Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị bể bơi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị bể bơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, nguồn vốn thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:18:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 93,930,177,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02855E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục thi công và cung cấp và lắp đặt thiết bị bể bơi có giá trị 65.752.000.000 VND; hợp đồng thứ 2 tiếp theo được cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn gồm hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 131.504.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥131.504.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với chỉ huy trưởng từng thành viên tham gia liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục bể bơi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngànhcấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình bể bơi (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máyđào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị bể bơi Trường Trung học cơ sở Trần Phú 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, nguồn vốn thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/09/2021(Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên - thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 773,604 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,238 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,347 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,231 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,143 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,584 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,584 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,421 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,036 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.545 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,061 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,236 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,464 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,692 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,695 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,915 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,675 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,584 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 423,371 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,723 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,606 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,555 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,178 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,327 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,837 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,378 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,275 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| 31 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,24 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,9 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,9 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,259 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,9 | m3 |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,211 | m3 |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,018 | tấn |
| 40 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,588 | tấn |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,053 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 470,429 | m3 |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,713 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,666 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,377 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.128,563 | m3 |
| 47 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,686 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,368 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,162 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,616 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,087 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,392 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,98 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,419 | m3 |
| 55 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,567 | tấn |
| 56 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,778 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,183 | m3 |
| 60 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,761 | tấn |
| 61 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,098 | tấn |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,635 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,869 | 100m2 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,313 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,451 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,614 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 755,478 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376,162 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,277 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,015 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,254 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,983 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,184 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,592 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,984 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,179 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,622 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,034 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 182,023 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 999,022 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 571,938 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.052,221 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.211,241 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.985,785 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 505,701 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 445,795 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.403,51 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 870,812 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377,8 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,3 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 517,937 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,328 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.510,099 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.863,714 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.801,689 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.567,904 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 696,92 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.409,18 | m |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,847 | m2 |
| 36 | Lát gạch TERAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,265 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,25 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,958 | m2 |
| 39 | Nẹp đồng chống trơn mũi bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650,24 | m |
| 40 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,813 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,45 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.325,484 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.745,366 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,715 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo phẳng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,382 | m2 |
| 46 | Trải lớp POAM chống ẩm tráng bạc dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,934 | 100m2 |
| 47 | Thi công sàn gỗ tự nhiên dày 15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,382 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,401 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,856 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 51 | Tay vịn cho người khuyết tật (WC4 - Tầng 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,149 | m2 |
| 53 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,124 | m2 |
| 54 | Màng khò nhiệt chống thấm chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,768 | m2 |
| 55 | Màng khò nhiệt chống thấm chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.877,995 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc về phía sê nô) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.551,331 | m2 |
| 57 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.460,766 | m2 |
| 58 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.551,331 | m2 |
| 59 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.551,331 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,205 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,726 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,45 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,295 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 973,722 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480,052 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax hoặc tương đương vỉ 300x300 mm màu vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,131 | m2 |
| 67 | Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324,696 | m2 |
| 68 | Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,192 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343,401 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,856 | m2 |
| 71 | Trần nhôm chữ B-SHAPED màu trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.493,981 | m2 |
| 72 | Trần nhôm chữ B-SHAPED màu trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720,475 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm CLIP-IN 600x600 màu trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.794,11 | m2 |
| 74 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm CLIP-IN 600x600 màu trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.358,24 | m2 |
| 75 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.346,5 | m2 |
| 76 | Tấm INOX SUS 304 dày 0.4 che khe lún (Rộng 800) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,74 | m |
| 77 | Trụ thang bằng INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,498 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,833 | m2 |
| 80 | Thép chờ trụ thang D10 A=200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,071 | kg |
| 81 | Gia công lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,037 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 772,954 | m2 |
| 83 | Thép chờ trụ lan can D10 A=900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,082 | kg |
| 84 | Gia công hệ khung dàn bằng INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 85 | Lắp dựng kết cấu khung dàn INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 86 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26.947 | kg |
| 87 | Thanh trang trí bằng nhôm hộp tiết diện 60x120x1.5 sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,32 | m |
| 88 | Hệ khung đỡ lam bằng nhôm hộp 100x200x2mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 469,44 | m |
| 89 | Giá đỡ (Ke góc) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 384 | cái |
| 90 | Thanh lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm dày 1.3mm phủ sơn gia nhiệt màu ghi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.113,6 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15.822 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.637,845 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.686,746 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.911,823 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,186 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,696 | 100m2 |
| 97 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 2mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365,4 | m2 |
| 98 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,75 | m2 |
| 99 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 899,624 | m2 |
| 100 | Vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 611,676 | m2 |
| 101 | SX lắp dựng cửa, vách kính mặt dựng khung nhôm hệ độ dày nhôm 2.5, kính trắng an toàn dày 10.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252,123 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,679 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.176,76 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 594,885 | m2 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 303,541 | m3 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,456 | tấn |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm trần, vách các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,448 | 100m2 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,578 | tấn |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 282,842 | 10m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,464 | 10m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207,266 | 10m2 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấn |
| C | NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 3 | Hộp Aptomat loại âm tường 18 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 4 | Hộp Aptomat loại âm tường 12 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 5 | Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | hộp |
| 6 | Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 7 | Hộp Aptomat loại âm tường 4 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | cái |
| 20 | Bộ đèn LED tấm PANEL 600x1200/64W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 388 | bộ |
| 21 | Bộ đèn 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | bộ |
| 22 | Bộ đèn LED 1.2m gắn tường 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Đèn led ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 24 | Bộ đèn LED DOWNLIGHT âm trần D110/9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | bộ |
| 25 | Bộ đèn LED DOWNLIGHT âm trần D110/12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A + đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A + đế âm sàn chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A Đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A Đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - công tắc ba 220V-10A Đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - công tắc bốn 220V-10A Đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 37 | Công tắc đảo chiều 1 cực- Đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 38 | Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 39 | Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 40 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 41 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 42 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 43 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x70Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 44 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x25Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 45 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 46 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 47 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 49 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.250 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.600 | m |
| 51 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.500 | m |
| 52 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10.200 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 870 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.250 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.100 | m |
| 57 | Thang cáp sơn tĩnh điện 300x100mm + phụ kiện (Loại có nắp che) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 58 | Máng cáp 300x100mm sơn tĩnh điện (gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 59 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm + Đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | hộp |
| 60 | Bộ chia mạng SWTCH 24 PORT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 61 | Cáp mạng UTP4PAIRS CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 62 | Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 63 | Cọc tiếp đất D16, L=2500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 64 | Thép dẹt L40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 65 | Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 67 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 71 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 72 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 74 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 75 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | m |
| 76 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 77 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 78 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | cái |
| 79 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 80 | Bu lông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 81 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 84 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 86 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 87 | Lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 90 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 91 | Xiphong thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | bộ |
| 92 | Vòi rửa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 93 | Xiphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 97 | Lắp đặt van phao điện chống tràn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bể |
| 99 | Ống nhựa PPR, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PPR, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PPR, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PPR, đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | 100m |
| 103 | Cút nhựa 90 PP-R, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 104 | Cút nhựa 90 PP-R, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 105 | Cút nhựa 90 PP-R, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 106 | Cút nhựa 90 PP-R, đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | cái |
| 107 | Tê thu PP-R, đường kính D40/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 108 | Tê thu PP-R, đường kính D32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 109 | Tê thu PP-R, đường kính D32/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 110 | Tê thu PP-R, đường kính D25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 111 | Tê đều PP-R, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 112 | Côn thu PP-R, đường kính D40/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 113 | Côn thu PP-R, đường kính D32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 114 | Côn thu PP-R, đường kính D32/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 115 | Côn thu PP-R, đường kính D25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 120 | Cút ren trong PP-R, đường kính D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 121 | Cút ren trong PP-R, đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 122 | Cút ren ngoài PP-R, đường kính D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 123 | Cút ren ngoài PP-R, đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 124 | Rắc co D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 125 | Rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 126 | Rắc co D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 127 | Rắc co D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 128 | Chếch PP-R, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Chếch PP-R, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | Chếch PP-R, đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 131 | Chếch PP-R, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 132 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 133 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 134 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 135 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 136 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 137 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 138 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 139 | Chếch PVC, đường kính D140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 140 | Chếch PVC, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 141 | Chếch PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 142 | Chếch PVC, đường kính D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 143 | Chếch PVC, đường kính D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 144 | Cút 90PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 145 | Cút 90PVC, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 146 | Cút 90PVC, đường kính D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 147 | Nắp thống tắc D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 148 | Nắp thống tắc D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 149 | Tê thông tắc + Nắp bịt D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 150 | Bịt thông tắc PVC, đường kính D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 151 | Tê thông tắc + Nắp bịt D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 152 | Bịt thông tắc PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 153 | Côn nhựa UPVC, đường kính D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 154 | Côn nhựa UPVC, đường kính D75/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 155 | Nắp bịt D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 156 | Nắp bịt D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 157 | Nắp bịt D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 158 | Tê PVC, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 159 | Tê PVC, đường kính D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 160 | Tê PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 161 | Tê PVC, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 162 | Y thu PVC, đường kính D140/110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 163 | Y nhựa PVC, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 164 | Y thu PVC, đường kính D110/75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 165 | Y thu PVC, đường kính D110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 166 | Y PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 167 | Y thu PVC, đường kính D90/75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 168 | Y nhựa PVC, đường kính D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 169 | Y thu PVC, đường kính D90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 170 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 171 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 100m |
| 172 | Cút PVC, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 173 | Chếch PVC, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 175 | Cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 177 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| D | NHÀ ĐA NĂNG, BỂ BƠI - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,31 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,132 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,893 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,692 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,534 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,534 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,377 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 402 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,425 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,425 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,838 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,182 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,445 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,577 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,824 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,13 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,709 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng do lấp chân móng thừa đổ lên tôn nền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,899 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,449 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,862 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,64 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,478 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,179 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,511 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,644 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,456 | tấn |
| 30 | Bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,031 | m3 |
| 31 | Gioăng cản nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m |
| 32 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | tấn |
| 33 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,938 | tấn |
| 34 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,079 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,886 | 100m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,82 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,46 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,81 | m2 |
| 39 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,25 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,841 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 42 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,398 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,19 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,869 | m2 |
| 47 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,988 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,869 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,109 | m3 |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,572 | m3 |
| 51 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | tấn |
| 52 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 53 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,505 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,24 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,587 | m3 |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,834 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7 | tấn |
| 60 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,793 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,629 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,715 | m3 |
| 63 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,438 | tấn |
| 64 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,673 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,701 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,084 | m3 |
| 67 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,082 | tấn |
| 68 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,324 | tấn |
| 69 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,663 | m3 |
| 72 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 73 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,815 | tấn |
| 74 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,599 | 100m2 |
| 76 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 77 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 78 | Sơn kết cấu thép bằng sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420,3 | kg |
| 79 | Bu lông neo 8.8 M16x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,203 | m3 |
| E | NHÀ ĐA NĂNG, BỂ BƠI - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6246 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0572 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2745 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7571 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2463 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,3233 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8676 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3421 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5457 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7811 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0719 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7953 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,5204 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,9888 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 471,184 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 333,217 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 389,0839 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 801,9552 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 602,4112 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,6098 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,5974 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,9768 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,8286 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,961 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2623 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,7618 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,506 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4042 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,068 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,372 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,6962 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 163,3 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,973 | m |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6351 | m2 |
| 36 | Lát gạch TERAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,265 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6712 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2251 | m2 |
| 39 | Nẹp đồng chống trơn mũi bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 576,63 | m |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,7544 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,9528 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,933 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,9387 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,9875 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,184 | m2 |
| 46 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,902 | m2 |
| 47 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm tường bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,75 | m2 |
| 49 | Dán gạch MOSAIC bể bơi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,75 | m2 |
| 50 | Gạch rỗng tôn nển dày 9cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7278 | m2 |
| 51 | Thảm trải sàn dày 0.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 437,55 | m2 |
| 52 | Màng khò nhiệt chống thấm chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 606,9835 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,4002 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc về phía sê nô) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 526,8644 | m2 |
| 55 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 429,413 | m2 |
| 56 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 526,8644 | m2 |
| 57 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 526,8644 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5846 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,867 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,71 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,23 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax vỉ 300x300 mm màu vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 465,866 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax vỉ 300x300 mm màu vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,4252 | m2 |
| 64 | Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,194 | m2 |
| 65 | Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,712 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,9387 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,0579 | m2 |
| 68 | Trần nhôm chữ B-SHAPED màu trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425,5109 | m2 |
| 69 | Trần nhôm chữ B-SHAPED màu trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 439,71 | m2 |
| 70 | Thép D10 gia cố liên kết tường xây và cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,6458 | kg |
| 71 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 505,688 | m2 |
| 72 | Trụ thang bằng INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1773 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,9965 | m2 |
| 75 | Thép chờ trụ thang D10 A=200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5868 | kg |
| 76 | Gia công lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8807 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,244 | m2 |
| 78 | Thép chờ trụ lan can D10 A=900 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7677 | kg |
| 79 | Gia công hệ khung dàn bằng INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1147 | tấn |
| 80 | Sơn tĩnh điện kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.880,7 | kg |
| 81 | Chi tiết trang trí 2 (Biểu tượng 5 vòng tròn thể thao OLIMPIC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Thanh trang trí bằng nhôm hộp tiết diện 60x120x1.5 sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 702,19 | m |
| 83 | Giá đỡ (Ke góc) liên kết thanh nhôm vào tường hoặc kết cấu chịu lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 751 | cái |
| 84 | Đầu bịt thanh nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | cái |
| 85 | Thanh lam chắn nắng hình đầu đạn tiết diện 200x65x1.8 phủ sơn gia nhiệt màu ghi sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 146,795 | m |
| 86 | Nắp bịt đầu lam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 87 | Mái sảnh bằng kính cường lực dày 11.52mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,62 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.165,431 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.279,7663 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,9166 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 612,4731 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4238 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,167 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3833 | 100m2 |
| 95 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 2mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,55 | m2 |
| 96 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,125 | m2 |
| 97 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,812 | m2 |
| 98 | SX cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9005 | m2 |
| 99 | Vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 386,5691 | m2 |
| 100 | Cửa khung thép hộp, pano chớp tôn dập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,3876 | m3 |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9769 | tấn |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm trần, vách các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2048 | 100m2 |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5752 | 100m2 |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9773 | tấn |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8807 | 10m2 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8673 | 10m2 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.402,0925 | 10m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấn |
| F | NHÀ ĐA NĂNG, BỂ BƠI - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:800x600x200MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Khởi động từ 1pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Nút bật ON/OFF | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Đèn LED hight bay 150W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 12 | Bộ đèn LED dài 1,2m_Máng đôi / 2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Bộ đèn LED DOWNLIGHT âm trần D110/9W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 14 | Đèn LED ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện công nghiệp 180W/D=0.75m - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Quạt thông gió công nghiệp 600x600x300/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nước nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Công tắc đảo chiểu - Đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Dây CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 1x25Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Dây CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1*4E MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 31 | Dây CU/PVC 1*2.5E MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 32 | Dây CU/PVC 1*4 MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800 | m |
| 33 | Dây CU/PVC 1*2.5 MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 1*1.5 MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 40 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm_đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 41 | Cầu chì hạ thế 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 45 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 46 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 47 | Băng đồng tiếp địa 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 48 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 49 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 50 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 55 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 56 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | cái |
| 57 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 58 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 59 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 60 | Bình lọc cát chuyên dụng (Q=20m3/h) + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Bơm ly tâm trục ngang Q=20m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Bình châm hóa chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Máy nước nóng bơm nhiệt (Heatpum) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Bơm tuần hoàn Q=10m3/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Bình châm hóa chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Ống nhựa PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PVC, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PP-R, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 69 | Cút 90 PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Cút 90 PVC, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 71 | Cút 90 PP-R, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Tê UPVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Tê UPVC, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Đầu trả nước D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Phễu thu nước xả đáy D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Phễu thu nước tràn D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Thanh thoát sàn bể bơi B300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 80 | lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 84 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 87 | Bình nóng lạnh 50L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 88 | Xi phông thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 89 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 91 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 93 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 94 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 95 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 96 | Ống nhựa PP-R (PN20), đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 97 | Cút PP-R, đường kính cút d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 98 | Cút PP-R, đường kính cút d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 99 | Cút PP-R, đường kính cút d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 100 | Tê PPR, đường kính d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 101 | Tê thu PPR, đường kính d=32x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 102 | Tê thu PPR, đường kính d=25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 103 | Côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=32x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | Côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 107 | Cút ren trong PPR, cút D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 108 | Nút bịt ren PPR, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 109 | Rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 110 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 111 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 112 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 113 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 114 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 115 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 116 | Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 117 | Chếch PVC đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 118 | Chếch PVC đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 119 | Chếch PVC đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Chếch PVC đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 121 | Cút UPVC, đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 122 | Cút UPVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 123 | Măng xông UPVC, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 124 | Măng xông UPVC, đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 125 | Măng xông UPVC, đường kính d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 126 | Măng xông UPVC, đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 127 | Măng xông UPVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 128 | Côn thu UPVC, đường kính d=90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 129 | Côn thu UPVC, đường kính d=76/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 130 | Côn thu UPVC, đường kính d=76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 133 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 134 | Tê UPVC, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Tê UPVC, đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Y UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 137 | Y UPVC D90x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 138 | Y thu UPVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 139 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 140 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 143 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| G | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,832 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,755 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,045 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,721 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,212 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,83 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,642 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,101 | m3 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,428 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,74 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,408 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | m3 |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,711 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,002 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,406 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,987 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,941 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,507 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,486 | m3 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,7 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,568 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,6 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | m2 |
| 52 | Ốp gạch Inax hoặc tương đương trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,27 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,139 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 317,398 | m2 |
| 55 | Lớp chống thấm màng khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | m2 |
| 57 | Lam nhôm trang trí, nhôm hộp 60x60 màu nâu sẫm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,469 | md |
| 58 | Công kẻ mạch vữa rộng 20, sâu 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 59 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,931 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,093 | m2 |
| 61 | Sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 931,023 | kg |
| 62 | Bánh xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 63 | Khoá cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 64 | Mô tơ điều khiển cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | 100m3 |
| 2 | Gia cố móng bằng cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,885 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,089 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,226 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,012 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,927 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,566 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,737 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,522 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,298 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,388 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,652 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,652 | m2 |
| 40 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,117 | m2 |
| 41 | Bê tông bọt siêu nhẹ, dày 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,778 | m3 |
| 42 | Lớp chống thấm màng khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,117 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,259 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,886 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,258 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,582 | m2 |
| 47 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,183 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,903 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,643 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,643 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 60 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 61 | Hộp điện phòng 6MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Chếch nhựa miệng bát D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Cút nhựa miệng bát D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 69 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| I | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 2 | Gia cố móng bằng cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,927 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,21 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,345 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,971 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,158 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,313 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,129 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,284 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,939 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,488 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,338 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,114 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,125 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m2 |
| 40 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,769 | m2 |
| 41 | Bê tông bọt siêu nhẹ, dày 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,844 | m3 |
| 42 | Lớp chống thấm màng khò nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,769 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,826 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,639 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,452 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,328 | m2 |
| 47 | Cửa đi bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 48 | Cửa sổ bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,48 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | m2 |
| 51 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 61 | Dây CU/PVC/PVC 4x2,5mm2+1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 62 | Hộp KT: 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Chếch nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Cút nhựa PVC, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 71 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| J | BỂ NƯỚC PCCC VÀ SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 754,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,524 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,072 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,336 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,16 | m3 |
| 7 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,216 | tấn |
| 8 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,954 | tấn |
| 9 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,124 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,526 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,034 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348,432 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348,432 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,874 | m2 |
| 15 | Gioăng cản nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,42 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 348,432 | m2 |
| 19 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385,582 | m3 |
| 20 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| K | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 1, 4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,125 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,357 | m2 |
| 17 | Bu lông liên kết M16x450 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Chếch UPVC, đường kính D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Cút 90 PVC, đường kính D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Ống nhựa PVC, đường kính D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 24 | Đai kẹp neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| L | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 2,3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,412 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,864 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,408 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,32 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,234 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,234 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,406 | m2 |
| 17 | Bu lông liên kết M16x450 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | bộ |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,718 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Chếch UPVC, đường kính D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Cút 90 PVC, đường kính D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Ống nhựa PVC, đường kính D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 24 | Đai kẹp neo ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| M | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,525 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,525 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 12 | Bu lông liên kết M16x450 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,216 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | 100m2 |
| 19 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | md |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Cầu chắn rắc D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cút nhựa PVC, đường kính D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Ống nhựa PVC, đường kính D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 24 | Đai kep neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| N | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,254 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,492 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,225 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,836 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,85 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.628,328 | m2 |
| 12 | Ốp gạch Inax hoặc tương đương trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,955 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.742,178 | m2 |
| 14 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,97 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,893 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245,893 | m2 |
| O | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 9 | Cặp bulong fi18 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp |
| 10 | Cột ống thép INOX 304, H=8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| P | SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,685 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.484 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| 4 | Bitum làm khe co giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.515,2 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.144 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá base | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá mạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 8 | Thảm cỏ nhân tạo dày 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 483 | m2 |
| 9 | Thi công lớp móng cát mịn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 10 | Hạt cao su đổ 5KG/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.415 | kg |
| 11 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,281 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,836 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,939 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,746 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,625 | m3 |
| 17 | Công tác ốp nhựa giả gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,043 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,83 | m2 |
| Q | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,498 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đến vị trí tập kết đất trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,498 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280,578 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 893,561 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,62 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 589,974 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 866,524 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,823 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,113 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,393 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,83 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,637 | 100m |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,976 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,975 | m2 |
| R | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,774 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,741 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa PP-R, đường kính D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PP-R, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PP-R, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | 100m |
| 7 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 10 | Măng sông nhựa ppr D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa ppr D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa ppr D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Van phao D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Máy bơm 4.5HP Q=5m3, H=25M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,753 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,863 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,793 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,044 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,156 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,919 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,878 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,719 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,88 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 532,953 | m2 |
| 36 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,145 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,961 | m3 |
| 38 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,894 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,541 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 538 | cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 43 | Đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Đào đất móng cống, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000,223 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,121 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,881 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,268 | m3 |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,536 | m3 |
| 50 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,5 | đoạn cống |
| 51 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | đoạn cống |
| 52 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | mối nối |
| 53 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x2000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | mối nối |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | cái |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,11 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,451 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | 100m3 |
| 59 | Vỏ tủ điện KT: 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Khởi động từ 1P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | 01 time 24H TB-35-N | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200x800x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x240mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 74 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318 | m |
| 75 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 76 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m |
| 77 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m |
| 78 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 79 | Dây CU/PVC-1x120Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 80 | Dây CU/PVC-1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m |
| 81 | Dây CU/PVC-1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m |
| 82 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 83 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 84 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | 100m |
| 85 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 86 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 87 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 88 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m |
| 89 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Thanh đồng 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 91 | Cọc tiếp địa D16-2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 450/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 99 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 101 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 104 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 106 | Cần đèn gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 108 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 109 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | kg |
| 112 | Que hàn 4 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | kg |
| 113 | Sơn đen đánh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | kg |
| 114 | Dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| S | THIẾT BỊ BỂ BƠI | |||
| 1 | Bình lọc cát D600 công suất 14m3m/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Bơm lọc áp lực 1HP chuyên dụng cho bình lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0,3-0,8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | kg |
| 4 | Hộp thu nước đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đầu trà nước lọc D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Ống xuyên tường (không ren) dùng cho đầu trả nước lọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Đầu hút hút vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Ống xuyên tường dùng cho đầu hút vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Khoan rút lõi chống thấm cổ ống: Đầu hút vệ sinh, đầu trả nước, thu nước máng tràn, thu nước đáy bể. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | lỗ |
| 10 | Thang hồ bơi 3 bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Sào nhôm 4,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Vợt hớt rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Ống mềm 15 M 1.5'' | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Bàn hút vệ sinh 8 bánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Bàn chải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Hộp thử nước: Hộp màu xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Nan tràn 25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Đèn LED chuyên dụng chiếu sáng bể bơi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Hệ thống tăng phô - đổi nguồn 300VA. Đổi nguồn chuyên dụng cho bể bơi từ 220V/12V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Điện phân muối: 45mg/h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Bơm định lượng. PH Công suất: 5 l/h bar có bao gồm đầu dò | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Bình chứa hoá chất 200L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Ống dẫn, van, phụ kiện đấu lắp hoàn chỉnh, bình châm hoá chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Heatpump gia nhiệt cho bể bơi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 25 | Bơm tuần hoàn nước nóng 20m3/h. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Hệ thống đường ống PPR + van khoá, phụ kiện giá đỡ ti treo… | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 27 | Heatpump làm nóng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 28 | Bồn bảo ôn nước nóng 5.000 Lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Bơm tuần hoàn nước nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Bơm cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Hệ thống dự phòng thanh đốt tự động (22KW) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Bơm tăng áp liên doanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Vật tư lắp đặt điện nước nội tuyến và tuyến ống nước lạnh từ nơi cấp nước lạnh đến Heat Pum (15m). Cáp cấp điện từ tủ đến Heatpump 15m + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 34 | Vật tư tuyến ống cấp nước nóng từ Heatpump: Thi công tuyến ống đến khu vực tắm tráng (mỗi nhánh 10m) (Cổ bọc bảo ôn không bao gồm van khoá rút lõi nếu có), tuyến hồi nước nguội từ khu tắm tráng về máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 35 | Tủ điều khiển cấp nguồn cho hệ thống nước nóng bể bơi, hệ nước nóng tắm tráng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 36 | Tủ điều khiển hệ thống tự động cắt điện khi có sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Hệ thống ống Bể bơi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 38 | Vật tư thi công dây điện đèn bể bơi 2x2,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 39 | Hệ thống van bướm gồm: Mặt bích, phụ kiện + van bướm D65, D80, D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 40 | Hệ thống van nhựa gồm : phụ kiện + van nhựa tay vặn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 41 | Hệ thống van 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 42 | Hoá chất cùng công nhận xử lý nước lần đầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 43 | Hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 44 | Chi phí quản lý công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 45 | Nhân công lắp đặt, vận chuyển thiết bị tại công trình, cầu heatpump vào vị trí tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02855E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục thi công và cung cấp và lắp đặt thiết bị bể bơi có giá trị 65.752.000.000 VND; hợp đồng thứ 2 tiếp theo được cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn gồm hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 131.504.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥131.504.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với chỉ huy trưởng từng thành viên tham gia liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục bể bơi | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngànhcấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình bể bơi (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máyđào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=80L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu | 4 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông ≥1,5kw | Cắt bê tông, còn sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Máy hàn23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy ép cọc lực ép tối thiểu 150 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi