Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170019-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghiệp thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211169924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp KHCN TP Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:37:00 đến ngày 2021-12-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 648,904,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết đổi mới hàng hóa nếu trong quá trình sử dụng sản phẩm không đảm bảo chất lượng hoặc quá hạn sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghiệp thực phẩm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm Lựa chọn nhà thầu gói thầu Cung cấp nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm để thực hiện đề tài “Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học xây dựng quy trình chế biến một số sản phẩm mới từ rau mầm họ cải” 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp KHCN TP Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. f) Nộp cùng với E-HSDT các bản cam kết sau: + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 1/2 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm. + Cung cấp mẫu thử trước khi thương thảo hợp đồng đối với mặt hàng có khối lượng mời thầu từ 10 đơn vị trở lên + Cam kết tham quan kho hàng đúng của bên dự thầu + Thời gian giao hàng: đúng tiến độ trong HSMT yêu cầu + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. g) Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm nguyên liệu hóa chất và dụng cụ phục vụ nghiên cứu. Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/mã code, catalogue/ bản mô tả của hàng hóa, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | ≥12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại E-BDL - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (2018-2020) theo Mẫu số 13 (webform trên hệ thống); xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất (2018-2020); trong trường hợp nhà thầu là cá nhân có tư cách hợp lệ theo quy định luật đấu thầu thì chấp nhận xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất (2018-2020) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp thực phẩm
Địa chỉ: Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại: 024 38583983 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghiệp thực phẩm Địa chỉ: Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024 38583983 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghiệp thực phẩm Địa chỉ: Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024 38583983 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghiệp thực phẩm Địa chỉ: Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024 38583983 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hạt giống cải rocket | 39 | kg | Hạt đều, chắc.Đóng gói 1kg/túi | Có mẫu thử | |
| 2 | Hạt giống cái bó xôi | 25 | kg | Hạt đều, chắc.Đóng gói 1kg/túi | Có mẫu thử | |
| 3 | Hạt giống cải xoăn | 31 | kg | Hạt đều, chắc. Đóng gói 1kg/túi | Có mẫu thử | |
| 4 | Giá thể mùn dừa | 335 | kg | Tơi xốp, thoáng khí và giữ ẩm tốt. Sử dụng trong ươm mầm | Có mẫu thử | |
| 5 | Chế phẩm sinh học cho rau mầm | 77 | Gói 0,5 kg | Chứa các acid amin, khoáng, vitamin nguồn gốc hữu cơ, bào tử vi khuẩn >103.Sử dụng trong ươm mầm cây | Có mẫu thử | |
| 6 | Gói vi sinh chuyên dụng để xử lý giá thể rau mầm | 30 | Gói 1kg | Vi sinh chuyên dụng cho xử lý giá thể trồng rau mầm chứa các thành phần sau: Trichoderma sp Bacillus subtillis Keatomium | Có mẫu thử | |
| 7 | H2SO4 | 8 | Chai 500ml | Tinh khiết: 99.999%.Tồn tại ở dạng dung dịch màu trắng.pH: 1.2 (5 g/L)Nhiệt độ sôi: ~290 °C (lit.) | ||
| 8 | NaOH | 8 | Lọ 500g | Tên: Sodium hydroxide.Khối lượng phân tử: 40 g/mol.Mật độ phân tử: 2,13 g/cm³ | ||
| 9 | KOH | 8 | Lọ 500g | Tên hàng: Potassium hydroxide.Khối lượng phân tử: 56,1056 g/mol.Mật độ: 2,12 g/cm³.Điểm sôi: 1.327 °C | ||
| 10 | K2SO4 | 7 | Lọ 500g | Tên hàng: Potassium sulfate.Khối lượng phân tử: 174.27 g/mol.Mật độ: 2.662 g/cm3.Độ hòa tan: 111 g/l | ||
| 11 | CuSO4 | 8 | Lọ 500g | Tên hàng: Copper(II) sulfate pentahydrate.Khối lượng phân tử: 249.68 g/mol.pH: 3.5 - 4.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C). Độ hòa tan: 317 g/l | ||
| 12 | Etanol | 8 | Chai 500ml | Công thức hóa học: C₂H₅OH. Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol. pH: 7.0 (10 g/l, H₂O, 20 °C). Điểm sôi: 78.3 °C (1013 hPa) | ||
| 13 | Enzyme alpha-amylase | 5 | Lọ 10g | Tồn tại ở dạng bột.Hàm lượng: 2000u/G~40,000u/G. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Dạng Alpha Amylase | ||
| 14 | Enzyme protease | 5 | Chai 50 ml | Nguồn gốc từ Tritirachium album. Sử dụng cho sinh học phân tử. Khối lượng: 28.93 kDa. Không chứa DNAse, Nickase and RNAse | ||
| 15 | Amyloglucosidase | 4 | Chai 30g | Enzyme có nguồn gốc từ Aspergillus niger. Trọng lượng: 97 kDa.pH: 4.6-4.8. Bảo quản: 2-8°C | ||
| 16 | MES 2-(N-Morpholino) ethanesulfonic acid hydrate | 3 | Chai 50g | Tên hàng hóa: MES hydrate.Tồn tại ở dạng bột.pH: 5.5 - 6.7. Tinh khiết: ≥99.5% | ||
| 17 | TRIS,Tris (hydroxymethyl) aminomethane | 3 | Chai 100g | Công thức hóa học: C4H11NO3. Khối lượng phân tử: 121.14 g/mol. pH: 10.0-11.5. Dạng tinh thể màu trắng. Hàm lượng kim loại nặng: ≤2 ppm | ||
| 18 | HCl | 8 | Chai 500ml | Nồng độ 37%. pH: | ||
| 19 | Chất làm khô silic dioxit | 3 | Chai 500g | Là dạng Silica gel. Tồn tại ở dạng hạt màu trắng. Có khả năng hút ẩm cao | ||
| 20 | Dung dịch đệm pH 4,0 | 2 | Chai 500ml | Mật độ phân tử: 1.01 g/cm3 (20 °C).pH: 4.0 (H₂O, 25 °C). Bảo quản: +15°C đến +25°C. | ||
| 21 | Dung dịch đệm pH 7,0 | 2 | Chai 500 ml | Điểm sôi: 109 °C (1013 hPa). Mật độ: 1.01 g/cm3 (20 °C). pH: 7.0 (H₂O, 20 °C) | ||
| 22 | Dung dịch đệm pH 10,0 | 2 | 500 ml | Điểm sôi: 100 °C (1013 hPa). Mật độ: 1.0044 g/cm3 (25 °C). Giá trị pH: 10.0 (H₂O, 25 °C) | ||
| 23 | Chất chuẩn quercetin | 3 | Lọ 100g | Công thức phân tử: C15H10O7. Khối lượng phân tử: 302.24 g/mol. Tinh khiết: 98%. Độ nóng chảy: 316.5 °C. Bảo quản: nhiệt độ phòng | ||
| 24 | NaNO2 | 8 | Lọ 500g | Tên hàng hóa: Sodium nitrite. Khối lượng phân tử: 69.00 g/mol. Mật độ phân tử:2.168 g/cm3 (20 °C).Độ hòa tan: 820 g/l | ||
| 25 | Gallic acid | 3 | Lọ 100g | Công thức hóa học: C₇H₆O₅.Khối lượng phân tử: 170.12 g/mol. Điểm nóng chảy: 251 °C.Độ tinh khiết: ≥ 98.0 % | ||
| 26 | Thuốc thử Folin Ciocalteu | 3 | Chai 100ml | Là dạng thuốc thử, mật độ phân tử 1.24 g/cm3 (20 °C).pH: | ||
| 27 | Na2CO3 | 5 | Chai 500ml | Tên hàng hóa: Sodium cacbonate. Khối lượng phân tử: 105,9888 g/mol. Mật độ: 2,54 g/cm³. Độ hòa tan trong nước: 22 g/100 mL (20 ℃) | ||
| 28 | Ascorbic acid | 5 | Lọ 100g | Công thức hóa học: C6H8O6. Khối lượng phân tử: 176,14 g/mol. Điểm nóng chảy: 190 - 192 °C (374 - 378 °F) | ||
| 29 | DPPH (2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl) | 4 | Lọ 5g | Công thức phân tử: C₁₈H₁₂N₅O₆.Tinh khiết: ≥90%. Độ hấp thụ tối đa: ~ 517 nm. | ||
| 30 | Enzyme pectinase | 2 | Lọ 50 ml | Nồng độ: ≥3,800 units/ml.Nguồn gốc từ: Aspergillus aculeatus. Bảo quản: 2-8°C | ||
| 31 | Enzyme cellulase | 2 | Lọ 50 ml | Dạng bột, nồng độ ≥0.3 units/mg. Nguồn gốc từ Aspergillus niger. Bảo quản: 2-8°C | ||
| 32 | Enzyme glucoamylase | 2 | Lọ 50 ml | Dạng dung dịch nồng độ ≥260 U/mL. Nguồn gốc từ Aspergillus niger. Mật độ phân tử ~1.2 g/mL ở 25 °C. Bảo quản 2-8°C | ||
| 33 | Pepton | 3 | Hộp 500g | Nguồn gốc từ thực vật. Sử dụng trong nuôi cấy vi sinh vật. ≥11% total nitrogen (N) basis. ≥3% amino-nitrogen basis. pH: 6.6±0.5 (25 °C, 2% trong H2O) | ||
| 34 | Tryptose | 2 | Hộp 500g | Nguồn gốc từ sữa bò. ≥11% total nitrogen (N) basis. ≥3.5% amino-nitrogen basis. pH: 6.2-7.2. Thích hợp cho nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 35 | Axit axetic | 1 | Lít | Công thức phân tử: CH₃COOH. Khối lượng phân tử: 60.05 g/mol. Điểm sôi: 116 - 118 °C (1013 hPa). pH: 2.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C) | ||
| 36 | Diastase | 2 | Lọ 100g | Nồng độ: ~100 U/mg. Enzyme Taka-Diastase từ Aspergillus oryzae. Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C | ||
| 37 | Agar | 4 | kg | Sử dụng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật. Tồn tại ở dạng bột. Bảo quản ở nhiệt độ phòng. Nhiệt độ đông môi trường: | ||
| 38 | Glucose | 4 | Lọ 500g | Công thức phân tử: C6H12O6.Tồn tại ở dạng tinh thể màu trắng. Khối lượng phân tử: 180.16 g/mol.Hàm lượng Cloride: ≤0.01% | ||
| 39 | Na2HPO4 | 3 | Lọ 500g | Tên hàng hóa: Sodium phosphate dibasic. Tinh khiết: 99.95%. pH:8.9-9.2 (25 °C, 50 g/L trong nước). Khối lượng phân tử: 141.96g/mol | ||
| 40 | KH2PO4 | 3 | Lọ 500g | Tên hàng hóa: Potassium phosphate monobasic. Điểm nóng chảy: 252.6 °C (lit.). Khối lượng phân tử: 136.09 g/mol. Mật độ phân tử: 2.338 g/mL ở 25 °C (lit.) | ||
| 41 | Axit lactic | 2 | lit | Tinh khiết: ≥98%.Công thức phân tử: C3H6O3. Khối lượng phân tử: 90.08 g/mol. Bảo quản: 2-8°C | ||
| 42 | Axit citric | 2 | kg | Công thức hóa học: HOC(COOH)(CH2COOH)2. Khối lượng phân tử: 192.12g/mol. Tinh khiết: ≥99.5%. Nhiệt độ nóng chảy: 153-159 °C (lit.) | ||
| 43 | Lactose | 2 | kg | Công thức phân tử: C12H22O11·H2O. Khối lượng phân tử: 360.32 g/mol. Tinh khiết: ≥96%.Hàm lượng kim loại nặng: ≤20ppm | ||
| 44 | Cao nấm men | 3 | kg | Tồn tại ở dạng bột. Amino Nitrogen: ≥4.5%. Hàm lượng nito tổng số: ≥10.0%. pH (2% Solution): 6.5-7.5 | ||
| 45 | Bromothymol xanh | 2 | Lọ 25 g | Tên thương mại: Bromothymol blue. Công thức phân tử: C₂₇H₂₈Br₂O₅S. Khối lượng phân tử: 624.40 g/mol. Dải pH: 5.8 - pH 7.6 chuyển từ màu vàng sang màu xanh | ||
| 46 | 2,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết: ≥ 98 %. Nhiệt độ nóng chảy: 243 °C. Độ hòa tan: 150 g/l. pH: 3.7 (10 g/l, H₂O, 20 °C) | ||
| 47 | Albumin | 3 | Lọ 25g | Nguồn gốc từ bò. Độ tinh khiết (bằng phương pháp HPLC): ≥98%. pH: 4.9-5.2. Bảo quản: 4oC | ||
| 48 | Ống chuẩn NaOH 1N | 4 | Ống | Mật độ phân tử: 1.030 g/cm3 (20 °C). pH: 14 (H₂O, 20 °C). Bảo quản: +15°C to +25°C. | ||
| 49 | Dung dịch chuẩn Cadimi | 5 | Ống | Tên thương mại: Cadmium standard solution. Mật độ phân tử: 1.013 g/cm3 (20 °C). pH: 0.5 (H₂O, 20 °C). Bảo quản: +15°C to +25°C. | ||
| 50 | Dung dịch chuẩn chì | 5 | Ống | Dung dịch chuẩn Chì (Lead) 1000mg/L Pb. Mật độ phân tử: 1.02 g/cm3 (20 °C). pH: 0.5 (H₂O, 20 °C). Nhiệt độ bảo quản: +15°C đến +25°C. | ||
| 51 | Dung dịch chuẩn Arsen | 4 | Lọ 100 ml | Tên thương mại: Arsenic standard solution. Mật độ phân tử: 1.013 g/cm3 (20 °C). pH: 0.5 (H₂O, 20 °C).Bảo quản: +15°C to +25°C. | ||
| 52 | Phenol | 2 | Lọ 25g | Công thức phân tử: C₆H₅OH. Khối lượng phân tử: 94.11 g/mol. Mật độ phân tử: 1.07 g/cm3 (20 °C). Điểm nóng chảy: 38 - 43 °C | ||
| 53 | Cốc thuỷ tinh 1000 ml | 125 | Cái | Chất liệu thủy tinh. Hấp tiệt trùng được. Chia vạch. Thể tích: 1000ml | Có mẫu thử | |
| 54 | Cốc thuỷ tinh 500 ml | 45 | Cái | Chất liệu thủy tinh. Hấp tiệt trùng được. Chia vạch. Thể tích: 500ml | Có mẫu thử | |
| 55 | Cốc thuỷ tinh 250 ml | 45 | Cái | Chất liệu thủy tinh. Hấp tiệt trùng được. Chia vạch. Thể tích: 250ml | Có mẫu thử | |
| 56 | Ống đong 250 ml | 40 | Cái | Chất liệu thủy tinh. Hấp tiệt trùng được. Chia vạch. Thể tích: 250ml | Có mẫu thử | |
| 57 | Ống đong 50 ml | 40 | Cái | Chất liệu thủy tinh. Hấp tiệt trùng được. Chia vạch. Thể tích: 50ml | Có mẫu thử | |
| 58 | Cốc lọc bằng đĩa xốp | 22 | Cái | Dung tích: 30ml. Đường kính miệng: 40mm. Chiều cao: 60mm. Màu sắc: Thủy tinh trắng trong suốt, không có bong bóng. Vật liệu: Thủy tinh Borosilicate với cấu trúc rất ổn định, độ bền cơ học cao và chống sốc tuyệt vời các cuộc tấn công hóa học | Có mẫu thử | |
| 59 | Bình cầu dung tích 1000 ml | 7 | Cái | Dung tích: 1000ml. Đường kính: 131mm. Chiều cao: 187mm. Bình cầu có đáy bằng, cổ nhám.Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 60 | Pipet thuỷ tinh 0-1ml | 22 | Cái | Chất liệu thủy tinh. Chịu được nhiệt độ cao. Thể tích: 0-1ml | Có mẫu thử | |
| 61 | Pipet thuỷ tinh 0-5 ml | 25 | Cái | Chất liệu thủy tinh.Chịu được nhiệt độ cao. Thể tích: 0-5 ml | Có mẫu thử | |
| 62 | Đầu tip dùng cho pipet tự động, dùng 1 lần dung tích 1ml | 2 | Túi (1000 chiếc) | Màu xanh, chia vạch, hấp tiệt trùng được.Làm từ Polypropylene, đầu nhọn. Dnase/Rnase Free. Thể tích hút: 100-1000ul | ||
| 63 | Đầu tip dùng cho pipet tự động, dùng 1 lần dung tích 0,2ml | 2 | Túi (1000 chiếc) | Màu xanh, chia vạch, hấp tiệt trùng được. Làm từ Polypropylene, đầu nhọn. Dnase/Rnase Free. Thể tích hút: 50-200ul | ||
| 64 | Đầu tip dùng cho pipet tự động, dùng 1 lần dung tích 5ml | 5 | Túi (20 cái) | Màu trắng, chia vạch, hấp tiệt trùng được. Làm từ Polypropylene, đầu nhọn. Dnase/Rnase Free. Thể tích hút: 1000-5000ul | ||
| 65 | Micropipette | 3 | Hộp | Thể tích hút: 100-1000ul. Chất liệu nhựa cao cấp, bền với nhiệt độ. Sử dụng được với nhiều loại đầu hút khác nhau | ||
| 66 | Giấy lọc thí nghiệm | 15 | Hộp | Giấy lọc sử dụng chủ yếu trong phòng thí nghiệm. Kích thước lỗ lọc 0,45um | Có mẫu thử | |
| 67 | Giấy pH | 11 | Hộp | Dải đo PH: 1 - 14. 1 tệp ~ 70 tờ | Có mẫu thử | |
| 68 | Giấy lọc Φ100 | 75 | Hộp | Giấy lọc sử dụng chủ yếu trong phòng thí nghiệm. Kích thước Φ100 | Có mẫu thử | |
| 69 | Kẹp dụng cụ thủy tinh | 40 | Cái | Chất liệu gỗ. Dùng để kẹp dụng cụ trong phòng thí nghiệm | Có mẫu thử | |
| 70 | Ống bóp cao su hút mẫu | 40 | Cái | Chất liệu cao su. Sử dụng cho pipet thủy tinh các loại | Có mẫu thử | |
| 71 | Cốc thủy tinh 100ml | 45 | Cái | Chất liệu thủy tinh. Hấp tiệt trùng được. Chia vạch. Thể tích: 100ml | Có mẫu thử | |
| 72 | Bình tam giác 250ml | 120 | Cái | Chất liệu thủy tinh. Hấp tiệt trùng được. Chia vạch. Thể tích: 250ml | Có mẫu thử | |
| 73 | Bình định mức loại tròn 500 ml | 22 | Cái | Chất liệu thủy tinh.Hấp tiệt trùng được. Chia vạch. Thể tích: 500ml | Có mẫu thử | |
| 74 | Khay trồng rau mầm chất liệu nhựa | 246 | Cái | Chất liệu nhựa. Màu xanh, trắng, đỏ | Có mẫu thử | |
| 75 | Túi zip nhựa | 2 | kg | Chất liệu nilon. Đóng gói 1kg/túi | ||
| 76 | Túi thiếc đóng chân không | 2 | kg | Sử dụng trong đóng gói thực phẩm, đồ uống dạng bột …Đóng gói 1kg/túi | ||
| 77 | Túi thiếc | 2 | kg | Sử dụng trong đóng gói thực phẩm, đồ uống dạng bột …Đóng gói 1kg/túi | ||
| 78 | Lọ nhựa sáng mầu | 5 | Pack 20 lọ | Chất liệu nhựa. Màu sáng. Dùng trong công nghiệp thực phẩm, đồ uống | ||
| 79 | Lọ thuỷ tinh tối mầu | 5 | Pack 20 lọ | Chất liệu nhựa. Màu tối. Dùng trong công nghiệp thực phẩm, đồ uống | ||
| 80 | Đĩa petri | 130 | Cái | Kích thước 90x15mm. Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, hấp tiệt trùng được | Có mẫu thử | |
| 81 | Ống nghiệm loại 16-160 mm | 120 | Cái | Chất liệu thủy tinh. Có nắp vặn đen, hấp tiệt trùng được | Có mẫu thử | |
| 82 | Buồng đếm tế bào | 3 | Cái | Một phiến kính trong, dày, hình chữ nhật.Thiết kế chia làm 3 phần, ở giữa là phần lõm, phẳng, chia làm 2 khoảng nhỏ. Trên mỗi khoảng này có kẻ lưới đếm gồm 400 ô nhỏ, thể tích 1 ô vuông nhỏ là 1/4000 mm3 hay còn được hiểu là 1/4000.000ml. | ||
| 83 | Bút đếm khuẩn lạc | 2 | Cái | Đếm các tế bào trên đĩa petri. Màn hình LCD hiển thị | ||
| 84 | Máy đo độ Brix cầm tay | 2 | Cái | Vỏ hình lăng trụ làm bằng thép. Trang bị lớp kính chống ăn mòn của nhiệt độ. khoảng đo của máy là: 0-53 % Brix | ||
| 85 | Ống Ependorf 2ml | 3 | Túi (1000 cái/ túi) | Màu trắng, chia vạch, hấp tiệt trùng được. Làm từ Polypropylene. Dnase/Rnase Free. Thể tích: 2ml. Chịu lực ly tâm: 20000RCF | ||
| 86 | Ống nhựa falcon 15ml | 8 | Túi (25 cái/1 túi) | Chất liệu nhựa polypropylene, không chứa kim loại nặng. Dnase/Rnase Free. Nhiệt độ làm việc -20°C to 121°C | ||
| 87 | Nhiệt kế 0-100 độ chia 1oC | 10 | Cái | Thích hợp để làm tiêu chuẩn. Dải nhiệt độ đo: 0 ~ 1000C. Vạch chia: 0,10C. Chất để đo nhiệt độ: Thủy ngân | Có mẫu thử | |
| 88 | Buret trắng 25 ml | 5 | Cái | Màu trắng. Khóa nhựa. Thể tích: 25ml | ||
| 89 | Burret nâu 50 ml | 5 | Cái | Màu nâu. Khóa nhựa. Thể tích: 50ml | ||
| 90 | Bình đốt Kjeldahl 100ml | 3 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate, độ bền cao, đáy tròn, cổ dài, chịu nhiệt tốt.Quy cách đóng gói: 1 cái/hộp. | ||
| 91 | Giá để burret | 4 | Cái | Đặc điểm: Bộ giá đỡ kẹp buret gồm Bộ chân đế và kẹp buret. Chất liệu: Kim loại + Nhựa.Dùng để kẹp các loại buret thẳng thủy tinh, nhựa,.... Thường dùng cho các thí nghiệm ... Sản phẩm được dùng cho phóng thí nghiệm. | ||
| 92 | Cuvette thạch anh | 5 | Cái | Kích thước 12.5 × 12.5 × 45m dùng cho máy quang phổ. Chiều dài đường truyền quang: 10mm. Cuvet được dùng cho máy đo bằng quang phổ, UV-VIS,... cho các xét nghiệm mẫu nước, đo OD,… |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết đổi mới hàng hóa nếu trong quá trình sử dụng sản phẩm không đảm bảo chất lượng hoặc quá hạn sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi