Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hệ thống kỹ thuật điện - nước nơi tiếp công dân, giải quyết thủ tục hành chính C06 và Phòng y tế cơ quan Bộ H06
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa hệ thống kỹ thuật điện - nước nơi tiếp công dân, giải quyết thủ tục hành chính C06 và Phòng y tế cơ quan Bộ H06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211118526 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:08:00 đến ngày 2021-11-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,174,324,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.761.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 352.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.475.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư cấp thoát nước.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng công nhân kỹ thuật điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: điện.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng công nhân kỹ thuật nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: nước.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 1,25 – 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay, công suất tối thiểu 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa hệ thống kỹ thuật điện - nước nơi tiếp công dân, giải quyết thủ tục hành chính C06 và Phòng y tế cơ quan Bộ H06 Cải tạo, sửa chữa hệ thống kỹ thuật điện - nước, điều hòa không khí, điện nhẹ nơi tiếp công dân, giải quyết thủ tục hành chính C06 và Phòng y tế cơ quan Bộ H06 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng/ Lắp đặt thiết bị hoặc tương đương), hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhận sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần – Bộ Công an; Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần – Bộ Công an; Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần, Bộ Công an; Số 47 Pham Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 069.2321978 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ đèn máng 1200x300 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 12 | PHẦN ĐIỆN - PHÒNG TIẾP DÂN (C06) |
| 2 | Tháo dỡ đèn Downlight | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 5 | |
| 3 | Tháo dỡ tủ điện phòng | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 4 | Tháo dỡ công tắc | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 5 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 6 | Tháo dỡ ổ cắm mạng | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 7 | Tháo dỡ dây điện cấp nguồn đèn | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 191,4 | |
| 8 | Tháo dỡ dây điện cấp nguồn ổ cắm | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 147,9 | |
| 9 | Tháo dỡ dây mạng | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 10 m | 2,54 | |
| 10 | Tháo dỡ ống luồn dây | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 170,4 | |
| 11 | Vỏ tủ trong nhà 2 lớp cánh | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | hộp | 1 | |
| 12 | Aptomat MCCB 3P 320A 36KA | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 13 | Aptomat MCCB 3P 32A 25KA | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 14 | Aptomat MCCB 3P 50A 25KA | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 15 | Aptomat MCCB 3P 16A 25KA | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 16 | Aptomat MCCB 3P 100A 25KA | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 17 | Biến dòng (400/5A) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 3 | |
| 18 | Đồng hồ Ampe (0~4000a) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 19 | Cầu chì (1P-5A) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 20 | Đèn báo pha | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 21 | Đồng hồ Vol (0~500V) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 22 | Chuyển mạch Vol | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 23 | Tủ điện Modul âm tường | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | tủ | 1 | |
| 24 | Aptomat MCB 50A 10kA 3P | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 25 | Aptomat MCB 10A 6kA 1P | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 5 | |
| 26 | Aptomat MCB 20A 6kA 1P | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 16 | |
| 27 | Aptomat MCB 32A 6kA 1P | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 28 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 1 | |
| 29 | Đèn rọi âm trần LED 6,5W | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 1 | |
| 30 | Đèn downlight LED 9W | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 15 | |
| 31 | Đèn led panlel 600x600 40w | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 21 | |
| 32 | Đèn led dây 9w/m | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 20 | |
| 33 | Nguồn cho đèn LED dây | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 34 | Công tắc đôi 10A lắp nổi (gồm mặt, đế âm, hạt…) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 35 | Công tắc ba 10A lắp nổi (gồm mặt, đế âm, hạt…) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 36 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A gắn tường ( gồm mặt, đế âm, hạt… ) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 48 | |
| 37 | Ổ cắm đôi 16A âm sàn ( gồm mặt, đế âm, hạt… ) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 261 | |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 87 | |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 57 | |
| 41 | Cáp Cu/PVC 1x95mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 87 | |
| 42 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 57 | |
| 43 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 1.158 | |
| 44 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 909 | |
| 45 | Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 185mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 10 cái | 0,6 | |
| 46 | Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 10 cái | 0,4 | |
| 47 | Ống luồn dây D20, lắp nổi | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 234 | |
| 48 | Ống luồn dây D20, âm sàn + tường | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 169 | |
| 49 | Ống ruột gà mềm D20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 127 | |
| 50 | Hộp đấu dây kích thước 235x235 (có nắp) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | hộp | 4 | |
| 51 | Hộp đấu dây kích thước 110x110 (có nắp) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | hộp | 2 | |
| 52 | Hộp phân dây (có nắp) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | hộp | 63 | |
| 53 | Aptomat MCCB 3P 25kA 100A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | PHẦN ĐIỆN - PHÒNG Y TẾ CƠ QUAN BỘ (H06) |
| 54 | Aptomat MCB 1P 6kA 10A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 55 | Aptomat MCB 1P 6kA 16A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 56 | Aptomat MCB 1P 6kA 20A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 57 | Aptomat MCB 1P 6kA 25A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 58 | Aptomat MCB 1P 10kA 16A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 59 | Aptomat MCB 1P 10kA 20A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 7 | |
| 60 | Aptomat MCB 1P 10kA 32A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 61 | Aptomat MCB 1P 10kA 40A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 62 | Aptomat MCB 1P 10kA 50A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 63 | Cầu chì 2A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 64 | Đèn báo pha | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 65 | Thanh cái đồng | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 66 | Vỏ tủ điện 800x600x250 dày 1.5mm | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Tủ | 1 | |
| 67 | Aptomat MCB 2P 10kA 20A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 68 | Aptomat MCB 1P 6kA 10A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 69 | Aptomat MCB 1P 6kA 16A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 70 | Vỏ tủ âm tường 8 module, thanh lược và các vật tư phụ khác | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 71 | Aptomat MCB 2P 10kA 20A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 72 | Aptomat MCB 1P 6kA 10A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 6 | |
| 73 | Aptomat MCB 1P 6kA 16A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 74 | Vỏ tủ âm tường 8 module, thanh lược và các vật tư phụ khác | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 75 | Aptomat MCB 2P 10kA 50A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 76 | Aptomat MCB 1P 6kA 10A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 77 | Aptomat MCB 1P 6kA 16A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 78 | Aptomat MCB 1P 6kA 20A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 79 | Vỏ tủ âm tường 12 module, thanh lược và các vật tư phụ khác | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | Tủ | 1 | |
| 80 | Aptomat MCB 2P 10kA 40A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 81 | Aptomat MCB 1P 6kA 10A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 82 | Aptomat MCB 1P 6kA 16A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 83 | Aptomat MCB 1P 6kA 20A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 84 | Vỏ tủ âm tường 12 module, thanh lược và các vật tư phụ khác | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 85 | Aptomat MCB 2P 10kA 32A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 86 | Aptomat MCB 1P 6kA 10A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 87 | Aptomat MCB 1P 6kA 16A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 88 | Vỏ tủ âm tường 8 module, thanh lược và các vật tư phụ khác | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 89 | Aptomat MCB 2P 10kA 32A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 90 | Aptomat MCB 1P 6kA 10A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 91 | Aptomat MCB 1P 6kA 16A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 92 | Aptomat MCB 1P 6kA 20A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 93 | Vỏ tủ âm tường 8 module, thanh lược và các vật tư phụ khác | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 94 | Aptomat MCB 2P 10kA 32A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 95 | Aptomat MCB 1P 6kA 10A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 96 | Aptomat MCB 1P 6kA 16A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 97 | Aptomat MCB 1P 6kA 20A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 98 | Vỏ tủ âm tường 12 module, thanh lược và các vật tư phụ khác | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 99 | Đèn led dowlight D110 9w | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 120 | |
| 100 | Đèn led panlel 300x1200 40w | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 20 | |
| 101 | Đèn led panlel 600x600 40w | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 16 | |
| 102 | Đèn led dây 9w/m | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 75 | |
| 103 | Nguồn cho đèn Led dây | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 8 | |
| 104 | Công tắc đơn 10A lắp nổi (gồm mặt, đế âm, hạt…) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 5 | |
| 105 | Công tắc đơn 20A cho bình nóng lạnh | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 5 | |
| 106 | Công tắc đôi 10A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 12 | |
| 107 | Công tắc ba 10A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 108 | Ổ cắm đôi 16A gắn tường ( gồm mặt, đế nổi, hạt…) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 75 | |
| 109 | Ổ cắm đôi 16A âm sàn ( gồm mặt, đế nổi, hạt… ) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 110 | Ổ cắm đôi 16A chống nước | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 111 | Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 2.922 | |
| 112 | Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 1.680 | |
| 113 | Cu/PVC 1x4mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 429 | |
| 114 | Cu/PVC 1x6mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 24 | |
| 115 | Cu/PVC 1x16mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 45 | |
| 116 | Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 45 | |
| 117 | Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 136 | |
| 118 | Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 17 | |
| 119 | Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 385 | |
| 120 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 24 | |
| 121 | Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 16mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 10 cái | 0,4 | |
| 122 | Ép đầu cốt cho cáp có tiết diện 35mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 10 cái | 0,6 | |
| 123 | Ống luồn dây D20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 475 | |
| 124 | Ống luồn dây D20 âm tường, âm sàn | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 426 | |
| 125 | Ống ruột gà mềm D20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 386 | |
| 126 | Ống luồn dây D25 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 42 | |
| 127 | Ống luồn dây D25 âm tường, âm sàn | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 25 | |
| 128 | Hộp phân dây (có nắp) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 159 | |
| 129 | Hộp đấu dây kích thước 235x235 (có nắp) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 12 | |
| 130 | Bình nóng lạnh 30 lít | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 5 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - PHÒNG Y TẾ CƠ QUAN BỘ (H06) |
| 131 | Gương soi | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 132 | Chậu rửa inox 1 hố | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 2 | |
| 133 | Chậu Lavabo | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 6 | |
| 134 | Siphon cho chậu rửa | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 135 | Vòi chậu nóng lạnh cho chậu rửa inox | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 2 | |
| 136 | Vòi chậu Lavabo | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 6 | |
| 137 | Xí bệt | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 3 | |
| 138 | Lô giấy | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 139 | Vòi xịt kèm dây mềm | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 140 | Sen cây tắm đứng | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 1 | |
| 141 | Lô xà phòng góc | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 142 | Lắp đặt móc treo khăn | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 143 | Ga thoát sàn | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 144 | Ống PPR PN10, D20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,53 | |
| 145 | Ống PPR PN10, D20 - âm tường | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,47 | |
| 146 | Ống PPR PN10, D25 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,29 | |
| 147 | Ống PPR PN10, D32 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,31 | |
| 148 | Ống PPR PN10, D40 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,01 | |
| 149 | Ống PPR PN20, D20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,35 | |
| 150 | Ống PPR PN20, D20 - âm tường | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,33 | |
| 151 | Côn thu PPR D25/20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 5 | |
| 152 | Côn thu PPR D32/20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 153 | Côn thu PPR D32/25 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 154 | Côn thu PPR D40/32 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 155 | Cút 90 độ PPR D20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 46 | |
| 156 | Cút 90 độ PPR D25 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 157 | Cút 90 độ PPR ren trong D20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 33 | |
| 158 | Tê thu PPR D25/20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 7 | |
| 159 | Tê thu PPR D32/20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 160 | Tê thu PPR D32/25 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 161 | Tê thu PPR D40/32 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 162 | Tê thu PPR D75/40 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 163 | Tê đều PPR D20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 6 | |
| 164 | Tê đều PPR D25 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 165 | Tê đều PPR D32 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 166 | Van cổng PPR D32 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 167 | Van cổng PPR D40 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 168 | Dây cấp nước mềm | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 29 | |
| 169 | Kép inox 304 DN15 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 26 | |
| 170 | Tê inox 304 DN15 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 171 | Vòi nước gắn tường | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 2 | |
| 172 | Giá đỡ ống | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 99 | |
| 173 | Bơm tăng áp công suất 400W, điện áp 220V/50Hz, Cột áp đẩy tối đa 35mH2O | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 174 | Bồn inox đứng 500l | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 175 | Lọc RO 80l/h | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 1 | |
| 176 | Tủ điều khiển bơm | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | tủ | 1 | |
| 177 | Bộ que đo mực nước | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 1 | |
| 178 | Giá đỡ toàn bộ hệ thống lọc RO âm trần | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 1 | |
| 179 | Ống PPR PN10, D20 - âm sàn | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,03 | |
| 180 | Ống PPR PN10, D32 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,21 | |
| 181 | Ống PPR PN10, D32 - âm sàn | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,01 | |
| 182 | Ống PPR PN10, D32 - âm tường | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,06 | |
| 183 | Côn thu PPR D32/20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 184 | Côn thu PPR D50/32 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 185 | Đầu nối PPR ren trong D32 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 186 | Đầu nối PPR ren trong D50 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 187 | Cút 90 độ PPR D20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 188 | Cút 90 độ PPR D32 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 16 | |
| 189 | Tê đều PPR D32 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 190 | Van 1 chiều DN25 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 191 | Van cổng PPR D20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 192 | Van cổng PPR D32 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 193 | Giá đỡ ống | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 14 | |
| 194 | Ống uPVC PN10, D27 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,02 | |
| 195 | Ống uPVC PN8, D48 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,78 | |
| 196 | Ống uPVC PN8, D60 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,59 | |
| 197 | Ống uPVC PN8, D75 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,22 | |
| 198 | Ống uPVC PN8, D90 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,61 | |
| 199 | Ống uPVC PN8, D110 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,36 | |
| 200 | Côn thu uPVC D48/27 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 201 | Côn thu uPVC D60/48 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 11 | |
| 202 | Côn thu uPVC D75/48 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 203 | Côn thu uPVC D75/60 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 204 | Côn thu uPVC D90/60 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 205 | Côn thu uPVC D110/75 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 206 | Côn thu uPVC D110/90 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 207 | Cút 45 độ uPVC D27 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 208 | Cút 45 độ uPVC D48 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 31 | |
| 209 | Cút 45 độ uPVC D60 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 10 | |
| 210 | Cút 45 độ uPVC D75 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 13 | |
| 211 | Cút 45 độ uPVC D90 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 212 | Cút 45 độ uPVC D110 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 13 | |
| 213 | Cút 90 độ uPVC D48 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 16 | |
| 214 | Cút 90 độ uPVC D60 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 6 | |
| 215 | Cút 90 độ uPVC D90 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 9 | |
| 216 | Cút 90 độ uPVC D110 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 217 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc D75/60 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 218 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc D90/60 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 4 | |
| 219 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc D110/60 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 220 | Ba chạc 45 độ chuyển bậc D110/75 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 221 | Ba chạc 45 độ D48 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 222 | Ba chạc 45 độ D60 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 223 | Ba chạc 45 độ D75 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 6 | |
| 224 | Ba chạc 45 độ D90 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 225 | Ba chạc 45 độ D110 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 7 | |
| 226 | Ba chạc 90 độ chuyển bậc D60/48 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 227 | Ba chạc 90 độ chuyển bậc D110/48 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 228 | Ba chạc 90 độ chuyển bậc D110/60 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 229 | Ba chạc 90 độ chuyển bậc D110/90 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 230 | Bịt xả thông tắc D60 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 231 | Bịt xả thông tắc D75 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 232 | Bịt xả thông tắc D110 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 233 | Đầu nối ren ngoài D27 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 234 | Gioăng cao su D34/42 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 235 | Vòng đệm cao su ngăn mùi | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 3 | |
| 236 | Van uPVC D27 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 237 | Giá đỡ ống | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 85 | |
| 238 | Đào đất rãnh chôn ống | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m3 | 41,5 | |
| 239 | Lấp cát rãnh ống | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m3 | 10,7 | |
| 240 | Lấp đất rãnh chôn ống | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m3 | 30,8 | |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m3 | 0,107 | |
| 242 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô 4km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m3 | 0,107 | |
| 243 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m3 | 0,107 | |
| 244 | Ống nhựa PP-R PN20 D20mm | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,32 | |
| 245 | Cút 90 PP-R D20mm | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 12 | |
| 246 | Cút 90 PP-R ren 1 đầu D20mm | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 247 | Van bi tay gạt DN15mm | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 248 | Măng sông ren ngoài D20mm-1/2" | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 249 | Măng sông PP-R PN20 D20mm | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 8 | |
| 250 | Tê PP-R PN20 D20mm | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 251 | Kép inox DN15 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 252 | Vật tư phụ khác | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 253 | Máy nén khí không dầu dung tích bình chưa 180l, áp suất làm việc 8 kg/cm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | tấn | 0,081 | |
| 254 | Bộ xả nước ngưng tự động cho khí nén | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 255 | Khay hứng nước ngưng bằng tôn mạ kẽm dày 1,15mm kích thước 500x500x50 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 256 | Ống thép mạ kẽm DN15 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,13 | |
| 257 | Ống thép mạ kẽm DN15 - âm sàn | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,05 | |
| 258 | Ống thép mạ kẽm DN15 - âm tường | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 100m | 0,05 | |
| 259 | Kép thép mạ kẽm DN15 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 260 | Côn thu thép mạ kẽm DN15/8 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 261 | Cút 90 độ thép mạ kẽm DN15 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 9 | |
| 262 | Tê thép mạ kẽm DN15 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 263 | Nối mềm Inox DN15 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 264 | Van bi DN15 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 265 | Đục lỗ thông tường bê tông dày 320mm cho ống DN15 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | 1lỗ | 1 | |
| 266 | Sơn màu xanh quy định của hệ khí nén | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m2 | 1,57 | |
| 267 | Giá đỡ ống | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 9 | |
| 268 | Aptomat MCB 1P 6kA 10A | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | PHẦN ĐIỆN - SẢNH CHUNG NHÀ D |
| 269 | Đèn led dowlight D110 9w | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 26 | |
| 270 | Đèn T5 1200 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 4 | |
| 271 | Đèn led dây 9w/m | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 67 | |
| 272 | Nguồn cho đèn Led dây | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 2 | |
| 273 | Công tắc đơn 10A lắp nổi (gồm mặt, đế âm, hạt…) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 274 | Công tắc đôi 10A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 275 | Công tắc ba 10A lắp nổi (gồm mặt, đế nổi, hạt…) | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 276 | Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 455,7 | |
| 277 | Ống luồn dây D20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 79,6 | |
| 278 | Ống luồn dây D20 âm tường, âm sàn | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 11,6 | |
| 279 | Ống ruột gà mềm D20 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | m | 65,7 | |
| 280 | Vật tư phụ | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | lô | 1 | |
| 281 | Gương soi | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - SẢNH CHUNG NHÀ D |
| 282 | Chậu rửa inox 1 hố | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 1 | |
| 283 | Chậu Lavabo | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 1 | |
| 284 | Siphon cho chậu rửa | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 285 | Vòi chậu nóng lạnh cho chậu rửa inox | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 1 | |
| 286 | Vòi chậu Lavabo | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 1 | |
| 287 | Xí bệt | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 2 | |
| 288 | Lô giấy | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 289 | Vòi xịt kèm dây mềm | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 290 | Lô xà phòng góc | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 291 | Ga thoát sàn | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | |
| 292 | Bơm tăng áp công suất 400W, điện áp 220V/50Hz, Cột áp đẩy tối đa 35mH2O | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 2 | THIẾT BỊ |
| 293 | Lọc RO 80l/h | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 1 | |
| 294 | Tủ điều khiển bơm | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | tủ | 1 | |
| 295 | Bộ que đo mực nước | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 1 | |
| 296 | Giá đỡ toàn bộ hệ thống lọc RO âm trần | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | bộ | 1 | |
| 297 | Máy nén khí không dầu dung tích bình chưa 180l, áp suất làm việc 8 kg/cm2 | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 | |
| 298 | Bộ xả nước ngưng tự động cho khí nén | Chi tiết mô tả tại Mục 2 – Chương V | cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.761E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 352.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.761.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 352.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.475.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư điện.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Hợp đồng xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư trong đó có tên chỉ huy trưởng hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư cấp thoát nước.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng đại học; Chứng chỉ ATLĐ-VSLĐ; Hợp đồng xây dựng+xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng công nhân kỹ thuật điện: | 1 | - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: điện.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 gói thầu tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng công nhân kỹ thuật nước: | 1 | - Bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề phù hợp: nước.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm tối thiểu 01 gói thầu tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng 1,25 – 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay, công suất tối thiểu 0,5kW | Công suất tối thiểu 0,5kW | 4 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi