Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170144-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211170044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 15:37:00 đến ngày 2021-12-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,180,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2271387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.454277E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. (Kèm Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.726.647.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.453.295.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + dự phòng
Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng học đa năng Trường Tiểu học xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hoá.
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán. Địa chỉ: xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; - Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng công trình Minh Châu. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán. Địa chỉ: xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; - Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán. Địa chỉ: xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; - Bên mời thầu là: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán. Địa chỉ: xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Thiệu Toán. Địa chỉ: xã Thiệu Toán, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà hiệu bộ và phòng học đa năng
1Đào móng, rộng >20m-đất cấp IITheo YC của HSMT5,761100m3
2Đào sửa hố móng, đất cấp IITheo YC của HSMT64,0121m3
3Đắp đất hoàn trả chân móng, KL bằng 1/3 đất đàoTheo YC của HSMT2,134100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo YC của HSMT4,267100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo YC của HSMT4,267100m3/1km
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YC của HSMT37,619m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo YC của HSMT2,505100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT149,348m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo YC của HSMT2,992tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo YC của HSMT2,969tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo YC của HSMT4,753tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT8,717m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo YC của HSMT0,828100m2
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YC của HSMT0,157tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YC của HSMT0,366tấn
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo YC của HSMT1,48tấn
17Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT96,124m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT13,551m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YC của HSMT0,253tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YC của HSMT1,578tấn
21Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo YC của HSMT6,776m3
22Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90, đắp tôn nềnTheo YC của HSMT4,564100m3
23Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT41,491m3
24Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT85,268m2
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YC của HSMT0,76m3
26Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo YC của HSMT3,382m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT27,489m2
28Dán gạch vỉ, XM PCB40, dán mặt trước bồn hoaTheo YC của HSMT20,255m2
29Đắp đất màu bồn hoaTheo YC của HSMT20,086m3
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YC của HSMT68,846m2
31Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YC của HSMT7,75m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT77,5m2
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT9,249m3
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo YC của HSMT1,526100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YC của HSMT0,553tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YC của HSMT0,492tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo YC của HSMT1,946tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT17,558m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo YC của HSMT1,773100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YC của HSMT0,735tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo YC của HSMT2,407tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo YC của HSMT2,268tấn
43Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT56,847m3
44Ván khuôn sàn máiTheo YC của HSMT4,737100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YC của HSMT5,95tấn
46Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT8,93m3
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo YC của HSMT1,465100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YC của HSMT0,541tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo YC của HSMT0,449tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo YC của HSMT1,698tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT16,539m3
52Ván khuôn xà dầm, giằngTheo YC của HSMT1,602100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YC của HSMT0,69tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo YC của HSMT2,356tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo YC của HSMT2,123tấn
56Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT65,027m3
57Ván khuôn sàn máiTheo YC của HSMT5,419100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YC của HSMT6,895tấn
59Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT2,95m3
60Ván khuôn cầu thang thườngTheo YC của HSMT0,228100m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YC của HSMT0,114tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo YC của HSMT0,299tấn
63Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT2,508m3
64Ván khuôn cầu thang thườngTheo YC của HSMT0,219100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo YC của HSMT0,11tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo YC của HSMT0,29tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo YC của HSMT4,372m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo YC của HSMT0,355100m2
69Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, GLC, LCN, ĐK ≤10mmTheo YC của HSMT0,185tấn
70Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, LCN, GLC, ĐK >10mmTheo YC của HSMT0,201tấn
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT94,499m3
72Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo YC của HSMT8,941m3
73Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT11,151m3
74Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT473,7m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT177,3m2
76Trát lanh tô, LCN, GLC, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT35,5m2
77Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT116,9m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT283,997m2
79Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo YC của HSMT12,392m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT778,354m2
81Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT636,41m
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT199,8m
83Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT420,969m2
84Lát nền, sàn gạch gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT23,592m2
85Ốp gạch nhà vệ sinh 300x600mm, cao 2,4mTheo YC của HSMT93,632m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch KT 120x600mmTheo YC của HSMT16,742m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YC của HSMT283,997m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YC của HSMT1.435,895m2
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo YC của HSMT3,585m3
90Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lam chắn nắngTheo YC của HSMT0,309100m2
91Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, GLC, LCN, ĐK ≤10mmTheo YC của HSMT0,186tấn
92Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôn, LCN, GLC, ĐK >10mmTheo YC của HSMT0,131tấn
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT87,735m3
94Xây tường thẳng gạch không nung đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo YC của HSMT4,512m3
95Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT8,385m3
96Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT541,9m2
97Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT160,2m2
98Trát lanh tô, lam chắn nắng, vữa XM M 75Theo YC của HSMT30,9m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT104,776m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT301,611m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT515,23m2
102Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT679,6m
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT152,8m
104Lát nền gạch 600x600mmTheo YC của HSMT373,772m2
105Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch KT 120x600 mmTheo YC của HSMT18,95m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YC của HSMT301,611m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YC của HSMT1.352,967m2
108Chi tiết đầu cộtTheo YC của HSMT14cái
109Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo YC của HSMT0,339m3
110Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, ván khuôn lanh tô tường thu hồiTheo YC của HSMT0,031100m2
111Sản xuất, lắp đặt cốt thép lanh tô tường thu hồiTheo YC của HSMT0,023tấn
112Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT3,726m3
113Ván khuôn, ván khuôn giằng thu hồiTheo YC của HSMT0,339100m2
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo YC của HSMT0,27tấn
115Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT37,629m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT508,74m2
117Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT74,188m2
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YC của HSMT89,504m2
119Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT121,5m
120Chi tiết sách và cành nguyệt quếTheo YC của HSMT1bộ
121Đắp chữ: Tất cả vì học sinh thân yêuTheo YC của HSMT21chữ
122Bảng từ phòng lớp học kt(2,8x1,2)m chống lóaTheo YC của HSMT5cái
123Bảng từ trắng để ghi lịch công tác dài 1,2mTheo YC của HSMT3cái
124Gia công xà gồ thépTheo YC của HSMT2,274tấn
125Lắp dựng xà gồ thépTheo YC của HSMT2,274tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo YC của HSMT188,7231m2
127Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài bất kỳ, chiều dày 0,4lyTheo YC của HSMT5,301100m2
128Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0,4mmTheo YC của HSMT68,375m
129Máng xối inoxTheo YC của HSMT12,6m
130Ke chống bão 5c/m2Theo YC của HSMT2.650,5cái
131Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT1,63m3
132Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT77,303m2
133Láng granitô cầu thangTheo YC của HSMT44,534m2
134Trát granitô mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo YC của HSMT72,45m
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo YC của HSMT44,7m2
136Sản xuất và lắp dựng lan can sắt cầu thang (Bao gồm sơn tĩnh điện và tay vịn gỗ 60x60)Theo YC của HSMT16,564m2
137Trụ cầu thang bằng gỗTheo YC của HSMT2cái
138Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo YC của HSMT68,04m2
139Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo YC của HSMT8,1m2
140Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở quayTheo YC của HSMT60,48m2
141Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa sổ 4 cánh mở trượtTheo YC của HSMT17,28m2
142Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm, cửa sổ mở hấtTheo YC của HSMT1,44m2
143Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mmTheo YC của HSMT15,12m2
144Hoa sắt cửa sổ, ô thoáng cầu thang, sắt hộp 20x40x1,5, 30x60x1,5, ( bao gồm cả sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo YC của HSMT83,16m2
145Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YC của HSMT3,874m3
146Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT17,123m3
147Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM M 75Theo YC của HSMT45,099m2
148Láng granitô bậc tam cấpTheo YC của HSMT45,099m2
149Trát granitô mũi bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo YC của HSMT108,42m
150Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao (2,3kg/viên)Theo YC của HSMT174,647tấn
151Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo YC của HSMT39,66410m2
152Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m, cho 6 thángTheo YC của HSMT10,986100m2
153Cung cấp, lắp đặt lưới nhựa bao che công trìnhTheo YC của HSMT1.098,622m2
154Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo YC của HSMT0,879tấn
155Quây tôn hàng rào, chiều dày 0,4lyTheo YC của HSMT2,28100m2
156Đào kênh mương, rãnh thoát nước , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào 10% KL)Theo YC của HSMT2,481m3
157Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 90% KL)Theo YC của HSMT0,223100m3
158Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YC của HSMT4,96m3
159Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT4,96m3
160Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT5,808m3
161Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT70,4m2
162Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT24m2
163Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT2,8m3
164Ván khuôn ván khuôn tấm đanTheo YC của HSMT0,168100m2
165Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo YC của HSMT0,08tấn
166Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo YC của HSMT801 cấu kiện
167Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo YC của HSMT4,5431m3
168Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YC của HSMT0,649m3
169Xây hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT2,91m3
170Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT7,632m2
171Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT2,16m2
172Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT0,269m3
173Ván khuôn tấm đanTheo YC của HSMT0,02100m2
174Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo YC của HSMT0,027tấn
175Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo YC của HSMT121 cấu kiện
176Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT14,09m3
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào 10% KL)Theo YC của HSMT2,0671m3
178Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 90% KL)Theo YC của HSMT0,186100m3
179Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YC của HSMT1,117m3
180Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT2,168m3
181Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo YC của HSMT0,028100m2
182Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo YC của HSMT0,069tấn
183Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo YC của HSMT0,067tấn
184Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo YC của HSMT4,338m3
185Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo YC của HSMT25,94m2
186Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo YC của HSMT25,94m2
187Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo YC của HSMT6,82m2
188Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo YC của HSMT0,985m3
189Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo YC của HSMT0,026100m2
190Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo YC của HSMT0,093tấn
191Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo YC của HSMT41cấu kiện
192Tủ đựng bình chữa cháyTheo YC của HSMT2tủ
193Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo YC của HSMT2bộ
194Bình chữa cháy MFZ4Theo YC của HSMT6bình
195Tủ điện tổng nhàTheo YC của HSMT1Cái
196Tủ điện tổng tầngTheo YC của HSMT2Cái
197Tủ điện loại chứa 11 modul nắp mê ca trong suốtTheo YC của HSMT13cái
198Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo YC của HSMT2cái
199Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo YC của HSMT13cái
200Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo YC của HSMT46cái
201Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo YC của HSMT115cái
202Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo YC của HSMT150m
203Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo YC của HSMT10m
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo YC của HSMT90m
205Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo YC của HSMT1.920m
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo YC của HSMT2.490m
207Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo YC của HSMT56bộ
208Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo YC của HSMT22bộ
209Lắp đặt quạt trầnTheo YC của HSMT35cái
210Lắp đặt quạt treo tườngTheo YC của HSMT7cái
211Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo YC của HSMT3cái
212Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo YC của HSMT9cái
213Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo YC của HSMT14cái
214Lắp đặt ổ cắm đôiTheo YC của HSMT56cái
215Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo YC của HSMT10máy
216Điều hòa 1 chiều 12000 BTU+ Phụ Kiện Xuất xứ: Thailan"Theo YC của HSMT10máy
217Đế chìm đơnTheo YC của HSMT20cái
218Đế chìm đôiTheo YC của HSMT13cái
219Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo YC của HSMT20hộp
220Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo YC của HSMT2.880m
221Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo YC của HSMT460m
222Switch Cicos 16 Ports catalyst 2960-L WS - C2960L - 16TS-LLTheo YC của HSMT2cái
223Switch Cisco Catalyst 2960L 8 ports 10/100/1000 PoE Ports & 2 SFPTheo YC của HSMT2cái
224Wifi 3 router 941HPTheo YC của HSMT4cái
225Đế âm tườngTheo YC của HSMT18cái
226Mặt hạt mạng vuôngTheo YC của HSMT18cái
227Hạt mạngTheo YC của HSMT18cái
228Dây mạngTheo YC của HSMT900m
229Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo YC của HSMT900m
230Tủ Mạng tổng 300x450x100Theo YC của HSMT1cái
231Converter 100/1000M-A(đầu gần)Theo YC của HSMT1cái
232Converter 100/1000M-B(đầu xa)Theo YC của HSMT1cái
233Cáp quang 2 sợiTheo YC của HSMT170m
234Rệp nối quangTheo YC của HSMT4cái
235Tivi LCD 55 ich internet ( kèm phụ kiện)Theo YC của HSMT1cái
236Đầu ghi hình KX-D4K8416N3 16 kênhTheo YC của HSMT1Cái
237Camera IP AI Full Color - Báo động chủ động 5.0MPTheo YC của HSMT18Cái
238Dây HDMITheo YC của HSMT50m
239Ổ Cứng 4 TTheo YC của HSMT1Cái
240Dây mạng Cat5eTheo YC của HSMT865m
241Cáp camera liền nguồn ipTheo YC của HSMT732m
242Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo YC của HSMT865m
243Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo YC của HSMT732m
244Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo YC của HSMT732m
245Converter 100/1000M-ATheo YC của HSMT2cái
246Bộ đinh vít nở, dây rút, chân đế, đinh nẹpTheo YC của HSMT6bộ
247Tủ đựng đầu ghi hìnhTheo YC của HSMT1cái
248Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo YC của HSMT9cọc
249Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo YC của HSMT46m
250Gia công kim thu sét, dài 1mTheo YC của HSMT5cái
251Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo YC của HSMT5cái
252Hồ lô lắp kim chống sétTheo YC của HSMT5cái
253Kẹp chì nối đo điện trởTheo YC của HSMT2cái
254Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo YC của HSMT60m
255Đào rãnh tiếp địaTheo YC của HSMT6,211m3
256Đắp đất hoàn trả rãnh đi dây tiếp địaTheo YC của HSMT6,21m3
257Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo YC của HSMT3,0721m3
258Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo YC của HSMT0,256m3
259Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Theo YC của HSMT1,152m3
260Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo YC của HSMT0,077100m2
261Cột đèn cao áp cao 9m liền cần vươn 1,5m dày 3,5mmTheo YC của HSMT4cột
262Mặt bích để vít cộtTheo YC của HSMT4cái
263Bóng đèn Led chiếu sáng 120WTheo YC của HSMT4bóng
264Lắp dựng cột đènTheo YC của HSMT1ca
265Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo YC của HSMT133,26m
266Cáp ngầm CU/DSTA/ 1KV 3x10+1x6Theo YC của HSMT133,26m
267Đào rãnh chôn dây cápTheo YC của HSMT39,9781m3
268Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YC của HSMT39,978m3
269dây lên đènTheo YC của HSMT0,45100m
270Lắp đặt dây dẫn lên bóngTheo YC của HSMT45m
271Lắp bảng điện cửa cộtTheo YC của HSMT41 bảng
272Tủ điện chiếu sáng DK HTCS 1000x600x350Theo YC của HSMT1cái
273Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo YC của HSMT0,458100m
274Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo YC của HSMT0,04100m
275Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo YC của HSMT36cái
276Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mmTheo YC của HSMT12cái
277Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo YC của HSMT12cái
278Đai giữ ống bằng inoxTheo YC của HSMT60cái
279Rọ chắn rácTheo YC của HSMT12cái
280Lắp đặt xí bệtTheo YC của HSMT4bộ
281Lắp đặt chậu tiểu namTheo YC của HSMT3bộ
282Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo YC của HSMT5bộ
283Lắp đặt gương soiTheo YC của HSMT5cái
284Lắp đặt ga thu nước sàn inoxTheo YC của HSMT4cái
285Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo YC của HSMT0,15100m
286Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo YC của HSMT2,206100m
287Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo YC của HSMT0,62100m
288Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo YC của HSMT29cái
289Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo YC của HSMT32cái
290Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo YC của HSMT74cái
291Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo YC của HSMT16cái
292Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo YC của HSMT8cái
293Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo YC của HSMT4cái
294Van 1 chiều, van khóa D27Theo YC của HSMT6cái
295Phao điện điều khiển tự độngTheo YC của HSMT2cái
296Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo YC của HSMT32cái
297Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo YC của HSMT0,146100m
298Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo YC của HSMT0,665100m
299Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo YC của HSMT0,291100m
300Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo YC của HSMT0,82100m
301Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo YC của HSMT20cái
302Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo YC của HSMT24cái
303Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo YC của HSMT16cái
304Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo YC của HSMT43cái
305Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo YC của HSMT4cái
306Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo YC của HSMT4cái
307Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo YC của HSMT8cái
308Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo YC của HSMT4cái
309Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo YC của HSMT4cái
310Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo YC của HSMT8cái
311Máy bơm nước bơm lên bể, téc công suất 0,75kWTheo YC của HSMT1cái
312Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo YC của HSMT1bể
313Máy lọc nướcTheo YC của HSMT2cái
314Phòng mối mặt nền công trình bằng thuốc PMS 100 bộtTheo YC của HSMT414,944m2
315Hàng rào phòng mối bên ngoài công trình, thuốc PMS 100 bộtTheo YC của HSMT123,38md
316Đào móng băng , rộng Theo YC của HSMT49,3521m3
317Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YC của HSMT49,352m3
318Hàng rào phòng mối bên trong công trình, thuốc PMS 100 bộtTheo YC của HSMT117,62md
319Đào móng băng, rộng Theo YC của HSMT14,1141m3
320Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YC của HSMT14,114m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2271387E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.454277E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III. (Kèm Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.726.647.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.453.295.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp:- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự51
4 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
4 Máy hàn điện ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
7 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->