Gói thầu: Mua linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160424 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:26:00 đến ngày 2021-11-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,243,291,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua linh kiện điện tử Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa thực trạng ПPB-16/T41 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân Nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các nghĩa vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – [Yêu cầu về phạm vi cung cấp] |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ
Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
ĐT: 02433840284
Fax: 02433721640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc: Đại tá Lê Văn Phong + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; +Số điện thoại: 0903.20.30.40 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ trưởng Tổ chuyên gia xét thầu: Thiếu tá Vũ Đại Thắng + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. +Số điện thoại: 0975.473.334 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Thiếu tá: Vũ Đại Thắng - Số điện thoại: 0975.473.334 (Trưởng phòng Vật tư/Nhà máy Z119) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Át tô mát | AП-50 220/400Hz | 1 | Cái | Át tô mát AП-50 220/400Hz | |
| 2 | Bán dẫn | 2T203 | 64 | Cái | Bán dẫn 2T203 | |
| 3 | Bán dẫn | 2T208 | 68 | Cái | Bán dẫn 2T208 | |
| 4 | Bán dẫn | 2T602 | 56 | Cái | Bán dẫn 2T602 | |
| 5 | Bán dẫn | 2T603 | 82 | Cái | Bán dẫn 2T603 | |
| 6 | Bán dẫn | 2T608 | 96 | Cái | Bán dẫn 2T608 | |
| 7 | Bán dẫn | MП25 | 64 | Cái | Bán dẫn MП25 | |
| 8 | Bán dẫn | П217 | 12 | Cái | Bán dẫn П217 | |
| 9 | Biến thế | ЯБ4.716.006 | 2 | Cái | Biến thế ЯБ4.716.006 | |
| 10 | Biến thế | TP2 (ЯБ4-720-011) | 2 | Cái | Biến thế TP2 (ЯБ4-720-011) | |
| 11 | Biến thế | TP3 (ЯБ4-716-007) | 2 | Cái | Biến thế TP3 (ЯБ4-716-007) | |
| 12 | Biến thế | TP4 (ЮO-741-000) | 2 | Cái | Biến thế TP4 (ЮO-741-000) | |
| 13 | Biến thế | TP5 (ЯБ4-710-018) | 2 | Cái | Biến thế TP5 (ЯБ4-710-018) | |
| 14 | Biến trở | CП -0,5-470Ω | 64 | Cái | Biến trở CП -0,5-470Ω | |
| 15 | Biến trở | CП-0,5-10K | 86 | Cái | Biến trở CП-0,5-10K | |
| 16 | Biến trở | CП0-0,5W-10K | 64 | Cái | Biến trở CП0-0,5W-10K | |
| 17 | Biến trở | CП0-1-150K | 24 | Cái | Biến trở CП0-1-150K | |
| 18 | Biến trở | CП0-2-10K | 32 | Cái | Biến trở CП0-2-10K | |
| 19 | Biến trở | CП0-2-1K | 48 | Cái | Biến trở CП0-2-1K | |
| 20 | Biến trở | CП0-2-33K | 46 | Cái | Biến trở CП0-2-33K | |
| 21 | Biến trở | CП0-2-4,7K | 58 | Cái | Biến trở CП0-2-4,7K | |
| 22 | Biến trở | CП0-2-470Ω | 98 | Cái | Biến trở CП0-2-470Ω | |
| 23 | Biến trở | CП0-2-47K | 96 | Cái | Biến trở CП0-2-47K | |
| 24 | Biến trở | CП-1-150 | 64 | Cái | Biến trở CП-1-150 | |
| 25 | Biến trở | CП-1-33K | 56 | Cái | Biến trở CП-1-33K | |
| 26 | Biến trở | CП-1-4,7K | 88 | Cái | Biến trở CП-1-4,7K | |
| 27 | Biến trở | CП-1-470Ω | 54 | Cái | Biến trở CП-1-470Ω | |
| 28 | Biến trở | CП-1-47K | 68 | Cái | Biến trở CП-1-47K | |
| 29 | Biến trở | CП-2-10K | 36 | Cái | Biến trở CП-2-10K | |
| 30 | Biến trở | CП-2-1M | 46 | Cái | Biến trở CП-2-1M | |
| 31 | Biến trở | CП-2-2,2K | 48 | Cái | Biến trở CП-2-2,2K | |
| 32 | Biến trở | CП-2-2,2M | 32 | Cái | Biến trở CП-2-2,2M | |
| 33 | Biến trở | CП-2-220K | 53 | Cái | Biến trở CП-2-220K | |
| 34 | Biến trở | CП-2-22K | 46 | Cái | Biến trở CП-2-22K | |
| 35 | Biến trở | CП-I-1K | 65 | Cái | Biến trở CП-I-1K | |
| 36 | Biến trở | ΠΠБ-3A-22K | 55 | Cái | Biến trở ΠΠБ-3A-22K | |
| 37 | Biến trở | ППБ-50W-470Ω | 52 | Cái | Biến trở ППБ-50W-470Ω | |
| 38 | Cáp bọc kim | 3x1,5 | 200 | m | Cáp bọc kim 3x1,5 Cu/PVC/PVC 450/700V nhiệt độ làm việc liên tục 90oC, lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, chịu lực kéo, chống nhiễu | |
| 39 | Cáp bọc kim | 12x1,5 | 200 | m | Cáp bọc kim 12x1,5 Cu/PVC/PVC 450/700V nhiệt độ làm việc liên tục 90oC, lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, chịu lực kéo, chống nhiễu | |
| 40 | Cáp cao su | 16x1,5 | 200 | m | Cáp cao su 16x1,5 Cu/NR/NR/3C 0,6/1Kv, nhiệt độ làm việc liên tục 90oC,lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, chịu lực kéo. | |
| 41 | Cáp cao su | 2x1,5 | 150 | m | Cáp cao su 2x1,5 Cu/NR/NR/3C 0,6/1Kv, nhiệt độ làm việc liên tục 90oC,lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, chịu lực kéo. | |
| 42 | Cáp nguồn | 25x3+1x10 | 250 | m | Cáp cao su 3x25+1x10 Cu/NR/NR/3C 0,6/1Kv, nhiệt độ làm việc liên tục 90oC, lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, chịu lực kéo. | |
| 43 | Cáp tín hiệu | PK-75-4-12 | 50 | m | Cáp tần số vô tuyến PK 75-4-12, lõi 7x0,26, điện trở 75±2,5Ω,đường kính 7mm, trọng lượng 6kg/100m. | |
| 44 | Cáp tín hiệu | PK-50-2-11 | 25 | m | Cáp tần số vô tuyến PK 50-2-11, lõi 7x0,26, điện trở 50±2,5Ω,đường kính 4mm, trọng lượng 6kg/100m. | |
| 45 | Cáp trung gian 30 chân | 2 | Cái | Cáp trung gian 30 chân, Cu/PVC/Cu, chống nhiễu,dùng trong ra đa ПPB16. | ||
| 46 | Chụp đèn điện tử | 64 | Cái | Chụp đèn điện tử | ||
| 47 | Công tắc | TB1-4 | 48 | Cái | Công tắc TB1-4 | |
| 48 | Công tắc | П2T-15 | 48 | Cái | Công tắc П2T-15 | |
| 49 | Công tắc | П2T-5 | 32 | Cái | Công tắc П2T-5 | |
| 50 | Công tắc | ПB3-10 | 28 | Cái | Công tắc ПB3-10 | |
| 51 | Công tắc | ПП2 -21H | 24 | Cái | Công tắc ПП2 -21H | |
| 52 | Công tắc | ПП-45M | 16 | Cái | Công tắc ПП-45M | |
| 53 | Công tắc | Т3 | 33 | Cái | Công tắc Т3 | |
| 54 | Cụm biến trở góc tà (khối H308) | 1 | Cái | Cụm biến trở góc tà (khối H308) | ||
| 55 | Cuộn chặn | ДP3 (ЯБ4-752-016) | 2 | Cái | Cuộn chặn ДP3 (ЯБ4-752-016) | |
| 56 | Cuộn chặn | ДP4 (ЯБ4-752-015) | 2 | Cái | Cuộn chặn ДP4 (ЯБ4-752-015) | |
| 57 | Cuộn chặn | ДP5 (ЯБ4-752-002) | 2 | Cái | Cuộn chặn ДP5 (ЯБ4-752-002) | |
| 58 | Cuộn chặn | ЯБ4-752-013 | 2 | Cái | Cuộn chặn ЯБ4-752-013 | |
| 59 | Cuộn chặn | ЯБ4-752-014 | 2 | Cái | Cuộn chặn ЯБ4-752-014 | |
| 60 | Đầu sa | EA3642-007-CП | 24 | Cái | Đầu saEA3642-007-CП | |
| 61 | Đầu sa | HEC3646009CП | 25 | Cái | Đầu saHEC3646009CП | |
| 62 | Đầu sa | ЖГ3640-400-П1 | 16 | Cái | Đầu sa ЖГ3640-400-П1 | |
| 63 | Dây điện 1 lõi nhiều sợi | S=1 | 24 | m | Dây điện nilon S1, Cu/PVC/1C 300/500V. | |
| 64 | Dây điện 1 lõi nhiều sợi | S=1,5 | 25 | m | Dây điện nilon S1,5, Cu/PVC/1C 300/500V. | |
| 65 | Dây điện 1 lõi nhiều sợi | S=2 | 26 | m | Dây điện nilon S2, Cu/PVC/1C 300/500V. | |
| 66 | Dây điện bọc vải | S=10 | 10 | m | Dây điện bọc vải S10, chịu nhiệt > 500oC. | |
| 67 | Dây đồng trần | Ф10 | 25 | m | Dây đồng trần Ф10 | |
| 68 | Đèn chiếu sáng dàn an ten | 1 | Bộ | Đèn chiếu sáng dàn an ten | ||
| 69 | Đèn điện tử | 6H14П | 68 | Cái | Đèn điện tử 6H14П | |
| 70 | Đèn điện tử | 6H15П | 48 | Cái | Đèn điện tử 6H15П | |
| 71 | Đèn điện tử | 6H6П | 56 | Cái | Đèn điện tử 6H6П | |
| 72 | Đèn điện tử | 6Ж43П | 48 | Cái | Đèn điện tử 6Ж43П | |
| 73 | Đèn điện tử | 6Ж5П | 64 | Cái | Đèn điện tử 6Ж5П | |
| 74 | Đèn điện tử | CГ2C | 68 | Cái | Đèn điện tử CГ2C | |
| 75 | Đèn điện tử | CГ2П | 78 | Cái | Đèn điện tử CГ2П | |
| 76 | Đèn điện tử | PP-312 | 2 | Cái | Đèn điện tử PP-312 | |
| 77 | Đèn tín hiệu | 12V-21W | 48 | Cái | Đèn tín hiệu 12V-21W | |
| 78 | Đèn tín hiệu | 6,3V-0,3A | 48 | Cái | Đèn tín hiệu 6,3V-0,3A | |
| 79 | Đèn trần tròn | 6 | Bộ | Đèn trần tròn | ||
| 80 | Đi ốt | TBC-7-16 | 32 | Cái | Đi ốt TBC-7-16 | |
| 81 | Đi ốt | Д1005 | 32 | Cái | Đi ốt Д1005 | |
| 82 | Đi ốt | Д1006 | 36 | Cái | Đi ốt Д1006 | |
| 83 | Đi ốt | Д1009 | 36 | Cái | Đi ốt Д1009 | |
| 84 | Đi ốt | Д202 | 68 | Cái | Đi ốt Д202 | |
| 85 | Đi ốt | Д207 | 64 | Cái | Đi ốt Д207 | |
| 86 | Đi ốt | Д208 | 66 | Cái | Đi ốt Д208 | |
| 87 | Đi ốt | Д209 | 82 | Cái | Đi ốt Д209 | |
| 88 | Đi ốt | Д214 | 54 | Cái | Đi ốt Д214 | |
| 89 | Đi ốt | Д220 | 56 | Cái | Đi ốt Д220 | |
| 90 | Đi ốt | Д223 | 78 | Cái | Đi ốt Д223 | |
| 91 | Đi ốt | Д405 | 56 | Cái | Đi ốt Д405 | |
| 92 | Đi ốt | Д814 | 78 | Cái | Đi ốt Д814 | |
| 93 | Đi ốt | Д818 | 75 | Cái | Đi ốt Д818 | |
| 94 | Đi ốt | ДKC-7M | 2 | Cái | Đi ốt ДKC-7M | |
| 95 | Điện trở | MЛT-1-2W | 150 | Cái | Điện trở MЛT-1-2W | |
| 96 | Điện trở | ПЭB-10W-10Ω | 68 | Cái | Điện trở ПЭB-10W-10Ω | |
| 97 | Điện trở | ПЭB-15W-1,5K | 56 | Cái | Điện trở ПЭB-15W-1,5K | |
| 98 | Điện trở | ПЭB-30W-8,2K | 52 | Cái | Điện trở ПЭB-30W-8,2K | |
| 99 | Điện trở | ПЭB-7,5-330Ω | 62 | Cái | Điện trở ПЭB-7,5-330Ω | |
| 100 | Điện trở | ПЭB-7,5W-2K | 48 | Cái | Điện trở ПЭB-7,5W-2K | |
| 101 | Động cơ | AOЛП-22-12 | 1 | Cái | Động cơ AOЛП-22-12 | |
| 102 | Động cơ | БД-160A | 1 | Cái | Động cơ БД-160A | |
| 103 | Động cơ | MTC-200-8 | 1 | Cái | Động cơ MTC-200-8 | |
| 104 | Động cơ | MTC-25-8 | 1 | Cái | Động cơ MTC-25-8 | |
| 105 | Đồng hồ | AB0-500vTQ | 1 | Cái | Đồng hồ AB0-500vTQ | |
| 106 | Đồng hồ | MΩ | 1 | Cái | Đồng hồ MΩ | |
| 107 | Lỗ Г tín hiệu | 50 | Cái | Lỗ Г tín hiệu | ||
| 108 | Lỗ Г-220V | 50 | Cái | Lỗ Г-220V | ||
| 109 | Núm biến trở | 56 | Cái | Núm biến trở | ||
| 110 | Ổ + Chụp đèn tín hiệu | 45 | Cái | Ổ + Chụp đèn tín hiệu | ||
| 111 | Ổ cầu chì | ПK-45 | 64 | Cái | Ổ cầu chì ПK-45 | |
| 112 | Ổ đèn cổ cò | 30 | Cái | Ổ đèn cổ cò | ||
| 113 | Ổ đèn mắt cua | 32 | Cái | Ổ đèn mắt cua | ||
| 114 | Rơ le | PЭC-6 | 32 | Cái | Rơ le PЭC-6 | |
| 115 | Rơ le | PЭC-9 | 24 | Cái | Rơ le PЭC-9 | |
| 116 | Rơ le | TKE-56 | 12 | Cái | Rơ le TKE-56 | |
| 117 | Rơ le | TKД-233 | 12 | Cái | Rơ le TKД-233 | |
| 118 | Rơ le | TKД-503 | 6 | Cái | Rơ le TKД-503 | |
| 119 | Thạch anh | ΠЭ-1 (8E-15-1) | 2 | Cái | Thạch anh ΠЭ-1 (8E-15-1) | |
| 120 | Thạch anh | ΠЭ-1 (8E-75-1) | 2 | Cái | Thạch anh ΠЭ-1 (8E-75-1) | |
| 121 | Thanh phe rít khối H207 | 2 | Cái | Thanh phe rít khối H207 | ||
| 122 | Tụ điện | H70-2300П | 86 | Cái | Tụ điện H70-2300П | |
| 123 | Tụ điện | K50-250B-50μ | 48 | Cái | Tụ điện K50-250B-50μ | |
| 124 | Tụ điện | K50-25B-500μ | 56 | Cái | Tụ điện K50-25B-500μ | |
| 125 | Tụ điện | K50-3-250B-50μ | 56 | Cái | Tụ điện K50-3-250B-50μ | |
| 126 | Tụ điện | K50-3Б-12B-500μ | 48 | Cái | Tụ điện K50-3Б-12B-500μ | |
| 127 | Tụ điện | K50-3Б-250B-50μ | 36 | Cái | Tụ điện K50-3Б-250B-50μ | |
| 128 | Tụ điện | K50-3Б-50B-200μ | 52 | Cái | Tụ điện K50-3Б-50B-200μ | |
| 129 | Tụ điện | K50-50B-20μ | 32 | Cái | Tụ điện K50-50B-20μ | |
| 130 | Tụ điện | K50-50B-50μ | 56 | Cái | Tụ điện K50-50B-50μ | |
| 131 | Tụ điện | KCO-250V | 150 | Cái | Tụ điện KCO-250V | |
| 132 | Tụ điện | KCO-500V | 150 | Cái | Tụ điện KCO-500V | |
| 133 | Tụ điện | KT-1-150pF | 120 | Cái | Tụ điện KT-1-150pF | |
| 134 | Tụ điện | KT-2A-M47-51pF | 160 | Cái | Tụ điện KT-2A-M47-51pF | |
| 135 | Tụ điện | KT-M47-22pF | 120 | Cái | Tụ điện KT-M47-22pF | |
| 136 | Tụ điện | MБM-160-0,05μ | 24 | Cái | Tụ điện MБM-160-0,05μ | |
| 137 | Tụ điện | MБM-160-0,25μ | 32 | Cái | Tụ điện MБM-160-0,25μ | |
| 138 | Tụ điện | MБM-500-0,025μ | 22 | Cái | Tụ điện MБM-500-0,025μ | |
| 139 | Tụ điện | MБM-500B-0,05μ | 26 | Cái | Tụ điện MБM-500B-0,05μ | |
| 140 | Tụ điện | MБГ-630B-1μ | 48 | Cái | Tụ điện MБГ-630B-1μ | |
| 141 | Tụ điện | MГБ-300B-10μ | 32 | Cái | Tụ điện MГБ-300B-10μ | |
| 142 | Tụ điện | MБГ-160-2uF | 16 | Cái | Tụ điện MБГ-160-2uF | |
| 143 | Tụ điện | MБГ-160V-2uF | 28 | Cái | Tụ điện MБГ-160V-2uF | |
| 144 | Tụ điện | MБГ-160V-4uF | 18 | Cái | Tụ điện MБГ-160V-4uF | |
| 145 | Tụ điện | MБГ-300V-20uF | 24 | Cái | Tụ điện MБГ-300V-20uF | |
| 146 | Tụ điện | MБГ-400V-20uF | 32 | Cái | Tụ điện MБГ-400V-20uF | |
| 147 | Tụ điện | MБГ-600V-0,01uF | 24 | Cái | Tụ điện MБГ-600V-0,01uF | |
| 148 | Tụ gốm | 103.0 | 126 | Cái | Tụ gốm103 | |
| 149 | Tụ gốm | 104.0 | 124 | Cái | Tụ gốm104 | |
| 150 | Vòng côn dưới | 1 | Vòng | Lắp bệ ППK ra đa ПPB-16 | ||
| 151 | Vòng côn trên | 1 | Vòng | Lắp bệ ППK ra đa ПPB-16 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi