Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170269-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211155787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 15:39:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,623,689,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.672.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành ngành thủy lợi hoặc hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành ngành thủy lợi hoặc hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc đào ≥ 0,8m3 (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Công trình mương, vai thủy lợi nội đồng thôn Rùa xã Vân Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Thanh Hà; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC – dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Avityco; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị Ba Vì (Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm tư vấn KHKT cầu đường Hà Nội (Địa chỉ: Số 1, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính Kế Hoạch huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ biện pháp thi công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội) - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÔN ĐA CUỐNG
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52100md
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,662m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4558100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5324100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5324100m3
6Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,18m3
7Đào kênh mương, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,72100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3745100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3745100m3
10Lót cát đệm móng kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,54m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,64100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160,62m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5584tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,65100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,72m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt206,95m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.142,8066m2
18Chèn khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,27m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,345100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,38m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng kênh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7142tấn
22Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3451 cấu kiện
23Lót cát đệm móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m3
24Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
25Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,57m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mũ cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,57m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,165tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,410 tấn/1km
34Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,410 tấn/1km
35Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81m3
36Đào móng cống, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m3
37Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087100m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,1m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0176tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m2
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt201 cấu kiện
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
49Sản xuất cửa vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,826tấn
50Mua máy, lắp đặt máy đóng mở cửa van VoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35m2
B HẠNG MỤC: THÔN MUỒNG VOI
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,086100md
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,81m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5339100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,562100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,562100m3
6Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,237m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,183100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5332100m3
9Đào xúc đất thừa, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8458100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8458100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8458100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,379100m3
13Lót cát đệm móng kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,385m3
14Ván khuôn thép.Ván khuôn móng kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,499100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt113,469m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,496tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,234100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,576m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141,168m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.468,413m2
21Chèn khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,81m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng kênh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,515tấn
25Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2491 cấu kiện
26Lót cát đệm móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,92m3
27Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,58m3
28Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,28m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,672100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,32m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,922tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt401 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cấu kiện
36Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210 tấn/1km
37Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210 tấn/1km
38Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,49m3
39Đào móng cống, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85100m3
40Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484100m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0024100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,68m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0141tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0225100m2
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161 cấu kiện
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m3
52Sản xuât cửa vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,708tấn
53Mua máy, lắp đặt máy đóng mở cửa van VoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m2
55Vận chuyển tiếp 100m, loại bùn lỏngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6014m3
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,574tấn
57Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,574tấn
58Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,094m3
59Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,094m3
60Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,208m3
61Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,208m3
62Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,381tấn
63Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,381tấn
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,931000v
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,931000v
C HẠNG MỤC: THÔN MUỒNG PHÚ VÀNG
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,8863100md
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,66m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4557100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5323100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5323100m3
6Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,869m3
7Đào kênh mương, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,095100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5197100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9898100m3
10Đào xúc đất thừa, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4701100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4701100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4701100m3
13Lót cát đệm móng kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,488m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,761100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 306,765m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,756tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,755100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,3m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt381,987m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4.010,947m2
21Chèn khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt127,872m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,66m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng kênh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,379tấn
25Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6661 cấu kiện
26Lót cát đệm móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71,52m3
27Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,304m3
28Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,36m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mũ cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9536100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,696m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2458tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt541 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54cấu kiện
36Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,710 tấn/1km
37Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,710 tấn/1km
38Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,07m3
39Đào móng cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,15100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6534100m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0066100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0704100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,42m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,62m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0387tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m2
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt441 cấu kiện
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m3
52Sản xuât cửa vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,888tấn
53Mua máy, lắp đặt máy đóng mở cửa van VoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80m2
D HẠNG MỤC: THÔN RÙA
1Phát quang cây cỏ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,9100md
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,76m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2344100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,352100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,352100m3
6Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,13m3
7Đào kênh mương, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,56100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0766100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,66100m3
10Lót cát đệm móng kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,47m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng kênhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,34100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt277,4m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép giằng dọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,145tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,04100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng dọc, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,59m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt357,44m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.700,949m2
18Chèn khe phòng lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108,98m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,59100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,39m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng kênh, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2358tấn
22Lắp đặt thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5971 cấu kiện
23Lót cát đệm móng cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,72m3
24Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,34m3
25Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,22m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,01m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,37100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,081tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,37m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt471 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.64010 tấn/1km
34Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.64010 tấn/1km
35Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,266m3
36Đào móng cống, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,001100m3
37Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,57100m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,2m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0352tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m2
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt401 cấu kiện
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m3
49Sản xuât cửa vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,06tấn
50Mua máy, lắp đặt máy đóng mở cửa van VoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m2
52Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6541100m3
53Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6541100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.287E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.672.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng đại học trở lên về ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên ngành ngành thủy lợi hoặc hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành ngành thủy lợi hoặc hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT Sử dụng tốt2
2 Cần cẩu ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) Sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn thép (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
7 Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt2
10 Máy xúc đào ≥ 0,8m3 (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn) Sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->