,3069 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1518 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0319 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,1599 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1021 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 5,2137 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2087 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0226 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0431 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1371 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 1,7217 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0877 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1754 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,97 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | 0,1152 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3102 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,0736 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0426 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0113 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0988 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,4462 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 6,1487 | m3 | |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,1 | m3 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 30,2 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 8,6 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | 11,52 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | 4,2588 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | 17,6 | m | |
| 35 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | 66,4 | m | |
| 36 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | 30,72 | m | |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 30,2 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,52 | m2 | |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | 11,52 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,3788 | m2 | |
| 41 | Biển cổng sử dụng nền alu đỏ, khung viền Inox mạ vàng | 3,84 | m2 | |
| 42 | Chữ Inox mạ vàng tên trường | 1 | bộ | |
| 43 | Sản xuất cổng, khung xương bằng Inox hộp | 0,2676 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,7368 | m2 | |
| 45 | Môtơ điện tự động | 1 | bộ | |
| 46 | Bánh xe cổng chính+phụ bằng Inox | 6 | cái | |
| 47 | Mua khóa cửa chính | 1 | bộ | |
| 48 | Mua khóa cửa phụ | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn DOWNLIGHT ốp trần bóng LED 1x9w | 3 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm | 15 | m | |
| C | HÀNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 9,405 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1054 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4745 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,38 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,65 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,3269 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,889 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2375 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0285 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1734 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,2953 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 171,1975 | m2 | |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 64,3665 | m2 | |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | 43,56 | m | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 235,564 | m2 | |
| D | LÁT LẠI SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 661,9 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | 0,6619 | 100m3 | |
| 3 | Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá | 6,619 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 66,19 | m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | 661,9 | m2 | |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 1,66 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,8632 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0779 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,8632 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,8632 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6656 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0307 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0522 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 32 | cái | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 1,4608 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,28 | m2 | |
| 12 | Bật nắp tấm đan và vệ sinh rãnh cũ bằng thủ công chiều sâu nạo vét trung bình 20cm | 331,45 | m | |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,8672 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2244 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3819 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 638 | cái | |
| 17 | Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | 0,2845 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | 4,875 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 5 | cái | |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 1 | m3 | |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá, vữa XM PCB30 mác 75 | 10 | m2 | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,2723 | m3 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 3,3 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt | 13,35 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61958E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.012.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học.+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,0 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3 kw | 1 |
| 6 | Ô tô tải | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi