Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170511-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211143837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiên, Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:32:00 đến ngày 2021-11-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,707,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.121795E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.196.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa ≥70 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥70 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào bánh xích ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Nâng cấp đường giao thông nông thôn từ Đồng Mẫu 8 xóm 1 đến đường cứu hộ cứu nạn xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu
6 Tháng
E-CDNT 3 Xin ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiên, Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 , địa chỉ: Phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Cát (Địa chỉ: xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An). + Đại diện Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469 (Địa chỉ: Số 172, đường Kim Liên, TP Vinh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH công trình 8, Phòng Kinh tế hạ tầng huyện. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469. + Thẩm định E-HSMT và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Sơn.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469 , địa chỉ: Phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Cát (Địa chỉ: xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An). + Đại diện Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469 (Địa chỉ: Số 172, đường Kim Liên, TP Vinh).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên (bản sao công chứng); - Xác nhận cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến thời điểm đấu thầu của nhà thầu (Bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Cát (Địa chỉ: xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An). + Đại diện Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469 (Địa chỉ: Số 172, đường Kim Liên, TP Vinh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Xuân Huy – Chủ tịch UBND xã Diễn Cát.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Diễn Cát (địa chỉ: xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng thủ côngHồ sơ thiết kế được duyệt27,87m3
2Đào hữu cơ bằng máyHồ sơ thiết kế được duyệt529,5m3
3Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng thủ côngHồ sơ thiết kế được duyệt3,38m3
4Đào nền, đào cấp đất cấp 2 bằng máyHồ sơ thiết kế được duyệt64,2m3
5Đào khuôn đường mới đất cấp 3 bằng thủ côngHồ sơ thiết kế được duyệt3,42m3
6Đào khuôn đường mới đất cấp 3 bằng máyHồ sơ thiết kế được duyệt64,94m3
7Đào cấp đất cấp 3 bằng thủ côngHồ sơ thiết kế được duyệt20,28m3
8Đào cấp đất cấp 3 bằng máyHồ sơ thiết kế được duyệt385,4m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgHồ sơ thiết kế được duyệt168,92m3
10Đắp đất nền đường K95 bằng máy 16THồ sơ thiết kế được duyệt3.209,48m3
11Giá đất đắp trên phương tiệnHồ sơ thiết kế được duyệt4.020,23m3
12Vận chuyển đất cấp 3 về đắp cự ly vận chuyển 19,23 KmHồ sơ thiết kế được duyệt4.020,23m3
13Trồng cỏ mái taluy nền đườngHồ sơ thiết kế được duyệt2.770,32m2
14Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,5 KmHồ sơ thiết kế được duyệt557,37m3
15Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,5 KmHồ sơ thiết kế được duyệt67,58m3
16Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,5 KmHồ sơ thiết kế được duyệt142,21m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông M250 mặt đường bê tông (dày 20cm)Hồ sơ thiết kế được duyệt313,73m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyHồ sơ thiết kế được duyệt1.568,64m2
3Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmHồ sơ thiết kế được duyệt1.568,64m2
4Cày xới mặt đườngHồ sơ thiết kế được duyệt1.285,51m2
5Lu lèn mặt đường đã cày xớiHồ sơ thiết kế được duyệt1.285,51m2
6Ván khuôn thép mặt đường BT đổ tại chỗHồ sơ thiết kế được duyệt179,68m2
C ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgHồ sơ thiết kế được duyệt3,67m3
2Đắp đất nền đường K95 bằng máy 16THồ sơ thiết kế được duyệt69,64m3
3Giá đất đắp trên phương tiệnHồ sơ thiết kế được duyệt94,43m3
4Vận chuyển đất cấp 3 về đắp cự ly vận chuyển 19,23 KmHồ sơ thiết kế được duyệt94,43m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng đất cấp 2 bằng nhân côngHồ sơ thiết kế được duyệt1,65m3
2Đào móng đất cấp 2 bằng máyHồ sơ thiết kế được duyệt31,41m3
3Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,5 KmHồ sơ thiết kế được duyệt33,07m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgHồ sơ thiết kế được duyệt24,04m3
5Giá đất đắp trên phương tiệnHồ sơ thiết kế được duyệt30,96m3
6Vận chuyển đất cấp 3 về đắp cự ly vận chuyển 19,23 KmHồ sơ thiết kế được duyệt30,96m3
7Đá dăm đệmHồ sơ thiết kế được duyệt6,5m3
8Bê tông M150 móng cống đổ tại chỗHồ sơ thiết kế được duyệt9,48m3
9Bê tông M150 thân cống đổ tại chỗHồ sơ thiết kế được duyệt11,35m3
10Bê tông M200 xà mũ đổ tại chỗHồ sơ thiết kế được duyệt0,88m3
11Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m3
12Bê tông M300 phủ bảnHồ sơ thiết kế được duyệt0,65m3
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Hồ sơ thiết kế được duyệt43,44kg
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Hồ sơ thiết kế được duyệt142,72kg
15Cốt thép đổ tại chỗ D Hồ sơ thiết kế được duyệt30,83kg
16Cốt thép đổ tại chỗ D Hồ sơ thiết kế được duyệt38,37kg
17Ván khuôn thép đổ tại chỗHồ sơ thiết kế được duyệt38,21m2
18Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnHồ sơ thiết kế được duyệt6,59m2
19Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnHồ sơ thiết kế được duyệt6CK
20Đào móng đất cấp 2 bằng nhân côngHồ sơ thiết kế được duyệt8,69m3
21Đào móng đất cấp 2 bằng máyHồ sơ thiết kế được duyệt165,02m3
22Vận chuyển đất cấp 2 ra bãi thải cự ly vận chuyển 1,5 KmHồ sơ thiết kế được duyệt173,71m3
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kgHồ sơ thiết kế được duyệt81,7m3
24Giá đất đắp trên phương tiệnHồ sơ thiết kế được duyệt105,25m3
25Vận chuyển đất cấp 3 về đắp cự ly vận chuyển 19,23 KmHồ sơ thiết kế được duyệt105,25m3
26Đá dăm đệmHồ sơ thiết kế được duyệt14,35m3
27Đá hộc xây vữa XM M100Hồ sơ thiết kế được duyệt8,7m3
28Bê tông M150 móng cống đổ tại chỗHồ sơ thiết kế được duyệt22,5m3
29Bê tông M150 thân cống đổ tại chỗHồ sơ thiết kế được duyệt31,35m3
30Bê tông M200 xà mũ đổ tại chỗHồ sơ thiết kế được duyệt1,72m3
31Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Hồ sơ thiết kế được duyệt3,7m3
32Bê tông M300 phủ bảnHồ sơ thiết kế được duyệt3,58m3
33Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Hồ sơ thiết kế được duyệt100,49kg
34Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Hồ sơ thiết kế được duyệt406,3kg
35Cốt thép đổ tại chỗ D Hồ sơ thiết kế được duyệt43,06kg
36Cốt thép đổ tại chỗ D Hồ sơ thiết kế được duyệt22,72kg
37Ván khuôn thép đổ tại chỗHồ sơ thiết kế được duyệt219,64m2
38Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnHồ sơ thiết kế được duyệt13,91m2
39Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵnHồ sơ thiết kế được duyệt10CK
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo trònHồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Lắp đặt biển báo tam giácHồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Đào đấtHồ sơ thiết kế được duyệt0,38m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.561E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.121795E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.196.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông33
4 Cán bộ trắc địa 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Ô tô tự đổ ≥7T2
2 Máy cắt uốn thép 5kW Máy cắt uốn thép 5kW2
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
6 Máy hàn điện Máy hàn điện2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước2
8 Máy trộn bê tông ≥250 lít Máy trộn bê tông ≥250 lít3
9 Máy trộn vữa ≥70 lít Máy trộn vữa ≥70 lít3
10 Máy đào bánh xích ≥0,8 m3 Máy đào bánh xích ≥0,8 m31
11 Máy ủi Máy ủi1
12 Máy lu bánh thép ≥7 tấn Máy lu bánh thép ≥7 tấn1
13 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->