Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168503-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211164349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:18:00 đến ngày 2021-12-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,474,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình khối trường học có bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 3,9 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT và PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vuj ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu:
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT 250 l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250 l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Nhà lớp học Trường TH số 1 Thanh Trạch
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3866.024. Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lưu Đức Huấn. Chủ tịch UBND xã Thanh Trạch. Điện thoại: 0916.448.340
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công Ty TNHH Tư vấn thiết kế Lam Hồng. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Phúc Gia Phát. Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Hà. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch. + Đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3866.024. Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lưu Đức Huấn. Chủ tịch UBND xã Thanh Trạch. Điện thoại: 0916.448.340


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/9/2021, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3866.024. Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lưu Đức Huấn. Chủ tịch UBND xã Thanh Trạch. Điện thoại: 0916.448.340
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3866.024. Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lưu Đức Huấn. Chủ tịch UBND xã Thanh Trạch. Điện thoại: 0916.448.340.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch, tiểu khu 3 thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Thanh Trạch. Địa chỉ: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo25,004m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo13,17m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo9,816m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo48,9045m3
5Hút hầm cầuNhư bản vẽ thi công kèm theo12m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7189100m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng 85% bằng máy đào Như bản vẽ thi công kèm theo6,2945100m3
2Đào móng 15% bằng thủ công - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo111,08821m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7856100m3
4Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo6,0239100m3
5Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo13,0522m3
6Bê tông móng, đá 1x2, M250Như bản vẽ thi công kèm theo25,2995m3
7Bê tông cổ móng, đá 1x2, M250Như bản vẽ thi công kèm theo5,7485m3
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, M250Như bản vẽ thi công kèm theo10,717m3
9Xây móng bằng đá hộc, dày Như bản vẽ thi công kèm theo44,3257m3
10Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo2,3328m3
11Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,8873m3
12Ván khuôn giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,9366100m2
13Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0772100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8176tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,6852tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK >18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4732tấn
17Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng)Như bản vẽ thi công kèm theo0,5959100m3
18Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,4698100m3
19Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo38,412m2
20Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân móng, bồn hoaNhư bản vẽ thi công kèm theo39,842m2
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250Như bản vẽ thi công kèm theo7,297m3
2Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M250Như bản vẽ thi công kèm theo8,5888m3
3Bê tông dầm, đá 1x2, M250Như bản vẽ thi công kèm theo55,7984m3
4Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250Như bản vẽ thi công kèm theo73,9811m3
5Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, đá 1x2, M250Như bản vẽ thi công kèm theo20,3705m3
6Bê tông cầu thang, đá 1x2, M2503,173m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo2,7246100m2
8Ván khuôn dầmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,2634100m2
9Ván khuôn sàn, sê nôNhư bản vẽ thi công kèm theo7,3981100m2
10Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan canNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2148100m2
11Ván khuôn cầu thangNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2522100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4248tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,7959tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0589tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5695tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,9716tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0924tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5424tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,263tấn
20Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,3598tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo7,2043tấn
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0555tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,452tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8095tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0813tấn
26Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo40,9336m3
27Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo33,2851m3
28Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,1182m3
29Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo44,7267m3
30Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo28,5921m3
31Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,8965m3
32Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo12,066m3
33Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,8415m3
34Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo3,9474m3
35Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo2,8534m3
36Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,2641tấn
37Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo2,2641tấn
38Lắp đặt cột chống mái bằng ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0326100m
39Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4,3876100m2
40Lợp tấm úp nóc, úp đầu hồiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,475100m2
41Làm máng tônNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1518100m2
42Ke chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo2.194cái
43Lắp đặt ống nhựa uPVC thông dầm, chống tràn, ĐK 42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1415100m
44Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,001100m
45Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90mmNhư bản vẽ thi công kèm theo26cái
46Lắp rọ sắt chắn rác InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo13cái
47SXLD cửa lên máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungNhư bản vẽ thi công kèm theo342,518m2
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo426,5366m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1.157,433m2
51Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo163,88m2
52Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo182,037m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo526,3m2
54Trát trần, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo739,8m2
55Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo25,2m2
56Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo137,136m2
57Quét Flinkote chống thấm sê nô, nền vệ sinh tầng 2Như bản vẽ thi công kèm theo251,6642m2
58Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo251,6642m2
59Đắp phào đơn, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo12m
60Đắp phào kép, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo115,82m
61Trát gờ móc nước, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo145,71m
62Bê tông nền, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo36,8872m3
63Lát nền, sàn gạch Granite Đồng Tâm 600x600, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo554,5651m2
64Lát nền gạch chống trơn Ceramic Đồng Tâm, KT 300x300mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo175,2496m2
65Ốp tường gạch Ceramic Catalan, KT 300x600mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo340,096m2
66Ốp chân tường gạch Granite Đồng Tâm, KT 120x600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo13,9764m2
67Nhân công cắt gạch ốp chân tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo13,9764m2
68Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo25,7175m2
69Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo24,33m2
70Lát đá Granite mặt bệ chậu rửaNhư bản vẽ thi công kèm theo13,82m2
71Lát đá Granite bậu cửaNhư bản vẽ thi công kèm theo9,12m2
72Cắt gờ tạo nhám mặt bậc cấp, bậc cầu thangNhư bản vẽ thi công kèm theo97,95m
73Bả bằng bột bả vào tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo1.195,818m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnNhư bản vẽ thi công kèm theo1.610,473m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo426,537m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo2.379,764m2
77Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, thanh nhôm dày 1,8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8,28m2
78Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, thanh nhôm dày 1,8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo27,6m2
79Lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, thanh nhôm dày 1,4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo90,8m2
80Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, thanh nhôm dày 1,4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo40,2m2
81SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14x1.4mmNhư bản vẽ thi công kèm theo91,2m2
82Gia công thép hộp mạ kẽm gia cường vách kínhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0502tấn
83Lắp dựng thép hộp mạ kẽm gia cường vách kínhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0502tấn
84Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo94,41m2
85SXLD bậc sắt thang lên máiNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
86SXLD ống Inox lan can, D60mm, dày 2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3241100m
87SXLD ống Inox lan can, D30mm, dày 1,8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0663100m
88SXLD lan can Inox cầu thang gia công sẵnNhư bản vẽ thi công kèm theo10,5m
89Trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương nhôm phòng vệ sinh tầng 1Như bản vẽ thi công kèm theo87,6248m2
90Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo185,448m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo6,7452100m2
D PHẦN SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
E SÂN BÊ TÔNG
1Lót lớp bạt bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo2,437100m2
2Bê tông nền, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo24,37m3
3Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75177,2m2
4Cắt khe khe co giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo6,510m
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga, rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo43,54591m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,1452100m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo5,0754m3
4Bê tông hố ga, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,0672m3
5Bê tông rãnh nước, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo12,143m3
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo2,8648m3
7Cốt thép tấm đan, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,3968tấn
8Ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,224100m2
9Ván khuôn hố ga, rãnh thoát nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo2,0609100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo51cấu kiện
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo1331 cấu kiện
G PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn túyp LED 1x36W - 220V - 1,2M ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo36bộ
2Lắp đặt đèn áp tường Compact 11W-220VNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
3Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 170x170x38mm, 12W-220V EXONhư bản vẽ thi công kèm theo24bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 360° 220V-70W VinawindNhư bản vẽ thi công kèm theo26cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tường COMETNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo33cái
10Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 60A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
11Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 40A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
12Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 40A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
13Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 32A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
14Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 20A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
15Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
16Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 10A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
17Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 40A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
18Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
19Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường COMET, KT 110x110x80mmNhư bản vẽ thi công kèm theo54hộp
20Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6 MCCB ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo3hộp
21Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 5 MCCB ROMANNhư bản vẽ thi công kèm theo5hộp
22Lắp đặt cáp CXV 3x25+1x16mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo110m
23Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo5m
24Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo185m
25Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo490m
26Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo260m
27Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 CADIVINhư bản vẽ thi công kèm theo970m
28Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo30m
29Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmNhư bản vẽ thi công kèm theo335m
30Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmNhư bản vẽ thi công kèm theo615m
31Đầu cốt đồng S=25mm2Như bản vẽ thi công kèm theo6cái
32Đầu cốt đồng S=16mm2Như bản vẽ thi công kèm theo2cái
33Đầu cốt đồng S=10mm2Như bản vẽ thi công kèm theo8cái
34Kẹp ngưng cáp vào tyNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
35Ty treo cáp chôn tườngNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
36Dây nòng cáp thép D4mm bọc nhựa treo cáp điện ngoài nhàNhư bản vẽ thi công kèm theo70m
I PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét fi14, dài 0,8mNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo148m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmNhư bản vẽ thi công kèm theo46,5m
4Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo11cọc
5Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16m
6Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo111m3
7Đắp đất rãnh tiếp địaNhư bản vẽ thi công kèm theo11m3
J PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
K PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm, dày 5.3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,3100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mm, dày 4.5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm, dày 3.5mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,5100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,76100m
6Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
7Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16cái
8Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo82cái
9Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49x34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo32cái
10Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo30cái
11Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
12Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo60cái
13Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo30cái
14Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo38cái
15Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất ren trong, ĐK 21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo76cái
16Lắp đặt rắc co ren trong, ĐK 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
17Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
18Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
19Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76x49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
20Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49x27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
21Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
22Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
23Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
24Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo15cái
25Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mmNhư bản vẽ thi công kèm theo43cái
26Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
27Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
28Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo17cái
29Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
30Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76x49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo13cái
31Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
32Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
33Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 49mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
34Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VT42Như bản vẽ thi công kèm theo30bộ
35Dây xịt Viglacera VGXP2Như bản vẽ thi công kèm theo30bộ
36Lắp đặt hộp đựng giấy InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo30cái
37Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440VNhư bản vẽ thi công kèm theo20bộ
38Van xả tiểu nam Viglacera VG845Như bản vẽ thi công kèm theo20bộ
39Lắp đặt chậu rửa Viglacera CA2Như bản vẽ thi công kèm theo18bộ
40Siphong thanh giật congNhư bản vẽ thi công kèm theo18bộ
41Lắp đặt vòi rửa VG107Như bản vẽ thi công kèm theo18bộ
42Lắp đặt gương soi Ceasar M112Như bản vẽ thi công kèm theo18cái
43Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 1m3Như bản vẽ thi công kèm theo1bể
44Lắp đặt van phao cơ, ĐK 34mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
45Lắp phễu thu sàn Inox D120Như bản vẽ thi công kèm theo14cái
46Lắp đặt vòi đồngNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
47Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
48Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 76mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
49Giếng khoan (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
50Máy bơm nước PENTAX CR 100Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
L PHẦN BỂ TỰ HOẠI, HỐ TỰ THẤM
1Đào hố thấm, Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo4,43761m3
2Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo5,5704m3
3Bê tông đáy bể, đá 1x2, M250Như bản vẽ thi công kèm theo8,9298m3
4Bê tông giằng bể, đá 1x2, M250Như bản vẽ thi công kèm theo1,4317m3
5Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo5,163m3
6Ván khuôn đáy bểNhư bản vẽ thi công kèm theo0,146100m2
7Ván khuôn giằng bểNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1588100m2
8Ván khuôn tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,244100m2
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3013tấn
10Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,106tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1137tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2685tấn
13Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1431tấn
14Xây bể gạch đặc không nung, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo12,1255m3
15Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo94,7938m2
16Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75Như bản vẽ thi công kèm theo94,7938m2
17Quét nước xi măng 2 nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo94,7938m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo491cấu kiện
19Đổ lớp cát mịn dày 20cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,45m3
20Đổ lớp cát thô dày 30cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,675m3
21Đổ lớp sỏi 1x2 dày 30cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,675m3
22Đổ lớp sạn ngang 4x6 dày 30cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,675m3
M PHẦN CHỐNG MỐI
1Lập hàng rào ngoài: Rộng 50cm, sâu 60cm xử lý bằng 15 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3Như bản vẽ thi công kèm theo32,0671m3
2Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2Như bản vẽ thi công kèm theo417,71m2
N PHẦN THIẾT BỊ
O CHI PHÍ THIẾT BỊ PHỤC VỤ GIẢNG DẠY
1Bộ bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV103, GGV103
-Khung sắt sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp.
-KT bàn: Dài 1200 x Sâu 600 x Cao 750mm
-KT ghế: Dài 400 x Sâu 400 x Cao 450mm
-Xuất xứ: Việt Nam
Như bản vẽ thi công kèm theo3Cái
2Bộ bàn ghế học sinh Hòa Phát BHS101AGKhung bàn ghế thép sơn tĩnh điệnMặt gỗ tự nhiên cao cấpKT bàn: Dài 1000 x Sâu 400 x Cao 550mmKT ghế: Dài 320 x Sâu 375 x Cao 330mm Xuất xứ: Việt NamNhư bản vẽ thi công kèm theo54Cái
3Bàn đọc thư viện Hòa Phát BTV101- Khung thép sơn tĩnh điện- Mặt và vách ngăn gỗ Melamine cao cấp- Kích thước: Dài 2410mm x Rộng 1200mm x Cao 1200mm- Xuất xứ: Việt NamNhư bản vẽ thi công kèm theo4Cái
4Ghế nan gấp khung thép Hòa Phát G0398- Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn tĩnh điện, ngai tựa mạ hoặc sơn tĩnh điện- Kích thước: Dài 395mm x Rộng 470mm x Cao 1030mm- Xuất xứ: Việt NamNhư bản vẽ thi công kèm theo24Cái
5Giá thư viện Hòa Phát GTV101- Kích thước: Dài 2000mm x Rộng 400mm x Cao 1900mm- Khung thép sơn tĩnh điện- Đợt gỗ Melamine cao cấp- Xuất xứ: Việt NamNhư bản vẽ thi công kèm theo12Cái
6Bảng chống lóa BCD-PTXN-TH- Kích thước: Dài 3600mm x Rộng 123mm- Ván hậu bằng tấm nhựa chống ẩm chống cong vênh.- Mặt bảng bằng thép từ Hàn Quốc, Hàn Quốc loại 1 viết tốt, dễ lau, dễ xóa, chống lóa tuyệt đối.- Khung nhôm BCD mã khung lớn đảm bảo an toàn, cứng, đẹp.- Xuất xứ: Việt NamNhư bản vẽ thi công kèm theo3Cái
7Rèm vảiRèm vải gấm cản sáng 100%Vải gấm bóng họa tiết sang trọngCửa sổ S1:(2,4+0,2*2)*14=39,2m; Cửa sổ S2:(1,2+0,2*2)*10=16mXuất xứ: Việt NamNhư bản vẽ thi công kèm theo55,2md
P CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy MT3Như bản vẽ thi công kèm theo4bình
2Nội quy tiêu lệnh PCCCNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
3Giá đựng bìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình khối trường học có bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 3,9 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT và PCCC: 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vuj ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán: 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách thi công điện: 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự.33
6 - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: 15 Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô các loại ≥7T2
2 Máy đào ≤0,8m31
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Máy trộn BT 250 l Máy trộn BT 250 l1
5 Máy trộn vữa 150 l Máy trộn vữa 150 l1
6 Máy đầm bàn 1KW Máy đầm bàn 1KW1
7 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi 1,5KW2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kw Máy cắt gạch đá 1,7kw2
9 Máy khoan cầm tay 0,5KW Máy khoan cầm tay 0,5KW1
10 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
11 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
12 Máy phát điện 23KW Máy phát điện 23KW1
13 Máy bơm nước 1,5KW Máy bơm nước 1,5KW1
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
15 Máy vận thăng Máy vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->