Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:39:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,623,689,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành ngành thủy lợi hoặc hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành ngành thủy lợi hoặc hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc đào ≥ 0,8m3 (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng Công trình mương, vai thủy lợi nội đồng thôn Rùa xã Vân Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ biện pháp thi công). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội) - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÔN ĐA CUỐNG | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | 100md |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,662 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4558 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5324 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5324 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,18 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,72 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3745 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3745 | 100m3 |
| 10 | Lót cát đệm móng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,54 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,64 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,62 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5584 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,65 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,72 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,95 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.142,8066 | m2 |
| 18 | Chèn khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,27 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,345 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng kênh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7142 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 345 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lót cát đệm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,57 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mũ cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,57 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,165 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 tấn/1km |
| 35 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 36 | Đào móng cống, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 49 | Sản xuất cửa van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,826 | tấn |
| 50 | Mua máy, lắp đặt máy đóng mở cửa van Vo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THÔN MUỒNG VOI | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,086 | 100md |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,81 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5339 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,562 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,562 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,237 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,183 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5332 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất thừa, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8458 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8458 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8458 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,379 | 100m3 |
| 13 | Lót cát đệm móng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,385 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép.Ván khuôn móng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,499 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,469 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,496 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,234 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,576 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,168 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.468,413 | m2 |
| 21 | Chèn khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,81 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng kênh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,515 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lót cát đệm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,92 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,58 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,28 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,672 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,32 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,922 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10 tấn/1km |
| 38 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,49 | m3 |
| 39 | Đào móng cống, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | 100m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0024 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,68 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0141 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0225 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 52 | Sản xuât cửa van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,708 | tấn |
| 53 | Mua máy, lắp đặt máy đóng mở cửa van Vo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 55 | Vận chuyển tiếp 100m, loại bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6014 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,574 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,574 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,094 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,094 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,208 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,208 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,381 | tấn |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,381 | tấn |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,93 | 1000v |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,93 | 1000v |
| C | HẠNG MỤC: THÔN MUỒNG PHÚ VÀNG | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8863 | 100md |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,66 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4557 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5323 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5323 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,869 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,095 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5197 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9898 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất thừa, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4701 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4701 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4701 | 100m3 |
| 13 | Lót cát đệm móng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,488 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,761 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 306,765 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,756 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,755 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,3 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 381,987 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.010,947 | m2 |
| 21 | Chèn khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,872 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,66 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng kênh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,379 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 666 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lót cát đệm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,52 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,304 | m3 |
| 28 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,36 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mũ cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9536 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,696 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2458 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | 10 tấn/1km |
| 38 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,07 | m3 |
| 39 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6534 | 100m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0066 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,62 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0387 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | 1 cấu kiện |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 52 | Sản xuât cửa van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,888 | tấn |
| 53 | Mua máy, lắp đặt máy đóng mở cửa van Vo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THÔN RÙA | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,9 | 100md |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,76 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2344 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,352 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,352 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,13 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,56 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0766 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,66 | 100m3 |
| 10 | Lót cát đệm móng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,47 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,34 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 277,4 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,145 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,04 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,59 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,44 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.700,949 | m2 |
| 18 | Chèn khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,98 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,59 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,39 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng kênh, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2358 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 597 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lót cát đệm móng cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,72 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,34 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,22 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,01 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,081 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,37 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.640 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.640 | 10 tấn/1km |
| 35 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,266 | m3 |
| 36 | Đào móng cống, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,001 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 49 | Sản xuât cửa van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,06 | tấn |
| 50 | Mua máy, lắp đặt máy đóng mở cửa van Vo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m2 |
| 52 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6541 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6541 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.672.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên ngành ngành thủy lợi hoặc hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành ngành thủy lợi hoặc hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Cần cẩu ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy xúc đào ≥ 0,8m3 (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi