Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 15:37:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,180,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2271387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.454277E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. (Kèm Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.726.647.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.453.295.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.2 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng học đa năng Trường Tiểu học xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hoá. 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán. Địa chỉ: xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
- Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán. Địa chỉ: xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán. Địa chỉ: xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nhà hiệu bộ và phòng học đa năng | |||
| 1 | Đào móng, rộng >20m-đất cấp II | Theo YC của HSMT | 5,761 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng, đất cấp II | Theo YC của HSMT | 64,012 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả chân móng, KL bằng 1/3 đất đào | Theo YC của HSMT | 2,134 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo YC của HSMT | 4,267 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo YC của HSMT | 4,267 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YC của HSMT | 37,619 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo YC của HSMT | 2,505 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 149,348 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YC của HSMT | 2,992 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YC của HSMT | 2,969 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo YC của HSMT | 4,753 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 8,717 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YC của HSMT | 0,828 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC của HSMT | 0,157 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YC của HSMT | 0,366 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo YC của HSMT | 1,48 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 96,124 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 13,551 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC của HSMT | 0,253 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YC của HSMT | 1,578 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YC của HSMT | 6,776 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp tôn nền | Theo YC của HSMT | 4,564 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 41,491 | m3 |
| 24 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 85,268 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YC của HSMT | 0,76 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YC của HSMT | 3,382 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 27,489 | m2 |
| 28 | Dán gạch vỉ, XM PCB40, dán mặt trước bồn hoa | Theo YC của HSMT | 20,255 | m2 |
| 29 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo YC của HSMT | 20,086 | m3 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC của HSMT | 68,846 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YC của HSMT | 7,75 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 77,5 | m2 |
| 33 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 9,249 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YC của HSMT | 1,526 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC của HSMT | 0,553 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YC của HSMT | 0,492 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo YC của HSMT | 1,946 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 17,558 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC của HSMT | 1,773 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC của HSMT | 0,735 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo YC của HSMT | 2,407 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo YC của HSMT | 2,268 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 56,847 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái | Theo YC của HSMT | 4,737 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC của HSMT | 5,95 | tấn |
| 46 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 8,93 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo YC của HSMT | 1,465 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC của HSMT | 0,541 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YC của HSMT | 0,449 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo YC của HSMT | 1,698 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 16,539 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YC của HSMT | 1,602 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC của HSMT | 0,69 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo YC của HSMT | 2,356 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo YC của HSMT | 2,123 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 65,027 | m3 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái | Theo YC của HSMT | 5,419 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC của HSMT | 6,895 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 2,95 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo YC của HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC của HSMT | 0,114 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC của HSMT | 0,299 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 2,508 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo YC của HSMT | 0,219 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC của HSMT | 0,11 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo YC của HSMT | 0,29 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo YC của HSMT | 4,372 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo YC của HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, GLC, LCN, ĐK ≤10mm | Theo YC của HSMT | 0,185 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, LCN, GLC, ĐK >10mm | Theo YC của HSMT | 0,201 | tấn |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 94,499 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YC của HSMT | 8,941 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 11,151 | m3 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 473,7 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 177,3 | m2 |
| 76 | Trát lanh tô, LCN, GLC, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 35,5 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 116,9 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 283,997 | m2 |
| 79 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo YC của HSMT | 12,392 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 778,354 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 636,41 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 199,8 | m |
| 83 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 420,969 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 23,592 | m2 |
| 85 | Ốp gạch nhà vệ sinh 300x600mm, cao 2,4m | Theo YC của HSMT | 93,632 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch KT 120x600mm | Theo YC của HSMT | 16,742 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC của HSMT | 283,997 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC của HSMT | 1.435,895 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo YC của HSMT | 3,585 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lam chắn nắng | Theo YC của HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, GLC, LCN, ĐK ≤10mm | Theo YC của HSMT | 0,186 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôn, LCN, GLC, ĐK >10mm | Theo YC của HSMT | 0,131 | tấn |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 87,735 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YC của HSMT | 4,512 | m3 |
| 95 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 8,385 | m3 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 541,9 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 160,2 | m2 |
| 98 | Trát lanh tô, lam chắn nắng, vữa XM M 75 | Theo YC của HSMT | 30,9 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 104,776 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 301,611 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 515,23 | m2 |
| 102 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 679,6 | m |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 152,8 | m |
| 104 | Lát nền gạch 600x600mm | Theo YC của HSMT | 373,772 | m2 |
| 105 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch KT 120x600 mm | Theo YC của HSMT | 18,95 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC của HSMT | 301,611 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC của HSMT | 1.352,967 | m2 |
| 108 | Chi tiết đầu cột | Theo YC của HSMT | 14 | cái |
| 109 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo YC của HSMT | 0,339 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn lanh tô tường thu hồi | Theo YC của HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô tường thu hồi | Theo YC của HSMT | 0,023 | tấn |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 3,726 | m3 |
| 113 | Ván khuôn, ván khuôn giằng thu hồi | Theo YC của HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo YC của HSMT | 0,27 | tấn |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 37,629 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 508,74 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 74,188 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC của HSMT | 89,504 | m2 |
| 119 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 121,5 | m |
| 120 | Chi tiết sách và cành nguyệt quế | Theo YC của HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Đắp chữ: Tất cả vì học sinh thân yêu | Theo YC của HSMT | 21 | chữ |
| 122 | Bảng từ phòng lớp học kt(2,8x1,2)m chống lóa | Theo YC của HSMT | 5 | cái |
| 123 | Bảng từ trắng để ghi lịch công tác dài 1,2m | Theo YC của HSMT | 3 | cái |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Theo YC của HSMT | 2,274 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YC của HSMT | 2,274 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YC của HSMT | 188,723 | 1m2 |
| 127 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ, chiều dày 0,4ly | Theo YC của HSMT | 5,301 | 100m2 |
| 128 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mm | Theo YC của HSMT | 68,375 | m |
| 129 | Máng xối inox | Theo YC của HSMT | 12,6 | m |
| 130 | Ke chống bão 5c/m2 | Theo YC của HSMT | 2.650,5 | cái |
| 131 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 1,63 | m3 |
| 132 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 77,303 | m2 |
| 133 | Láng granitô cầu thang | Theo YC của HSMT | 44,534 | m2 |
| 134 | Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo YC của HSMT | 72,45 | m |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YC của HSMT | 44,7 | m2 |
| 136 | Sản xuất và lắp dựng lan can sắt cầu thang (Bao gồm sơn tĩnh điện và tay vịn gỗ 60x60) | Theo YC của HSMT | 16,564 | m2 |
| 137 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Theo YC của HSMT | 2 | cái |
| 138 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo YC của HSMT | 68,04 | m2 |
| 139 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo YC của HSMT | 8,1 | m2 |
| 140 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo YC của HSMT | 60,48 | m2 |
| 141 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 4 cánh mở trượt | Theo YC của HSMT | 17,28 | m2 |
| 142 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa sổ mở hất | Theo YC của HSMT | 1,44 | m2 |
| 143 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm | Theo YC của HSMT | 15,12 | m2 |
| 144 | Hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cầu thang, sắt hộp 20x40x1,5, 30x60x1,5, ( bao gồm cả sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo YC của HSMT | 83,16 | m2 |
| 145 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YC của HSMT | 3,874 | m3 |
| 146 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 17,123 | m3 |
| 147 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75 | Theo YC của HSMT | 45,099 | m2 |
| 148 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo YC của HSMT | 45,099 | m2 |
| 149 | Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo YC của HSMT | 108,42 | m |
| 150 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao (2,3kg/viên) | Theo YC của HSMT | 174,647 | tấn |
| 151 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo YC của HSMT | 39,664 | 10m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, cho 6 tháng | Theo YC của HSMT | 10,986 | 100m2 |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt lưới nhựa bao che công trình | Theo YC của HSMT | 1.098,622 | m2 |
| 154 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YC của HSMT | 0,879 | tấn |
| 155 | Quây tôn hàng rào, chiều dày 0,4ly | Theo YC của HSMT | 2,28 | 100m2 |
| 156 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào 10% KL) | Theo YC của HSMT | 2,48 | 1m3 |
| 157 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 90% KL) | Theo YC của HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 158 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YC của HSMT | 4,96 | m3 |
| 159 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 4,96 | m3 |
| 160 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 5,808 | m3 |
| 161 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 70,4 | m2 |
| 162 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 24 | m2 |
| 163 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 2,8 | m3 |
| 164 | Ván khuôn ván khuôn tấm đan | Theo YC của HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo YC của HSMT | 0,08 | tấn |
| 166 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Theo YC của HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo YC của HSMT | 4,543 | 1m3 |
| 168 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YC của HSMT | 0,649 | m3 |
| 169 | Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 2,91 | m3 |
| 170 | Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 7,632 | m2 |
| 171 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 2,16 | m2 |
| 172 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 0,269 | m3 |
| 173 | Ván khuôn tấm đan | Theo YC của HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo YC của HSMT | 0,027 | tấn |
| 175 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo YC của HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 176 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 14,09 | m3 |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào 10% KL) | Theo YC của HSMT | 2,067 | 1m3 |
| 178 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 90% KL) | Theo YC của HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 179 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YC của HSMT | 1,117 | m3 |
| 180 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 2,168 | m3 |
| 181 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo YC của HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo YC của HSMT | 0,069 | tấn |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo YC của HSMT | 0,067 | tấn |
| 184 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo YC của HSMT | 4,338 | m3 |
| 185 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YC của HSMT | 25,94 | m2 |
| 186 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo YC của HSMT | 25,94 | m2 |
| 187 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo YC của HSMT | 6,82 | m2 |
| 188 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo YC của HSMT | 0,985 | m3 |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo YC của HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 190 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo YC của HSMT | 0,093 | tấn |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo YC của HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 192 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo YC của HSMT | 2 | tủ |
| 193 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo YC của HSMT | 2 | bộ |
| 194 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo YC của HSMT | 6 | bình |
| 195 | Tủ điện tổng nhà | Theo YC của HSMT | 1 | Cái |
| 196 | Tủ điện tổng tầng | Theo YC của HSMT | 2 | Cái |
| 197 | Tủ điện loại chứa 11 modul nắp mê ca trong suốt | Theo YC của HSMT | 13 | cái |
| 198 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo YC của HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo YC của HSMT | 13 | cái |
| 200 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo YC của HSMT | 46 | cái |
| 201 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo YC của HSMT | 115 | cái |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo YC của HSMT | 150 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo YC của HSMT | 10 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo YC của HSMT | 90 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo YC của HSMT | 1.920 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo YC của HSMT | 2.490 | m |
| 207 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo YC của HSMT | 56 | bộ |
| 208 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo YC của HSMT | 22 | bộ |
| 209 | Lắp đặt quạt trần | Theo YC của HSMT | 35 | cái |
| 210 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo YC của HSMT | 7 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo YC của HSMT | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo YC của HSMT | 9 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo YC của HSMT | 14 | cái |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo YC của HSMT | 56 | cái |
| 215 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo YC của HSMT | 10 | máy |
| 216 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU+ Phụ Kiện Xuất xứ: Thailan" | Theo YC của HSMT | 10 | máy |
| 217 | Đế chìm đơn | Theo YC của HSMT | 20 | cái |
| 218 | Đế chìm đôi | Theo YC của HSMT | 13 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo YC của HSMT | 20 | hộp |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo YC của HSMT | 2.880 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo YC của HSMT | 460 | m |
| 222 | Switch Cicos 16 Ports catalyst 2960-L WS - C2960L - 16TS-LL | Theo YC của HSMT | 2 | cái |
| 223 | Switch Cisco Catalyst 2960L 8 ports 10/100/1000 PoE Ports & 2 SFP | Theo YC của HSMT | 2 | cái |
| 224 | Wifi 3 router 941HP | Theo YC của HSMT | 4 | cái |
| 225 | Đế âm tường | Theo YC của HSMT | 18 | cái |
| 226 | Mặt hạt mạng vuông | Theo YC của HSMT | 18 | cái |
| 227 | Hạt mạng | Theo YC của HSMT | 18 | cái |
| 228 | Dây mạng | Theo YC của HSMT | 900 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo YC của HSMT | 900 | m |
| 230 | Tủ Mạng tổng 300x450x100 | Theo YC của HSMT | 1 | cái |
| 231 | Converter 100/1000M-A(đầu gần) | Theo YC của HSMT | 1 | cái |
| 232 | Converter 100/1000M-B(đầu xa) | Theo YC của HSMT | 1 | cái |
| 233 | Cáp quang 2 sợi | Theo YC của HSMT | 170 | m |
| 234 | Rệp nối quang | Theo YC của HSMT | 4 | cái |
| 235 | Tivi LCD 55 ich internet ( kèm phụ kiện) | Theo YC của HSMT | 1 | cái |
| 236 | Đầu ghi hình KX-D4K8416N3 16 kênh | Theo YC của HSMT | 1 | Cái |
| 237 | Camera IP AI Full Color - Báo động chủ động 5.0MP | Theo YC của HSMT | 18 | Cái |
| 238 | Dây HDMI | Theo YC của HSMT | 50 | m |
| 239 | Ổ Cứng 4 T | Theo YC của HSMT | 1 | Cái |
| 240 | Dây mạng Cat5e | Theo YC của HSMT | 865 | m |
| 241 | Cáp camera liền nguồn ip | Theo YC của HSMT | 732 | m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo YC của HSMT | 865 | m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo YC của HSMT | 732 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo YC của HSMT | 732 | m |
| 245 | Converter 100/1000M-A | Theo YC của HSMT | 2 | cái |
| 246 | Bộ đinh vít nở, dây rút, chân đế, đinh nẹp | Theo YC của HSMT | 6 | bộ |
| 247 | Tủ đựng đầu ghi hình | Theo YC của HSMT | 1 | cái |
| 248 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo YC của HSMT | 9 | cọc |
| 249 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo YC của HSMT | 46 | m |
| 250 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo YC của HSMT | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo YC của HSMT | 5 | cái |
| 252 | Hồ lô lắp kim chống sét | Theo YC của HSMT | 5 | cái |
| 253 | Kẹp chì nối đo điện trở | Theo YC của HSMT | 2 | cái |
| 254 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo YC của HSMT | 60 | m |
| 255 | Đào rãnh tiếp địa | Theo YC của HSMT | 6,21 | 1m3 |
| 256 | Đắp đất hoàn trả rãnh đi dây tiếp địa | Theo YC của HSMT | 6,21 | m3 |
| 257 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo YC của HSMT | 3,072 | 1m3 |
| 258 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo YC của HSMT | 0,256 | m3 |
| 259 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo YC của HSMT | 1,152 | m3 |
| 260 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo YC của HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 261 | Cột đèn cao áp cao 9m liền cần vươn 1,5m dày 3,5mm | Theo YC của HSMT | 4 | cột |
| 262 | Mặt bích để vít cột | Theo YC của HSMT | 4 | cái |
| 263 | Bóng đèn Led chiếu sáng 120W | Theo YC của HSMT | 4 | bóng |
| 264 | Lắp dựng cột đèn | Theo YC của HSMT | 1 | ca |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo YC của HSMT | 133,26 | m |
| 266 | Cáp ngầm CU/DSTA/ 1KV 3x10+1x6 | Theo YC của HSMT | 133,26 | m |
| 267 | Đào rãnh chôn dây cáp | Theo YC của HSMT | 39,978 | 1m3 |
| 268 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YC của HSMT | 39,978 | m3 |
| 269 | dây lên đèn | Theo YC của HSMT | 0,45 | 100m |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn lên bóng | Theo YC của HSMT | 45 | m |
| 271 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo YC của HSMT | 4 | 1 bảng |
| 272 | Tủ điện chiếu sáng DK HTCS 1000x600x350 | Theo YC của HSMT | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo YC của HSMT | 0,458 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo YC của HSMT | 0,04 | 100m |
| 275 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo YC của HSMT | 36 | cái |
| 276 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Theo YC của HSMT | 12 | cái |
| 277 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo YC của HSMT | 12 | cái |
| 278 | Đai giữ ống bằng inox | Theo YC của HSMT | 60 | cái |
| 279 | Rọ chắn rác | Theo YC của HSMT | 12 | cái |
| 280 | Lắp đặt xí bệt | Theo YC của HSMT | 4 | bộ |
| 281 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo YC của HSMT | 3 | bộ |
| 282 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo YC của HSMT | 5 | bộ |
| 283 | Lắp đặt gương soi | Theo YC của HSMT | 5 | cái |
| 284 | Lắp đặt ga thu nước sàn inox | Theo YC của HSMT | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo YC của HSMT | 0,15 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo YC của HSMT | 2,206 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo YC của HSMT | 0,62 | 100m |
| 288 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo YC của HSMT | 29 | cái |
| 289 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo YC của HSMT | 32 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo YC của HSMT | 74 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo YC của HSMT | 16 | cái |
| 292 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo YC của HSMT | 8 | cái |
| 293 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo YC của HSMT | 4 | cái |
| 294 | Van 1 chiều, van khóa D27 | Theo YC của HSMT | 6 | cái |
| 295 | Phao điện điều khiển tự động | Theo YC của HSMT | 2 | cái |
| 296 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo YC của HSMT | 32 | cái |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo YC của HSMT | 0,146 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo YC của HSMT | 0,665 | 100m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo YC của HSMT | 0,291 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo YC của HSMT | 0,82 | 100m |
| 301 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo YC của HSMT | 20 | cái |
| 302 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo YC của HSMT | 24 | cái |
| 303 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo YC của HSMT | 16 | cái |
| 304 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo YC của HSMT | 43 | cái |
| 305 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo YC của HSMT | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo YC của HSMT | 4 | cái |
| 307 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo YC của HSMT | 8 | cái |
| 308 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Theo YC của HSMT | 4 | cái |
| 309 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo YC của HSMT | 4 | cái |
| 310 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo YC của HSMT | 8 | cái |
| 311 | Máy bơm nước bơm lên bể, téc công suất 0,75kW | Theo YC của HSMT | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo YC của HSMT | 1 | bể |
| 313 | Máy lọc nước | Theo YC của HSMT | 2 | cái |
| 314 | Phòng mối mặt nền công trình bằng thuốc PMS 100 bột | Theo YC của HSMT | 414,944 | m2 |
| 315 | Hàng rào phòng mối bên ngoài công trình, thuốc PMS 100 bột | Theo YC của HSMT | 123,38 | md |
| 316 | Đào móng băng , rộng | Theo YC của HSMT | 49,352 | 1m3 |
| 317 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YC của HSMT | 49,352 | m3 |
| 318 | Hàng rào phòng mối bên trong công trình, thuốc PMS 100 bột | Theo YC của HSMT | 117,62 | md |
| 319 | Đào móng băng, rộng | Theo YC của HSMT | 14,114 | 1m3 |
| 320 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YC của HSMT | 14,114 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2271387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.454277E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. (Kèm Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.726.647.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.453.295.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | ≥ 0.2 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi