Gói thầu: Mua linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170808-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
Tên gói thầu Mua linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20211160424
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:26:00 đến ngày 2021-11-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,243,291,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ
E-CDNT 1.2 Mua linh kiện điện tử
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa thực trạng ПPB-16/T41
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội ĐT: 02433840284 Fax: 02433721640
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội ĐT: 02433840284 Fax: 02433721640


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân Nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các nghĩa vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng PK-KQ Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội ĐT: 02433840284 Fax: 02433721640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc: Đại tá Lê Văn Phong + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội; +Số điện thoại: 0903.20.30.40
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổ trưởng Tổ chuyên gia xét thầu: Thiếu tá Vũ Đại Thắng + Địa chỉ: Nhà máy Z119, TT Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. +Số điện thoại: 0975.473.334
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Thiếu tá: Vũ Đại Thắng - Số điện thoại: 0975.473.334 (Trưởng phòng Vật tư/Nhà máy Z119)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Át tô mátAП-50 220/400Hz1CáiÁt tô mát AП-50 220/400Hz
2Bán dẫn2T20364CáiBán dẫn 2T203
3Bán dẫn2T20868CáiBán dẫn 2T208
4Bán dẫn2T60256CáiBán dẫn 2T602
5Bán dẫn2T60382CáiBán dẫn 2T603
6Bán dẫn2T60896CáiBán dẫn 2T608
7Bán dẫnMП2564CáiBán dẫn MП25
8Bán dẫnП21712CáiBán dẫn П217
9Biến thếЯБ4.716.0062CáiBiến thế ЯБ4.716.006
10Biến thếTP2 (ЯБ4-720-011)2CáiBiến thế TP2 (ЯБ4-720-011)
11Biến thếTP3 (ЯБ4-716-007)2CáiBiến thế TP3 (ЯБ4-716-007)
12Biến thếTP4 (ЮO-741-000)2CáiBiến thế TP4 (ЮO-741-000)
13Biến thếTP5 (ЯБ4-710-018)2CáiBiến thế TP5 (ЯБ4-710-018)
14Biến trởCП -0,5-470Ω64CáiBiến trở CП -0,5-470Ω
15Biến trởCП-0,5-10K86CáiBiến trở CП-0,5-10K
16Biến trởCП0-0,5W-10K64CáiBiến trở CП0-0,5W-10K
17Biến trởCП0-1-150K24CáiBiến trở CП0-1-150K
18Biến trởCП0-2-10K32CáiBiến trở CП0-2-10K
19Biến trởCП0-2-1K48CáiBiến trở CП0-2-1K
20Biến trởCП0-2-33K46CáiBiến trở CП0-2-33K
21Biến trởCП0-2-4,7K58CáiBiến trở CП0-2-4,7K
22Biến trởCП0-2-470Ω98CáiBiến trở CП0-2-470Ω
23Biến trởCП0-2-47K96CáiBiến trở CП0-2-47K
24Biến trởCП-1-15064CáiBiến trở CП-1-150
25Biến trởCП-1-33K56CáiBiến trở CП-1-33K
26Biến trởCП-1-4,7K88CáiBiến trở CП-1-4,7K
27Biến trởCП-1-470Ω54CáiBiến trở CП-1-470Ω
28Biến trởCП-1-47K68CáiBiến trở CП-1-47K
29Biến trởCП-2-10K36CáiBiến trở CП-2-10K
30Biến trởCП-2-1M46CáiBiến trở CП-2-1M
31Biến trởCП-2-2,2K48CáiBiến trở CП-2-2,2K
32Biến trởCП-2-2,2M32CáiBiến trở CП-2-2,2M
33Biến trởCП-2-220K53CáiBiến trở CП-2-220K
34Biến trởCП-2-22K46CáiBiến trở CП-2-22K
35Biến trởCП-I-1K65CáiBiến trở CП-I-1K
36Biến trởΠΠБ-3A-22K55CáiBiến trở ΠΠБ-3A-22K
37Biến trởППБ-50W-470Ω52CáiBiến trở ППБ-50W-470Ω
38Cáp bọc kim3x1,5200mCáp bọc kim 3x1,5 Cu/PVC/PVC 450/700V nhiệt độ làm việc liên tục 90oC, lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, chịu lực kéo, chống nhiễu
39Cáp bọc kim12x1,5200mCáp bọc kim 12x1,5 Cu/PVC/PVC 450/700V nhiệt độ làm việc liên tục 90oC, lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, chịu lực kéo, chống nhiễu
40Cáp cao su16x1,5200mCáp cao su 16x1,5 Cu/NR/NR/3C 0,6/1Kv, nhiệt độ làm việc liên tục 90oC,lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, chịu lực kéo.
41Cáp cao su2x1,5150mCáp cao su 2x1,5 Cu/NR/NR/3C 0,6/1Kv, nhiệt độ làm việc liên tục 90oC,lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, chịu lực kéo.
42Cáp nguồn25x3+1x10250mCáp cao su 3x25+1x10 Cu/NR/NR/3C 0,6/1Kv, nhiệt độ làm việc liên tục 90oC, lõi dẫn điện gồm nhiều sợi đồng mềm, chịu lực kéo.
43Cáp tín hiệuPK-75-4-1250mCáp tần số vô tuyến PK 75-4-12, lõi 7x0,26, điện trở 75±2,5Ω,đường kính 7mm, trọng lượng 6kg/100m.
44Cáp tín hiệuPK-50-2-1125mCáp tần số vô tuyến PK 50-2-11, lõi 7x0,26, điện trở 50±2,5Ω,đường kính 4mm, trọng lượng 6kg/100m.
45Cáp trung gian 30 chân2CáiCáp trung gian 30 chân, Cu/PVC/Cu, chống nhiễu,dùng trong ra đa ПPB16.
46Chụp đèn điện tử64CáiChụp đèn điện tử
47Công tắcTB1-448CáiCông tắc TB1-4
48Công tắcП2T-1548CáiCông tắc П2T-15
49Công tắcП2T-532CáiCông tắc П2T-5
50Công tắcПB3-1028CáiCông tắc ПB3-10
51Công tắcПП2 -21H24CáiCông tắc ПП2 -21H
52Công tắcПП-45M16CáiCông tắc ПП-45M
53Công tắcТ333CáiCông tắc Т3
54Cụm biến trở góc tà (khối H308)1CáiCụm biến trở góc tà (khối H308)
55Cuộn chặnДP3 (ЯБ4-752-016)2CáiCuộn chặn ДP3 (ЯБ4-752-016)
56Cuộn chặnДP4 (ЯБ4-752-015)2CáiCuộn chặn ДP4 (ЯБ4-752-015)
57Cuộn chặnДP5 (ЯБ4-752-002)2CáiCuộn chặn ДP5 (ЯБ4-752-002)
58Cuộn chặnЯБ4-752-0132CáiCuộn chặn ЯБ4-752-013
59Cuộn chặnЯБ4-752-0142CáiCuộn chặn ЯБ4-752-014
60Đầu saEA3642-007-CП24CáiĐầu saEA3642-007-CП
61Đầu saHEC3646009CП25CáiĐầu saHEC3646009CП
62Đầu saЖГ3640-400-П116CáiĐầu sa ЖГ3640-400-П1
63Dây điện 1 lõi nhiều sợiS=124mDây điện nilon S1, Cu/PVC/1C 300/500V.
64Dây điện 1 lõi nhiều sợiS=1,525mDây điện nilon S1,5, Cu/PVC/1C 300/500V.
65Dây điện 1 lõi nhiều sợiS=226mDây điện nilon S2, Cu/PVC/1C 300/500V.
66Dây điện bọc vảiS=1010mDây điện bọc vải S10, chịu nhiệt > 500oC.
67Dây đồng trầnФ1025mDây đồng trần Ф10
68Đèn chiếu sáng dàn an ten1BộĐèn chiếu sáng dàn an ten
69Đèn điện tử6H14П68CáiĐèn điện tử 6H14П
70Đèn điện tử6H15П48CáiĐèn điện tử 6H15П
71Đèn điện tử6H6П56CáiĐèn điện tử 6H6П
72Đèn điện tử6Ж43П48CáiĐèn điện tử 6Ж43П
73Đèn điện tử6Ж5П64CáiĐèn điện tử 6Ж5П
74Đèn điện tửCГ2C68CáiĐèn điện tử CГ2C
75Đèn điện tửCГ2П78CáiĐèn điện tử CГ2П
76Đèn điện tửPP-3122CáiĐèn điện tử PP-312
77Đèn tín hiệu12V-21W48CáiĐèn tín hiệu 12V-21W
78Đèn tín hiệu6,3V-0,3A48CáiĐèn tín hiệu 6,3V-0,3A
79Đèn trần tròn6BộĐèn trần tròn
80Đi ốtTBC-7-1632CáiĐi ốt TBC-7-16
81Đi ốtД100532CáiĐi ốt Д1005
82Đi ốtД100636CáiĐi ốt Д1006
83Đi ốtД100936CáiĐi ốt Д1009
84Đi ốtД20268CáiĐi ốt Д202
85Đi ốtД20764CáiĐi ốt Д207
86Đi ốtД20866CáiĐi ốt Д208
87Đi ốtД20982CáiĐi ốt Д209
88Đi ốtД21454CáiĐi ốt Д214
89Đi ốtД22056CáiĐi ốt Д220
90Đi ốtД22378CáiĐi ốt Д223
91Đi ốtД40556CáiĐi ốt Д405
92Đi ốtД81478CáiĐi ốt Д814
93Đi ốtД81875CáiĐi ốt Д818
94Đi ốtДKC-7M2CáiĐi ốt ДKC-7M
95Điện trởMЛT-1-2W150CáiĐiện trở MЛT-1-2W
96Điện trởПЭB-10W-10Ω68CáiĐiện trở ПЭB-10W-10Ω
97Điện trởПЭB-15W-1,5K56CáiĐiện trở ПЭB-15W-1,5K
98Điện trởПЭB-30W-8,2K52CáiĐiện trở ПЭB-30W-8,2K
99Điện trởПЭB-7,5-330Ω62CáiĐiện trở ПЭB-7,5-330Ω
100Điện trởПЭB-7,5W-2K48CáiĐiện trở ПЭB-7,5W-2K
101Động cơAOЛП-22-121CáiĐộng cơ AOЛП-22-12
102Động cơБД-160A1CáiĐộng cơ БД-160A
103Động cơMTC-200-81CáiĐộng cơ MTC-200-8
104Động cơMTC-25-81CáiĐộng cơ MTC-25-8
105Đồng hồAB0-500vTQ1CáiĐồng hồ AB0-500vTQ
106Đồng hồ1CáiĐồng hồ MΩ
107Lỗ Г tín hiệu50CáiLỗ Г tín hiệu
108Lỗ Г-220V50CáiLỗ Г-220V
109Núm biến trở56CáiNúm biến trở
110Ổ + Chụp đèn tín hiệu45CáiỔ + Chụp đèn tín hiệu
111Ổ cầu chìПK-4564CáiỔ cầu chì ПK-45
112Ổ đèn cổ cò30CáiỔ đèn cổ cò
113Ổ đèn mắt cua32CáiỔ đèn mắt cua
114Rơ lePЭC-632CáiRơ le PЭC-6
115Rơ lePЭC-924CáiRơ le PЭC-9
116Rơ leTKE-5612CáiRơ le TKE-56
117Rơ leTKД-23312CáiRơ le TKД-233
118Rơ leTKД-5036CáiRơ le TKД-503
119Thạch anhΠЭ-1 (8E-15-1)2CáiThạch anh ΠЭ-1 (8E-15-1)
120Thạch anhΠЭ-1 (8E-75-1)2CáiThạch anh ΠЭ-1 (8E-75-1)
121Thanh phe rít khối H2072CáiThanh phe rít khối H207
122Tụ điệnH70-2300П86CáiTụ điện H70-2300П
123Tụ điệnK50-250B-50μ48CáiTụ điện K50-250B-50μ
124Tụ điệnK50-25B-500μ56CáiTụ điện K50-25B-500μ
125Tụ điệnK50-3-250B-50μ56CáiTụ điện K50-3-250B-50μ
126Tụ điệnK50-3Б-12B-500μ48CáiTụ điện K50-3Б-12B-500μ
127Tụ điệnK50-3Б-250B-50μ36CáiTụ điện K50-3Б-250B-50μ
128Tụ điệnK50-3Б-50B-200μ52CáiTụ điện K50-3Б-50B-200μ
129Tụ điệnK50-50B-20μ32CáiTụ điện K50-50B-20μ
130Tụ điệnK50-50B-50μ56CáiTụ điện K50-50B-50μ
131Tụ điệnKCO-250V150CáiTụ điện KCO-250V
132Tụ điệnKCO-500V150CáiTụ điện KCO-500V
133Tụ điệnKT-1-150pF120CáiTụ điện KT-1-150pF
134Tụ điệnKT-2A-M47-51pF160CáiTụ điện KT-2A-M47-51pF
135Tụ điệnKT-M47-22pF120CáiTụ điện KT-M47-22pF
136Tụ điệnMБM-160-0,05μ24CáiTụ điện MБM-160-0,05μ
137Tụ điệnMБM-160-0,25μ32CáiTụ điện MБM-160-0,25μ
138Tụ điệnMБM-500-0,025μ22CáiTụ điện MБM-500-0,025μ
139Tụ điệnMБM-500B-0,05μ26CáiTụ điện MБM-500B-0,05μ
140Tụ điệnMБГ-630B-1μ48CáiTụ điện MБГ-630B-1μ
141Tụ điệnMГБ-300B-10μ32CáiTụ điện MГБ-300B-10μ
142Tụ điệnMБГ-160-2uF16CáiTụ điện MБГ-160-2uF
143Tụ điệnMБГ-160V-2uF28CáiTụ điện MБГ-160V-2uF
144Tụ điệnMБГ-160V-4uF18CáiTụ điện MБГ-160V-4uF
145Tụ điệnMБГ-300V-20uF24CáiTụ điện MБГ-300V-20uF
146Tụ điệnMБГ-400V-20uF32CáiTụ điện MБГ-400V-20uF
147Tụ điệnMБГ-600V-0,01uF24CáiTụ điện MБГ-600V-0,01uF
148Tụ gốm103.0126CáiTụ gốm103
149Tụ gốm104.0124CáiTụ gốm104
150Vòng côn dưới1VòngLắp bệ ППK ra đa ПPB-16
151Vòng côn trên1VòngLắp bệ ППK ra đa ПPB-16
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.865E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.740.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng+ Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->