Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170034-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211145389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước ( từ nguồn thực hiện đề án 3 xã Ninh Nhất, Ninh Tiến, Ninh Phúc đạt chuẩn nông thôn mới )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 15:40:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,873,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61958E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.012.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học.+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
cải tạo sửa chữa trường tiểu học Ninh Nhất, xã Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước ( từ nguồn thực hiện đề án 3 xã Ninh Nhất, Ninh Tiến, Ninh Phúc đạt chuẩn nông thôn mới )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng và đầu tư phát triển Trường Sơn; Địa chỉ: Thôn Bình Hào, Xã Yên Thắng, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng TP Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ C
1Tháo tấm lợp tôn2,7484100m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,112m3
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1HT
4Bốc xếp- tấm lợp các loại từ trên cao xuống2,7484100m2
5Phá dỡ nền gạch lá nem600,6968m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1.593,235m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần173,1261m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công103,4m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,8804m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời0,552m3
11Phá bỏ đắp chữ " VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM THÌ PHẢI TRỒNG CÂY, VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM THÌ PHẢI TRỒNG NGƯỜI"1HT
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống45,82m3
13Vận chuyển đất cấp II0,7865100m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 1,54m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 751.020,789m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75666,6635m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75106,462m2
18Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100165,5745m2
19Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác10020,422m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15030,0197m3
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600,6968m2
22Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 755,28m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60,168m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại26m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,2m2
26Lắp đặt cửa đi, cửa 2 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, cửa xingfa Việt Nam61,2m2
27Lắp đặt bản lề loại 02200cái
28Lắp đặt khóa Aglock loại 0220bộ
29Tay gạt sơn đa điểm loại 0120bộ
30Tay gạt sơn đơn điểm loại 0160bộ
31Lắp đặt cửa sổ, cửa 2 cánh cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm, cửa xingfa Việt Nam44,8m2
32Lắp đặt ô thoáng nhôm hệ, kính dày 6,38mm,cửa xingfa hoặc tương đương13,294m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,4881m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7527,7324m2
35Gia công và lắp đặt lan can INOX287,89kg
36Lắp đặt mũ chụp bằng inox153cái
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.020,789m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ986,84m2
39Thi công trần tôn khung xương564,5864m2
40Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 7525,1015m2
41Chống thấm sê nô tầng mái, sảnh đua tầng 2 bằng sikatop seal 10762,9004m2
42Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 10059,4295m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,6267100m2
44Lát nền, sàn bằng đá thanh hóa dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 7528,0725m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 7563,3m2
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,692100m
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối, đường kính côn 89mm24cái
48Rọ inox chắn rác D10010Cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trần40cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường10cái
51Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần12bộ
52Lắp đặt các loại đèn LED 40W40bộ
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc20cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc40cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi30cái
56Lắp đặt ổ cắm đơn10cái
57Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 20hộp
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm780m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 125m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm85m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x 10mm50m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 700m
65Tủ điện tổng 400x300x1501cái
66Tủ điện tầng 300x200x1502cái
67Đế âm62cái
68Ván khuôn xà dầm, giằng0,3774100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0785tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4793tấn
71Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2004,1518m3
72Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,2663tấn
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,2663tấn
74Gia công xà gồ thép2,4095tấn
75Lắp dựng xà gồ thép2,4095tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ326,1554m2
77Lắp đặt bu lông D1880cái
78Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,7064100m2
79Tôn úp nóc59,29md
80Lắp đặt kim thu sét dài 1m5cái
81Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm47m
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm11m
83Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
84Sứ ốp kim thu sét5cái
B CỔNG
1Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,875m3
2Cắt sân bê tông1,9810m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép2,37m3
4Đào móng cột, đất cấp II2,3929m3
5Đào móng công trình, đất cấp II0,2154100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 4,2188100m
7Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 1001,3069m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1518100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0319tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1599tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,1021tấn
12Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2505,2137m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2087100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0226tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0431tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1371tấn
17Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2501,7217m3
18Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,0877100m3
19Vận chuyển đất cấp II0,1754100m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2502,97m3
21Ván khuôn sàn mái0,1152100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3102tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,0736m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,0426100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0113tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0988tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,4462m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6,1487m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7530,2m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 758,6m2
32Trát trần, vữa XM PCB30 mác 7511,52m2
33Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 754,2588m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 7517,6m
35Trát, đắp phào đơn, vữa XM M7566,4m
36Trát, đắp phào kép, vữa XM M7530,72m
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán30,2m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11,52m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 10011,52m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,3788m2
41Biển cổng sử dụng nền alu đỏ, khung viền Inox mạ vàng3,84m2
42Chữ Inox mạ vàng tên trường1bộ
43Sản xuất cổng, khung xương bằng Inox hộp0,2676tấn
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,7368m2
45Môtơ điện tự động1bộ
46Bánh xe cổng chính+phụ bằng Inox6cái
47Mua khóa cửa chính1bộ
48Mua khóa cửa phụ2bộ
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
50Lắp đặt các loại đèn DOWNLIGHT ốp trần bóng LED 1x9w3bộ
51Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm230m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 mm15m
C HÀNG RÀO XÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đá9,405m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1054tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4745tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằng0,38100m2
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2506,65m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,3269m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,889m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,2375100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0285tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1734tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,2953m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75171,1975m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7564,3665m2
14Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 10043,56m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ235,564m2
D LÁT LẠI SÂN
1Phá dỡ nền gạch lá nem661,9m2
2Vận chuyển đất cấp II0,6619100m3
3Lu lèn lại mặt sân cũ đã cày phá6,619100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15066,19m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75661,9m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ1,6610m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép0,8632m3
3Đào móng công trình, đất cấp II0,0779100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,8632m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,8632m3
6Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,6656m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0307tấn
8Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0522100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn32cái
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 501,4608m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,28m2
12Bật nắp tấm đan và vệ sinh rãnh cũ bằng thủ công chiều sâu nạo vét trung bình 20cm331,45m
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2004,8672m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2244tấn
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3819100m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 638cái
17Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)0,2845m3
18Ván khuôn các loại cấu kiện khác4,875100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen5cái
20Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 1501m3
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch giả đá, vữa XM PCB30 mác 7510m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,2723m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 753,3m2
24Lắp dựng hoa sắt13,35m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.31E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.61958E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.012.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.11
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học.+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 kg2
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
4 Đầm dùi Công suất ≥1,0 kw2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3 kw1
6 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn2
7 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->