Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211051491-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210630185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:28:00 đến ngày 2021-12-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,584,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 173,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥0,8m3.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung 25 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi bánh xích ≥110CV.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san bánh lốp ≥110CV.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tưới nước 5m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương tự).
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng dung tích quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô chuyển trộn bê tông, tải trọng hàng hóa ≥ 8 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Xe cẩu ≥ 6 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250L.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1,5KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm bàn 1KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm cóc ≥70kg.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện 23KW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện 15kW.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ + Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc điện tử) sử dụng cho công tác trắc địa.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt; có đầy đủ tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Đường giao thông liên xã Ea MDroh - Ea Hđing (điểm đầu ngã 3 dốc đỏ, Ea MDroh - điểm cuối ngã 3 Thanh Hóa, buôn Tar, Ea Hđing), huyện Cư Mgar
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Trung ương và ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Trường Sa; Địa chỉ: Tổ 37, khối 4, Phường Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar , địa chỉ: 134 Hùng Vương, TT Quảng Phú, huyện CưMgar, tỉnh ĐakLak
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có chứng thực giấy nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bản sao có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trong đó có nội dung hoạt động là Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng 3 trở lên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 173.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091; E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thái Doãn Hải - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại/Fax: 0262.3834091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư M'gar; Địa chỉ: 134 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534336
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cư M’gar; Địa chỉ: 126 Hùng Vương – Thị trấn Quảng Phú – Huyện Cư M'gar – Tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0262.3534089
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1Đào vét đất hữu cơ, đất cấp 1, vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12,481100m3
2Chặt, đào gốc cây có đường kính gốc ≤ 20cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V186cây
3Chặt, đào gốc cây có đường kính gốc ≤ 30cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V62cây
4Chặt, đào gốc cây có đường kính gốc ≤ 40cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V16cây
5Đào nền đường đất cấp 3, vận chuyển tận dụng đắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V77,775100m3
6Đào nền đường đất cấp 3, vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V22,325100m3
7Đào đất rãnh dọc đất cấp 3, vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V37,169100m3
8Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt K ≥ 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V25,774100m3
9Lu nguyên thổ nền đường đào, Kyc ≥ 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V248,668100m2
B Hạng mục 2: Móng, mặt đường & lề đường
1Bê tông mặt đường, đá 1*2 M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3.548,15m3
2Vận chuyển BT thương phẩmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V35,481100m3
3Lớp giấy dầu lót dưới bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V177,407100m2
4Làm lớp móng bằng CPĐD loại 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V29,151100m3
5Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V30,366100m2
6Đắp lề bằng đất cấp 3, độ chặt Kyc ≥ 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V43,053100m3
C Hạng mục 3: Cống bản Lo=80cm & Lo=100cm
1Bê tông đúc sẵn tấm bản, đá 1*2 M 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V27,07m3
2Cốt thép tấm bản Φ > 10 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,796tấn
3Cốt thép tấm bản Φ ≤ 10 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,664tấn
4Bê tông đá 2*4 mác 150 móng cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V134,4m3
5Bê tông đá 2*4 mác 150 thân cống, tường cánh, hố thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V90,99m3
6Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V44,04m3
7BT đá 2*4 M150 gia cố sân cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V25m3
8Bê tông mối nối tấm bản, đá 05*1 mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,344m3
9Bê tông phủ mặt bản, đá 05*1 mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V12,01m3
10Ván khuôn đúc tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V1,131100m2
11Ván khuôn bê tông tại chỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V9,603100m2
12Lắp đặt tấm bản BTCT; TL > 50 kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V122cấu kiện
13Đào đất móng phạm vi móng cống, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V7,421100m3
14Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,497100m3
15Phá dỡ kết cấu cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6,88m3
16Tháo dỡ tấm bản, ống cống kết cấu BTCT , TL > 50 kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V6cấu kiện
D Hạng mục 4: Cống tròn D=40cm
1BT đúc sẵn ống cống, đá 1*2M 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V8,28m3
2Cốt thép ống cống CT3 Φ ≤ 10 mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,402tấn
3Bê tông đá 2*4 mác 150 tường cánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,5m3
4Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,98m3
5Ván khuôn đúc sẵn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2,084100m2
6Ván khuôn bê tông tại chỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,375100m2
7Quét nhựa đường và dán giấy dầu 2 lớp mối nối ống cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24,2m2
8Đào đất móng phạm vi móng bằng máy, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,945100m3
9Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, độ chặt K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,773100m3
E Hạng mục 5: Rãnh tấm đan BTXM lắp ghép
1Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1*2 M 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V56,056m3
2Bê tông đá 1*2 M200 móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V24,118m3
3Lớp VXM M50 đệm dày 3 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V40,247m3
4Lớp VXM M100 trít khe dày 1 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,572m3
5Ván khuôn đúc tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V3,995100m2
6Ván khuôn bê tông tại chỗTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V0,854100m2
7Lắp đặt tấm đan BTXM; TL > 50 kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2.439cấu kiện
F Hạng mục 6: Hệ thống an toàn giao thông
1Sản xuất & lắp đặt cọc tiêu BTCTTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V60cái
2Sản xuất & lắp đặt biển báo tam giác A70cm và trụ đỡ biển báo bằng thép ống D76mm, L=2,75mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V20cái
3Sản xuất & lắp đặt biển báo tròn D70cm và trụ đỡ biển báo bằng thép ống D76mm, L=2,90mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.53
2 Giám sát kỹ thuật xây dựng của nhà thầu. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách tài chính, vật tư. 1 Có trình độ đại học chuyên ngành tài chính, kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥0,8m3. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh dung tích gầu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
2 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
3 Máy lu rung 25 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh tải trọng lu; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
4 Máy ủi bánh xích ≥110CV. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng đặc tính kỹ thuật; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
5 Máy san bánh lốp ≥110CV. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (đăng ký, kiểm định, hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
6 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.3
7 Ô tô tưới nước 5m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương tự). Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng dung tích quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.1
8 Ô tô chuyển trộn bê tông, tải trọng hàng hóa ≥ 8 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.3
9 Xe cẩu ≥ 6 tấn. Thiết bị còn hoạt động tốt, đúng tải trọng quy định; có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận kiểm định.1
10 Máy trộn bê tông ≥250L. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh dung tích thùng trộn; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
11 Máy đầm dùi 1,5KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
12 Máy đầm bàn 1KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).4
13 Máy đầm cóc ≥70kg. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh tải trọng đầm; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).2
14 Máy hàn điện 23KW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
15 Máy phát điện 15kW. Thiết bị còn hoạt động tốt; có tài liệu chứng minh công suất; có tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
16 Máy kinh vĩ + Máy thủy bình (hoặc máy toàn đạc điện tử) sử dụng cho công tác trắc địa. Thiết bị còn hoạt động tốt; có đầy đủ tài liệu, chứng từ chứng minh chủ sở hữu thiết bị (hóa đơn hoặc các chứng từ hợp lệ khác).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->