Gói thầu: Thi công xây dựng dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170629-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng dự án
Số hiệu KHLCNT 20211168858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:11:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,735,565,779 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc): 5.700.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Cung cấp bản chính của Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm chỉ huy trưởng đối với Công trình dân dụng, cấp III; Vốn ngân sách nhà nước và Có giá trị xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc tối thiểu 5.700.000.000 VNĐ”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng đối với Công trình dân dụng, cấp III; Vốn ngân sách nhà nước và Có giá trị xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc tối thiểu 5.700.000.000 VNĐ”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với Công trình dân dụng, cấp III; Vốn ngân sách nhà nước và Có giá trị xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc tối thiểu 5.700.000.000 VNĐ”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 10 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị - Lực ép ≤150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng dự án
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân Lập 1 (giai đoạn 2)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND dân huyện Tân Phước (Ban QLDA và PT Quỹ Đất huyện Tân Phước làm đại diện)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Khoa. Địa chỉ: Số 81 Lê Văn Phẩm, Phường 6, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang. * Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: UBND dân huyện Tân Phước (Ban QLDA và PT Quỹ Đất huyện Tân Phước làm đại diện)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND dân huyện Tân Phước (Ban QLDA và PT Quỹ Đất huyện Tân Phước làm đại diện)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311. + Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương IV13,198m3
2SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,645tấn
3SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,399tấn
4SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,027tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừMô tả kỹ thuật theo chương IV1,089100m2
6Lót nylon đáy khi đổ cọc cừ (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV63m2
7ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương IV2,1100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương IV141 mối nối
9Thép bản mã 5 ly nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương IV428,691kg
10Dùng cọc dẫn để đóng âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,147100m
11Đào móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,285100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông cọc cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,438m3
13Đào vét lót móng đài cọc bằng thủ công rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,846m3
14Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,846m3
15Lót nylon đáy móng (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV28,455m2
16Bê tông móng, đài cọc, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,009m3
17Ván khuôn thép móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,845100m2
18SXLD cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,151tấn
19SX LD cốt thép móng, giằng cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,901tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,195100m3
21Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,855m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,586100m2
23Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV28,629m2
24Cốt thép đà kiềng ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,17tấn
25Cốt thép đà kiềng ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,731tấn
26Bê tông cột, đá 1x2, tiếtdiện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,302m3
27Ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật caoMô tả kỹ thuật theo chương IV0,615100m2
28Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,175tấn
29Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,569tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,01m3
31Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm sàn cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,983100m2
32Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,348tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,889tấn
34Bê tông lanh tô,liền mái hắt,tấm đan.., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,019m3
35Ván khuôn sênô, các chi tiết..Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,274100m2
36Cốt thép sê nô, lanh tô. các chi tiết, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,525tấn
37Cốt thép sê nô, lanh tô. các chi tiết, cao 10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,231tấn
38Bê tông đúc sẵn đan bếp đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,437m3
39Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV0,021100m2
40Cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,027tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đan bếpMô tả kỹ thuật theo chương IV7cái
42Bê tông cột, đá mi, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,526m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột ốpMô tả kỹ thuật theo chương IV0,345100m2
44Xây bó nền gạch 4x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,283m3
45Xây bậc cấp gạch thẻ 4x8x18 cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,769m3
46Xây gạch thẻ 4x8x18, dày 10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,776m3
47Đắp đất cát nền nhà bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương IV0,404100m3
48Bê tông nền nhà đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương IV12,271m3
49Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV122,71m2
50Xây gạch ống 8x8x18 dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,72m3
51Xây gạch ống 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,644m3
52Xây gạch ống 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,674m3
53Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương IV31,02m2
54Lắp dựng khung cửa inox bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương IV11,9m2
55Cửa đi khung nhôm lambri +kính 5ly có thanh inox 10x20 bảo vệ, kể cả khóa (Đ1)Mô tả kỹ thuật theo chương IV14,56m2
56Cửa sổ khung nhôm +kính 5ly + khung nhôm bảo vệ (S1)Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,9m2
57Cửa tủ bếp khung nhôm kính mở hệ 500 (CT1,2,3)Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,56m2
58Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,504tấn
59Cung cấp xà gồ thép C100x50x2 (mạ kẻm)Mô tả kỹ thuật theo chương IV145,6m
60Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zMô tả kỹ thuật theo chương IV1,201100m2
61Tôn úp nóc mạ màu 4,5zem (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV18,2md
62Đóng trần Prima khung kim loại nổi (luôn công) kể cả sơnMô tả kỹ thuật theo chương IV107,4m2
63Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương IV33,015m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,692m2
65Trát dầm trên đan mái, sê nô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV29,335m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV74,19m2
67Trát thành trong sênô, mái hắt, vữa XM cát mịn mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV35,37m2
68Láng đan sê nô dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 (có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương IV32,144m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương IV96,849m2
70Trát gờ chỉ, chỉ nước vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV106,8m
71Lát đá granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương IV19,769m2
72Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV15,728m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV127,09m2
74Công tác ốp gạch vào tường bếp 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương IV40,724m2
75Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV146,94m2
76Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV128,49m2
77Ốp gạch vào chân tường cột, gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,14m2
78Bả bằng matít vào cột, dầm, sàn ( ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV123,237m2
79Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV142,818m2
80Bả bằng matít vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV141,8m2
81Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV266,055m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV141,8m2
83Đào rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,381100m3
84Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV46,13m2
85Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,401m3
86Bê tông tại chỗ mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,09m3
87Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,102m3
88Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,995100m2
89Cốt thép giằng HG, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,01tấn
90Láng bể nước, đáy rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV17,03m2
91Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV35,36m2
92Sản xuất cấu kiện BTĐS tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,604m3
93Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,119100m2
94Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,109tấn
95Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV71cái
96Đắp cát móng đường ống, đường cốngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,72m3
97Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,282100m3
98Lắp đặt chậu rửa inox kiểu đơn ( có vòi, xi phông...)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
99Lắp đặt van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,02100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,24100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,02100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,02100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9 ly (thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,52100m
105Lắp đặt ống gân thành đôi HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,12100m
106Nối ống HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
107Joint nối ống HDPE D315Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
108Lắp đặt Khâu răng PVC D21 (nối ren)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
109Lắp đặt co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
110Lắp đặt co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
111Lắp đặt co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
112Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
113Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV24cái
114Lắp đặt Khâu rút PVC 21x27Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
115Lắp đặt Khâu rút PVC 34x60Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
116Lắp đặt cầu lưới chận rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
117Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM9PL 9wayMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
118Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM6PL 6wayMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
119Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
120Lắp đặt MCB 2 P - 20AMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
121Lắp đặt MCB 1 P - 10AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
122Lắp đặt MCB 1 P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương IV7cái
123Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
124Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
125Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
126Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
127Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương IV13cái
128Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương IV17cái
129Lắp đặt đèn lon bóng LED 12w (âm trần)Mô tả kỹ thuật theo chương IV18bộ
130Lắp đặt đèn lon bóng LED 12w (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3bộ
131Lắp đặt đèn 1,2m LED 2x20w máng tán quang âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV3bộ
132Lắp đặt quạt điện - Quạt trần +DimmerMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
133Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV510m
134Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV90m
135Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV40m
136Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x5,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV40m
137Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV30m
138Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Mô tả kỹ thuật theo chương IV210m
139Ống xoắn TFP40Mô tả kỹ thuật theo chương IV30m
140Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương IV20hộp
141Cáp đồng trần M22 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV6kg
142Mối hàn cadweld (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3mối
143Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cọc
144Kẽm trắng 4 ly treo ống điện (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2kg
145Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương IV20bịt
146Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV10cuộn
B HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,511100m3
2Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV16,9m2
3Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,69m3
4Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,106m3
5Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,248100m2
6Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,181tấn
7Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,075tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,453100m3
9Đào đất bó nền rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,61m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,305m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,066tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,277tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,231100m2
14Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV122,61m2
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,153m3
16Đắp cát nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV10,53m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,016m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, đan nềnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,046100m2
19Láng lăn phẳng mặtMô tả kỹ thuật theo chương IV108,54m2
20Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,86m2
21Sản xuất cột, chân cột bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương IV0,388tấn
22Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương IV0,388tấn
23Bulon D16 L=800 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV40cái
24SX vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,491tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,491tấn
26Bulon D16 L=80 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV40cái
27Sản xuất giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,263tấn
28Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương IV0,263tấn
29Bulon D12 L=180 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV20cái
30Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,474tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương IV0,474tấn
32Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương IV1,394100m2
33Cắt roon khe rộng 5 sâu 100 bằng phương pháp xẻ khôMô tả kỹ thuật theo chương IV7,9310m
34Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV85,645m2
35Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2wayMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
36Lắp đặt MCB 2 P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
37Lắp đặt Tablo nhựa 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
38Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
39Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
40Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
41Lắp đặt hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo chương IV2hộp
42Lắp đặt đèn neon LED 1x20 máng siêu mỏng (Junsun)Mô tả kỹ thuật theo chương IV6bộ
43Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV100m
44Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV30m
45Lắp đặt ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương IV280m
46Ống xoắn TFP40Mô tả kỹ thuật theo chương IV30m
47Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương IV3hộp
48Cáp đồng trần M22 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3kg
49Mối hàn cadweld (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1mối
50Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét+kẹpMô tả kỹ thuật theo chương IV1cọc
51Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV2cuộn
C HẠNG MỤC: NHÀ XE KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,613100m3
2Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV20,28m2
3Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,028m3
4Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,927m3
5Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,298100m2
6Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,217tấn
7Cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,09tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,543100m3
9Đào đất bó nền rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,36m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,68m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,077tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,32tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,268100m2
14Lót tấm nylon chống mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV152,06m2
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,34m3
16Đắp cát nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV13,13m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV13,736m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, đan nềnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,054100m2
19Láng lăn phẳng mặtMô tả kỹ thuật theo chương IV135,34m2
20Trát chân tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,46m2
21Sản xuất cột, chân cột bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương IV0,466tấn
22Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương IV0,466tấn
23Bulon D16 L=800 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV48cái
24SX vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,589tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,589tấn
26Bulon D16 L=80 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV48cái
27Sản xuất giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,328tấn
28Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương IV0,328tấn
29Bulon D12 L=180 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV24cái
30Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,587tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương IV0,587tấn
32Lợp mái tôn mạ màu 4,5z chiều dài uốn cong bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương IV1,726100m2
33Cắt roon khe rộng 5 sâu 100 bằng phương pháp xẻ khôMô tả kỹ thuật theo chương IV8,7310m
34Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV104,795m2
35Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại EM2PL 2wayMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
36Lắp đặt MCB 2 P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
37Lắp đặt Tablo nhựa 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
38Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
39Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
40Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
41Lắp đặt hộp nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo chương IV2hộp
42Lắp đặt đèn neon LED 1x20 máng siêu mỏng (Junsun)Mô tả kỹ thuật theo chương IV6bộ
43Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV100m
44Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV30m
45Lắp đặt ống trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương IV280m
46Ống xoắn TFP40Mô tả kỹ thuật theo chương IV30m
47Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương IV3hộp
48Cáp đồng trần M22 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3kg
49Mối hàn cadweld (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1mối
50Cọc thép mạ đồng M16x2,4 mét+kẹpMô tả kỹ thuật theo chương IV1cọc
51Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV2cuộn
D HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ
1SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương IV83,354m3
2SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,049tấn
3SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,016tấn
4SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,139tấn
5SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừMô tả kỹ thuật theo chương IV6,822100m2
6Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV462,875m2
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương IV13,115100m
8ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4 m, cọc 20x20cm, đất cấp I (phần không ngập đất NC, MTC =0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,11100m
9Đào móng công trình, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,029100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương IV4,188m3
11Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,68m3
12Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV56,804m2
13Bê tông đế móng, đài móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV26,288m3
14Ván khuôn đế móng, đài móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV1,578100m2
15Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đài móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,673tấn
16Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,94tấn
17Bê tông cột, đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV17,338m3
18Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV3,19100m2
19Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,563tấn
20Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,77tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,709100m3
22Đào đất đà kiềng, rộngMô tả kỹ thuật theo chương IV38,389m3
23Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV103,314m2
24Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV20,678m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương IV1,802100m2
26Cốt thép đà kiềng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,658tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,155tấn
28Đắp đất đà kiềng đã đào, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,194m3
29Bê tông giằng tường rào, các chi tiết đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV12,483m3
30Ván khuôn gỗ đà giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương IV2,285100m2
31Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,905tấn
32Cốt thép dầm, giằng, các chi tiết đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,356tấn
33Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV22,331m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV2,978100m2
35Cốt thép tường, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương IV2,963tấn
36Xây gạch thẻ 4x8x18, ốp cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV12,966m3
37Xây tường rào gạch ống 8x8x18, Mô tả kỹ thuật theo chương IV21,439m3
38Xây bảng tên gạch ống 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,184m3
39Ốp đá granit vào tường, cột, tiết diện đá >0,25 m2Mô tả kỹ thuật theo chương IV59,94m2
40Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV24m2
41Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV226,868m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV171,729m2
43Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV564,153m2
44Bả bằng matít vào cột, dầm ( ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV398,597m2
45Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV564,153m2
46Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV962,749m2
47Lắp dựng khung hàng rào thép hình theo BVTKMô tả kỹ thuật theo chương IV226,415m2
48Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương IV29,61m2
49Khung rào thép hộp, song đứng sắt D16 sơn dầu (theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương IV226,415m2
50Cửa cổng pano tôn 1 ly+ khung sắt sơn dầu (BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương IV29,61m2
51Khắc chìm sơn nhủ vàng bộ tên chữ trên đá granitMô tả kỹ thuật theo chương IV2bộ
52Đoạn ống PVC D90 L=300 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV34ống
53Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,49100m2
54SX cấu kiện bê tông đúc sẵn: cọc cừ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,771m3
55SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,097tấn
56SX LD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ đkính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,297tấn
57SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn kim loại, cọc cừMô tả kỹ thuật theo chương IV0,226100m2
58Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV15,4m2
59Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương IV0,44100m
60Dùng cọc dẫn để đóng âm, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (NC và MTC x1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,03100m
61Đào móng công trình, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,144100m3
62Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương IV0,125m3
63Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,256m3
64Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV4m2
65Bê tông đế móng, đài móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,839m3
66Ván khuôn đế móng, đài móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,07100m2
67Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,072tấn
68Bê tông cổ cột đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,232m3
69Bê tông cột, đá 1x2, cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,576m3
70Ván khuôn đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,162100m2
71Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,041tấn
72Cốt thép cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,107tấn
73Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,131100m3
74Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,56m3
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,056100m2
76Cốt thép dầm móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,018tấn
77Cốt thép dầm móng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,06tấn
78Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,792m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,106100m2
80SX LD cốt thép xà dầm, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,03tấn
81SXLD cốt thép xà dầm, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,098tấn
82Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,627m3
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương IV0,078100m2
84SXLD cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,084tấn
85Bê tông sênô lanh tô liền mái hắt, tấm đan..., đá1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,667m3
86Ván khuôn tấm đan, sê nô, các chi tiết ..Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,375100m2
87Cốt thép đan ô văng, sênô các chi tiết con son...đk Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,152tấn
88Cốt thép đan ô văng, sênô các chi tiết con son...đk >10 mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,038tấn
89Bê tông cột, đá mi, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,817m3
90Ván khuôn ốp cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,099100m2
91Xây bó nền gạch thẻ 4x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,717m3
92Đắp cát nền nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV1,568m3
93Rải tấm nylon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV12,04m2
94Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,844m3
95Xây gạch ống 8x8x18 dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,573m3
96Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương IV9m2
97Lắp dựng khung bảo vệ (inox 304) 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,02m2
98Cửa đi lambri + kính khung nhôm (Đ1)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,98m2
99Cửa sồ kính trượt khung nhôm (S1)Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,02m2
100Khung bông bảo vệ (inox 304) 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,02m2
101Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,22m2
102Trát dầm trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,544m2
103Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV20,58m2
104Trát sênô, mái hắt, vữa mác 100 (mặt trên có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương IV14,597m2
105Láng nền sàn dày 3,0 cm vữa XM mác 100 tạo dốc (có phụ gia chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,036m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương IV33,633m2
107Đắp gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV55,2m
108Trát tường mặt ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV25,98m2
109Trát tường cột trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV25,32m2
110Ốp gạch vào chân tường cột, gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,11m2
111Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương IV9m2
112Trát granitô bậc cấp dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,995m2
113Bả bằng matít vào cột, dầm, sàn ( ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV34,56m2
114Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,544m2
115Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV25,98m2
116Bả bằng matít vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV24,21m2
117Sơn tường cột dầm trần ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV60,54m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV35,754m2
119Lắp ống xối bằng nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,16100m
120Lắp đặt co PVC D90 (ống xối )Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
121Lắp đặt cầu lưới chận rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
122Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 300x400x220 (gồm đèn báo pha, trunking, Pusbarm ổ khoá...)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1tủ
123Lắp đặt MCB loại 3 pha -20AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
124Lắp đặt MCB loại 3 pha -10AMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
125Lắp đặt MCB 1 P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
126Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
127Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
128Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
129Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
130Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
131Lắp đặt đèn 1,2m LED 20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương IV3bộ
132Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
133Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV70m
134Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV20m
135Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV25m
136Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CVV-4x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV25m
137Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV30m
138Ống trắng cứng đặt chìm D16Mô tả kỹ thuật theo chương IV30m
139Ống trắng cứng đặt chìm D20Mô tả kỹ thuật theo chương IV40m
140Ống xoắn TFP40Mô tả kỹ thuật theo chương IV30m
141Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương IV32hộp
142Cáp đồng trần M22 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV6kg
143Mối hàn cadweld (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3mối
144Cọc thép mạ đồng M16x2400 (Erico)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cọc
145Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương IV3bịch
146Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV2cuộn
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CỘT CỜ
1Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3.732m2
2Bê tông nền đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV373,2m3
3Cắt khe chừa roon rộng 5x40 sân đan bằng phương pháp xẻ khôMô tả kỹ thuật theo chương IV332,4310m
4Xoa nền phẳng mặtMô tả kỹ thuật theo chương IV3.324,3m2
5Đào rãnh, đường ống , đường cáp rộngMô tả kỹ thuật theo chương IV29,435m3
6Rải lớp nilon tránh mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV196,234m2
7Bê tông lót đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,812m3
8Bê tông bó vĩa đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,623m3
9SX, LD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương IV4,906100m2
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,812m3
11Đào móng cột rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,859m3
12Đào móng BH, đan bậc cấp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương IV3,274m3
13Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,797m3
14Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV17,965m2
15Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,977m3
16Cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương IV0,148tấn
17Cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương IV0,049tấn
18Ván khuôn gỗ, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,227100m2
19Xây gạch 4x8x18, dày 20 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,546m3
20Xây gạch 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,179m3
21Đắp đất cát nềnMô tả kỹ thuật theo chương IV1,323m3
22Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,378m3
23Lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,78m2
24Xây gạch 4x8x18 bậc cấp cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,323m3
25Ốp bậc tam cấp bằng đá granitMô tả kỹ thuật theo chương IV10,894m2
26Lát mặt nền đá granit bằng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương IV5,588m2
27Ốp đá granit chân tường, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương IV5,456m2
28Trát tường trong BH, dày 1,5 cm, vữa XMmác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,72m2
29Lắp đặt ống thép inox Ø 60x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,027100m
30Lắp đặt ống thép inox Ø 76x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,027100m
31Lắp đặt ống thép inox Ø 90x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,027100m
32Ốp nối inox 304 hộp 50x100x1,5 (L=900)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
33Bộ đế bản mã liên kết chân cột 280x250x8 + 4 bulon néo (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
34Bộ ròng rọc inox dây kéo cờ (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,576100m2
2Đào móng, HG rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,588100m3
3Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV25,6m2
4Bê tông lót móng HG, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,44m3
5SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,252m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV0,422100m2
7SXLD cốt thép BTĐS tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,486tấn
8Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung lưới chận rácMô tả kỹ thuật theo chương IV0,166tấn
9Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,644m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương IV0,674100m2
11Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,6m2
12Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV23,141m2
13Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương IV27,6m2
14Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV9,08m2
15LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV20cái
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV30cái
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
18Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,438100m3
19Chuẩn bị mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,09100m2
20Đào móng, HG rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,087100m3
21Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,26m2
22Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,196m3
23SX cấu kiện đan BTĐS đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,604m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV0,086100m2
25SXLD cốt thép BTĐS tấm đan Đk Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,067tấn
26SXLD khung lưới chận rácMô tả kỹ thuật theo chương IV0,017tấn
27Bê tông tường hố ga đá 1x2, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,968m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương IV0,102100m2
29Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,64m2
30Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,374m2
31Chà láng mặt bằng xi măng cấu kiện đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương IV3,72m2
32Sơn chống rĩ lưới thép chặn rác các loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV0,908m2
33LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
34LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
36Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,062100m3
37Chuẩn bị mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,158100m2
38Đào móng, HG rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,099100m3
39Rải giấy dầu, lót nylon tránh mất nước (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,005m2
40Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,01m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương IV0,352100m2
42Láng đáy hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,63m2
43Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,532m2
44Lưới chận rác KT: 700x250 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV7cái
45Đào kênh mương, đường ống rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,941100m3
46Đắp cát đệm đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương IV20,18m3
47Lắp đặt ống HDPE 2 vách Ø250 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,795100m
48Lắp đặt ống HDPE 2 vách Ø400 dày 22mmMô tả kỹ thuật theo chương IV2,03100m
49Lắp đặt ống HDPE 2 vách Ø500 dày 25mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,15100m
50Tấm đai nhựa nối cống HDPE D250Mô tả kỹ thuật theo chương IV13tấm
51Tấm đai nhựa nối cống HDPE D400Mô tả kỹ thuật theo chương IV34tấm
52Tấm đai nhựa nối cống HDPE D500Mô tả kỹ thuật theo chương IV2tấm
53Lấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,416100m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TOÀN KHU
1Lắp đặt thùng tôn KT 500x700x250+collier+ổ khoá+bảng gỗ+đèn báo pha...Mô tả kỹ thuật theo chương IV1tủ
2Lắp đặt thùng tôn KT 300x400x210+collier+ổ khoá+bảng gỗ+đèn báo pha...Mô tả kỹ thuật theo chương IV1tủ
3Lắp đặt Mạch đóng mở tự động 3 pha 16A (MCB 3P 16A, timer,selector, khởi động từ)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
4Lắp đặt Mạch đóng mở tự động 2 pha 16A (MCB 2P 16A, timer,selector, khởi động từ)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
5Lắp đặt MCCB loại 3 pha -250AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
6Lắp đặt MCB 2 P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương IV29,957m3
8Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,592m3
9Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,13100m2
10Đắp đất hố móng. Độ chặt yêu cầu k=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương IV27,365m3
11Lắp dựng cột bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương IV13trụ
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương IV18cái
13Lắp đặt đèn Indu bóng tiết kiệm 4U/70wMô tả kỹ thuật theo chương IV12bộ
14Lắp cần đèn STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV12cần
15Lắp đèn pha LED 20w (chiếu sáng bảng tên)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5bộ
16Cáp ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,14100m
17Cáp đồng bọc PVC 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,8100m
18Cáp đồng bọc PVC -CV 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,87100m
19Cáp 2 ruột CXV - 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,48100m
20Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x70 +1x35 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,57100m
21Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16 +1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,57100m
22Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,55100m
23Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,45100m
24Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,68100m
25Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương IV76,531m
26Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc thép mạ đồng M16x2400 +kẹpMô tả kỹ thuật theo chương IV4bộ
27Cầu chì trời 20AMô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
28Bulon M22x600 VR 2 đầu + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương IV20con
29Bulon M16x250 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương IV16con
30Bulon M16x300 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương IV24con
31Bulon móc M16x250 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương IV4con
32Bulon móc M16x450 + đai ốc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương IV4con
33Kẹp đỡ cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
34Kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
35Kẹp dừng cáp Cu cở thích hợp (11mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
36Kẹp rẽ cáp Cu cở thích hợp (11mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương IV24cái
37Kẹp rẽ nối cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương IV16cái
38UclevicMô tả kỹ thuật theo chương IV30cái
39Rack 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương IV30bộ
40Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương IV60sứ
41Collier (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
42Hộp phân phối 3 cực +3MCB 1P- 60AMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
43Rondell vuông ĐK24Mô tả kỹ thuật theo chương IV40cái
44Rondell vuông ĐK18Mô tả kỹ thuật theo chương IV192cái
45Ống PVC D90 (luồn cáp đồng bọc PVC 70mm2 từ lưới điện xuống CB)Mô tả kỹ thuật theo chương IV8m
46Lắp đặt ống xoắn TFP 40Mô tả kỹ thuật theo chương IV168m
47Lắp đặt ống xoắn TFP 65Mô tả kỹ thuật theo chương IV57m
48Lắp đặt ống xoắn TFP 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV57m
49Đào đường ống , đường cáp rộngMô tả kỹ thuật theo chương IV112,5m3
50Đắp cát móng đường ống (tận dụng cát san nền đã đào)Mô tả kỹ thuật theo chương IV37,5m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV75m3
52Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV20cuộn
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,943100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc >8 cm, chiều dài cừ 4,7m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương IV34,686100m
3Đào bùn trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương IV3,024m3
4Đệm cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương IV3,024m3
5Bê tông lót đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,024m3
6Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương IV22,98m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn hồMô tả kỹ thuật theo chương IV1,488100m2
8Cốt thép đan hồ nước (thành) đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,666tấn
9Cốt thép đan hồ nước đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,995tấn
10Cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,084tấn
11Cốt thép cột đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,448tấn
12SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương IV0,12tấn
13SX LD cốt thép dầm hồ, giằng ĐKMô tả kỹ thuật theo chương IV0,573tấn
14Bê tông đúc sẵn đan nắp hồ đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,041m3
15Ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV0,005100m2
16Cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,004tấn
17Lắp dựng cấu kiện BTĐS trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
18Láng nền sàn có hồ dầu dày 2,0 cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV13,78m2
19Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,21m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV12,95m2
21Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV38,074m2
22Láng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,84m2
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,313100m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,838m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,098100m2
26Cốt thép xà dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,027tấn
27Cốt thép xà dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,102tấn
28Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng , các chi tiết .. đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,694m3
29Ván khuôn gỗ, ô văng, sênô .. các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,308100m2
30Cốt thép sê nô, lanh tô ,ô văng ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,116tấn
31Cốt thép sê nô, lanh tô ,ô văng ĐK >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,078tấn
32Xây gạch ống 8x8x18, dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,32m3
33Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương IV2,4m2
34Cưả đi pano tôn 0,5ly (2 mặt)+ khung sắt mạ kẽm sơn dầu (Đ1)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,4m2
35Lam Z tường 100 L=1600 cả gốiMô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
36LD cấu kiện BTĐS bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
37Xây ốp cột gạch 8x8x18 cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,96m3
38Trát trụ cột, 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương IV16m2
39Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,68m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,6m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trên sê nô mái)Mô tả kỹ thuật theo chương IV16,92m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, các chi tiết ..vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV20,52m2
43Láng trên sê nô, ô văn tạo dốc 2% dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,68m2
44Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV24,6m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương IV24,6m2
46Trát gờ chỉ, chỉ mước vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV37,8m
47Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV29,7m2
48Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV29,7m2
49Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ( ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV43,402m2
50Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV29,7m2
51Bả bằng matít vào cột, dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV16,272m2
52Bả bằng matít vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương IV29,7m2
53Sơn ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV73,102m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV45,972m2
55Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,031tấn
56Cung cấp Xà gồ thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương IV13,94m
57Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5zMô tả kỹ thuật theo chương IV0,133100m2
58Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,14100m
59Lắp đặt co PVC D75 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
60Lắp đặt cầu chận rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
61Lắp tủ điện tôn 1,5ly sơn tỉnh điện 300x400x160Mô tả kỹ thuật theo chương IV1tủ
62Lắp đặt MCCB loại 3 pha -40AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
63Lắp đặt MCB 1 P - 6AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
64Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
65Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
66Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
67Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
68Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
69Lắp đặt đèn neon LED 1x20w máng siêu mỏngMô tả kỹ thuật theo chương IV2bộ
70Lắp đặt cáp đồng PVC đặt chìm CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV30m
71Lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x16+1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV70m
72Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương IV12m
73Lắp đặt ống PVC TFP-40Mô tả kỹ thuật theo chương IV70m
74Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương IV14m3
75Đắp cát đệm đường ống (tận dụng cát san nền đã đào)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,6m3
76Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,4m3
77Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương IV3cọc
78Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
79Mối hàn cadweld (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV3mối
80Cáp đồng trần M22 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV4kg
81Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương IV2hộp
82Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương IV2bịch
83Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV1cuộn
84Lắp đặt ống STK D42 dày 2,9 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,06100m
85Lắp đặt ống STK D90 dày 4,0 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV2,46100m
86Lắp đặt ống STK D114 dày 4,0 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,06100m
87Lắp đặt Van bướm tay gạt D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
88Lắp đặt Van bướm tay gạt D42Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
89Lắp đặt Van bướm 1 chiều D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
90Lắp đặt Van bướm 1 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
91Lắp mặt bích thép D42Mô tả kỹ thuật theo chương IV6bích
92Lắp mặt bích thép D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV16bích
93Lắp mặt bích thép D114Mô tả kỹ thuật theo chương IV4bích
94Lắp đặt co ren STK D42Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
95Lắp đặt co ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV16cái
96Lắp đặt co ren STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
97Lắp đặt tê ren STK D42Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
98Lắp đặt tê ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
99Nối ren STK D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
100Nối ren STK D114x90Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
101Măng xông nối ren STK D42Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
102Măng xông nối ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV41cái
103Măng xông nối ren STK D114Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
104Nút bịt ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
105Cùm inox chữ U giữa ống STKMô tả kỹ thuật theo chương IV1HT
106Bộ tiêu lệnh nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
107Bình chữa cháy dùng bột ABC loại 8kg (MFZL8)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1bình
108Đào đường ống , đường cáp rộngMô tả kỹ thuật theo chương IV49,2m3
109Đắp cát đệm đường ống (tận dụng cát san nền đã đào)Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,68m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV29,52m3
111Lắp tủ chửa cháy (KT 600x400x220 (có cuộn vải gai DN50/20, lăng phun D13, hong ren, đầu nối vòi, van chữa cháy loại xoay D50, tủ sơn tôn dày 1,2mm sơn đỏ, cửa kính)Mô tả kỹ thuật theo chương IV4tủ
112Lắp đặt họng cứu hoả, tiếp nước chữa cháy ngoài nhà hai họng ra D65 (Inlet outet 2xD65, 12bar, ngàm nối kiểu mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
113Lắp đặt ống STK D60 dày 3,6 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,06100m
114Lắp đặt ống STK D76 dày 3,6 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,12100m
115Lắp đặt ống STK D90 dày 4,0 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,18100m
116Lắp đặt co ren STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
117Lắp đặt co ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
118Lắp đặt tê ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
119Nối ren STK D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
120Nối ren STK D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
121Nối ren STK D76x60Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
122Nối ren STK D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
123Nối ren STK D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
124Nối ren STK D76Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
125Cùm inox chữ U giữa ống STKMô tả kỹ thuật theo chương IV1HT
126Đào đường ống , đường cáp rộngMô tả kỹ thuật theo chương IV3,6m3
127Đắp cát đệm đường ống (tận dụng cát san nền đã đào)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,44m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV2,16m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.603E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.72E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc): 5.700.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Cung cấp bản chính của Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm chỉ huy trưởng đối với Công trình dân dụng, cấp III; Vốn ngân sách nhà nước và Có giá trị xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc tối thiểu 5.700.000.000 VNĐ”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).102
2 Kỹ thuật thi công xây dung 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng đối với Công trình dân dụng, cấp III; Vốn ngân sách nhà nước và Có giá trị xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc tối thiểu 5.700.000.000 VNĐ”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự).52
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với Công trình dân dụng, cấp III; Vốn ngân sách nhà nước và Có giá trị xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc tối thiểu 5.700.000.000 VNĐ”.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bêtông - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
4 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
5 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu1
6 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
7 Máy khoan bêtông - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
8 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
9 Máy hàn - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
10 Xe ôtô tự đổ - Tải trọng ≥ 10 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
11 Máy trắc đạc - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
12 Máy ép cọc trước - Lực ép ≤150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->