Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211162651-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211157871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:21:00 đến ngày 2021-12-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,238,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch đá > 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá > 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan > 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan > 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 5CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (bộ)
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng Hội trường UBND xã Lâm San
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH tư vấn xây dựng & giao thông ALC, Địa chỉ: Thành phố Long khánh, Tỉnh Đồng Nai. - Công ty TNHH Xây dựng Phúc Gia Huy, Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Xuân Hòa, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, KP1, P. Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Phú Khánh Nam, Địa chỉ: Số 366, đường 21 tháng 4, KP1, P. Phú Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: - Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công Ty TNHH Phú Khánh Nam , địa chỉ: Số 366, Đường 21 tháng 4, Khu phố 1, Phường Phú Bình, TX.Long Khánh - Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên theo yêu cầu của E-HSMT, các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật. Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Mỹ; Trụ sở khối Nhà Nước, KP. Suối Cả, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ, thị trấn Long Giao, huyện cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai, SĐT: 02513.878889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG
B CÔNG TÁC ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,24100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật53,084m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật37,118m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,684100m3
5Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật414,475m3
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN
1Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật44,014m3
2Bê tông lót móng rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9,074m3
3Bê tông móng rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật32,957m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,817100m2
5Bê tông cột tiết diện Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật13,808m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,237100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật36,902m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,709100m2
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,561m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,197100m2
11Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15,635m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,507100m2
D CÔNG TÁC CỐT THÉP
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,066tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,789tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,255tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,918tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,735tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,072tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,147tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,085tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,598tấn
E CÔNG TÁC XÂY
1Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật51,27m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,631m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,761m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật90,341m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,626m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật510,79m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật627,34m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật116,24m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật274,612m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật250,705m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật208,8m
12Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật64m
13Đắp chữ bằng vữa xi măngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1T. bộ
14Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật250,705m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật250,705m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1.031,799m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật458,482m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật717,33m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật862,961m2
20Lát nền, sàn bằng gạch 600x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật464,15m2
21Lát đá bậc tam cấpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật26,928m2
22Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12,52m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 100x400Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật24,67m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 300x600Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật65,34m2
25Lát đá mặt bệ các loạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,616m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật25,8m2
27Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 50x200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật27,225m2
28Đá rửa ram dốc, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật9m2
29SXLD khung sắt trang trí sân khấuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật21,48m2
30SXLD sàn ván gỗ công nghiệp D=12mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật62,32m2
31Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật56,54m2
32Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật156,52m2
33SXLD vách ngăn bằng tấm CompactTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2T. bộ
34Cung cấp tấm Cemborad D=10Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật36,14m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật93,26m2
36Lắp dựng vách ngănTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật155,94m2
37Lắp dựng khung sắtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật56,04m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật153,924m2
39Gia công vì kèo thép hình tráng kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,634tấn
40Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,634tấn
41Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,477tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,477tấn
43Ty giằng vì kèoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1T. bộ
44Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4,5demTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,625100m2
45Đóng trần tôn lạnhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,89100m2
46Chỉ trần nhựaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật119m2
47Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật10,028100m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,217100m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,12100m
50Lắp đặt Co PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật64cái
51Cầu chắn rácTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
52Cùm giữ ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật64cái
F ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
2Lắp đặt led gắn nổi 15WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật13bộ
4Lắp đặt đèn pha led 150WTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật24bộ
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật22cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật450m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật200m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật200m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật70m
14Kéo rải cáp tín hiệuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1100m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật250m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
17Đào móng chôn ống dây điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1T. bộ
18Lắp đặt đế âm + mặt nạTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật52hộp
19Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
20Lắp đặt ổ cắm Anten đồng trụcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7cái
21Lắp đặt bộ chia tín hiệuTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Tủ điệnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1tủ
23Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Phụ kiện đấu nốiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Router WirleesTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bộ
26Bình CO2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Bình bột CO2Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
28Bảng Tiêu lệch PCCCTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
29kệ đựng bình chữa cháyTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
30Cọc tiếp địaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
31Dây đồng tiếp địa 25mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật40m
32Đầu Cosee+BullonTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
G CẤP-THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại có chân)Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt gương soiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt giá treoTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Lắp đặt chậu tiểu nam + Két nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
18Lắp đặt Co PVC D27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật15cái
19Lắp đặt Tê PVC D27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt Co PVC D34Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt Co PVC D42Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật6cái
22Lắp đặt Co PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật14cái
23Lắp đặt Tê PVC D90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật16cái
24Lắp đặt Co PVC D114Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật18cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật8cái
26Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1bể
H HẦM TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,076100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V Yêu cầu kỹ thuật7,346m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,361m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,575m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,688m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật36,88m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,68m2
10Thi công tầng lọc nướcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật40,56m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
13CCLD ống cống D1000Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật4cái
I SÂN NỀN
1Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,507100m3
2Cung cấp đất đắp nềnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật455,735m3
3Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật37,5m3
4Cắt ron CK 5x5mTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật375m2
5Xoa mặt sânTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật375m2
J HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,88100m
2Lắp đặt Co PVC D27Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật12cái
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật47,62m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3,456m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật5,386m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,632m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật8,16m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,75m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,102tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,46m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật56đoạn ống
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,38100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 150mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mmTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
L PHÁ DỠ
M KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật28,56m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật4,95m3
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật0,597tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật93,75m2
6Tháo dỡ trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật88,5m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật26,78m2
N KHỐI CÔNG AN XÃ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật50,684m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,04m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật2,028m3
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật1,122tấn
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật162,24m2
6Tháo dỡ trầnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật126,75m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật40,96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.857E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất, quy mô và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:+Hợp đồng thi công.+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.+Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Chứng nhận huấn luyện an toàn tao động.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Đã Giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.(Toàn bộ tài liệu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+Hồ sơ kinh nghiệm đã giám sát thi công xây dựng công trình tương tự.55
3 Cán bộ lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 - Có thời gian liên tục làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ kỹ sư định giá tối thiểu hạng III trở lên còn hiệu lực.+Hồ sơ kinh nghiệm đã làm công tác lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán xây dựng công trình tương tự.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có thời gian liên tục làm lĩnh vật thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng.- Đã phụ trách thi công xây dựng của công trình tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu scan từ bản gốc hoặc bản được chứng thực như sau:+ Bằng tốt nghiệp trung cấp hoặc lớn hơn.+ Hồ sơ kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động trong thi công công trình tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m3 Máy đào bánh xích dung tích gầu 0.5 m31
2 Máy đầm dùi ≥ 1 kw Máy đầm dùi ≥ 1 kw2
3 Máy đầm bàn ≥ 1 kw Máy đầm bàn ≥ 1 kw1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
5 Máy cắt gạch đá > 1.5 KW Máy cắt gạch đá > 1.5 KW1
6 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
7 Máy khoan > 5 KW Máy khoan > 5 KW1
8 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kw1
9 Máy phát điện Máy phát điện1
10 Máy đầm đất cóc Máy đầm đất cóc1
11 Máy bơm nước 5CV Máy bơm nước 5CV1
12 Dàn giáo (bộ) Dàn giáo (bộ)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->