Gói thầu: Thi công xây dựng dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:11:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,735,565,779 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc): 5.700.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Cung cấp bản chính của Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm chỉ huy trưởng đối với Công trình dân dụng, cấp III; Vốn ngân sách nhà nước và Có giá trị xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc tối thiểu 5.700.000.000 VNĐ”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng đối với Công trình dân dụng, cấp III; Vốn ngân sách nhà nước và Có giá trị xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc tối thiểu 5.700.000.000 VNĐ”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với Công trình dân dụng, cấp III; Vốn ngân sách nhà nước và Có giá trị xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc tối thiểu 5.700.000.000 VNĐ”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 10 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lực ép ≤150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng dự án Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Lập 1 (giai đoạn 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND dân huyện Tân Phước (Ban QLDA và PT Quỹ Đất huyện Tân Phước làm đại diện) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311. + Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,198 | m3 |
| 2 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,645 | tấn |
| 3 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,399 | tấn |
| 4 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,027 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,089 | 100m2 |
| 6 | Lót nylon đáy khi đổ cọc cừ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 63 | m2 |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,1 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | 1 mối nối |
| 9 | Thép bản mã 5 ly nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 428,691 | kg |
| 10 | Dùng cọc dẫn để đóng âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,147 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,285 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,438 | m3 |
| 13 | Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,846 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,846 | m3 |
| 15 | Lót nylon đáy móng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,455 | m2 |
| 16 | Bê tông móng, đài cọc, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,009 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,845 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,151 | tấn |
| 19 | SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,901 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,195 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,855 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,586 | 100m2 |
| 23 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,629 | m2 |
| 24 | Cốt thép đà kiềng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,17 | tấn |
| 25 | Cốt thép đà kiềng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,731 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, tiếtdiện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,302 | m3 |
| 27 | Ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,615 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,175 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,569 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,01 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm sàn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,983 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,348 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,889 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô,liền mái hắt,tấm đan.., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,019 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sênô, các chi tiết.. | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,274 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sê nô, lanh tô. các chi tiết, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,525 | tấn |
| 37 | Cốt thép sê nô, lanh tô. các chi tiết, cao 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,231 | tấn |
| 38 | Bê tông đúc sẵn đan bếp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,437 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,021 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,027 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 42 | Bê tông cột, đá mi, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,526 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,345 | 100m2 |
| 44 | Xây bó nền gạch 4x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,283 | m3 |
| 45 | Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,769 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 10 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,776 | m3 |
| 47 | Đắp đất cát nền nhà bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,404 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền nhà đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,271 | m3 |
| 49 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 122,71 | m2 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x18 dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,72 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,644 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,674 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,02 | m2 |
| 54 | Lắp dựng khung cửa inox bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,9 | m2 |
| 55 | Cửa đi khung nhôm lambri +kính 5ly có thanh inox 10x20 bảo vệ, kể cả khóa (Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,56 | m2 |
| 56 | Cửa sổ khung nhôm +kính 5ly + khung nhôm bảo vệ (S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,9 | m2 |
| 57 | Cửa tủ bếp khung nhôm kính mở hệ 500 (CT1,2,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,56 | m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,504 | tấn |
| 59 | Cung cấp xà gồ thép C100x50x2 (mạ kẻm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 145,6 | m |
| 60 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5z | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,201 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc mạ màu 4,5zem (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,2 | md |
| 62 | Đóng trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) kể cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 107,4 | m2 |
| 63 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33,015 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,692 | m2 |
| 65 | Trát dầm trên đan mái, sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,335 | m2 |
| 66 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 74,19 | m2 |
| 67 | Trát thành trong sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35,37 | m2 |
| 68 | Láng đan sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,144 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 96,849 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, chỉ nước vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 106,8 | m |
| 71 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,769 | m2 |
| 72 | Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,728 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 127,09 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường bếp 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40,724 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 146,94 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 128,49 | m2 |
| 77 | Ốp gạch vào chân tường cột, gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,14 | m2 |
| 78 | Bả bằng matít vào cột, dầm, sàn ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 123,237 | m2 |
| 79 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 142,818 | m2 |
| 80 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 141,8 | m2 |
| 81 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 266,055 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 141,8 | m2 |
| 83 | Đào rãnh thoát nước rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,381 | 100m3 |
| 84 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 46,13 | m2 |
| 85 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,401 | m3 |
| 86 | Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,09 | m3 |
| 87 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,102 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,995 | 100m2 |
| 89 | Cốt thép giằng HG, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,01 | tấn |
| 90 | Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,03 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35,36 | m2 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,604 | m3 |
| 93 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,119 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,109 | tấn |
| 95 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 71 | cái |
| 96 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,72 | m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,282 | 100m3 |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa inox kiểu đơn ( có vòi, xi phông...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,24 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,02 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly (thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,52 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,12 | 100m |
| 106 | Nối ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 107 | Joint nối ống HDPE D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt Khâu rút PVC 21x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Khâu rút PVC 34x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu lưới chận rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2 P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 1 P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 123 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 124 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 125 | Mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 126 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 127 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13 | cái |
| 128 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn lon bóng LED 12w (âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn lon bóng LED 12w (lắp nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng tán quang âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 510 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 90 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | m |
| 137 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 210 | m |
| 139 | Ống xoắn TFP40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 140 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | hộp |
| 141 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | kg |
| 142 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | mối |
| 143 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cọc |
| 144 | Kẽm trắng 4 ly treo ống điện (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | kg |
| 145 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | bịt |
| 146 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cuộn |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,511 | 100m3 |
| 2 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,9 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,69 | m3 |
| 4 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,106 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,248 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,181 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,075 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,453 | 100m3 |
| 9 | Đào đất bó nền rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,61 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,305 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,066 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,277 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,231 | 100m2 |
| 14 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 122,61 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,153 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,53 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,016 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, đan nền | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,046 | 100m2 |
| 19 | Láng lăn phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 108,54 | m2 |
| 20 | Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,86 | m2 |
| 21 | Sản xuất cột, chân cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,388 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,388 | tấn |
| 23 | Bulon D16 L=800 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| 24 | SX vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,491 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,491 | tấn |
| 26 | Bulon D16 L=80 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| 27 | Sản xuất giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,263 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,263 | tấn |
| 29 | Bulon D12 L=180 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,474 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,474 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,394 | 100m2 |
| 33 | Cắt roon khe rộng 5 sâu 100 bằng phương pháp xẻ khô | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,93 | 10m |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 85,645 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tablo nhựa 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 38 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 39 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 40 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đèn neon LED 1x20 máng siêu mỏng (Junsun) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 280 | m |
| 46 | Ống xoắn TFP40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | hộp |
| 48 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | kg |
| 49 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | mối |
| 50 | Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cọc |
| 51 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cuộn |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,613 | 100m3 |
| 2 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,28 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,028 | m3 |
| 4 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,927 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,298 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,217 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,09 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,543 | 100m3 |
| 9 | Đào đất bó nền rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,36 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,68 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,077 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,32 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,268 | 100m2 |
| 14 | Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 152,06 | m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,34 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,13 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,736 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, đan nền | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,054 | 100m2 |
| 19 | Láng lăn phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 135,34 | m2 |
| 20 | Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,46 | m2 |
| 21 | Sản xuất cột, chân cột bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,466 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,466 | tấn |
| 23 | Bulon D16 L=800 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48 | cái |
| 24 | SX vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,589 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,589 | tấn |
| 26 | Bulon D16 L=80 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 48 | cái |
| 27 | Sản xuất giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,328 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,328 | tấn |
| 29 | Bulon D12 L=180 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | cái |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,587 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,587 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,726 | 100m2 |
| 33 | Cắt roon khe rộng 5 sâu 100 bằng phương pháp xẻ khô | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,73 | 10m |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 104,795 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tablo nhựa 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 38 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 39 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 40 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt đèn neon LED 1x20 máng siêu mỏng (Junsun) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 45 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 280 | m |
| 46 | Ống xoắn TFP40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | hộp |
| 48 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | kg |
| 49 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | mối |
| 50 | Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét+kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cọc |
| 51 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cuộn |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 83,354 | m3 |
| 2 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,049 | tấn |
| 3 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,016 | tấn |
| 4 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,139 | tấn |
| 5 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,822 | 100m2 |
| 6 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 462,875 | m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,115 | 100m |
| 8 | ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4 m, cọc 20x20cm, đất cấp I (phần không ngập đất NC, MTC =0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,11 | 100m |
| 9 | Đào móng công trình, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,029 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,188 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,68 | m3 |
| 12 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56,804 | m2 |
| 13 | Bê tông đế móng, đài móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26,288 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đế móng, đài móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,578 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đài móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,673 | tấn |
| 16 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,94 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,338 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,19 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,563 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,77 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,709 | 100m3 |
| 22 | Đào đất đà kiềng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38,389 | m3 |
| 23 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 103,314 | m2 |
| 24 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,678 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,802 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép đà kiềng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,658 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,155 | tấn |
| 28 | Đắp đất đà kiềng đã đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,194 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng tường rào, các chi tiết đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,483 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ đà giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,285 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,905 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,356 | tấn |
| 33 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,331 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,978 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,963 | tấn |
| 36 | Xây gạch thẻ 4x8x18, ốp cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,966 | m3 |
| 37 | Xây tường rào gạch ống 8x8x18, | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,439 | m3 |
| 38 | Xây bảng tên gạch ống 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,184 | m3 |
| 39 | Ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 59,94 | m2 |
| 40 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 226,868 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 171,729 | m2 |
| 43 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 564,153 | m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào cột, dầm ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 398,597 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 564,153 | m2 |
| 46 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 962,749 | m2 |
| 47 | Lắp dựng khung hàng rào thép hình theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 226,415 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,61 | m2 |
| 49 | Khung rào thép hộp, song đứng sắt D16 sơn dầu (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 226,415 | m2 |
| 50 | Cửa cổng pano tôn 1 ly+ khung sắt sơn dầu (BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,61 | m2 |
| 51 | Khắc chìm sơn nhủ vàng bộ tên chữ trên đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 52 | Đoạn ống PVC D90 L=300 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34 | ống |
| 53 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,49 | 100m2 |
| 54 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,771 | m3 |
| 55 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,097 | tấn |
| 56 | SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,297 | tấn |
| 57 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,226 | 100m2 |
| 58 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15,4 | m2 |
| 59 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,44 | 100m |
| 60 | Dùng cọc dẫn để đóng âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,03 | 100m |
| 61 | Đào móng công trình, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,144 | 100m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,125 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,256 | m3 |
| 64 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | m2 |
| 65 | Bê tông đế móng, đài móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,839 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đế móng, đài móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,07 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,072 | tấn |
| 68 | Bê tông cổ cột đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,232 | m3 |
| 69 | Bê tông cột, đá 1x2, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,576 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,162 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,041 | tấn |
| 72 | Cốt thép cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,107 | tấn |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,131 | 100m3 |
| 74 | Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,56 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,056 | 100m2 |
| 76 | Cốt thép dầm móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,018 | tấn |
| 77 | Cốt thép dầm móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,06 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,792 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,106 | 100m2 |
| 80 | SX LD cốt thép xà dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,03 | tấn |
| 81 | SXLD cốt thép xà dầm, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,098 | tấn |
| 82 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,627 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,078 | 100m2 |
| 84 | SXLD cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,084 | tấn |
| 85 | Bê tông sênô lanh tô liền mái hắt, tấm đan..., đá1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,667 | m3 |
| 86 | Ván khuôn tấm đan, sê nô, các chi tiết .. | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,375 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép đan ô văng, sênô các chi tiết con son...đk | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,152 | tấn |
| 88 | Cốt thép đan ô văng, sênô các chi tiết con son...đk >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,038 | tấn |
| 89 | Bê tông cột, đá mi, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,817 | m3 |
| 90 | Ván khuôn ốp cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,099 | 100m2 |
| 91 | Xây bó nền gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,717 | m3 |
| 92 | Đắp cát nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,568 | m3 |
| 93 | Rải tấm nylon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,04 | m2 |
| 94 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,844 | m3 |
| 95 | Xây gạch ống 8x8x18 dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,573 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | m2 |
| 97 | Lắp dựng khung bảo vệ (inox 304) 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,02 | m2 |
| 98 | Cửa đi lambri + kính khung nhôm (Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,98 | m2 |
| 99 | Cửa sồ kính trượt khung nhôm (S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,02 | m2 |
| 100 | Khung bông bảo vệ (inox 304) 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,02 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,22 | m2 |
| 102 | Trát dầm trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,544 | m2 |
| 103 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,58 | m2 |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, vữa mác 100 (mặt trên có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,597 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn dày 3,0 cm vữa XM mác 100 tạo dốc (có phụ gia chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,036 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33,633 | m2 |
| 107 | Đắp gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 55,2 | m |
| 108 | Trát tường mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,98 | m2 |
| 109 | Trát tường cột trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,32 | m2 |
| 110 | Ốp gạch vào chân tường cột, gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,11 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | m2 |
| 112 | Trát granitô bậc cấp dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,995 | m2 |
| 113 | Bả bằng matít vào cột, dầm, sàn ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,56 | m2 |
| 114 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,544 | m2 |
| 115 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,98 | m2 |
| 116 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,21 | m2 |
| 117 | Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60,54 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35,754 | m2 |
| 119 | Lắp ống xối bằng nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,16 | 100m |
| 120 | Lắp đặt co PVC D90 (ống xối ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu lưới chận rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 122 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 300x400x220 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | tủ |
| 123 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -20A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCB loại 3 pha -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 126 | Công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 127 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 128 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 129 | Mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 130 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn 1,2m LED 20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 70 | m |
| 134 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | m |
| 135 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25 | m |
| 136 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25 | m |
| 137 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 138 | Ống trắng cứng đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 139 | Ống trắng cứng đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | m |
| 140 | Ống xoắn TFP40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 141 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | hộp |
| 142 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | kg |
| 143 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | mối |
| 144 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cọc |
| 145 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | bịch |
| 146 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cuộn |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ | |||
| 1 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3.732 | m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 373,2 | m3 |
| 3 | Cắt khe chừa roon rộng 5x40 sân đan bằng phương pháp xẻ khô | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 332,43 | 10m |
| 4 | Xoa nền phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3.324,3 | m2 |
| 5 | Đào rãnh, đường ống , đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,435 | m3 |
| 6 | Rải lớp nilon tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 196,234 | m2 |
| 7 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,812 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,623 | m3 |
| 9 | SX, LD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,906 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,812 | m3 |
| 11 | Đào móng cột rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,859 | m3 |
| 12 | Đào móng BH, đan bậc cấp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,274 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,797 | m3 |
| 14 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 17,965 | m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,977 | m3 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,148 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,049 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,227 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch 4x8x18, dày 20 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,546 | m3 |
| 20 | Xây gạch 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,179 | m3 |
| 21 | Đắp đất cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,323 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,378 | m3 |
| 23 | Lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,78 | m2 |
| 24 | Xây gạch 4x8x18 bậc cấp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,323 | m3 |
| 25 | Ốp bậc tam cấp bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,894 | m2 |
| 26 | Lát mặt nền đá granit bằng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,588 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit chân tường, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,456 | m2 |
| 28 | Trát tường trong BH, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,72 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống thép inox Ø 60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,027 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép inox Ø 76x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,027 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép inox Ø 90x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,027 | 100m |
| 32 | Ốp nối inox 304 hộp 50x100x1,5 (L=900) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 33 | Bộ đế bản mã liên kết chân cột 280x250x8 + 4 bulon néo (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 34 | Bộ ròng rọc inox dây kéo cờ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,576 | 100m2 |
| 2 | Đào móng, HG rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,588 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,6 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng HG, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,44 | m3 |
| 5 | SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,252 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,422 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,486 | tấn |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rác | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,166 | tấn |
| 9 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,644 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,674 | 100m2 |
| 11 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,6 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,141 | m2 |
| 13 | Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,6 | m2 |
| 14 | Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,08 | m2 |
| 15 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 18 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,438 | 100m3 |
| 19 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Đào móng, HG rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,087 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,26 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,196 | m3 |
| 23 | SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,604 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,086 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép BTĐS tấm đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,067 | tấn |
| 26 | SXLD khung lưới chận rác | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,017 | tấn |
| 27 | Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,968 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,102 | 100m2 |
| 29 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,64 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,374 | m2 |
| 31 | Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,72 | m2 |
| 32 | Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,908 | m2 |
| 33 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 34 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 36 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,062 | 100m3 |
| 37 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,158 | 100m2 |
| 38 | Đào móng, HG rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,099 | 100m3 |
| 39 | Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,005 | m2 |
| 40 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,01 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,352 | 100m2 |
| 42 | Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,63 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,532 | m2 |
| 44 | Lưới chận rác KT: 700x250 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cái |
| 45 | Đào kênh mương, đường ống rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,941 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát đệm đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,18 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống HDPE 2 vách Ø250 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,795 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống HDPE 2 vách Ø400 dày 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,03 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống HDPE 2 vách Ø500 dày 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,15 | 100m |
| 50 | Tấm đai nhựa nối cống HDPE D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13 | tấm |
| 51 | Tấm đai nhựa nối cống HDPE D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34 | tấm |
| 52 | Tấm đai nhựa nối cống HDPE D500 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | tấm |
| 53 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,416 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt thùng tôn KT 500x700x250+collier+ổ khoá+bảng gỗ+đèn báo pha... | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt thùng tôn KT 300x400x210+collier+ổ khoá+bảng gỗ+đèn báo pha... | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt Mạch đóng mở tự động 3 pha 16A (MCB 3P 16A, timer,selector, khởi động từ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Mạch đóng mở tự động 2 pha 16A (MCB 2P 16A, timer,selector, khởi động từ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -250A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,957 | m3 |
| 8 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,592 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,13 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất hố móng. Độ chặt yêu cầu k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,365 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13 | trụ |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn Indu bóng tiết kiệm 4U/70w | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | bộ |
| 14 | Lắp cần đèn STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cần |
| 15 | Lắp đèn pha LED 20w (chiếu sáng bảng tên) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | bộ |
| 16 | Cáp ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,14 | 100m |
| 17 | Cáp đồng bọc PVC 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 100m |
| 18 | Cáp đồng bọc PVC -CV 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,87 | 100m |
| 19 | Cáp 2 ruột CXV - 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,48 | 100m |
| 20 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x70 +1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,57 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 +1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,57 | 100m |
| 22 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,55 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,45 | 100m |
| 24 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,68 | 100m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần M22 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 76,531 | m |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc thép mạ đồng M16x2400 +kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 27 | Cầu chì trời 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 28 | Bulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | con |
| 29 | Bulon M16x250 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | con |
| 30 | Bulon M16x300 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | con |
| 31 | Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | con |
| 32 | Bulon móc M16x450 + đai ốc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | con |
| 33 | Kẹp đỡ cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 34 | Kẹp dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 35 | Kẹp dừng cáp Cu cở thích hợp (11mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 36 | Kẹp rẽ cáp Cu cở thích hợp (11mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | cái |
| 37 | Kẹp rẽ nối cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| 38 | Uclevic | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 39 | Rack 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | bộ |
| 40 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | sứ |
| 41 | Collier (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 42 | Hộp phân phối 3 cực +3MCB 1P- 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 43 | Rondell vuông ĐK24 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| 44 | Rondell vuông ĐK18 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 192 | cái |
| 45 | Ống PVC D90 (luồn cáp đồng bọc PVC 70mm2 từ lưới điện xuống CB) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | m |
| 46 | Lắp đặt ống xoắn TFP 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 168 | m |
| 47 | Lắp đặt ống xoắn TFP 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 57 | m |
| 48 | Lắp đặt ống xoắn TFP 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 57 | m |
| 49 | Đào đường ống , đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 112,5 | m3 |
| 50 | Đắp cát móng đường ống (tận dụng cát san nền đã đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37,5 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 75 | m3 |
| 52 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cuộn |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,943 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc >8 cm, chiều dài cừ 4,7m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34,686 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,024 | m3 |
| 4 | Đệm cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,024 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,024 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,488 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đan hồ nước (thành) đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,666 | tấn |
| 9 | Cốt thép đan hồ nước đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,995 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,084 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,448 | tấn |
| 12 | SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,12 | tấn |
| 13 | SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,573 | tấn |
| 14 | Bê tông đúc sẵn đan nắp hồ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,041 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,005 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,004 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 18 | Láng nền sàn có hồ dầu dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,78 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,21 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,95 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 38,074 | m2 |
| 22 | Láng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,84 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,313 | 100m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,838 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,098 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,027 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,102 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng , các chi tiết .. đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,694 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ô văng, sênô .. các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,308 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép sê nô, lanh tô ,ô văng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,116 | tấn |
| 31 | Cốt thép sê nô, lanh tô ,ô văng ĐK >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,078 | tấn |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,32 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,4 | m2 |
| 34 | Cưả đi pano tôn 0,5ly (2 mặt)+ khung sắt mạ kẽm sơn dầu (Đ1) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,4 | m2 |
| 35 | Lam Z tường 100 L=1600 cả gối | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 36 | LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 37 | Xây ốp cột gạch 8x8x18 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,96 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,68 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,6 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trên sê nô mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,92 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết ..vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,52 | m2 |
| 43 | Láng trên sê nô, ô văn tạo dốc 2% dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,68 | m2 |
| 44 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,6 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24,6 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, chỉ mước vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 37,8 | m |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,7 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,7 | m2 |
| 49 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 43,402 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,7 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16,272 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,7 | m2 |
| 53 | Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 73,102 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 45,972 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,031 | tấn |
| 56 | Cung cấp Xà gồ thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,94 | m |
| 57 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5z | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,133 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,14 | 100m |
| 59 | Lắp đặt co PVC D75 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chận rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 61 | Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 300x400x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1 P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 64 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 65 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 66 | Mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 67 | Mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 68 | Hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn neon LED 1x20w máng siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 70 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | m |
| 73 | Lắp đặt ống PVC TFP-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 70 | m |
| 74 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | m3 |
| 75 | Đắp cát đệm đường ống (tận dụng cát san nền đã đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,6 | m3 |
| 76 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,4 | m3 |
| 77 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cọc |
| 78 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 79 | Mối hàn cadweld (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | mối |
| 80 | Cáp đồng trần M22 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | kg |
| 81 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 82 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bịch |
| 83 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cuộn |
| 84 | Lắp đặt ống STK D42 dày 2,9 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống STK D90 dày 4,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,46 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống STK D114 dày 4,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van bướm 1 chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt Van bướm 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 91 | Lắp mặt bích thép D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bích |
| 92 | Lắp mặt bích thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | bích |
| 93 | Lắp mặt bích thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bích |
| 94 | Lắp đặt co ren STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt co ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt co ren STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê ren STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 99 | Nối ren STK D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 100 | Nối ren STK D114x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 101 | Măng xông nối ren STK D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 102 | Măng xông nối ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41 | cái |
| 103 | Măng xông nối ren STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 104 | Nút bịt ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 105 | Cùm inox chữ U giữa ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | HT |
| 106 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 107 | Bình chữa cháy dùng bột ABC loại 8kg (MFZL8) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bình |
| 108 | Đào đường ống , đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 49,2 | m3 |
| 109 | Đắp cát đệm đường ống (tận dụng cát san nền đã đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,68 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29,52 | m3 |
| 111 | Lắp tủ chửa cháy (KT 600x400x220 (có cuộn vải gai DN50/20, lăng phun D13, hong ren, đầu nối vòi, van chữa cháy loại xoay D50, tủ sơn tôn dày 1,2mm sơn đỏ, cửa kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | tủ |
| 112 | Lắp đặt họng cứu hoả, tiếp nước chữa cháy ngoài nhà hai họng ra D65 (Inlet outet 2xD65, 12bar, ngàm nối kiểu mặt bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống STK D60 dày 3,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,06 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống STK D76 dày 3,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống STK D90 dày 4,0 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,18 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co ren STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt co ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 119 | Nối ren STK D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 120 | Nối ren STK D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 121 | Nối ren STK D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 122 | Nối ren STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 123 | Nối ren STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 124 | Nối ren STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 125 | Cùm inox chữ U giữa ống STK | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | HT |
| 126 | Đào đường ống , đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,6 | m3 |
| 127 | Đắp cát đệm đường ống (tận dụng cát san nền đã đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,44 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,16 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc): 5.700.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Cung cấp bản chính của Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm chỉ huy trưởng đối với Công trình dân dụng, cấp III; Vốn ngân sách nhà nước và Có giá trị xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc tối thiểu 5.700.000.000 VNĐ”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự). | 10 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dung | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng đối với Công trình dân dụng, cấp III; Vốn ngân sách nhà nước và Có giá trị xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc tối thiểu 5.700.000.000 VNĐ”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với Công trình dân dụng, cấp III; Vốn ngân sách nhà nước và Có giá trị xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc tối thiểu 5.700.000.000 VNĐ”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông | - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy khoan bêtông | - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Xe ôtô tự đổ | - Tải trọng ≥ 10 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy trắc đạc | - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy ép cọc trước | - Lực ép ≤150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi