Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị bể bơi

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171009-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị bể bơi
Số hiệu KHLCNT 20211128459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, nguồn vốn thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:18:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 93,930,177,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02855E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục thi công và cung cấp và lắp đặt thiết bị bể bơi có giá trị 65.752.000.000 VND; hợp đồng thứ 2 tiếp theo được cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn gồm hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 131.504.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥131.504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với chỉ huy trưởng từng thành viên tham gia liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục bể bơi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngànhcấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình bể bơi (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máyđào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình, cung cấp lắp đặt thiết bị bể bơi
Trường Trung học cơ sở Trần Phú
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, nguồn vốn thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên - thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Phú Xuyên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Phú Xuyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên - thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/09/2021(Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên - thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ - PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật773,604m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,238tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,347tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,231tấn
5Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,143100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,584tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,584tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,421100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,036100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.545mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1m3
12Vận chuyển phế thải, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,061100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,236m3
15Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,464m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,692100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,695m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,915m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,675100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,584m3
21Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật423,371m3
22Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,723m3
23Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,606100m2
24Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,555100m2
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,178tấn
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,327tấn
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,837tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,378m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,275m3
30Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504tấn
31Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,321100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,24m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,9m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,9m2
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,259m2
37Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,9m3
38Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,211m3
39Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,018tấn
40Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,588tấn
41Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,053tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật470,429m3
43Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,713tấn
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,666tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,377tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.128,563m3
47Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,686tấn
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,368100m2
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,162100m2
50Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,616100m2
51Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,087100m2
52Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,392100m2
53Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,98100m2
54Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,419m3
55Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,567tấn
56Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,169tấn
57Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,778100m2
58Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,773100m2
59Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,183m3
60Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,761tấn
61Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,098tấn
62Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,635100m2
63Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,869100m2
64Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,313m3
B NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,451m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,614m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật755,478m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật376,162m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,277m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,015m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,254m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,983m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,184m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,592m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,984m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,179m3
13Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,622m3
14Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,034m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,023m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật999,022m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật571,938m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.052,221m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.211,241m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.985,785m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật505,701m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật445,795m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.403,51m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật870,812m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật377,8m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,3m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật517,937m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,328m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.510,099m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.863,714m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.801,689m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.567,904m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật696,92m
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.409,18m
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,847m2
36Lát gạch TERAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,265m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật318,25m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,958m2
39Nẹp đồng chống trơn mũi bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.650,24m
40Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,813m3
41Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,45m3
42Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.325,484m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.745,366m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,715m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo phẳng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,382m2
46Trải lớp POAM chống ẩm tráng bạc dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,934100m2
47Thi công sàn gỗ tự nhiên dày 15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,382m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,401m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,856m2
50Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
51Tay vịn cho người khuyết tật (WC4 - Tầng 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,149m2
53Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,124m2
54Màng khò nhiệt chống thấm chuyên dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,768m2
55Màng khò nhiệt chống thấm chuyên dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.877,995m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc về phía sê nô)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.551,331m2
57Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.460,766m2
58Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.551,331m2
59Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.551,331m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,205m2
61Công tác ốp gạch vào chân tường tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,726m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,45m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,295m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật973,722m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480,052m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Inax hoặc tương đương vỉ 300x300 mm màu vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,131m2
67Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật324,696m2
68Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,192m2
69Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343,401m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,856m2
71Trần nhôm chữ B-SHAPED màu trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.493,981m2
72Trần nhôm chữ B-SHAPED màu trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật720,475m2
73Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm CLIP-IN 600x600 màu trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.794,11m2
74Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm CLIP-IN 600x600 màu trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.358,24m2
75Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.346,5m2
76Tấm INOX SUS 304 dày 0.4 che khe lún (Rộng 800)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,74m
77Trụ thang bằng INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
78Sản xuất lan can bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,498tấn
79Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,833m2
80Thép chờ trụ thang D10 A=200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,071kg
81Gia công lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,037tấn
82Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật772,954m2
83Thép chờ trụ lan can D10 A=900Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,082kg
84Gia công hệ khung dàn bằng INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,476tấn
85Lắp dựng kết cấu khung dàn INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,476tấn
86Sơn tĩnh điện kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26.947kg
87Thanh trang trí bằng nhôm hộp tiết diện 60x120x1.5 sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,32m
88Hệ khung đỡ lam bằng nhôm hộp 100x200x2mm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật469,44m
89Giá đỡ (Ke góc)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật384cái
90Thanh lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm dày 1.3mm phủ sơn gia nhiệt màu ghiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.113,6m
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15.822m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.637,845m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.686,746m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.911,823m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,186100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,696100m2
97SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 2mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật365,4m2
98SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,75m2
99SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật899,624m2
100Vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật611,676m2
101SX lắp dựng cửa, vách kính mặt dựng khung nhôm hệ độ dày nhôm 2.5, kính trắng an toàn dày 10.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật252,123m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,679tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.176,76m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật594,885m2
105Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật303,541m3
106Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,456tấn
107Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm trần, vách các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,448100m2
108Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,578tấn
109Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật282,84210m2
110Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,46410m2
111Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật207,26610m2
112Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10tấn
C NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ VÀ CÁC PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x600x200 MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
3Hộp Aptomat loại âm tường 18 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
4Hộp Aptomat loại âm tường 12 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
5Hộp Aptomat loại âm tường 8 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35hộp
6Hộp Aptomat loại âm tường 6 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
7Hộp Aptomat loại âm tường 4 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142cái
20Bộ đèn LED tấm PANEL 600x1200/64WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật388bộ
21Bộ đèn 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86bộ
22Bộ đèn LED 1.2m gắn tường 1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
23Đèn led ốp trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
24Bộ đèn LED DOWNLIGHT âm trần D110/9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126bộ
25Bộ đèn LED DOWNLIGHT âm trần D110/12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật159bộ
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật265cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
30Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A + đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật213cái
32Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A + đế âm sàn chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86cái
33Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 220V-10A Đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cái
34Lắp đặt công tắc - công tắc đôi 220V-10A Đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
35Lắp đặt công tắc - công tắc ba 220V-10A Đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
36Lắp đặt công tắc - công tắc bốn 220V-10A Đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
37Công tắc đảo chiều 1 cực- Đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
38Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
39Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
40Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
41Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
42Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
43Dây tiếp địa CU/PVC 1x70Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x25Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
47Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
48Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.250m
50Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.600m
51Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.500m
52Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10.200m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật870m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.250m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.100m
57Thang cáp sơn tĩnh điện 300x100mm + phụ kiện (Loại có nắp che)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
58Máng cáp 300x100mm sơn tĩnh điện (gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật580m
59Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm + Đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45hộp
60Bộ chia mạng SWTCH 24 PORTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
61Cáp mạng UTP4PAIRS CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
62Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
63Cọc tiếp đất D16, L=2500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
64Thép dẹt L40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m
65Đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
66Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
67Cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
68Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m3
71Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m3
72Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
73Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
74Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cọc
75Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật560m
76Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
77Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
78Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật390cái
79Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
80Bu lông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
81Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
82Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102bộ
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102cái
84Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102bộ
85Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
86Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
87Lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102bộ
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
89Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
90Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
91Xiphong thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97bộ
92Vòi rửa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
93Xiphong chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
94Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63cái
95Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63cái
96Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97cái
97Lắp đặt van phao điện chống trànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bể
99Ống nhựa PPR, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
100Ống nhựa PPR, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m
101Ống nhựa PPR, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25100m
102Ống nhựa PPR, đường kính D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,26100m
103Cút nhựa 90 PP-R, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
104Cút nhựa 90 PP-R, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
105Cút nhựa 90 PP-R, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
106Cút nhựa 90 PP-R, đường kính D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85cái
107Tê thu PP-R, đường kính D40/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Tê thu PP-R, đường kính D32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
109Tê thu PP-R, đường kính D32/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
110Tê thu PP-R, đường kính D25/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
111Tê đều PP-R, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
112Côn thu PP-R, đường kính D40/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
113Côn thu PP-R, đường kính D32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
114Côn thu PP-R, đường kính D32/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
115Côn thu PP-R, đường kính D25/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
116Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
117Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
118Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
119Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
120Cút ren trong PP-R, đường kính D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
121Cút ren trong PP-R, đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82cái
122Cút ren ngoài PP-R, đường kính D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
123Cút ren ngoài PP-R, đường kính D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
124Rắc co D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
125Rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
126Rắc co D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
127Rắc co D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
128Chếch PP-R, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
129Chếch PP-R, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
130Chếch PP-R, đường kính D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
131Chếch PP-R, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
132Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
133Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
134Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m
135Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
136Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
137Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
138Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
139Chếch PVC, đường kính D140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
140Chếch PVC, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
141Chếch PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
142Chếch PVC, đường kính D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
143Chếch PVC, đường kính D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
144Cút 90PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
145Cút 90PVC, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
146Cút 90PVC, đường kính D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
147Nắp thống tắc D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
148Nắp thống tắc D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
149Tê thông tắc + Nắp bịt D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
150Bịt thông tắc PVC, đường kính D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
151Tê thông tắc + Nắp bịt D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
152Bịt thông tắc PVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
153Côn nhựa UPVC, đường kính D75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
154Côn nhựa UPVC, đường kính D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
155Nắp bịt D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
156Nắp bịt D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
157Nắp bịt D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
158Tê PVC, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
159Tê PVC, đường kính D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
160Tê PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
161Tê PVC, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
162Y thu PVC, đường kính D140/110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
163Y nhựa PVC, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
164Y thu PVC, đường kính D110/75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
165Y thu PVC, đường kính D110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
166Y PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
167Y thu PVC, đường kính D90/75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
168Y nhựa PVC, đường kính D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
169Y thu PVC, đường kính D90/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
170Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
171Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,8100m
172Cút PVC, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
173Chếch PVC, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
174Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
175Cầu chắn rác inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
176Lắp đặt phễu thu nước mưa, đường kính D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
177Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
D NHÀ ĐA NĂNG, BỂ BƠI - PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,31m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,132tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,893tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32tấn
5Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,692100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,534tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,534tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,377100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,858100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật402mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,425m3
12Vận chuyển phế thải, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,425m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,838100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,182m3
15Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,445m3
16Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,577100m3
18Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,824100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,13m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,709m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Cát tận dụng do lấp chân móng thừa đổ lên tôn nền)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,899100m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,449m3
23Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,862m3
24Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,64m3
25Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,478100m2
26Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,179100m2
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,511tấn
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,644tấn
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,456tấn
30Bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,031m3
31Gioăng cản nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46m
32Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,026tấn
33Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,938tấn
34Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,079tấn
35Ván khuôn bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,886100m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,82m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,46m2
38Quét dung dịch chống thấm gốc bitumChương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,81m2
39Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,25m3
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,841m3
41Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
42Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,398m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,19m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,869m2
47Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,988m2
48Ngâm nước xi măng chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,869m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,109m3
50Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,572m3
51Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,26tấn
52Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59tấn
53Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,505tấn
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,56100m2
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,24m3
56Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,587m3
57Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,834tấn
58Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
59Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,7tấn
60Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,793100m2
61Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,629100m2
62Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,715m3
63Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,438tấn
64Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,673100m2
65Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,701100m2
66Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,084m3
67Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,082tấn
68Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,324tấn
69Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,064100m2
70Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m2
71Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,663m3
72Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,197tấn
73Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,815tấn
74Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,468100m2
75Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,599100m2
76Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42tấn
77Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42tấn
78Sơn kết cấu thép bằng sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật420,3kg
79Bu lông neo 8.8 M16x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
80Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,203m3
E NHÀ ĐA NĂNG, BỂ BƠI - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6246m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0572m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,615m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2745m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7571m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,2463m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,3233m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8676m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3421m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5457m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7811m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,0719m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,7953m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,5204m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,9888m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật471,184m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật333,217m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật389,0839m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật801,9552m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật602,4112m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,6098m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,5974m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,9768m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,8286m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,961m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,2623m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,7618m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,506m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,4042m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,068m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,372m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,6962m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật163,3m
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,973m
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,6351m2
36Lát gạch TERAZZO kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,265m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,6712m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,2251m2
39Nẹp đồng chống trơn mũi bậc cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật576,63m
40Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,7544m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,9528m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch GRANITE 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,933m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,9387m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,9875m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,184m2
46Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,902m2
47Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,13m2
48Quét dung dịch chống thấm tường bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,75m2
49Dán gạch MOSAIC bể bơiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,75m2
50Gạch rỗng tôn nển dày 9cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,7278m2
51Thảm trải sàn dày 0.8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật437,55m2
52Màng khò nhiệt chống thấm chuyên dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật606,9835m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,4002m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc về phía sê nô)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật526,8644m2
55Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật429,413m2
56Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật526,8644m2
57Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật526,8644m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5846m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,867m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,71m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,23m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax vỉ 300x300 mm màu vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật465,866m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax vỉ 300x300 mm màu vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật210,4252m2
64Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,194m2
65Thi công vách ngăn compact chịu nước, dày 12mm màu ghiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,712m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,9387m2
67Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,0579m2
68Trần nhôm chữ B-SHAPED màu trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật425,5109m2
69Trần nhôm chữ B-SHAPED màu trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật439,71m2
70Thép D10 gia cố liên kết tường xây và cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,6458kg
71Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật505,688m2
72Trụ thang bằng INOX 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Sản xuất lan can bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1773tấn
74Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,9965m2
75Thép chờ trụ thang D10 A=200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5868kg
76Gia công lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8807tấn
77Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,244m2
78Thép chờ trụ lan can D10 A=900Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,7677kg
79Gia công hệ khung dàn bằng INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1147tấn
80Sơn tĩnh điện kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.880,7kg
81Chi tiết trang trí 2 (Biểu tượng 5 vòng tròn thể thao OLIMPIC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Thanh trang trí bằng nhôm hộp tiết diện 60x120x1.5 sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật702,19m
83Giá đỡ (Ke góc) liên kết thanh nhôm vào tường hoặc kết cấu chịu lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật751cái
84Đầu bịt thanh nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật396cái
85Thanh lam chắn nắng hình đầu đạn tiết diện 200x65x1.8 phủ sơn gia nhiệt màu ghi sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,795m
86Nắp bịt đầu lamChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88cái
87Mái sảnh bằng kính cường lực dày 11.52mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,62m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.165,431m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.279,7663m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,9166m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật612,4731m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,4238100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,167100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,3833100m2
95SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 2mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,55m2
96SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,125m2
97SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,812m2
98SX cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9005m2
99Vách kính khung nhôm hệ dày 1.4mm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật386,5691m2
100Cửa khung thép hộp, pano chớp tôn dậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
101Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,3876m3
102Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9769tấn
103Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm trần, vách các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2048100m2
104Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5752100m2
105Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,9773tấn
106Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,880710m2
107Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,867310m2
108Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.402,092510m2
109Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10tấn
F NHÀ ĐA NĂNG, BỂ BƠI - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:800x600x200MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Khởi động từ 1pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Nút bật ON/OFFChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Đèn LED hight bay 150WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
12Bộ đèn LED dài 1,2m_Máng đôi / 2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Bộ đèn LED DOWNLIGHT âm trần D110/9WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
14Đèn LED ốp trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt quạt điện công nghiệp 180W/D=0.75m - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
19Quạt thông gió công nghiệp 600x600x300/220VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
21Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
23Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Công tắc đơn 2 cực 20A cho bình nước nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Công tắc đảo chiểu - Đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
26Dây CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
27Dây CU/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
28Dây CU/PVC 1x25Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
29Dây CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
30Dây CU/PVC 1*4E MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.400m
31Dây CU/PVC 1*2.5E MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.250m
32Dây CU/PVC 1*4 MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.800m
33Dây CU/PVC 1*2.5 MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.500m
34Dây CU/PVC 1*1.5 MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.000m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.400m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.250m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
40Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm_đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
41Cầu chì hạ thế 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
42Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
44Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 150/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
45Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
46Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
47Băng đồng tiếp địa 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
48Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
49Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
50Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
53Kéo rải dây chống sét loại d=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
54Kéo rải dây chống sét loại d=12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
55Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
56Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118cái
57Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
58Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
59Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
60Bình lọc cát chuyên dụng (Q=20m3/h) + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
61Bơm ly tâm trục ngang Q=20m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Bình châm hóa chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
63Máy nước nóng bơm nhiệt (Heatpum)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
64Bơm tuần hoàn Q=10m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Bình châm hóa chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
66Ống nhựa PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
67Ống nhựa PVC, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
68Ống nhựa PP-R, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
69Cút 90 PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
70Cút 90 PVC, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
71Cút 90 PP-R, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
72Tê UPVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
73Tê UPVC, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
74Đầu trả nước D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Phễu thu nước xả đáy D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
76Phễu thu nước tràn D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Thanh thoát sàn bể bơi B300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
78Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
80lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
81Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
84Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
85Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
86Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
87Bình nóng lạnh 50LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
88Xi phông thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
89Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
90Lắp đặt phễu thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
91Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
93Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
94Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
95Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
96Ống nhựa PP-R (PN20), đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
97Cút PP-R, đường kính cút d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
98Cút PP-R, đường kính cút d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
99Cút PP-R, đường kính cút d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
100Tê PPR, đường kính d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
101Tê thu PPR, đường kính d=32x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
102Tê thu PPR, đường kính d=25x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cái
103Côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=32x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
104Côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=25x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
105Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
106Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
107Cút ren trong PPR, cút D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
108Nút bịt ren PPR, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
109Rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
110Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
111Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
112Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
113Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
114Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
115Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
116Ống nhựa U.PVC CLASS2, đường kính D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
117Chếch PVC đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
118Chếch PVC đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
119Chếch PVC đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
120Chếch PVC đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
121Cút UPVC, đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
122Cút UPVC, đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
123Măng xông UPVC, đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
124Măng xông UPVC, đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
125Măng xông UPVC, đường kính d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
126Măng xông UPVC, đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
127Măng xông UPVC, đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
128Côn thu UPVC, đường kính d=90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
129Côn thu UPVC, đường kính d=76/48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
130Côn thu UPVC, đường kính d=76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
131Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
132Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
133Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
134Tê UPVC, đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
135Tê UPVC, đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
136Y UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
137Y UPVC D90x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
138Y thu UPVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
139Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
140Lắp đặt chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
141Lắp đặt cút UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
142Lắp đặt phễu thu nước mưaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
143Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
G CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,832m3
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,248tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,755tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
5Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,045100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,721100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142m3
12Vận chuyển phế thải, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,142m3
13Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,212m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,663m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,231100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,83m3
18Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,642m3
19Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,101m3
20Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,428m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,74m3
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,408m3
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177m3
24Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53tấn
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,515tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,331tấn
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,711tấn
31Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,201tấn
32Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,408tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,248tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,272tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,002tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
38Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,96tấn
39Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,406100m2
40Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,257100m2
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,987100m2
42Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,896100m2
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,728100m2
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,941m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,507m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,486m3
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,7m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,568m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,6m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,8m2
52Ốp gạch Inax hoặc tương đương trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,27m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,139m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật317,398m2
55Lớp chống thấm màng khò nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,8m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,8m2
57Lam nhôm trang trí, nhôm hộp 60x60 màu nâu sẫmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,469md
58Công kẻ mạch vữa rộng 20, sâu 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
59Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,931tấn
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,093m2
61Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật931,023kg
62Bánh xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
63Khoá cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
64Mô tơ điều khiển cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,437100m3
2Gia cố móng bằng cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,437100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,437100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,885m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,089m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,226m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,321m3
9Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,932m3
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405m3
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,012m3
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
20Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
21Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,291tấn
23Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m2
24Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m2
27Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,295100m2
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,927m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,566m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,939m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,737m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,522m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,298m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,5m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,388m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,652m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,652m2
40Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,117m2
41Bê tông bọt siêu nhẹ, dày 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,778m3
42Lớp chống thấm màng khò nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,117m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,259m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,886m2
45Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,258m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,582m2
47SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,183m2
48SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,903m2
49SX cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,643m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,643m2
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
54Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Dây dẫn điện 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
60Dây dẫn điện 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
61Hộp điện phòng 6MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
64Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Cầu chắn rác D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Chếch nhựa miệng bát D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Cút nhựa miệng bát D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
69Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
I NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m3
2Gia cố móng bằng cát vàng hạt trung, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,927m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,21m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,345m3
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,334m3
9Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,971m3
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405m3
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,158m3
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053tấn
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174tấn
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,179tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
20Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
21Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,308tấn
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089100m2
24Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,313100m2
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,129m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,284m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,939m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,488m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,338m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,114m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,3m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,125m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,79m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,79m2
40Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,769m2
41Bê tông bọt siêu nhẹ, dày 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,844m3
42Lớp chống thấm màng khò nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,769m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,826m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,639m2
45Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,452m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,328m2
47Cửa đi bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,15m2
48Cửa sổ bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,48m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,63m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,63m2
51Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
60Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
61Dây CU/PVC/PVC 4x2,5mm2+1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
62Hộp KT: 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
66Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Cầu chắn rác D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Chếch nhựa PVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Cút nhựa PVC, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
71Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
J BỂ NƯỚC PCCC VÀ SINH HOẠT
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật754,88m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,024100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,524100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,072m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,336m3
6Bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,16m3
7Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,216tấn
8Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,954tấn
9Cốt thép bể, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,124tấn
10Ván khuôn bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,526100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,034m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật348,432m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật348,432m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,874m2
15Gioăng cản nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,42m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật348,432m2
19Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật385,582m3
20Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
K NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 1, 4
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,125m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,512m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,96m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,264100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,519tấn
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,96m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,399tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,399tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,756tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,756tấn
14Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,275tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,275tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,357m2
17Bu lông liên kết M16x450Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,79100m2
19Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
21Chếch UPVC, đường kính D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
22Cút 90 PVC, đường kính D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
23Ống nhựa PVC, đường kính D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
24Đai kẹp neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
L NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 2,3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,85m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,412m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,864100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,408m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,32m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,484tấn
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,32m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,374tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,374tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,708tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,708tấn
14Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,234tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,234tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,406m2
17Bu lông liên kết M16x450Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112bộ
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,718100m2
19Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Chếch UPVC, đường kính D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
22Cút 90 PVC, đường kính D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Ống nhựa PVC, đường kính D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
24Đai kẹp neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
M NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,363m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,525m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,525m2
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091tấn
12Bu lông liên kết M16x450Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203tấn
15Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,216m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,529100m2
19Máng thu nước, diềm mái bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13md
20Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Cầu chắn rắc D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Cút nhựa PVC, đường kính D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Ống nhựa PVC, đường kính D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
24Đai kep neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
N TƯỜNG RÀO
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,712m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,254m3
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,221tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,979tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95tấn
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,584100m2
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,492100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,225m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,836m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,85m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.628,328m2
12Ốp gạch Inax hoặc tương đương trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,955m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.742,178m2
14Gia công hoa sắt tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,97tấn
15Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,893m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,893m2
O CỘT CỜ
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,22m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,273m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
9Cặp bulong fi18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp
10Cột ống thép INOX 304, H=8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
P SÂN, BỒN HOA
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,685100m3
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.484m3
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,2m3
4Bitum làm khe co giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.515,2m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.144m2
6Thi công móng cấp phối đá baseChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,725100m3
7Thi công móng cấp phối đá mạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,145100m3
8Thảm cỏ nhân tạo dày 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật483m2
9Thi công lớp móng cát mịnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,145100m3
10Hạt cao su đổ 5KG/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.415kg
11Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,281m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,836m3
13Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,394100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,939m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,746m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,625m3
17Công tác ốp nhựa giả gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,043m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,83m2
Q SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào san, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,498100m3
2Vận chuyển đất cấp I đến vị trí tập kết đất trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,498100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,578100m3
4Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật893,561m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,62m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật589,974m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật866,524m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,823100m3
9Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,113100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,393100m2
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,83m3
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,604tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,24tấn
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,637100m
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,209100m3
17Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,976100m2
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,975m2
R CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,774m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,741m3
3Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,698100m3
4Ống nhựa PP-R, đường kính D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
5Ống nhựa PP-R, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
6Ống nhựa PP-R, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9100m
7Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
9Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
10Măng sông nhựa ppr D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Măng sông nhựa ppr D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Măng sông nhựa ppr D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
13Rọ hút D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Van phao D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Rắc co PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Rắc co PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Máy bơm 4.5HP Q=5m3, H=25MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,753100m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,863m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,793m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,044m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,014100m3
28Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,156100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,919m3
30Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,878m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,719m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,88m3
33Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,365m3
34Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật532,953m2
36Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,145m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,961m3
38Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,894100m2
39Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,541tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật538cấu kiện
41Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4mối nối
43Đế cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
45Đào đất móng cống, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000,223m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,121100m3
47Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,881100m3
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,268m3
49Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,536m3
50Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,5đoạn cống
51Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,5đoạn cống
52Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157mối nối
53Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28mối nối
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185cái
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật287,11m3
56Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,48100m3
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,451100m3
58Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,42100m3
59Vỏ tủ điện KT: 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Khởi động từ 1P-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6301 time 24H TB-35-NChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
64Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 1200x800x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
65Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x240mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
74Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật318m
75Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58m
76Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116m
77Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116m
78Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
79Dây CU/PVC-1x120Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
80Dây CU/PVC-1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116m
81Dây CU/PVC-1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116m
82Dây CU/PVC-1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
83Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F130/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
84Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F105/80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,18100m
85Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
86Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m
87Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m
88Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5100m
89Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
90Thanh đồng 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
91Cọc tiếp địa D16-2400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
92Cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
93Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 450/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
94Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
95Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Chống sét hạ thế GZ-500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,56m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
99Vận chuyển đất cấp II, cự ly 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
100Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
101Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
102Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
104Khung móng cột M24x30x30x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
105Cột bát giác, liền cần đơn H7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cột
106Cần đèn gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Chóa đèn cao áp S100W không bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
108Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
109Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bảng
110Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
111Sắt fi 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9kg
112Que hàn 4 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4kg
113Sơn đen đánh cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18kg
114Dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
S THIẾT BỊ BỂ BƠI
1Bình lọc cát D600 công suất 14m3m/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
2Bơm lọc áp lực 1HP chuyên dụng cho bình lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Cát lọc thạch anh tiêu chuẩn 0,3-0,8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400kg
4Hộp thu nước đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Đầu trà nước lọc D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Ống xuyên tường (không ren) dùng cho đầu trả nước lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Đầu hút hút vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Ống xuyên tường dùng cho đầu hút vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Khoan rút lõi chống thấm cổ ống: Đầu hút vệ sinh, đầu trả nước, thu nước máng tràn, thu nước đáy bể.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23lỗ
10Thang hồ bơi 3 bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Sào nhôm 4,8mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
12Vợt hớt rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
13Ống mềm 15 M 1.5''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
14Bàn hút vệ sinh 8 bánhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
15Bàn chảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
16Hộp thử nước: Hộp màu xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Nan tràn 25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
18Đèn LED chuyên dụng chiếu sáng bể bơiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Hệ thống tăng phô - đổi nguồn 300VA. Đổi nguồn chuyên dụng cho bể bơi từ 220V/12VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Điện phân muối: 45mg/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
21Bơm định lượng. PH Công suất: 5 l/h bar có bao gồm đầu dòChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
22Bình chứa hoá chất 200LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
23Ống dẫn, van, phụ kiện đấu lắp hoàn chỉnh, bình châm hoá chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
24Heatpump gia nhiệt cho bể bơiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
25Bơm tuần hoàn nước nóng 20m3/h.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
26Hệ thống đường ống PPR + van khoá, phụ kiện giá đỡ ti treo…Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
27Heatpump làm nóng nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
28Bồn bảo ôn nước nóng 5.000 LítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
29Bơm tuần hoàn nước nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
30Bơm cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
31Hệ thống dự phòng thanh đốt tự động (22KW)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
32Bơm tăng áp liên doanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
33Vật tư lắp đặt điện nước nội tuyến và tuyến ống nước lạnh từ nơi cấp nước lạnh đến Heat Pum (15m). Cáp cấp điện từ tủ đến Heatpump 15m + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
34Vật tư tuyến ống cấp nước nóng từ Heatpump: Thi công tuyến ống đến khu vực tắm tráng (mỗi nhánh 10m) (Cổ bọc bảo ôn không bao gồm van khoá rút lõi nếu có), tuyến hồi nước nguội từ khu tắm tráng về máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
35Tủ điều khiển cấp nguồn cho hệ thống nước nóng bể bơi, hệ nước nóng tắm trángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
36Tủ điều khiển hệ thống tự động cắt điện khi có sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Hệ thống ống Bể bơiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
38Vật tư thi công dây điện đèn bể bơi 2x2,5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
39Hệ thống van bướm gồm: Mặt bích, phụ kiện + van bướm D65, D80, D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
40Hệ thống van nhựa gồm : phụ kiện + van nhựa tay vặnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
41Hệ thống van 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
42Hoá chất cùng công nhận xử lý nước lần đầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1khoản
43Hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
44Chi phí quản lý công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
45Nhân công lắp đặt, vận chuyển thiết bị tại công trình, cầu heatpump vào vị trí tầng 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02855E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục thi công và cung cấp và lắp đặt thiết bị bể bơi có giá trị 65.752.000.000 VND; hợp đồng thứ 2 tiếp theo được cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn gồm hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng≥ 131.504.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥131.504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng ( nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.(Đối với chỉ huy trưởng từng thành viên tham gia liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng tương ứng với phần công việc đảm nhận)75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục bể bơi 1 - Là kỹ sư chuyên ngànhcấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình bể bơi (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh)- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực4
2 Máyđào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt4
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt4
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt4
6 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=80L Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt4
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu4
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Còn sử dụng tốt4
12 Máy cắt, uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt1
13 Máy cắt bê tông ≥1,5kw Cắt bê tông, còn sử dụng tốt4
14 Máy hàn23KW Còn sử dụng tốt2
15 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
17 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy ép cọc lực ép tối thiểu 150 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
19 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
20 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->