Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hệ thống kỹ thuật điện - nước nơi tiếp công dân, giải quyết thủ tục hành chính C06 và Phòng y tế cơ quan Bộ H06

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170992-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa hệ thống kỹ thuật điện - nước nơi tiếp công dân, giải quyết thủ tục hành chính C06 và Phòng y tế cơ quan Bộ H06
Số hiệu KHLCNT 20211118526
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:08:00 đến ngày 2021-11-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,174,324,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.761.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 352.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.475.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư cấp thoát nước.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng công nhân kỹ thuật điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: điện.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng công nhân kỹ thuật nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: nước.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 1,25 – 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay, công suất tối thiểu 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa hệ thống kỹ thuật điện - nước nơi tiếp công dân, giải quyết thủ tục hành chính C06 và Phòng y tế cơ quan Bộ H06
Cải tạo, sửa chữa hệ thống kỹ thuật điện - nước, điều hòa không khí, điện nhẹ nơi tiếp công dân, giải quyết thủ tục hành chính C06 và Phòng y tế cơ quan Bộ H06
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần – Bộ Công an; Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần – Bộ Công an; Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng/ Lắp đặt thiết bị hoặc tương đương), hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhận sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần – Bộ Công an; Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần – Bộ Công an; Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần, Bộ Công an; Số 47 Pham Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 069.2321978
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ đèn máng 1200x300 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 12 PHẦN ĐIỆN - PHÒNG TIẾP DÂN (C06)
2 Tháo dỡ đèn Downlight Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 5
3 Tháo dỡ tủ điện phòng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
4 Tháo dỡ công tắc Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
5 Tháo dỡ ổ cắm đôi Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
6 Tháo dỡ ổ cắm mạng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
7 Tháo dỡ dây điện cấp nguồn đèn Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 191,4
8 Tháo dỡ dây điện cấp nguồn ổ cắm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 147,9
9 Tháo dỡ dây mạng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 10 m 2,54
10 Tháo dỡ ống luồn dây Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 170,4
11 Vỏ tủ trong nhà 2 lớp cánh Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V hộp 1
12 Aptomat MCCB 3P 320A 36KA Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
13 Aptomat MCCB 3P 32A 25KA Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
14 Aptomat MCCB 3P 50A 25KA Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
15 Aptomat MCCB 3P 16A 25KA Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
16 Aptomat MCCB 3P 100A 25KA Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
17 Biến dòng (400/5A) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 3
18 Đồng hồ Ampe (0~4000a) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
19 Cầu chì (1P-5A) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
20 Đèn báo pha Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
21 Đồng hồ Vol (0~500V) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
22 Chuyển mạch Vol Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
23 Tủ điện Modul âm tường Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V tủ 1
24 Aptomat MCB 50A 10kA 3P Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
25 Aptomat MCB 10A 6kA 1P Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 5
26 Aptomat MCB 20A 6kA 1P Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 16
27 Aptomat MCB 32A 6kA 1P Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
28 Lắp giá đỡ tủ điện Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 1
29 Đèn rọi âm trần LED 6,5W Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 1
30 Đèn downlight LED 9W Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 15
31 Đèn led panlel 600x600 40w Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 21
32 Đèn led dây 9w/m Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 20
33 Nguồn cho đèn LED dây Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
34 Công tắc đôi 10A lắp nổi (gồm mặt, đế âm, hạt…) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
35 Công tắc ba 10A lắp nổi (gồm mặt, đế âm, hạt…) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
36 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A gắn tường ( gồm mặt, đế âm, hạt… ) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 48
37 Ổ cắm đôi 16A âm sàn ( gồm mặt, đế âm, hạt… ) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
38 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 261
39 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 87
40 Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 57
41 Cáp Cu/PVC 1x95mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 87
42 Dây Cu/PVC 1x6mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 57
43 Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 1.158
44 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 909
45 Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 185mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 10 cái 0,6
46 Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 95mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 10 cái 0,4
47 Ống luồn dây D20, lắp nổi Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 234
48 Ống luồn dây D20, âm sàn + tường Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 169
49 Ống ruột gà mềm D20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 127
50 Hộp đấu dây kích thước 235x235 (có nắp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V hộp 4
51 Hộp đấu dây kích thước 110x110 (có nắp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V hộp 2
52 Hộp phân dây (có nắp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V hộp 63
53 Aptomat MCCB 3P 25kA 100A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1 PHẦN ĐIỆN - PHÒNG Y TẾ CƠ QUAN BỘ (H06)
54 Aptomat MCB 1P 6kA 10A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
55 Aptomat MCB 1P 6kA 16A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
56 Aptomat MCB 1P 6kA 20A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
57 Aptomat MCB 1P 6kA 25A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
58 Aptomat MCB 1P 10kA 16A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
59 Aptomat MCB 1P 10kA 20A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 7
60 Aptomat MCB 1P 10kA 32A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
61 Aptomat MCB 1P 10kA 40A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
62 Aptomat MCB 1P 10kA 50A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
63 Cầu chì 2A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
64 Đèn báo pha Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
65 Thanh cái đồng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
66 Vỏ tủ điện 800x600x250 dày 1.5mm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V Tủ 1
67 Aptomat MCB 2P 10kA 20A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
68 Aptomat MCB 1P 6kA 10A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
69 Aptomat MCB 1P 6kA 16A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
70 Vỏ tủ âm tường 8 module, thanh lược và các vật tư phụ khác Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
71 Aptomat MCB 2P 10kA 20A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
72 Aptomat MCB 1P 6kA 10A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
73 Aptomat MCB 1P 6kA 16A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
74 Vỏ tủ âm tường 8 module, thanh lược và các vật tư phụ khác Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
75 Aptomat MCB 2P 10kA 50A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
76 Aptomat MCB 1P 6kA 10A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
77 Aptomat MCB 1P 6kA 16A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
78 Aptomat MCB 1P 6kA 20A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
79 Vỏ tủ âm tường 12 module, thanh lược và các vật tư phụ khác Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V Tủ 1
80 Aptomat MCB 2P 10kA 40A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
81 Aptomat MCB 1P 6kA 10A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
82 Aptomat MCB 1P 6kA 16A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
83 Aptomat MCB 1P 6kA 20A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
84 Vỏ tủ âm tường 12 module, thanh lược và các vật tư phụ khác Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
85 Aptomat MCB 2P 10kA 32A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
86 Aptomat MCB 1P 6kA 10A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
87 Aptomat MCB 1P 6kA 16A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
88 Vỏ tủ âm tường 8 module, thanh lược và các vật tư phụ khác Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
89 Aptomat MCB 2P 10kA 32A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
90 Aptomat MCB 1P 6kA 10A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
91 Aptomat MCB 1P 6kA 16A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
92 Aptomat MCB 1P 6kA 20A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
93 Vỏ tủ âm tường 8 module, thanh lược và các vật tư phụ khác Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
94 Aptomat MCB 2P 10kA 32A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
95 Aptomat MCB 1P 6kA 10A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
96 Aptomat MCB 1P 6kA 16A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
97 Aptomat MCB 1P 6kA 20A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
98 Vỏ tủ âm tường 12 module, thanh lược và các vật tư phụ khác Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
99 Đèn led dowlight D110 9w Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 120
100 Đèn led panlel 300x1200 40w Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 20
101 Đèn led panlel 600x600 40w Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 16
102 Đèn led dây 9w/m Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 75
103 Nguồn cho đèn Led dây Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 8
104 Công tắc đơn 10A lắp nổi (gồm mặt, đế âm, hạt…) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 5
105 Công tắc đơn 20A cho bình nóng lạnh Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 5
106 Công tắc đôi 10A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 12
107 Công tắc ba 10A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
108 Ổ cắm đôi 16A gắn tường ( gồm mặt, đế nổi, hạt…) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 75
109 Ổ cắm đôi 16A âm sàn ( gồm mặt, đế nổi, hạt… ) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
110 Ổ cắm đôi 16A chống nước Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
111 Cu/PVC 1x1,5mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 2.922
112 Cu/PVC 1x2,5mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 1.680
113 Cu/PVC 1x4mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 429
114 Cu/PVC 1x6mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 24
115 Cu/PVC 1x16mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 45
116 Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 45
117 Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 136
118 Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 17
119 Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 385
120 Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 24
121 Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 16mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 10 cái 0,4
122 Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 35mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 10 cái 0,6
123 Ống luồn dây D20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 475
124 Ống luồn dây D20 âm tường, âm sàn Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 426
125 Ống ruột gà mềm D20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 386
126 Ống luồn dây D25 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 42
127 Ống luồn dây D25 âm tường, âm sàn Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 25
128 Hộp phân dây (có nắp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 159
129 Hộp đấu dây kích thước 235x235 (có nắp) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 12
130 Bình nóng lạnh 30 lít Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 5 PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - PHÒNG Y TẾ CƠ QUAN BỘ (H06)
131 Gương soi Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
132 Chậu rửa inox 1 hố Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 2
133 Chậu Lavabo Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 6
134 Siphon cho chậu rửa Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
135 Vòi chậu nóng lạnh cho chậu rửa inox Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 2
136 Vòi chậu Lavabo Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 6
137 Xí bệt Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 3
138 Lô giấy Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
139 Vòi xịt kèm dây mềm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
140 Sen cây tắm đứng Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 1
141 Lô xà phòng góc Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
142 Lắp đặt móc treo khăn Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
143 Ga thoát sàn Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
144 Ống PPR PN10, D20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,53
145 Ống PPR PN10, D20 - âm tường Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,47
146 Ống PPR PN10, D25 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,29
147 Ống PPR PN10, D32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,31
148 Ống PPR PN10, D40 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,01
149 Ống PPR PN20, D20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,35
150 Ống PPR PN20, D20 - âm tường Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,33
151 Côn thu PPR D25/20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 5
152 Côn thu PPR D32/20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
153 Côn thu PPR D32/25 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
154 Côn thu PPR D40/32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
155 Cút 90 độ PPR D20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 46
156 Cút 90 độ PPR D25 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
157 Cút 90 độ PPR ren trong D20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 33
158 Tê thu PPR D25/20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 7
159 Tê thu PPR D32/20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
160 Tê thu PPR D32/25 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
161 Tê thu PPR D40/32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
162 Tê thu PPR D75/40 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
163 Tê đều PPR D20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
164 Tê đều PPR D25 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
165 Tê đều PPR D32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
166 Van cổng PPR D32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
167 Van cổng PPR D40 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
168 Dây cấp nước mềm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 29
169 Kép inox 304 DN15 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 26
170 Tê inox 304 DN15 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
171 Vòi nước gắn tường Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 2
172 Giá đỡ ống Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 99
173 Bơm tăng áp công suất 400W, điện áp 220V/50Hz, Cột áp đẩy tối đa 35mH2O Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
174 Bồn inox đứng 500l Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
175 Lọc RO 80l/h Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 1
176 Tủ điều khiển bơm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V tủ 1
177 Bộ que đo mực nước Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 1
178 Giá đỡ toàn bộ hệ thống lọc RO âm trần Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 1
179 Ống PPR PN10, D20 - âm sàn Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,03
180 Ống PPR PN10, D32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,21
181 Ống PPR PN10, D32 - âm sàn Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,01
182 Ống PPR PN10, D32 - âm tường Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,06
183 Côn thu PPR D32/20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
184 Côn thu PPR D50/32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
185 Đầu nối PPR ren trong D32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
186 Đầu nối PPR ren trong D50 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
187 Cút 90 độ PPR D20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
188 Cút 90 độ PPR D32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 16
189 Tê đều PPR D32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
190 Van 1 chiều DN25 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
191 Van cổng PPR D20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
192 Van cổng PPR D32 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
193 Giá đỡ ống Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 14
194 Ống uPVC PN10, D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,02
195 Ống uPVC PN8, D48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,78
196 Ống uPVC PN8, D60 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,59
197 Ống uPVC PN8, D75 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,22
198 Ống uPVC PN8, D90 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,61
199 Ống uPVC PN8, D110 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,36
200 Côn thu uPVC D48/27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
201 Côn thu uPVC D60/48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 11
202 Côn thu uPVC D75/48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
203 Côn thu uPVC D75/60 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
204 Côn thu uPVC D90/60 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
205 Côn thu uPVC D110/75 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
206 Côn thu uPVC D110/90 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
207 Cút 45 độ uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
208 Cút 45 độ uPVC D48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 31
209 Cút 45 độ uPVC D60 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 10
210 Cút 45 độ uPVC D75 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 13
211 Cút 45 độ uPVC D90 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
212 Cút 45 độ uPVC D110 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 13
213 Cút 90 độ uPVC D48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 16
214 Cút 90 độ uPVC D60 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
215 Cút 90 độ uPVC D90 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 9
216 Cút 90 độ uPVC D110 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
217 Ba chạc 45 độ chuyển bậc D75/60 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
218 Ba chạc 45 độ chuyển bậc D90/60 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 4
219 Ba chạc 45 độ chuyển bậc D110/60 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
220 Ba chạc 45 độ chuyển bậc D110/75 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
221 Ba chạc 45 độ D48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
222 Ba chạc 45 độ D60 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
223 Ba chạc 45 độ D75 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 6
224 Ba chạc 45 độ D90 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
225 Ba chạc 45 độ D110 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 7
226 Ba chạc 90 độ chuyển bậc D60/48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
227 Ba chạc 90 độ chuyển bậc D110/48 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
228 Ba chạc 90 độ chuyển bậc D110/60 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
229 Ba chạc 90 độ chuyển bậc D110/90 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
230 Bịt xả thông tắc D60 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
231 Bịt xả thông tắc D75 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
232 Bịt xả thông tắc D110 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
233 Đầu nối ren ngoài D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
234 Gioăng cao su D34/42 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
235 Vòng đệm cao su ngăn mùi Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 3
236 Van uPVC D27 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
237 Giá đỡ ống Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 85
238 Đào đất rãnh chôn ống Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m3 41,5
239 Lấp cát rãnh ống Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m3 10,7
240 Lấp đất rãnh chôn ống Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m3 30,8
241 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m3 0,107
242 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m3 0,107
243 Vận chuyển đất thừa bằng ô tô 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m3 0,107
244 Ống nhựa PP-R PN20 D20mm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,32
245 Cút 90 PP-R D20mm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 12
246 Cút 90 PP-R ren 1 đầu D20mm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
247 Van bi tay gạt DN15mm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
248 Măng sông ren ngoài D20mm-1/2" Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
249 Măng sông PP-R PN20 D20mm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 8
250 Tê PP-R PN20 D20mm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
251 Kép inox DN15 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
252 Vật tư phụ khác Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
253 Máy nén khí không dầu dung tích bình chưa 180l, áp suất làm việc 8 kg/cm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V tấn 0,081
254 Bộ xả nước ngưng tự động cho khí nén Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
255 Khay hứng nước ngưng bằng tôn mạ kẽm dày 1,15mm kích thước 500x500x50 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
256 Ống thép mạ kẽm DN15 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,13
257 Ống thép mạ kẽm DN15 - âm sàn Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,05
258 Ống thép mạ kẽm DN15 - âm tường Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 100m 0,05
259 Kép thép mạ kẽm DN15 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
260 Côn thu thép mạ kẽm DN15/8 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
261 Cút 90 độ thép mạ kẽm DN15 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 9
262 Tê thép mạ kẽm DN15 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
263 Nối mềm Inox DN15 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
264 Van bi DN15 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
265 Đục lỗ thông tường bê tông dày 320mm cho ống DN15 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1lỗ 1
266 Sơn màu xanh quy định của hệ khí nén Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m2 1,57
267 Giá đỡ ống Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 9
268 Aptomat MCB 1P 6kA 10A Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1 PHẦN ĐIỆN - SẢNH CHUNG NHÀ D
269 Đèn led dowlight D110 9w Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 26
270 Đèn T5 1200 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 4
271 Đèn led dây 9w/m Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 67
272 Nguồn cho đèn Led dây Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 2
273 Công tắc đơn 10A lắp nổi (gồm mặt, đế âm, hạt…) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
274 Công tắc đôi 10A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
275 Công tắc ba 10A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…) Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
276 Cu/PVC 1x1,5mm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 455,7
277 Ống luồn dây D20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 79,6
278 Ống luồn dây D20 âm tường, âm sàn Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 11,6
279 Ống ruột gà mềm D20 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V m 65,7
280 Vật tư phụ Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V 1
281 Gương soi Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1 PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - SẢNH CHUNG NHÀ D
282 Chậu rửa inox 1 hố Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 1
283 Chậu Lavabo Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 1
284 Siphon cho chậu rửa Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
285 Vòi chậu nóng lạnh cho chậu rửa inox Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 1
286 Vòi chậu Lavabo Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 1
287 Xí bệt Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 2
288 Lô giấy Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
289 Vòi xịt kèm dây mềm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
290 Lô xà phòng góc Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
291 Ga thoát sàn Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2
292 Bơm tăng áp công suất 400W, điện áp 220V/50Hz, Cột áp đẩy tối đa 35mH2O Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 2 THIẾT BỊ
293 Lọc RO 80l/h Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 1
294 Tủ điều khiển bơm Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V tủ 1
295 Bộ que đo mực nước Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 1
296 Giá đỡ toàn bộ hệ thống lọc RO âm trần Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V bộ 1
297 Máy nén khí không dầu dung tích bình chưa 180l, áp suất làm việc 8 kg/cm2 Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
298 Bộ xả nước ngưng tự động cho khí nén Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.761E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 352.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.761.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 352.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.475.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư điện.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư cấp thoát nước.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.32
3 Đội trưởng công nhân kỹ thuật điện: 1 - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: điện.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 gói thầu tương tự53
4 Đội trưởng công nhân kỹ thuật nước: 1 - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: nước.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 gói thầu tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng 1,25 – 2,5 tấn1
2 Máy khoan cầm tay, công suất tối thiểu 0,5kW Công suất tối thiểu 0,5kW4
3 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt2
4 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->