Gói thầu: Mua sắm tài sản cố định của Trung tâm Tư vấn và Cung ứng dịch vụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Cung ứng dịch vụ |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản cố định của Trung tâm Tư vấn và Cung ứng dịch vụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042561 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:11:00 đến ngày 2021-11-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000VNĐ, kèm theo bản sao hợp đồng, thanh lý, nghiệm thu, hóa đơn tài chính chứng minh đã hoàn thành có xác nhận của đơn vị công chứng nhà nước.Nếu là nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về việc có tham gia thực hiện gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại E-HSMT.- Nhà thầu có bản gốc giấy xác nhận bảo hành trực tiếp của nhà sản xuất cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với mục 12; bản gốc giấy xác nhận bảo hành trực tiếp của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại thị trường Việt Nam đối với mục 22 trong phạm vi cung cấp.- Bảo hành tại chỗ: 24/7 khắc phục sự cố, không làm gián đoạn quá trình sử dụng của khách hàng. Bảo hành 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Cung ứng dịch vụ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản cố định của Trung tâm Tư vấn và Cung ứng dịch vụ Dự toán mua sắm không thường xuyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy đăng ký kinh doanh bản chụp có chứng thực, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 được kiểm toán; Xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ tồn đọng thuế. 3. Các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu. 4. Các cam kết của nhà thầu nếu trúng thầu: - Cam kết cung cấp hàng hóa đầy đủ, đúng phạm vi, đúng tiến độ; theo đúng giá trúng thầu; - Cam kết thu hồi hàng hóa đã giao nếu không đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của E – HSMT hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký hiệu mã, nhãn mác, năm sản xuất của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. - Nhà thầu có bản gốc giấy xác nhận bảo hành trực tiếp của nhà sản xuất cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với mục 12; bản gốc giấy xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại thị trường Việt Nam đối với mục 22 trong phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Số thứ tự, danh mục hàng hóa, xuất xứ, ký hiệu mã, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất. - Số lượng, đặc tính kỹ thuật trong bảng yêu cầu kỹ thuật kèm theo HSMT này. - Bảng giá phải bao gồm các loại thuế, phí, theo luật định và các chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng… |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệucó giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Hạch toán tài chính độc lập. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình; địa chỉ: Ngõ số 8, Tôn Thất Thuyết, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 0234 7353888; Fax: 0234 7957593
+ Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Cung ứng dịch vụ; địa chỉ: Ngõ số 8, Tôn Thất Thuyết, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế; địa chỉ: 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 0246.273.2.273; Fax: 0243.8464.051. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn và Cung ứng dịch vụ; địa chỉ: Ngõ số 8, Tôn Thất Thuyết, Phường Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại/Fax: 043.747.5887 Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngõ số 8, Tôn Thất Thuyết, Phường Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại/Fax: 043.747.5887 Email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thu phát tín hiệu hình ảnh và âm thanh | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2 và 5 | ||
| 2 | Bộ thiết bị thu, phát sóng | 2 | Bộ | Chi tiết tại 3 và 4 | ||
| 3 | Cục thu | 2 | Chiếc | Ngõ vào video qua cáp HDMI type A, chuẩn lấy mẫu HDMI: RGB 4:4:4, 8bit.- Độ trễ từ cục phát tới cục thu: | ||
| 4 | Cục phát | 2 | Chiếc | - Ngõ vào video qua cáp HDMI type A, chuẩn lấy mẫu HDMI: RGB 4:4:4, 8bit.- Độ trễ từ cục phát tới cục thu: | ||
| 5 | Bộ phụ kiện thu phát tín hiệu | 2 | Bộ | Chi tiết tại 6; 7; 8; 9 và 10 | ||
| 6 | Nguồn DC cho cục phát | 2 | Chiếc | - Nguồn 18 Watt, chiều dài cáp 6ft,- loại AC adapter. | ||
| 7 | Pin sạc cho cục phát | 2 | Bộ | - Loại pin: lithium ion, dung lượng 1800mAh.- Sạc pin tương thích và kèm theo pin sạc. | ||
| 8 | Đế gắn pin | 2 | Chiếc | - Dùng được cho pin Canon và Sony.- Tương thích cục thu hoặc cục phát.- Kết nối: 5.5mm x 2.1mm DC. | ||
| 9 | Ốc gắn cục phát | 2 | Chiếc | - Ốc vít 1/4-20" cho máy quay.- Ốc gắn cục phát vào máy quay Sony PXW-Z280, không gắn đèn/mic. | ||
| 10 | Cáp HDIM | 2 | Cuộn | Cáp HDMI 2.0 cao cấp, chuẩn 4K@60MHz. | ||
| 11 | Thiết bị chiếu sáng ghi hình: bao gồm | 4 | Bộ | Chi tiết tại 12 và 13 | ||
| 12 | Đèn LED studio | 4 | chiếc | - Chuẩn: DMX 512. - Nguồn 12~24V DC. - Khả năng điều chỉnh nhiệt độ màu: (3200~5600K / 2800~6500K). - Dimming: (0%~100%); Flicker Free. - Công suất tiêu thụ 120W (lớn nhất là 140W). - Chỉ số CCT tolerance: ±150K. - Chỉ số CCI: 97Ra. - Tuổi thọ 50,000 giờ. - Công suất tiêu thụ: 120W Nominal / 140W Maximum. - Cường độ sáng (CCT: 1m/4ft): 3550 lux / 212.9 fc (3200K); 3900 lux / 243.7 fc (5600K). - Tại Lens (55˚), khoảng cách 1 mét: Illumination 3200K: 5,680 lux; 5600K: 6,240 lux. - Tại Lens (40˚), khoảng cách 1 mét: Illumination 3200K: 11,500 lux; 5600K: 12,500 lux. | Nhà thầu có bản gốc giấy xác nhận bảo hành trực tiếp của nhà sản xuất cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này | |
| 13 | Chân đèn | 4 | Chiếc | Tương thích, phù hợp với đèn LED Studio. | ||
| 14 | Chân để thiết bị | 5 | Chiếc | -Khả năng tải: 2kg.- Chiều cao tối đa (mm) :1605; Chiều cao tối thiểu (mm): 190; Chiều cao gấp gọn (mm): 518.- Số chân : 3 chân. | ||
| 15 | Ổ cứng dữ liệu SSD | 2 | Chiếc | - Dung lượng 2TB.- Ổ cứng lưu trữ dữ liệu quay phim kết nối máy tính.- Loại ổ cứng gắn ngoài, tốc độ đọc ~ 550MB/s, chống sốc 1500G, giao diện USB 3.1, chuẩn IP55. | ||
| 16 | Thiết bị truyền dẫn tín hiệu hỗ trợ quay phim | 1 | Bộ | Chi tiết tại 17; 18; 19; 20 và 21 | ||
| 17 | Bộ điều khiển Tally | 1 | Bộ | - 6 ngõ ra, giao diên USB, kết nối Intercom Pass Through XLR. - Tương thích với Livestream Studio. - Hỗ trợ Program, Preview và Talent tally. - Thành phần chính: Compact, rugged ABS construction. | ||
| 18 | Đèn Tally | 4 | Chiếc | - Tương thích với bộ điều khiển Tally. - Gắn trên camera, báo hiệu máy lên hình, kết nối qua chuẩn Ethernet. | ||
| 19 | Dây Ethernet | 4 | Cuộc | - Chiều dài 20 mét (CAT6, có đầu bấm) | ||
| 20 | Jack nối BNC camera đồng trục cho cáp SDI | 1 | Hộp | - Hộp 100 chiếc | ||
| 21 | Cáp đồng trục | 1 | Cuộn | - Cuộn 200m. | ||
| 22 | Ống kính máy ảnh | 1 | Chiếc | - Ống kính tiêu cự F70-200mm, zoom chụp tele. - Ống kính có lớp phủ Nano AR giúp loại bỏ hiện tượng chói và bóng mờ. - Khẩu độ tròn 11 lá khẩu cho các hiệu ứng làm mờ đầy hấp dẫn. - Khả năng ổn định hình ảnh OSS (Chống rung quang học SteadyShot™) tích hợp. - Thiết kế chống bụi và độ ẩm. - Khoảng cách lấy nét tối thiểu: 0,96m. - Tỷ lệ phóng đại hình ảnh tối đa (X): 0.25x. - Đường kính của kính lọc (mm): 77 mm. - Ngàm E-mount, định dạng full frame 35mm. Tiêu cự 70-200, tiều cự tương đương 35mm: 105-300mm. - Nhóm ống kính/phần tử: 18/23; góc ngắm (35mm): 34°-12° 30'; góc ngắm (APS-C): 23°-8°. - Khẩu độ tối đa/tối thiểu: 2,8/2,2. - Tương thích bộ chuyển đổi Tele (x1.4; x2.0). - Tính năng: Chụp Tele F2.8; bao gồm ba thấu kính phi cầu, trong đó có một thấu kính hai mặt và một thấu kính XA (phi cầu cực đại) với độ chính xác bề mặt là 0,01 mm giúp kiểm soát quang sai một cách hiệu quả. - Sử dụng bốn thấu kính ED (tán sắc cực thấp) và hai thấu kính Super ED. Hiệu ứng hắt màu được loại bỏ để có thể chụp chủ thể với độ sắc nét tối đa. - Thấu kính ED (tán sắc cực thấp) và cơ chế lấy nét nổi giúp kiểm soát quang sai. - Tự động lấy nét nhanh chóng được tối ưu hóa cho ảnh tĩnh và video (thiết bị dẫn động RDSSM (Mô-tơ lấy nét cực êm điều khiển dạng vòng)). - Khả năng tự động lấy nét chính xác cho phim. - Công nghệ phủ Nano AR cải tiến tạo ra lớp mạ ống kính với cấu trúc nano đều đặn được xác định chính xác, giúp hạn chế hiệu quả các phản xạ có thể gây chói và bóng mờ, cải thiện đáng kể độ rõ nét, độ tương phản và chất lượng hình ảnh tổng thể. (1. Phủ Nano AR / 2. Kính / 3. Ánh sáng truyền qua). - Chức năng ổn định MODE 2 có thể chuyển đổi, cho phép ổn định hình ảnh khi lia máy. | Nhà thầu có bản gốc giấy xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại thị trường Việt Nam | |
| 23 | Hướng dẫn sử dụng và cài đặt hệ thống kết nối thiết bị | 1 | Hệ thống | - Cài đặt hệ thống, kết nối tín hiệu.- Hướng dẫn sử dụng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000VNĐ, kèm theo bản sao hợp đồng, thanh lý, nghiệm thu, hóa đơn tài chính chứng minh đã hoàn thành có xác nhận của đơn vị công chứng nhà nước.Nếu là nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư về việc có tham gia thực hiện gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại E-HSMT.- Nhà thầu có bản gốc giấy xác nhận bảo hành trực tiếp của nhà sản xuất cấp cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với mục 12; bản gốc giấy xác nhận bảo hành trực tiếp của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại thị trường Việt Nam đối với mục 22 trong phạm vi cung cấp.- Bảo hành tại chỗ: 24/7 khắc phục sự cố, không làm gián đoạn quá trình sử dụng của khách hàng. Bảo hành 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi