Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:18:00 đến ngày 2021-12-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,474,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình khối trường học có bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 3,9 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT và PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vuj ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Nhà lớp học Trường TH số 1 Thanh Trạch 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết ngày 30/9/2021, thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) năng lực kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3866.024.
Email: [email protected]
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lưu Đức Huấn. Chủ tịch UBND xã Thanh Trạch. Điện thoại: 0916.448.340 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3866.024. Email: [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lưu Đức Huấn. Chủ tịch UBND xã Thanh Trạch. Điện thoại: 0916.448.340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch, tiểu khu 3 thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Thanh Trạch. Địa chỉ: xã Thanh Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,004 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,17 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,816 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,9045 | m3 |
| 5 | Hút hầm cầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7189 | 100m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng 85% bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,2945 | 100m3 |
| 2 | Đào móng 15% bằng thủ công - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 111,0882 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7856 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,0239 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,0522 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,2995 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,7485 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,717 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,3257 | m3 |
| 10 | Xây chèn móng biên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3328 | m3 |
| 11 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8873 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9366 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0772 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8176 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6852 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4732 | tấn |
| 17 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5959 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4698 | 100m3 |
| 19 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,412 | m2 |
| 20 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào chân móng, bồn hoa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,842 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,297 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,5888 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55,7984 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,9811 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,3705 | m3 |
| 6 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M250 | 3,173 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,7246 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,2634 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn, sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,3981 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2148 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2522 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4248 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,7959 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0589 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5695 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9716 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0924 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5424 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,263 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3598 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2043 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0555 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,452 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8095 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0813 | tấn |
| 26 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,9336 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,2851 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1182 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,7267 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,5921 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8965 | m3 |
| 32 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,066 | m3 |
| 33 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8415 | m3 |
| 34 | Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9474 | m3 |
| 35 | Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8534 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2641 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,2641 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cột chống mái bằng ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0326 | 100m |
| 39 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,3876 | 100m2 |
| 40 | Lợp tấm úp nóc, úp đầu hồi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,475 | 100m2 |
| 41 | Làm máng tôn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1518 | 100m2 |
| 42 | Ke chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.194 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thông dầm, chống tràn, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1415 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,001 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | cái |
| 46 | Lắp rọ sắt chắn rác Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 47 | SXLD cửa lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như bản vẽ thi công kèm theo | 342,518 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 426,5366 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.157,433 | m2 |
| 51 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 163,88 | m2 |
| 52 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 182,037 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 526,3 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 739,8 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,2 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 137,136 | m2 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm sê nô, nền vệ sinh tầng 2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 251,6642 | m2 |
| 58 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 251,6642 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | m |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 115,82 | m |
| 61 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 145,71 | m |
| 62 | Bê tông nền, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36,8872 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granite Đồng Tâm 600x600, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 554,5651 | m2 |
| 64 | Lát nền gạch chống trơn Ceramic Đồng Tâm, KT 300x300mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 175,2496 | m2 |
| 65 | Ốp tường gạch Ceramic Catalan, KT 300x600mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 340,096 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường gạch Granite Đồng Tâm, KT 120x600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,9764 | m2 |
| 67 | Nhân công cắt gạch ốp chân tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,9764 | m2 |
| 68 | Lát đá Granite bậc cấp, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,7175 | m2 |
| 69 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,33 | m2 |
| 70 | Lát đá Granite mặt bệ chậu rửa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,82 | m2 |
| 71 | Lát đá Granite bậu cửa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,12 | m2 |
| 72 | Cắt gờ tạo nhám mặt bậc cấp, bậc cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 97,95 | m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.195,818 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.610,473 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 426,537 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.379,764 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, thanh nhôm dày 1,8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,28 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, thanh nhôm dày 1,8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,6 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, thanh nhôm dày 1,4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 90,8 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, thanh nhôm dày 1,4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40,2 | m2 |
| 81 | SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14x1.4mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 91,2 | m2 |
| 82 | Gia công thép hộp mạ kẽm gia cường vách kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0502 | tấn |
| 83 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm gia cường vách kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0502 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 94,4 | 1m2 |
| 85 | SXLD bậc sắt thang lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 86 | SXLD ống Inox lan can, D60mm, dày 2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3241 | 100m |
| 87 | SXLD ống Inox lan can, D30mm, dày 1,8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0663 | 100m |
| 88 | SXLD lan can Inox cầu thang gia công sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,5 | m |
| 89 | Trần thạch cao Vĩnh Tường khung xương nhôm phòng vệ sinh tầng 1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 87,6248 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact, dày 12mm (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 185,448 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,7452 | 100m2 |
| D | PHẦN SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót lớp bạt bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,437 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,37 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75 | 177,2 | m2 | |
| 4 | Cắt khe khe co giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,5 | 10m |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga, rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,5459 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1452 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,0754 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0672 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,143 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,8648 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3968 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn hố ga, rãnh thoát nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0609 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 133 | 1 cấu kiện |
| G | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn túyp LED 1x36W - 220V - 1,2M ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp tường Compact 11W-220V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 170x170x38mm, 12W-220V EXO | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 360° 220V-70W Vinawind | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tường COMET | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 60A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 3 pha 3 cực 40A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 40A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 32A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 20A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 10A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 40A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 32A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường COMET, KT 110x110x80mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6 MCCB ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 5 MCCB ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt cáp CXV 3x25+1x16mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 185 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 490 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 260 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 970 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 335 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 615 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng S=25mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng S=16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng S=10mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 34 | Kẹp ngưng cáp vào ty | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 35 | Ty treo cáp chôn tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 36 | Dây nòng cáp thép D4mm bọc nhựa treo cáp điện ngoài nhà | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét fi14, dài 0,8m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 148 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,5 | m |
| 4 | Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | m |
| 6 | Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | m3 |
| J | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| K | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm, dày 5.3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mm, dày 4.5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm, dày 3.5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,76 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 82 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49x34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất ren trong, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 76 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co ren trong, ĐK 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76x49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49x27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27x21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 110x49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa 135° uPVC Đệ Nhất, ĐK 76x49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VT42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | bộ |
| 35 | Dây xịt Viglacera VGXP2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 38 | Van xả tiểu nam Viglacera VG845 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera CA2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | bộ |
| 40 | Siphong thanh giật cong | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa VG107 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi Ceasar M112 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 1m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 45 | Lắp phễu thu sàn Inox D120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi đồng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thông tắc, ĐK 76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 49 | Giếng khoan (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 50 | Máy bơm nước PENTAX CR 100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| L | PHẦN BỂ TỰ HOẠI, HỐ TỰ THẤM | |||
| 1 | Đào hố thấm, Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,4376 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể tự hoại, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,5704 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,9298 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4317 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,163 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,146 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn giằng bể | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1588 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,244 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3013 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,106 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1137 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2685 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1431 | tấn |
| 14 | Xây bể gạch đặc không nung, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,1255 | m3 |
| 15 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 94,7938 | m2 |
| 16 | Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 94,7938 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 94,7938 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49 | 1cấu kiện |
| 19 | Đổ lớp cát mịn dày 20cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,45 | m3 |
| 20 | Đổ lớp cát thô dày 30cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,675 | m3 |
| 21 | Đổ lớp sỏi 1x2 dày 30cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,675 | m3 |
| 22 | Đổ lớp sạn ngang 4x6 dày 30cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,675 | m3 |
| M | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lập hàng rào ngoài: Rộng 50cm, sâu 60cm xử lý bằng 15 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,067 | 1m3 |
| 2 | Xử lý mặt nền bằng 3 lít dung dịch Lenfos 50EC nồng độ 1,2%/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 417,7 | 1m2 |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| O | CHI PHÍ THIẾT BỊ PHỤC VỤ GIẢNG DẠY | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên Hòa Phát BGV103, GGV103 -Khung sắt sơn tĩnh điện, Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp. -KT bàn: Dài 1200 x Sâu 600 x Cao 750mm -KT ghế: Dài 400 x Sâu 400 x Cao 450mm -Xuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Cái |
| 2 | Bộ bàn ghế học sinh Hòa Phát BHS101AGKhung bàn ghế thép sơn tĩnh điệnMặt gỗ tự nhiên cao cấpKT bàn: Dài 1000 x Sâu 400 x Cao 550mmKT ghế: Dài 320 x Sâu 375 x Cao 330mm Xuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54 | Cái |
| 3 | Bàn đọc thư viện Hòa Phát BTV101- Khung thép sơn tĩnh điện- Mặt và vách ngăn gỗ Melamine cao cấp- Kích thước: Dài 2410mm x Rộng 1200mm x Cao 1200mm- Xuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | Cái |
| 4 | Ghế nan gấp khung thép Hòa Phát G0398- Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải- Chân sơn tĩnh điện, ngai tựa mạ hoặc sơn tĩnh điện- Kích thước: Dài 395mm x Rộng 470mm x Cao 1030mm- Xuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | Cái |
| 5 | Giá thư viện Hòa Phát GTV101- Kích thước: Dài 2000mm x Rộng 400mm x Cao 1900mm- Khung thép sơn tĩnh điện- Đợt gỗ Melamine cao cấp- Xuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | Cái |
| 6 | Bảng chống lóa BCD-PTXN-TH- Kích thước: Dài 3600mm x Rộng 123mm- Ván hậu bằng tấm nhựa chống ẩm chống cong vênh.- Mặt bảng bằng thép từ Hàn Quốc, Hàn Quốc loại 1 viết tốt, dễ lau, dễ xóa, chống lóa tuyệt đối.- Khung nhôm BCD mã khung lớn đảm bảo an toàn, cứng, đẹp.- Xuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | Cái |
| 7 | Rèm vảiRèm vải gấm cản sáng 100%Vải gấm bóng họa tiết sang trọngCửa sổ S1:(2,4+0,2*2)*14=39,2m; Cửa sổ S2:(1,2+0,2*2)*10=16mXuất xứ: Việt Nam | Như bản vẽ thi công kèm theo | 55,2 | md |
| P | CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MT3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bình |
| 2 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Giá đựng bình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình khối trường học có bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên; có giá trị hợp đồng ≥ 3,9 tỷ VNĐ.- Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt BC KTKT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu.Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình XDDD cấp III trở lên.+ Chứng chỉ bồi dương nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT và PCCC: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vuj ATLĐ, vệ sinh môi trường.+ Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ PCCC.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán: | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công điện: | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động không thời hạn với đơn vị.+ Bằng tốt nghiệp với chuyên ngành phù hợp nêu trên.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 6 | - Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu: | 15 | Bậc 3/7 trở lên có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô các loại | ≥7T | 2 |
| 2 | Máy đào | ≤0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy trộn BT 250 l | Máy trộn BT 250 l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 l | Máy trộn vữa 150 l | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1KW | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Máy cắt gạch đá 1,7kw | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay 0,5KW | Máy khoan cầm tay 0,5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 12 | Máy phát điện 23KW | Máy phát điện 23KW | 1 |
| 13 | Máy bơm nước 1,5KW | Máy bơm nước 1,5KW | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Máy vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi