Gói thầu: Gói thầu số 04.SCL2022 - Mua sắm vật tư, phụ tùng cơ khí sửa chữa tổ máy H1 NMTĐ Buôn Tua Srah

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152495-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 04.SCL2022 - Mua sắm vật tư, phụ tùng cơ khí sửa chữa tổ máy H1 NMTĐ Buôn Tua Srah
Số hiệu KHLCNT 20211086416
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:13:00 đến ngày 2021-12-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 507,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị có giá trị bằng hoặc lớn hơn 356.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 356.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04.SCL2022 - Mua sắm vật tư, phụ tùng cơ khí sửa chữa tổ máy H1 NMTĐ Buôn Tua Srah
Sửa chữa lớn 2022
140 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589; email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần , địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, phường Thành Nhất, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589; email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
- Mẫu số 26 - Bảng đề xuất chi tiết ký mã hiệu, nhãn mác và thông số kỹ thuật (đính kèm lên Hệ thống dưới dạng file PDF); - Mẫu số 27 - Bảng đề xuất chi tiết tiến độ, bảo hành và chứng từ (đính kèm lên Hệ thống dưới dạng file PDF).
E-CDNT 10.2(c)
C/O, C/Q của các mục hàng hóa có yêu cầu tại Bảng số 01 - Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa phải bao gồm chi phí vận chuyển đến Nhà máy Thủy điện Buôn Kuốp, xã Hòa Phú, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, chi phí bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không có.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589; email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền, Người mua, Bên mời thầu: Ông Văn Thiên Nhân, Giám đốc Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Buôn Kuốp; địa chỉ: số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk, VN; số điện thoại: 0262 3959529; số fax: 0262 3959589.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có. * Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024 37686611; địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van bướm DN250 điều khiển bằng động cơ1BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương VC/O, C/Q
2Van cửa DN100 mm2CáiNhư trênC/O, C/Q
3Van cửa DN150 mm2CáiNhư trênC/O, C/Q
4Vòng dẫn hướng 250 x 245 x 19,5 (mm)4CáiNhư trênC/O, C/Q
5Gioăng 250 x 229 x 7,7 (mm)2CáiNhư trênC/O, C/Q
6Gioăng 150 x 165,1 x 5,9 (mm)2CáiNhư trênC/O, C/Q
7Gioăng 80 x 69 x 4,2 (mm)2CáiNhư trênC/O, C/Q
8Vòng phớt 90 x 100 x 6 (mm)4CáiNhư trênC/O, C/Q
9Vòng phớt 150 x 162 x 14 (mm)2CáiNhư trênC/O, C/Q
10Vòng phớt 150 x 165 x 10 (mm)4CáiNhư trênC/O, C/Q
11Vòng dẫn hướng 2,5 x 9,7 (mm)2CáiNhư trênC/O, C/Q
12Gioăng cao su O-ring Ø7 mm8CáiNhư trênC/O, C/Q
13Gioăng cao su O-ring Ø7 mm16CáiNhư trênC/O, C/Q
14Gioăng cao su O-ring Ø7 mm16CáiNhư trênC/O, C/Q
15Keo khóa ren3TuýpNhư trên
16Keo dán cao su10TuýpNhư trên
17Keo làm kín mặt bích chịu dầu5TuýpNhư trên
18Lõi lọc dầu2CáiNhư trên
19Vòng bi d12mm6CáiNhư trên
20Vòng bi d12 mm6CáiNhư trên
21Vòng bi d17 mm6CáiNhư trên
22Vòng bi d20mm16CáiNhư trên
23Vòng bi d25mm6CáiNhư trên
24Vòng bi d35mm4CáiNhư trên
25Vòng bi d60mm6CáiNhư trên
26Ống áp lực 3/8"20MétNhư trên
27Khớp nối cong 90 độ bấm ống áp lực Ø9 mm10CáiNhư trên
28Khớp nối bấm ống áp lực Ø9 mm10CáiNhư trên
29Dung dịch vệ sinh két nước24BìnhNhư trên
30Ống inox DN25 mm24MétNhư trên
31Ống inox DN32 mm24MétNhư trên
32Inox tấm dày 5 mm1M2Như trên
33Mũi doa hợp kim Ø6 mm30CáiNhư trên
34Mũi doa hợp kim Ø6 mm30CáiNhư trên
35Sơn chống hà màu light red100LítNhư trênC/Q
36Dung môi pha sơn Chlor-Rubber10LítNhư trênC/Q
37Sơn lót Epoxy giàu kẽm màu grey52,5LítNhư trênC/Q
38Dung môi pha sơn Metazinc5LítNhư trênC/Q
39Sơn Epoxy đa dụng màu black5KgNhư trênC/Q
40Sơn phủ Alkyd màu light grey9,6LítNhư trên
41Sơn phủ màu xanh đậm4,8LítNhư trên
42Sơn phủ Polyurethane màu isle88KgNhư trênC/Q
43Sơn phủ Polyurethane màu vermeil16KgNhư trênC/Q
44Dung môi pha sơn Polyurethane15LítNhư trênC/Q
45Sơn phủ epoxy màu black20KgNhư trênC/Q
46Bàn chải đánh gỉ5CáiNhư trên
47Bao tải dứa30CáiNhư trên
48Bột giặt25KgNhư trên
49Bột mỳ5KgNhư trên
50Bu lông inox M12x50 (mm)15BộNhư trên
51Bu lông inox M12x70 (mm)15BộNhư trên
52Bu lông mạ kẽm M4x25 (mm)50CáiNhư trên
53Bu lông mạ kẽm M5x25 (mm)50CáiNhư trên
54Bu lông mạ kẽm M10x20 (mm)100CáiNhư trên
55Bu lông mạ kẽm M10x30 (mm)100CáiNhư trên
56Cao su non35CuộnNhư trên
57Cổ dê Ø120 mm20CáiNhư trên
58Cồn công nghiệp5LitNhư trên
59Chiếu cói2CáiNhư trên
60Chổi cước5CáiNhư trên
61Chổi quét sơn 2"10CáiNhư trên
62Chổi quét sơn 3"10CáiNhư trên
63Dao inox5CáiNhư trên
64Dầu nhả rỉ sét20BìnhNhư trên
65Dây dù bản rộng 10 mm20MétNhư trên
66Đá cắt Ø100 mm20ViênNhư trên
67Đá cắt Ø180 mm5ViênNhư trên
68Đá cắt Ø355 mm5ViênNhư trên
69Đá mài Ø100 mm5ViênNhư trên
70Đá mài Ø180 mm5ViênNhư trên
71Đèn pin sạc điện4CáiNhư trên
72Đồ vải phục vụ sửa chữa35BộNhư trên
73Găng tay cao su10ĐôiNhư trên
74Găng tay da2ĐôiNhư trên
75Găng tay len70ĐôiNhư trên
76Giấy nhám P10010TờNhư trên
77Giẻ lau225KgNhư trên
78Gioăng cao su dày 4 mm10M2Như trên
79Khẩu trang có van thở10CáiNhư trên
80Khẩu trang than hoạt tính40CáiNhư trên
81Khẩu trang vải40CáiNhư trên
82Mũ vải25CáiNhư trên
83Ni lông che phủ2CuộnNhư trên
84Ru lô sơn 10 cm160CáiNhư trên
85Ru lô sơn 6 cm30CáiNhư trên
86Thước thép cuộn 5 mét5CáiNhư trên
87Vải ka tê20M2Như trên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.62E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị có giá trị bằng hoặc lớn hơn 356.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 356.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->