Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211169355-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211169302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Kim Tân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:09:00 đến ngày 2021-12-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,796,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục kè đá hộc, cấp IV. Nhà thầu cung cấp các Quyết định phê duyệt, Biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương tự chứng minh cấp công trình và hòan thành phần lớn Hợp đồng của mình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Mở rộng, nâng cấp tuyến đường Nam sông 12 đoạn từ đường WB2 đến xóm 4, xã Kim Tân
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Kim Tân
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0948940467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và phát triển Đô Thị. + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Kim Tân; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Kim Tân;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0948940467


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0948940467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Tân; địa chỉ: xã Kim Tân, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0948940467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V839,3592m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2905100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V41,9771100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,4145100m3
5Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1.160,4kg
6Gỗ đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
7Ống nhựa D30 chụp đầu cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
8Bọc màng ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7858m2
9Quét nhựa chống dínhMô tả kỹ thuật theo chương V52,5149m2
10Chiều dài cắt kheMô tả kỹ thuật theo chương V200,13210m
11Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V3,1073tấn
12Sản xuất thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6598tấn
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1957100m3
14Đất đá hỗn hợp mua về đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.715,9179m3
15Đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1212100m3
16Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V522,0465m3
17Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V485,1997m3
19Đào khuôn đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,5861100m3
20Đánh cấp đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V92,5982m3
21Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,6108100m3
22Đào hố móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V821,8694m3
23Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V547,9129m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1158100m3
25Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V774,7124m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4153100m3
27Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V12,2379100m3
28Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V14,7804100m3
29Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 5KmMô tả kỹ thuật theo chương V9,704100m3
30Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Bê tông móng cột biển báo, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2581m3
35Đào móng cột biển báo, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,40881m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0015100m3
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,066m2
38Sơn gờ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
B KÈ ĐÁ HỘC
1Bê tông, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,9m3
2Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,216100m2
3Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V399,6m2
4Bê tông giằng đỉnh kè, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,748m3
5Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả kỹ thuật theo chương V4,4406100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3443tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9404tấn
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V347,604m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V493,808m3
10Vải địa bọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V57,5m2
11Ống nhựa D60Mô tả kỹ thuật theo chương V237,8m
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V67,363m3
13Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V421,0188100m
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V80,68m2
15Đắp bờ bao, độ chặt K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m3
16Đào xúc đất phá bờ bao - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m3
17Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V40ca
18Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m3
C CỐNG TRÒN D750
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1576tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,4168100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4210 tấn/1km
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4005m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,492m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,542m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,197m3
12Quét nhựa bitum phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,44m2
13Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,4813100m
15Đào hố móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9947m3
16Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9921m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231100m3
18Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6151m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
21Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V0,0999100m3
22Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
23Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 5KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
D CỐNG BẢN L=2M
1Bê tông bản giữa+ bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6048m3
2Bê tông bản giảm tải+ cánh phai, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,63m3
3Bê tông mối nối bản, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2838m3
4Bê tông xà mũ+ giằng chống, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8225m3
5Bê tông cầu công tác+ bậc công tác, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0055m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
7Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1315m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6736m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giữa+ bản biênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2235100m2
10Ván khuôn, xà mũ+ giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4056100m2
11Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0644100m2
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5775100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1522tấn
15Lắp dựng cốt thép mối nối bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
16Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1909tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải+ cánh van, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,2068tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1935tấn
20Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1996m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,34m2
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,109m3
24Ma tít bitum lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V116,8064kg
25Quét nhựa bitum phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V44,368m2
26Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V45,1812100m
27Đào hố móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V180,0746m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7718100m3
29Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V97,761m3
30Gia công kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0958tấn
31Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,128m2
32Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V231 cấu kiện
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T- Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V231 cấu kiện
37Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,558710 tấn/1km
38Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V1,029100m3
39Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 5KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
E CỐNG BẢN L=4M
1Bê tông bản giữa+ bản biên, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,372m3
2Bê tông bản giảm tải+ cánh phai, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
3Bê tông mối nối bản, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7472m3
4Bê tông xà mũ+ giằng chống, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,784m3
5Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,08m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giữa+ bản biênMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
8Ván khuôn xà mũ+ giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8944100m2
9Ván khuôn, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4768100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,504100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,129tấn
13Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải+ cánh van, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V2,261tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4698tấn
16Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép bản giữa+ bản biên, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8563tấn
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V78,216m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V245,9216m2
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V44,867m3
21Ma tít bitum lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V142,3912kg
22Quét nhựa bitum phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V110,08m2
23Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V282,303100m
24Đào hố móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V350,208m3
25Đào hố móng đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V175,872m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5792100m3
27Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V326,715m3
28Gia công kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,6384tấn
29Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8,49m2
30Lan can đáMô tả kỹ thuật theo chương V15m
31Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V20m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T- Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V681 cấu kiện
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V681 cấu kiện
36Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,59310 tấn/1km
37Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V4,3968100m3
38Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly trung bình 5KMMô tả kỹ thuật theo chương V1,7587100m3
39Vận chuyển đổ thải phế thải cự ly trung bình 5KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo hạ cột hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
2Tháo hạ đường dây hạ thế 0,4kV CVX 4x35(50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V714m
3Tháo hạ & Lắp đặt lại hòm công tơ (H1, H2) hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
4Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=1,8m (cột ly tâm 7,5(8,5))Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
5Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=1,8m (cột đôi ly tâm 2LT7,5(8,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Lắp đặt xà bắt cần và cần đèn Φ60, L=1,8m (cột H6,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Lắp chóa đèn chiếu sáng Led 75WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
8Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V48m
9Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x16mm (Đz chiếu sáng)Mô tả kỹ thuật theo chương V851,81m
10Kéo cáp vặn xoắn CVX AL/XLPE 4x95mm (Đz 0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V841,51m
11Lắp đặt kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V36Vị trí
12Lắp đặt kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V26Vị trí
13Lắp đặt móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V62Vị trí
14Lắp đặt đai thép (cả dây đai + khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
15Lắp đặt ghíp lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V48Vị trí
16Lắp đặt ghíp đấu dây GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V6Vị trí
17Đầu cốt đồng nhôm Cu/AL16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
18Lắp dựng cột bê tông li tâm 7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V27Cột
19Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp tủ điều khiển chiếu sáng 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21Lắp đặt tiếp địa cho cột và tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
22Đào hố móng cột, rộng 1m nền đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,7m3
23Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
24Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8m3
25Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V112,32m2
26Đắp đất, độ chặt 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,14m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục kè đá hộc, cấp IV. Nhà thầu cung cấp các Quyết định phê duyệt, Biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương tự chứng minh cấp công trình và hòan thành phần lớn Hợp đồng của mình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát các công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự52
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự31
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu >=9 tấn2
2 Máy ủi >=100CV1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn5
4 Máy trộn bê tông >=250 lít5
5 Máy xúc >=0,4m32
6 Máy cẩu tự hành >=7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->