Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170594-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:17:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211142280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 15:39:00 đến ngày 2021-12-13 09:17:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,316,449,011 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.596E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát(nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máyđào dung tích gầu tối đa 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông ≥7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy ép cọc BTCT lực ép tối thiểu 120 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi công suất tối thiểu108CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng công trình
Trường mầm non Chuyên Mỹ
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc FBI và Công ty Cổ phần Cơ điện và công nghệ EMC. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH tư vấn quản lý dự án và thương mại Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/09/2021(Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên. Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật345,008m3
2Ván khuôn cọc,cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,751100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,83tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,224tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,379tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,031tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,031tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,252100m
9Ép âm cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,135100m
10Cọc dẫn ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật616mối nối
12Đập đầu cọc Bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,904m3
13Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m3
14Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.230,333m3
15Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,365m3
16Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật425,777m3
17Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,016100m2
18Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,549100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,804tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,063tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,61tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,672m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,178100m3
24Nilong lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.205m2
25Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,5m3
26Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,705m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,249100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,344tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,464tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,965tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật418,872m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,199100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,219tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,779tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật772,714m3
36Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,366100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,183tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,871m3
39Ván khuôn thang, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,434100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,946tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,827tấn
42Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,214m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,286100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,882tấn
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.219,335m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,606m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,542m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,94m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,403m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,035m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,011100m3
9Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.496,584m2
10Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật642,939m2
11Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật965,958m2
12Cung cấp, lắp đặt sàn gỗ chịu nước, tấm: 1283x192x12mm, đã bao gồm lớp lót xốp và phào chân tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.476,968m2
13Lát nền, sàn, gạch Cotto 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.782,627m2
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật359,043m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,866m2
16Lát nền, sàn bằng Đá granít tự nhiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,97m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,781m2
18Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.190,41m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật317,555m2
20Trần nhôm hệ Clip-in, tấm 600x600x0,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.948m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, WC, Sika hoặc tương đương, quét 3 nước, định mức 1,5kg/m2/lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.038,534m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.340,947m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.720,47m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.071,751m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật763,98m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.888,6m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14.444,801m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.341,828m2
29Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,27m2
32Cung cấp lắp dựng Lam nhôm KT: 50x100x1,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,8md
33Cung cấp lắp dựng Lam nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.450,394md
34Cung cấp lắp dựng khung thép Lam nhôm, thép hộp sơn chống gỉ 3 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,194m2
35Cửa đi 2 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, STT 301Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật248,16m2
36Cửa đi 1 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, STT 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,88m2
37Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật354,1m2
38Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kinh an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật360,36m2
39Vách kính cố định, khung nhôm hệ kinh an toàn 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,615m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.073,5m2
41Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,615m2
42Cung cấp lắp dặt vách ngăn bằng tấm HPL Compact phụ kiện Inox đồng bộ, vách ngăn khu vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật472,84m2
43Cung cấp lắp đặt, giá đỡ bàn đá Lavabo, Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115cái
44Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,981tấn
45Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật490,807m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật460,686m2
47Cung cấp, lắp dựng tay vị gỗ tự nhiên nhóm 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,021md
48Cung cấp, lắp đặt, Nẹp chống trơn bậc cầu thang Nẹp nhôm kiểu NLP20, KT thanh 40x20x2700mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật290,212md
49Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,128tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật345,6m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,346m2
52Cung cấp, lắp dựng lan can bằng kính cường lực 10mm cao 1,4m, phụ kiện Inox đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật216,48md
53Gia công ,lắp đặt Thang lên mái bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21kg
54Lỗ thăm mái bầng Inox tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Cung cấp, lắp đặt thang tời thực phẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Bộ chữ tên trường bằng Inox vàng xướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Xử lý chống thấm khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4khe
58Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,569100m2
59Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,022100m2
C PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Tủ điện tổng, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, KT: 800x500x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6tủ
2Tủ điện 8 ModulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37tủ
3Quạt trần - sải cánh 0,7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168cái
4Quạt thông gió âm trần 250x250 - BếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Quạt thông gió âm trần 250x250 WCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
6Máng đèn tán quang bóng LED 2x18W - đèn thảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật257bộ
7Đèn ốp trần D200 - 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật199bộ
8Đèn ốp trần D200 - chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29bộ
9Đèn Downlight D110 - 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
10Đèn tuýp LED 1*18W - gắn trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
11Đèn tuýp LED 1*18W - gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
12Bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
13Phao điện 12V ACChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
15Aptomat MCB-1P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146cái
16Aptomat MCB-1P-32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Aptomat MCB-2P-32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
18Aptomat MCB-2P-40A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Aptomat MCB-2P-50A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
20Aptomat MCB-3P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Aptomat MCB-3P-32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Aptomat MCB-3P-50A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Aptomat MCB-3P-60A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Aptomat MCCB-3P-75A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Aptomat MCCB-3P-80A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Aptomat MCCB-3P-175A-16KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69cái
28Công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
29Công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
30Công tắc 4 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
31Công tắc 5 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Công tắc 1 hạt - 2 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
33Công tắc 2 hạt - 2 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
34Ổ cắm đôi - 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật283cái
35Cu/PVC 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
36Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.313m
37Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.294m
38Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
39Cu/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
40Cu/XLPE/PVC 1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
41Cu/XLPE/PVC 1x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
42Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
43Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
44Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật810m
45Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
46Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
47Ống luồn dây PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.582m
48Ống luồn dây PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.435m
49Ống luồn dây PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.700m
50Máng nhựa PVC 100x50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật428m
51Kim thu sét tia tiên đạo bán kính 110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Ống luồn dây PVC D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
53Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
54Cọc thép thép L63x63x6 - 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
55Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
56Dây thu sét đồng M70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
57Hoá chất giảm điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5kg
58Cọc thép bọc đồng D16 - 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
D PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89bộ
2Xiphong Lavabo - InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89bộ
3Vòi LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89bộ
4Xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160bộ
5Xí bệt - trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Vòi xịt sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172cái
7Tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
8Tiểu nam - trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
9Xiphong tiểu nam - InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
10Van xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46bộ
11Ga thu sàn D60 - InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89cái
12Bồn Inox 2,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bể
13Bồn Inox 5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bể
14Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89cái
15Lô quấn giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172cái
16Hộp đựng nước rửa tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật89cái
17Ống PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
18Ống PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
19Ống PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
20Ống PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,75100m
21Ống PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,25100m
22Ống PPR D20-PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m
23Măng sông PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
24Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
25Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
26Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140cái
27Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật315cái
28Zacco PRR D63 - ren trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Zacco PRR D50 - ren trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Cút PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Chếch PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
32Cút PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Chếch PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
34Côn PPR D63/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Côn PPR D50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Côn PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
37Côn PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
38Tê PPR D63/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
39Tê PPR D50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Tê PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
41Tê PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
42Tê PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
43Tê PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141cái
44Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
45Cút PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
46Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật468cái
47Cút PPR D20 - ren trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350cái
48Van PPR D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Van PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Van PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
51Van PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
52Van PPR D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
53Van phao D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
54Nút bịt D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350cái
55Ống uPVC D140-C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
56Ống uPVC D110-C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
57Ống uPVC D90-C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,45100m
58Ống uPVC D75-C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
59Ống uPVC D60-C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7100m
60Ống uPVC D42-C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
61Tê uPVC D140/110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
62Tê uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
63Tê uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Tê uPVC D90 - congChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
65Măng sông uPVC D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
66Măng sông uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
67Măng sông uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
68Măng sông uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
69Măng sông uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
70Măng sông uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
71Chếch uPVC D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
72Chếch uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86cái
73Chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
74Chếch uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
75Chếch uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật216cái
76Chếch uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
77Cút uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
78Cút uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
79Cút uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270cái
80Y uPVC D140/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
81Y uPVC D140/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
82Y uPVC D140/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
83Y uPVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
84Y uPVC D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
85Y uPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
86Y uPVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
87Y uPVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
88Y uPVC D75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
89Y uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Y uPVC D60/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123cái
91Y uPVC D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
92Y uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
93Y uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Y uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131cái
95Y uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
96Bịt xả thông tắc uPVC D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
97Bịt xả thông tắc uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
98Bịt xả thông tắc uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Bịt xả thông tắc uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
100Bịt xả thông tắc uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
101Cầu chắn rác D110 - InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
102Cầu chắn rác D90 - InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
103Ống uPVC D110-C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
104Ống uPVC D90-C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m
105Ống uPVC D42-C3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
106Măng sông uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
107Chếch uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
108Măng sông uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118cái
109Chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140cái
110Y uPVC D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
E PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào đất móng, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,45m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,297100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,209100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,419100m3
5Băng báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật223,2md
6Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,506100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,448m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,388m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,68m3
10Khung Bu lông móng 4M24x700Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
11Cột đèn sân vườn cao 3,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cột
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
13Tủ điện kim loại, sơn tĩnh điện KT: 800x1200x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
14Tủ điện kim loại, sơn tĩnh điện KT: 300x400x200mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
15Lắp đặt máy bơm nước các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 máy
16Aptomat MCB-1P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Aptomat MCB-2P-40A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Aptomat MCCB-3P-40A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Aptomat MCCB-3P-50A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Aptomat MCCB-3P-80A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Aptomat MCCB-3P-100A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Aptomat MCCB-3P-175A-16KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Aptomat MCCB-3P-400A-45KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24ATS-3P-400A-50KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162m
26Cu/XLPE/PVC 1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
27Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
28Cu/XLPE/PVC 1x150mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
29Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật618m
30Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
31CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61m
32CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật199m
33CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
34CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122m
35CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
36CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
37CU/MICA/XLPE/FR-PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
38CU/MICA/XLPE/FR-PVC 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62m
F PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Van phao cơ DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Van khóa đồng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Ống HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
4Ống PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,85100m
5Cút PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
6Chếch PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
7Co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195cái
9Măng sông HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Ống uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
11Ống uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
12Măng sông uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Măng sông uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
14Ống uPVC D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,02100m
15Măng sông uPVC D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
16Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,993m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,193100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m3
20Băng báo đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,2md
21Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,444100m3
22Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,664m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,232100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,126100m3
25Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m3
26Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,667m3
27Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,69m3
28Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,11m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,754m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,768m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,564m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074100m2
34Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,553tấn
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 cấu kiện
36Tấm thoát nước bằng Gang đúc KT: 400x700mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m3
38Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,247100m3
39Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,333m3
40Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,726m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,227m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,602m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,448m3
45Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
46Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71 cấu kiện
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,365100m3
49Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m3
50Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,439m3
51Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,153m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,002m3
53Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,898m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,988100m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật646,1m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,55m2
57Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,948m3
58Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,757100m2
59Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
60Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2491 cấu kiện
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,965100m3
62Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,699100m3
63Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,224m3
64Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m3
65Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,661100m3
66Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m3
67Ống BTCT D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,5md
68Gối đỡ ống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
69Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19mối nối
70Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19đoạn ống
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật601 cấu kiện
G SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,737100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật277,787100m3
3Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,869100m3
H SÂN ĐƯỜNG
1Linong lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.257m2
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,886100m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật488,55m3
4Lát nền, sàn, gạch Terrazzo 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.257m2
5Linong lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật720m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,04m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,12m3
8Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật468m2
9Cây bàng, đường kính gốc 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cây
10Cây sấu, đường kính gốc 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cây
I CỔNG , NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,111m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,468m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,922m3
4Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m3
8Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
9Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,888m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,343100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,361m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,205100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,232m3
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,023100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,051tấn
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,768m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,79m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,3m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,34m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,34m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,79m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, Sika hoặc tương đương, 3 lớp, định mức 1.5kg/m2/lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,928m2
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,928m2
28Cổng xếp tự động bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,5md
29Mô tơ cửa trượt tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Cung cấp, lắp đặt cửa khung sắt hộp, sơn 3 nước chống gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,7m2
31Cửa đi, khung nhôm hệ, kiểu mở quay kính trẳng 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
32Cửa sổ, kiểu mở lùa kính trẳng 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,92m2
33Lát nền, sàn, gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,896m2
34Tủ điện 6 ModulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
35Quạt gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Đèn tuýp LED 1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Đèn pha LED 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Ổ cắm đôi 3 chấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Aptomat MCB-1P-16A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Aptomat MCB-2P-20A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Aptomat MCB-2P-32A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Aptomat MCB-2P-40A-6kaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
45Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
46Ống PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
47Ống PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
J KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,653100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật227,438100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,86m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật284,298m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật731,052m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,98100m3
7Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,412100m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,491m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,625100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,523tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,256tấn
12Tầng lọc ngượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,38cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,083100m
K HÀNG RÀO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,725m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,476m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,796m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,339m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,031100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,649tấn
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.235,192m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.235,192m2
9Gia công hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật419,58m2
10Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật419,58m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật328,104m2
L PHẦN BỂ NGẦM- BỂ NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật823,668m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48100m
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m3
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,92m3
6Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
7Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,175m3
8Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,976m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m2
10Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,191100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,567tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,483tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,156tấn
14Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật312,2m2
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,25m2
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,917100m3
18Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32100m3
19Thang lên xuống bể bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10kg
20Nắp bể bằng InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Băng cản nước V200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104m
22Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,554m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,848m3
24Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,055m3
25Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,501100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,201tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,11tấn
28Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,684m3
30Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,04m2
31Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,04m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,99m2
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,04m2
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,337100m3
35Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,588100m3
M NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,08m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
3Khung bulong móng 4M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,256m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,193100m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,375m2
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
9Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,969tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,969tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,459m2
12Lợp mái che bằng tôn múi 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,126100m2
13Máng thu nước bằng tôn dập 0.47mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,75md
14Cầu chắn rác Inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Ống uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
16Chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
N NHÀ TRẠM BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,55m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,706m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,192m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,371100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,223tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,381tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,593m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,197100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m3
11Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,278m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,232100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,306tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,381m3
16Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,428100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,523tấn
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123100m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,959m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,156m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,083m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,608m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,28m
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,236m2
32Lát gạch Cotto 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,56m2
33Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,513m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,574m2
35Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,134m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, Sika hoặc tương đương, quét 3 lớp, 1.5kg/m2/lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,916m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,94m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,083m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,844m2
40Cửa đi, cửa chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
41Bộ phụ kiện cửa chống cháy 2 cánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m2
42Nan chớp nhôm chữ ZChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
44Đèn tuýp đôi bóng LEDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
45Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Aptpmat MCB - 1P - 25A - 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Aptpmat MCB - 1P - 20A - 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Aptpmat MCB - 1P - 10A - 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Bảng điện 6 ModulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
51Cầu chắn rác D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Ống uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
53Chếch uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
O THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC
1Máy bơm nước sinh hoạt H=30m, Q=10m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.596E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát(nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máyđào dung tích gầu tối đa 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt4
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
6 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt4
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Còn sử dụng tốt4
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Còn sử dụng tốt4
12 Máy cắt, uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt bê tông ≥7,5kw Còn sử dụng tốt4
14 Máy hàn23KW Còn sử dụng tốt2
15 Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw Còn sử dụng tốt4
16 Máy ép cọc BTCT lực ép tối thiểu 120 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
17 Máy ủi công suất tối thiểu108CV Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
18 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
19 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->