Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Đường liên xóm Suối Lội - Nuông Dăm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171142-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Đường liên xóm Suối Lội - Nuông Dăm
Số hiệu KHLCNT 20211170994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện từ kế hoạch từ năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:24:00 đến ngày 2021-12-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,026,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.207947E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 công trình giao thông. Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là 4,0 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01công trình có quy mô tương tự có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận an toàn lao động kèm theo. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu >=8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung>=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc>=60kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Đường liên xóm Suối Lội - Nuông Dăm
Đường liên xóm Suối Lội - Nuông Dăm
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách huyện từ kế hoạch từ năm 2021.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn KSTK lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình (Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) + Cơ quan thẩm định: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Kim Bôi Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi , địa chỉ: Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Kim Bôi(Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Kim Bôi (Thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3893m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3754100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,3439m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,1604100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5573m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5018100m3
7Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8381m3
8Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,8197100m3
9Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6581100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3275m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3143100m3
12Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,0332m3
13Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,9529100m3
14Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9312m3
15Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9219100m3
16Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,6965m3
17Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,5895100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,0332100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3206100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,5573100m3
21Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4961100m3
22Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,4961100m3
23Điều phối đất từ đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III30,3679100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,4184100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III17,4184100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4229100m3
27Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III41,8658100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,9222100m3
29Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III54,6316100m2
30Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,816100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.093,9365m3
32Thi công khe co mặt đường bê tông (có thanh truyền lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III527m
33Thi công khe co mặt đường bê tông (Không có thanh truyền lực)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III600m
34Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III88m
35Cắt khe co mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III112,710m
36Cắt khe giãn mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,810m
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,648100m3
2Đào móng cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4931100m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2238100m3
4Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1005100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,648100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4931100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3242100m3
8Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3242100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1982100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1982100m3
11Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,67m3
12Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,33m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III43,09m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III60m2
15Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,36m3
16Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,64m3
17Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,02m3
18Bê tông móng, mố, tường cánh, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III27m3
19Bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III70m3
20Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III71,79m3
21Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,36m3
22Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,56m3
23Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,4m3
24Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III8,37m3
25Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,18m3
26Đổ bê tông gia cố chân khay, lòng cống, sân tràn, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III93,24m3
27Đổ bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12m3
28Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3528tấn
29Cốt thép mũ mố, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0356tấn
30Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0944tấn
31Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0652tấn
32Cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,5376tấn
33Cốt thép bản, khớp nối, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1241tấn
34Cốt thép bản, khớp nối, đường kính > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1161tấn
35Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4763tấn
36Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1036tấn
37Cốt thép giằng chống, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2956tấn
38Cốt thép gia cố sân tràn, lòng cống, hố thu, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4192tấn
39Cốt thép bản vượt + khớp nối, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2773tấn
40Cốt thép bản vượt + khớp nối, đường kính > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0128tấn
41Lắp đặt ống thép tay vịn, đường kính ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III32m
42Lắp đặt ống thép lan can, đường kính ống Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,22m
43Ván khuôn mũ mốPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5292100m2
44Ván khuôn móng mố, móng tường cánh, hố thu, ván khuôn gỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5944100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân mố, thân hố thu, tường cánhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,3442100m2
46Ván khuôn thép dầm bản đổ tại chỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5646m2
47Ván khuôn bản + bản vượtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3362100m2
48Ván khuôn gờ chắn bánhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4224m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6336100m2
50Lắp dựng tấm bản, bản vượtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III29cái
51Bơm nước thi côngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III25ca
52Quét nhựa đường chống thấm sau mố, ống cốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III122,3m2
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,56m3
4Đắp đất hố móngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,76m3
5Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,84m3
6Bóng điện 100WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2cái
7Còi, cờ đảm bảo giao thôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2bộ
8Chóp nón cao su, sơn trắng đỏPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III50cái
9Đèn báo hiệu ban đêmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cái
10Dây mềm phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4cuộn
11áo phản quangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4Cái
12Dây điện 2*4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III150m
13Điện năng tiêu thụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III288Kw
14Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III100công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.207947E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 công trình giao thông. Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là 4,0 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01công trình có quy mô tương tự có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ107
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm ít nhất CBKT 01 công trình, có quy mô tương tự có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ75
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư chuyên ngành kinh tế (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ.54
4 Cán bộ an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng nhận an toàn lao động kèm theo. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự có xác nhận bằng văn bản của chủ đầu tư đã thực hiện công trình đến khi hoàn thành và đúng tiến độ54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi 1,5kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu3
2 Máy đầm bàn 1 kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu3
3 Máy hàn 23 kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
4 Máy trộn bê tông >=250 lít Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu3
5 Máy trộn vữa 80 lít Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu3
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
7 Máy đào >=0,8m3 Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
8 Máy cắt uốn thép 5kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
9 Máy lu >=8 tấn Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
10 Máy lu rung>=10 tấn Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
11 Máy cắt khe MCD Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
12 Máy ủi >=110CV Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
13 Máy đầm cóc>=60kg Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
14 Máy toàn đạc điện tử Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->