Gói thầu: Gói 18: ĐINH - NẸP – VÍT CÁC LOẠI CÁC CỠ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200581087-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Cà Mau
Tên gói thầu Gói 18: ĐINH - NẸP – VÍT CÁC LOẠI CÁC CỠ
Số hiệu KHLCNT 20200577569
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu viện phí, Bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-30 06:50:00 đến ngày 2020-06-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,481,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Nẹp lòng máng 1/3, 6 lỗ, 8 lỗ dùng vít 3.5 mm 100 CÁI Thép y tế, Bề dày nẹp 1mm, rộng nẹp 9mm, khoảng cách các lỗ bắt vis là 12mm, chiều dài nẹp 6 lỗ 73 và chiều dài nẹp 8 lỗ 97 mm,tương thích sinh học với cơ thể người
2 Nẹp bản rộng các cỡ 30 CÁI Thép y tế, Bề dày nẹp 4.5mm, nẹp rộng 16mm, khoảng cách giữa các lỗ là 16mm, chiều dài nẹp từ 103 đến 295 mm, tương thích sinh học với cơ thể người
3 Nẹp mắt xích các cỡ 30 CÁI Thép y tế, Nẹp dày 2.5mm, rộng 10mm, dùng vis đk 3.5mm và 4.0mm, có từ 6 đến 16 lỗ, dài từ 70 đến 190mm, tương thích sinh học với cơ thể người
4 Nẹp chữ T các cỡ 50 CÁI Nẹp dày 1.5mm, nẹp gập một góc 12 độ, bề rộng đầu chữ T là 25mm, nẹp dài từ 48 đến 58mm
5 Nẹp khóa xương đòn các cở 50 CÁI Hình mắt xích cong chữ S, có từ 6 đến 8 lỗ, dài từ 81 đến 109mm Hoặc loại có móc, chiều sâu móc từ 10 đến 18mm, nẹp dày 3mm - 4mm, có từ 3 đến 8 lỗ. Lỗ bắt vít có ren
6 Nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương cánh tay các loại các cỡ 30 CÁI Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dùng vít khóa đường kính 3.5mm, nẹp dày 2.5mm và rộng 12mm, thân nẹp có từ 3 đến 12 lỗ, đầu nẹp có 9 lỗ bắt vít, dài từ 82 đến 190mm và loại nẹp nhỏ: Đầu nẹp chỉ có 4 lỗ bắt vít, thân có từ 4 đến 14 lỗ, chiều dài từ 75mm đến 195mm . Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay rộng 11mm, thân nẹp có từ 3 đến 14 lỗ dùng vít khóa đường kính 3.5mm, nẹp dài từ 65 đến 208mm, đầu xa có móc hoặc không, đầu xa có 03 lỗ bắt vít khóa đường kính 2.4mm, giữa thân nẹp có một lỗ bắt vít động. Tiêu chuẩn ISO, CE, chất liệu thép không gỉ
7 Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái,phải các cỡ 80 CÁI Nẹp đầu dưới xương chày có từ 4 đến 14 lỗ, dài từ 110 đến 245mm. Lỗ bắt vít có ren.
8 Nẹp bản nhỏ các cỡ 30 CÁI Bè dày nẹp 3mm, rộng nẹp 10mm, khoảng cách giữa các lỗ bắt vis là 12mm, chiều dài nẹp từ 38 đến 98 mm
9 Vít xốp đk 4.0mm dài các cỡ 300 CÁI Đường kính mũ vít 6mm, đường kính lõi vis 1.9mm, đường kính thân vis có ren 4.0mm, chiều dài đoạn vis có ren từ 7 đến 15mm, chiều dài vis từ 30 đến 55mm. tương thích sinh học với cơ thể người
10 Vít xốp đk 6.5mm dài các cỡ 100 CÁI Đường kính mũ vis 8mm, đường kính lõi vis 3mm, đường kính thân có ren 6.5mm, chiều dài đoạn ren từ 22 đến 32mm, chiều dài vis từ 35 đến 100mm, tương thích sinh học với cơ thể người
11 Vít xương cứng đk 3.5mm dài các cỡ 1.500 CÁI Đường kính mũ vis 6mm, đường kính lõi vis 1.9mm, đường kính thân vis có ren 3.5mm, chiều dài từ 16 đến 40 mm, tương thích sinh học với cơ thể người
12 Vít xương cứng đk 4.5mm dài các cỡ 500 CÁI Đường kính thân vis tính cả ren 4.5mm, đường kính lõi vis 3 mm,đường kính mũ vít 8mm, dài từ 20mm đến 60 mm, tương thích sinh học với cơ thể người
13 Nẹp khóa bản rộng các cỡ 20 CÁI Bề dày nẹp 3.5mm, nẹp rộng 16mm, khoảng cách giữa các lỗ là 16mm duy nhất khoảng cách giữa hai lỗ bắt vít giữa nẹp là 25mm, nẹp có từ 5 đến 18 lỗ, chiều dài nẹp từ 87 đến 295 mm. Tiêu chuẩn ISO, CE, chất liệu thép không gỉ.
14 Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ 20 CÁI Nẹp dày 3.5mm, rộng 10mm, có từ 6 đến 18 lỗ, dài từ 82 đến 226mm. Lỗ bắt vít có ren.
15 Nẹp khóa bản hẹp các cỡ 20 CÁI Nẹp dày 4mm, rộng 12mm, có từ 4 đến 16 lỗ dài từ 63 đến 219mm, hoặc nẹp dày 4.mm, rộng 14.5mm, có từ 4 đến 24 lỗ, dài từ 83 đến 443mm. Lỗ bắt vít có ren.
16 Nẹp khóa mắt xích các cỡ 20 CÁI Nẹp sử dụng vít khóa đường kính 3.5mm. Nẹp dày 3mm, rộng 10mm, có từ 4 đến 22 lỗ, dài từ 60 đến 312mm. Lỗ bắt vít hình oval đối xứng nhau qua điểm giữa thân nẹp. chất liệu thép không gỉ
17 Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái,phải các cỡ 80 CÁI Nẹp đầu dưới xương đùi có 7 lỗ đầu nẹp bắt vit đk 5.0, còn lại dọc thân nẹp có từ 4 đến 14 lỗ, dài từ 136 đến 336mm. Lỗ bắt vít có ren.
18 Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái,phải các cỡ 20 CÁI Nẹp đầu trên uốn cong ở đầu, có 2 lỗ bắt vít đk 7.5 tại đầu nẹp, một lỗ bắt vit đk 5.0 ở điểm cổ nẹp, còn lại có từ 2 đến 16 lỗ dọc thân, dài từ 139 đến 391 mm.
19 Nẹp khóa đầu trên xương chày trái,phải các cỡ 60 CÁI Nẹp đầu trên dày 5mm, rộng 16mm, có từ 4 đến 14 lỗ, dài từ 120 đến 320mm.
20 Vít khóa 2.4, 2.7 các cỡ 500 CÁI Vít khóa đường kính 2.4mm và 2.7mm: Đường kính mũ vít 4mm, đường kính thân vít lần lượt là 2.4mm và 2.7mm, dài từ 6mm đến 40mm .Cổ mũ vít có ren , chất liệu thép không gỉ. Tương thích đồng bộ với nẹp khóa.
21 Vít khóa, đường kính 3.5 mm các cỡ 700 CÁI - Đường kính ren 3.5mm, đầu đường kính 6.0 mm - Chiều dài : 16 - 40 mm với bước tăng 2 mm
22 Vít khóa đường kính hệ thống 5.0 mm dài các cỡ 700 CÁI Đường kính mũ vít đều là 8mm, đường kính thân vis lần lượt 4.5 và 5.0mm. Chiều dài từ 14 đến 70mm đối với vis 4.5mm và dài từ 16 đến 90mm đối với vis 5.0mm. Cổ mũ vít có ren. Bước ren 2 mm
23 Vít khóa đường kính 6.5mm dài các cỡ 500 CÁI Đường kính mũ vít là 8mm, đường kính thân vít là 6.5mm, chiều dài từ 20 đến 100mm. Cổ mũ vít có ren. chất liệu thép không gỉ. Tương thích đồng bộ với nẹp khóa.
24 Vít khóa đường kính 7.5mm dài các cỡ 200 CÁI Là vít khóa rỗng nòng. Đường kính mũ vít 9.5mm, đường kính thân vít 7.5mm, đường kính rỗng nòng vít là 2.2mm, chiều dài từ 30mm đến 145mm. Cổ mũ vít có ren.Tương thích đồng bộ với nẹp khóa, chất liệu thép không gỉ
25 Tuốc nơ vít 4,5 10 CÁI Tuốc nơ vít dùng để bắt vít xương cứng 4.5, vít xương xốp 6.5 Đường kính mũ vít 4.5-6.5
26 Tuốc nơ vít 3,5 10 CÁI Tuốc nơ vít dùng để bắt vít xương cứng 3.5, vít xương xốp 4.0 Đường kính mũ vít 2.7- 4.0
27 Bộ đinh nội tủy SIGN các cỡ, kèm vít chốt. 270 CÁI Đinh SIGN đk 8,9,10mm dài từ 280- 380mm + thép y tế + đạt tiêu chuẩn FDA + 4 vít chống xoay + đóng kín không dùng C-ARM + dài từ 280 -> 400 mm + Đinh đặc có 4 lỗ bắt vít, đinh có độ gập góc ở đầu cuối đinh. Đầu đinh thuôn nhọn. Vis chốt ngang (SIGN) 4.5/25->75mm ( Mã 845xx) + Vít tự ta rô. Đầu bắt vis và đầu cổ mũ vis đều có ren, đoạn giữa thân vis trơn. + thép y tế + đk 4.5mm, chốt cố định giữ chống xoay đinh + dài từ 30 -> 70 mm, gia số 5mm
28 Đinh rush đk 2.4, 3.2, 4.0, 4.8mm, dài các cỡ 50 CÁI Đường kính từ 2.4 đến 6.0mm, dài từ 40 đến 440mm
29 Đinh nội tủy mũi khế 20 CÁI - Thép y tế - 02 vít chống xoay, gồm 1 vít tĩnh đầu gần và 1 vít động, đầu xa hình mũi khế/vi cá cố định vết gãy. - Khung hỗ trợ đóng đinh một mặt phẳng, đóng kín không dùng C-ARM
30 Đinh kirschner đường kính các loại, các cỡ 1.000 CÁI Đường kính từ 1.0 đến 3.5mm, dài từ 150 đến 400mm.
31 Đinh kirschner có răng các loại, các cỡ 50 CÁI Thép y tế, Đinh có Đường kính từ 1.0 đến 3.0mm, dài từ 150 đến 310 mm
32 Dây cưa xương Gili 150 SỢI Chiều dài từ 32 hoặc 40cm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->