Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:17:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:39:00 đến ngày 2021-12-13 09:17:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,316,449,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.596E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát(nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máyđào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông ≥7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy ép cọc BTCT lực ép tối thiểu 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi công suất tối thiểu108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng công trình Trường mầm non Chuyên Mỹ 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/09/2021(Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên. Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 345,008 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc,cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,751 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,83 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,224 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,379 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,031 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,031 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,252 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,135 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 616 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc Bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,904 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.230,333 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,365 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425,777 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,016 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,549 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,804 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,063 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,61 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,672 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,178 | 100m3 |
| 24 | Nilong lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.205 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,5 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,705 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,249 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,344 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,464 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,965 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418,872 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,199 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,219 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,779 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 772,714 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,366 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,183 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,871 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,434 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,946 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,827 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,214 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,286 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,882 | tấn |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.219,335 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,606 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,542 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,94 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,403 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,035 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,011 | 100m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.496,584 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 642,939 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 965,958 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt sàn gỗ chịu nước, tấm: 1283x192x12mm, đã bao gồm lớp lót xốp và phào chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.476,968 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Cotto 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.782,627 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 359,043 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197,866 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng Đá granít tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,97 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,781 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.190,41 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317,555 | m2 |
| 20 | Trần nhôm hệ Clip-in, tấm 600x600x0,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.948 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, WC, Sika hoặc tương đương, quét 3 nước, định mức 1,5kg/m2/lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.038,534 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.340,947 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.720,47 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.071,751 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 763,98 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.888,6 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14.444,801 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.341,828 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,27 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng Lam nhôm KT: 50x100x1,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 243,8 | md |
| 33 | Cung cấp lắp dựng Lam nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.450,394 | md |
| 34 | Cung cấp lắp dựng khung thép Lam nhôm, thép hộp sơn chống gỉ 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,194 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ, STT 301 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,16 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh, kiểu mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, STT 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,88 | m2 |
| 37 | Cửa sổ, kiểu mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 354,1 | m2 |
| 38 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kinh an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360,36 | m2 |
| 39 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ kinh an toàn 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,615 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.073,5 | m2 |
| 41 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,615 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dặt vách ngăn bằng tấm HPL Compact phụ kiện Inox đồng bộ, vách ngăn khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 472,84 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp đặt, giá đỡ bàn đá Lavabo, Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 44 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,981 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 490,807 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460,686 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng tay vị gỗ tự nhiên nhóm 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,021 | md |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt, Nẹp chống trơn bậc cầu thang Nẹp nhôm kiểu NLP20, KT thanh 40x20x2700mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 290,212 | md |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,128 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 345,6 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175,346 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng lan can bằng kính cường lực 10mm cao 1,4m, phụ kiện Inox đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,48 | md |
| 53 | Gia công ,lắp đặt Thang lên mái bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | kg |
| 54 | Lỗ thăm mái bầng Inox tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt thang tời thực phẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Bộ chữ tên trường bằng Inox vàng xước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Xử lý chống thấm khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | khe |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,569 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,022 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện tổng, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, KT: 800x500x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tủ |
| 2 | Tủ điện 8 Modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | tủ |
| 3 | Quạt trần - sải cánh 0,7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 4 | Quạt thông gió âm trần 250x250 - Bếp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Quạt thông gió âm trần 250x250 WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 6 | Máng đèn tán quang bóng LED 2x18W - đèn thả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần D200 - 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199 | bộ |
| 8 | Đèn ốp trần D200 - chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 9 | Đèn Downlight D110 - 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 10 | Đèn tuýp LED 1*18W - gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 11 | Đèn tuýp LED 1*18W - gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 12 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 13 | Phao điện 12V AC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 15 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | cái |
| 16 | Aptomat MCB-1P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Aptomat MCB-2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Aptomat MCB-2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Aptomat MCB-2P-50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 20 | Aptomat MCB-3P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB-3P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB-3P-50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Aptomat MCB-3P-60A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB-3P-75A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB-3P-80A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB-3P-175A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 28 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 29 | Công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 30 | Công tắc 4 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 31 | Công tắc 5 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Công tắc 1 hạt - 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Công tắc 2 hạt - 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Ổ cắm đôi - 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283 | cái |
| 35 | Cu/PVC 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 36 | Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.313 | m |
| 37 | Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.294 | m |
| 38 | Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 39 | Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 40 | Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 41 | Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 42 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 43 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 44 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | m |
| 45 | Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 46 | Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 47 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.582 | m |
| 48 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.435 | m |
| 49 | Ống luồn dây PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.700 | m |
| 50 | Máng nhựa PVC 100x50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 428 | m |
| 51 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính 110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Ống luồn dây PVC D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 53 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 54 | Cọc thép thép L63x63x6 - 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 56 | Dây thu sét đồng M70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 57 | Hoá chất giảm điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 58 | Cọc thép bọc đồng D16 - 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| D | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | bộ |
| 2 | Xiphong Lavabo - Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | bộ |
| 3 | Vòi Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | bộ |
| 4 | Xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | bộ |
| 5 | Xí bệt - trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Vòi xịt sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | cái |
| 7 | Tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Tiểu nam - trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 9 | Xiphong tiểu nam - Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 11 | Ga thu sàn D60 - Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 12 | Bồn Inox 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 13 | Bồn Inox 5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bể |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 15 | Lô quấn giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | cái |
| 16 | Hộp đựng nước rửa tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 17 | Ống PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 18 | Ống PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 19 | Ống PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 20 | Ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | 100m |
| 21 | Ống PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | 100m |
| 22 | Ống PPR D20-PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 23 | Măng sông PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | cái |
| 28 | Zacco PRR D63 - ren trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Zacco PRR D50 - ren trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Cút PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Chếch PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Cút PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Chếch PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Côn PPR D63/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Côn PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Côn PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 37 | Côn PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 38 | Tê PPR D63/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 39 | Tê PPR D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Tê PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 41 | Tê PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 42 | Tê PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 43 | Tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | cái |
| 44 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 46 | Cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468 | cái |
| 47 | Cút PPR D20 - ren trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 48 | Van PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Van PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Van PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 51 | Van PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 52 | Van PPR D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 53 | Van phao D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 54 | Nút bịt D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 55 | Ống uPVC D140-C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 56 | Ống uPVC D110-C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 57 | Ống uPVC D90-C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,45 | 100m |
| 58 | Ống uPVC D75-C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 59 | Ống uPVC D60-C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | 100m |
| 60 | Ống uPVC D42-C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 61 | Tê uPVC D140/110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 62 | Tê uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 63 | Tê uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Tê uPVC D90 - cong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 65 | Măng sông uPVC D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 66 | Măng sông uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 67 | Măng sông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 68 | Măng sông uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 69 | Măng sông uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 70 | Măng sông uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 71 | Chếch uPVC D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 72 | Chếch uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 73 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 74 | Chếch uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 75 | Chếch uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| 76 | Chếch uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Cút uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 78 | Cút uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 79 | Cút uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | cái |
| 80 | Y uPVC D140/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 81 | Y uPVC D140/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Y uPVC D140/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 83 | Y uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 84 | Y uPVC D110/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 85 | Y uPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 86 | Y uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Y uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Y uPVC D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 89 | Y uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Y uPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | cái |
| 91 | Y uPVC D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Y uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 93 | Y uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Y uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131 | cái |
| 95 | Y uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Bịt xả thông tắc uPVC D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 97 | Bịt xả thông tắc uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 98 | Bịt xả thông tắc uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Bịt xả thông tắc uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 100 | Bịt xả thông tắc uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 101 | Cầu chắn rác D110 - Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Cầu chắn rác D90 - Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 103 | Ống uPVC D110-C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 104 | Ống uPVC D90-C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 105 | Ống uPVC D42-C3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 106 | Măng sông uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 107 | Chếch uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 108 | Măng sông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | cái |
| 109 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 110 | Y uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,45 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | 100m3 |
| 5 | Băng báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 223,2 | md |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,506 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,448 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,388 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m3 |
| 10 | Khung Bu lông móng 4M24x700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 11 | Cột đèn sân vườn cao 3,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 13 | Tủ điện kim loại, sơn tĩnh điện KT: 800x1200x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Tủ điện kim loại, sơn tĩnh điện KT: 300x400x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 máy |
| 16 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Aptomat MCB-2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB-3P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB-3P-50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB-3P-80A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB-3P-100A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB-3P-175A-16KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB-3P-400A-45KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | ATS-3P-400A-50KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 26 | Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 27 | Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 28 | Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 29 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 618 | m |
| 30 | Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 31 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | m |
| 32 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199 | m |
| 33 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 34 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | m |
| 35 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 36 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 37 | CU/MICA/XLPE/FR-PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 38 | CU/MICA/XLPE/FR-PVC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| F | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Van phao cơ DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Van khóa đồng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Ống HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 4 | Ống PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | 100m |
| 5 | Cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 6 | Chếch PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | cái |
| 9 | Măng sông HDPE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Ống uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 11 | Ống uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 12 | Măng sông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Măng sông uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 14 | Ống uPVC D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | 100m |
| 15 | Măng sông uPVC D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 16 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,993 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 20 | Băng báo đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,2 | md |
| 21 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,664 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,126 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 26 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,667 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,754 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,768 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,564 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,553 | tấn |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 36 | Tấm thoát nước bằng Gang đúc KT: 400x700mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,247 | 100m3 |
| 39 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,333 | m3 |
| 40 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,726 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,227 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,602 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 50 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,439 | m3 |
| 51 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,153 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,002 | m3 |
| 53 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,898 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,988 | 100m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 646,1 | m2 |
| 56 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,55 | m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,948 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,757 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 60 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249 | 1 cấu kiện |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,965 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,699 | 100m3 |
| 63 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,224 | m3 |
| 64 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,661 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | 100m3 |
| 67 | Ống BTCT D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | md |
| 68 | Gối đỡ ống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 69 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | mối nối |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | đoạn ống |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,737 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 277,787 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,869 | 100m3 |
| H | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Linong lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.257 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,886 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 488,55 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch Terrazzo 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.257 | m2 |
| 5 | Linong lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,12 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit nhân tạo vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 468 | m2 |
| 9 | Cây bàng, đường kính gốc 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cây |
| 10 | Cây sấu, đường kính gốc 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cây |
| I | CỔNG , NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,111 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,468 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,922 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,888 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,361 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,232 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,023 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,051 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,768 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,79 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,3 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,34 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,34 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,79 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika hoặc tương đương, 3 lớp, định mức 1.5kg/m2/lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,928 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,928 | m2 |
| 28 | Cổng xếp tự động bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | md |
| 29 | Mô tơ cửa trượt tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cửa khung sắt hộp, sơn 3 nước chống gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7 | m2 |
| 31 | Cửa đi, khung nhôm hệ, kiểu mở quay kính trẳng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 32 | Cửa sổ, kiểu mở lùa kính trẳng 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,896 | m2 |
| 34 | Tủ điện 6 Modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 35 | Quạt gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Đèn tuýp LED 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Đèn pha LED 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Aptomat MCB-1P-16A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Aptomat MCB-2P-20A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB-2P-32A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCB-2P-40A-6ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 45 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 46 | Ống PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 47 | Ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| J | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,653 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,438 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,86 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284,298 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 731,052 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,98 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,412 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,491 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,625 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,256 | tấn |
| 12 | Tầng lọc ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,38 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,083 | 100m |
| K | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,725 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,476 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,796 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,339 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,031 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | tấn |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.235,192 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.235,192 | m2 |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 419,58 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 419,58 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328,104 | m2 |
| L | PHẦN BỂ NGẦM- BỂ NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 823,668 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,92 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,175 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,976 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,191 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,567 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,483 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,156 | tấn |
| 14 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 312,2 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,25 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,917 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 100m3 |
| 19 | Thang lên xuống bể bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 20 | Nắp bể bằng Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Băng cản nước V200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m |
| 22 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,554 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,848 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,055 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,201 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,684 | m3 |
| 30 | Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,04 | m2 |
| 31 | Trát bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 - lớp 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,04 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,99 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,04 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | 100m3 |
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 3 | Khung bulong móng 4M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,256 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,375 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,969 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,459 | m2 |
| 12 | Lợp mái che bằng tôn múi 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,126 | 100m2 |
| 13 | Máng thu nước bằng tôn dập 0.47mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,75 | md |
| 14 | Cầu chắn rác Inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Ống uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 16 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| N | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,55 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,706 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,593 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,278 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,381 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,428 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,959 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,083 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,608 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,28 | m |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,236 | m2 |
| 32 | Lát gạch Cotto 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,56 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,513 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,574 | m2 |
| 35 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,134 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika hoặc tương đương, quét 3 lớp, 1.5kg/m2/lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,916 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,94 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,083 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,844 | m2 |
| 40 | Cửa đi, cửa chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 42 | Nan chớp nhôm chữ Z | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 44 | Đèn tuýp đôi bóng LED | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Aptpmat MCB - 1P - 25A - 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Aptpmat MCB - 1P - 20A - 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Aptpmat MCB - 1P - 10A - 6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Bảng điện 6 Modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 51 | Cầu chắn rác D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Ống uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 53 | Chếch uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| O | THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt H=30m, Q=10m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8382E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.596E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 37.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.660.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát(nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máyđào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông ≥7,5kw | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Máy hàn23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan phá bê tông ≥1,5kw | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 16 | Máy ép cọc BTCT lực ép tối thiểu 120 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy ủi công suất tối thiểu108CV | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi