Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp thiết bị phục vụ công tác thông gió, an toàn, môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577416-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Quang Hanh -TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp thiết bị phục vụ công tác thông gió, an toàn, môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200561722 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 09:57:00 đến ngày 2020-06-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,902,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quạt gió cục bộ phòng nổ: Lưu lượng 820÷ 550 m3/phút; Công suất 2x45kW | 1 | bộ | Lưu lượng 820÷ 550 m3/phút; Áp suất gió Từ 1480-:-6650 Pa; Công suất 2x45kW | ||
| 2 | Quạt gió cục bộ phòng nổ: Lưu lượng 730 ÷ 410 m3/phút; Công suất 2x37kW | 2 | Bộ | Lưu lượng 730 ÷ 410 m3/phút; Áp suất gió Từ 920-:-6500 Pa; Công suất 2x37kW | ||
| 3 | Quạt gió cục bộ phòng nổ: Lưu lượng 630 ÷ 260 m3/phút; Công suất 2x30kW | 2 | bộ | Lưu lượng 630 ÷ 260 m3/phút; Áp suất gió Từ 460-:-6300 Pa; Công suất 2x30kW | ||
| 4 | Quạt gió cục bộ phòng nổ: Lưu lượng 550 ÷ 250 m3/phút; Công suất 2x22kW | 2 | bộ | Lưu lượng 550 ÷ 250 m3/phút; Áp suất gió Từ 450 -:- 6000 Pa Công suất 2x22kW | ||
| 5 | Quạt gió cục bộ phòng nổ: Lưu lượng 500 ÷ 250 m3/phút; Công suất 2x18,5kW | 4 | Bộ | Lưu lượng 500 ÷ 250 m3/phút; Áp suất gió Từ 450 -:- 5500 Pa; Công suất 2x18,5kW | ||
| 6 | Quạt gió cục bộ phòng nổ: Lưu lượng 450 ÷ 250 m3/phút; Công suất 2x15kW | 4 | Bộ | Lưu lượng 450 ÷ 250 m3/phút; Áp suất gió Từ 440-:-5100 Pa;Công suất 2x15kW | ||
| 7 | Quạt gió cục bộ phòng nổ: Lưu lượng 400 ÷ 200m3/phút; Công suất 2x11kW | 2 | Bộ | Lưu lượng 400 ÷ 200m3/phút; Áp suất gió Từ 350 -:- 4000 Pa; Công suất 2x11kW | ||
| 8 | Quạt gió cục bộ phòng nổ: Lưu lượng 300 ÷ 180 m3/phút; Công suất 2x7,5kW | 1 | Bộ | Lưu lượng 300 ÷ 180 m3/phút; Áp suất gió Từ 340-:-3500 Pa; Công suất 2x7,5kW | ||
| 9 | Đầu đo khí CH4 | 20 | Cái | Gồm có dây nguồn và đóng cắt điện, còi báo động được lắp đồng bộ với tủ điều khiển KSP-2C hiện có; Phương thức đo Liên tục; Dải đo Từ 0-:- 100 % CH4; Hiển thị Dạng số % CH4; | ||
| 10 | Máy đo khí đa năng cầm tay loại hút khí tự động phòng nổ | 2 | Cái | - Sử dụng công nghệ cảm biến (sensor) phát hiện nhanh các loại khí trong vòng từ 10-:-15 giây. - Đo được đồng thời tối thiểu 5 loại khí: Thang đo khí O2: từ 0-:-30%vol; Thang đo khí CO: từ 0-2000ppm; Thang đo khí CH4: từ 0-:-5% vol; Thang đo khí CO2: từ 0-:-10% vol; Thang đo khí H2S: từ 0÷200 ppm; - Độ phân giải Khí CH4: 0,05% Khí O2: 0,1% vol Khí CO: 1 ppm Khí CO2: 0,01 vol Khí H2S: 1 ppm | ||
| 11 | Máy đo gió cầm tay phòng nổ | 9 | Cái | Dải đo tốc độ gió Từ 0,2 ÷ 20 m/s; Dải đo lưu lượng gió Từ 0 ÷ 9999 m3/s; Dải đo nhiệt độ Từ -20 ÷ +40 0C; Sai số cho phép khi đo tốc độ gió ≤ 1%; Sai số cho phép khi đo nhiệt độ ≤ 0,50C | ||
| 12 | Máy đo khí điện tử cầm tay | 25 | Cái | Phương pháp đo Phương pháp đo Cảm biến Điện hoá và tia hồng ngoại (IR); Đo được đồng thời tối thiểu 5 loại khí: Thang đo khí O2: từ 0-:-25%; Thang đo khí CO: từ 0-2000ppm; Thang đo khí CH4: từ 0-:-100%; Thang đo khí CO2: từ 0-:-0,5% ; Thang đo khí H2S: từ 0÷200 ppm; Cảnh báo Bằng tín hiệu báo động quang học và âm thanh | ||
| 13 | Quạt phun sương mặt bằng | 3 | Bộ | Hành trình phun xa ≥ 40 m; Góc quay mặt phẳng ngang 320 Độ; Góc quay mặt phẳng đứng -10 ÷ +60 Độ; Diện tích bao phủ tối đa 5000 m2; Lượng nước tiêu hao từ 3 ÷ 4 m3/h; Áp lực nước cung cấp 1,5 ÷ 2,1 Mpa; Kích thước hạt sương từ 30 ÷ 200 μm; Phương thức điều khiển: bằng tay tại tủ điều khiển và Điều khiển từ xa không dây ≥100m. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi