Gói thầu: Bổ sung lực lượng bảo vệ tại 05 chốt BHXH các quận, huyện thuộc BHXH thành phố Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Bổ sung lực lượng bảo vệ tại 05 chốt BHXH các quận, huyện thuộc BHXH thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150942 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi Quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:54:00 đến ngày 2021-11-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 511,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2018 trở lại đây.* Giá trị tương tự trong hợp đồng được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ có tính chất tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét là dịch vụ bảo vệ.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục danh mục dịch vụ kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai phải có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu về quy mô là 310.000.000 VND tương ứng với thời gian thực hiện hợp đồng ≤ 12 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Đại học trở lên.- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự trực tiếp thực hiện bảo vệ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công dân Việt Nam, từ 20-45 tuổi, nam giới.- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo Hiểm Xã Hội thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Bổ sung lực lượng bảo vệ tại 05 chốt BHXH các quận, huyện thuộc BHXH thành phố Hải Phòng Bổ sung lực lượng bảo vệ tại 05 chốt BHXH các quận, huyện thuộc BHXH thành phố Hải Phòng 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi Quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. + Đối với nội dung doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ (quy định tại mục 2.1 Năng lực tài chính thuộc Bảng đánh giá về năng lực kinh nghiệm) yêu cầu nhà thầu có tài liệu chứng minh kèm theo cho riêng doanh thu từ hoạt động này (có thể là xác nhận thanh toán từ chủ đầu tư hoặc hóa đơn tài chính cho các khoản cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó hoặc tài liệu khác tương đương). + Bằng tốt nghiệp của nhân sự tại vị trí cán bộ quản lý chung cùng E-HSDT để Bên mời thầu kiểm tra tổng số năm kinh nghiệm làm việc được tính từ năm tốt nghiệp đến năm có thời điểm đóng thầu, hoặc nếu không đính kèm bằng cấp thì trong E-HSDT của nhà thầu phải thể hiện được năm tốt nghiệp trên văn bằng của nhân sự. Sau này nếu được mời đến thương thảo nhà thầu mang bằng cấp nhân sự đến để BMT đối chiếu. + Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự trực tiếp thực hiện bảo vệ cùng E-HSDT để Bên mời thầu kiểm tra độ tuổi của nhân sự tính đến năm có thời điểm đóng thầu, hoặc nếu không đính kèm chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự thì nhà thầu chính xác thông tin ngày tháng năm sinh của nhân sự trên webform. Sau này nếu được mời đến thương thảo nhà thầu mang chứng minh nhân dân/thẻ căn cước của nhân sự đến để BMT đối chiếu. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện về an ninh trật tự để kinh doanh dịch vụ bảo vệ theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016. + Các tài liệu khác nhằm phục vụ đánh giá năng lực, kinh nghiệm, và kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. + Để có căn cứ đánh giá năng lực kinh nghiệm của các nhà thầu tham dự, đồng thời tiết kiệm thời gian đối chiếu hồ sơ khi thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu khuyến khích các nhà thầu tham gia nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm như hợp đồng tương tự, bằng cấp nhân sự, báo cáo tài chính... nhằm phục vụ công tác đánh giá được chính xác nhất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng, địa chỉ: Số 2A Thất Khê, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
Điện thoại: 02253.822824; Fax: 02253.822476 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Q. Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng, địa chỉ: Số 2A Thất Khê, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.822824; Fax: 02253.822476 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chánh Văn phòng Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng, Số 2A Thất Khê, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.822824; Fax: 02253.822476 - Trưởng phòng Kế hoạch – Tài chính Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng, Số 2A Thất Khê, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253.822824; Fax: 02253.822476 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ bảo vệ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | Tháng | 14 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Chỉ chấp nhận các hợp đồng được ký kết từ ngày 01/01/2018 trở lại đây.* Giá trị tương tự trong hợp đồng được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ có tính chất tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét là dịch vụ bảo vệ.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:Cung cấp hợp đồng có phụ lục danh mục dịch vụ kèm theo. Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).Trong các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai phải có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng yêu cầu về quy mô là 310.000.000 VND tương ứng với thời gian thực hiện hợp đồng ≤ 12 tháng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Trình độ từ Đại học trở lên.- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự trực tiếp thực hiện bảo vệ | 5 | - Công dân Việt Nam, từ 20-45 tuổi, nam giới.- Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ do cơ quan Công an có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi