Gói thầu: Mua sơn, vòng bi, kim loại, dây đồng véc ni, gioăng, phớt, bách hóa các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| Tên gói thầu | Mua sơn, vòng bi, kim loại, dây đồng véc ni, gioăng, phớt, bách hóa các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160424 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:36:00 đến ngày 2021-11-25 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 178,977,450 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHA MAY Z119/CUC KY THUAT PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sơn, vòng bi, kim loại, dây đồng véc ni, gioăng, phớt, bách hóa các loại Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa thực trạng ПPB-16/T41 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải đồng | 2 | Cái | Bàn chải đồng | ||
| 2 | Bàn chải sắt | Ф100 | 5 | Kg | Bàn chải sắtФ100 | |
| 3 | Băng vải | 15 | Cuộn | Băng vải | ||
| 4 | Băng dính đen | 20 | Cuộn | Băng dính đen | ||
| 5 | Bi | Ф31,62 | 144 | Viên | BiФ31,62 | |
| 6 | Bìa cách điện | 1 | Tờ | Bìa cách điện | ||
| 7 | Bình cứu hoả | 1 | Cái | Bình cứu hoả | ||
| 8 | Bộ đèn soi | 1 | Bộ | Bộ đèn soi | ||
| 9 | Bóng đèn | 220V-100W | 5 | Cái | Bóng đèn 220V-100W | |
| 10 | Bóng đèn | 12V-10W | 7 | Cái | Bóng đèn 12V-10W | |
| 11 | Bóng đèn | 12V-21W | 6 | Cái | Bóng đèn 12V-21W | |
| 12 | Bóng đèn | 220V-75W | 2 | Cái | Bóng đèn 220V-75W | |
| 13 | Bu lông LL | M10 | 500 | Bộ | Bu lông LLM10 | |
| 14 | Bu lông LL | M10x30 | 500 | Bộ | Bu lông LL M10x30 | |
| 15 | Bu lông LL | M10x70 | 500 | Bộ | Bu lông LL M10x70 | |
| 16 | Bu lông LL | M12x45 | 500 | Bộ | Bu lông LL M12x45 | |
| 17 | Bu lông LL | M14x45 | 500 | Bộ | Bu lông LL M14x45 | |
| 18 | Bu lông LL | M5 | 500 | Bộ | Bu lông LL M5 | |
| 19 | Bu lông LL | M6 | 500 | Bộ | Bu lông LL M6 | |
| 20 | Bu lông LL | M8x10 | 501 | Bộ | Bu lông LL M8x10 | |
| 21 | Bu lông LL | M8x20 | 500 | Bộ | Bu lông LL M8x20 | |
| 22 | Bu lông LL | M8x60 | 500 | Bộ | Bu lông LL M8x60 | |
| 23 | Bu lông LL+êcu | M10 | 500 | Bộ | Bu lông LL+êcu M10 | |
| 24 | Bu lông LL+êcu | M14x120 | 500 | Bộ | Bu lông LL+êcu M14x120 | |
| 25 | Búa | 1 | Cái | Búa | ||
| 26 | Bút ZEBRA đen | 10 | Cái | Bút ZEBRA đen | ||
| 27 | Cao su ống | Ф16 | 25 | m | Cao su ống Ф16 | |
| 28 | Cao su ống | Ф18 | 25 | m | Cao su ống Ф18 | |
| 29 | Cao su tấm | δ3 | 15 | m | Cao su tấmδ3 | |
| 30 | Cáp lụa | Ф4 | 25 | m | Cáp lụa Ф4 | |
| 31 | Chất tẩy ATM | 1 | Hộp | Chất tẩy ATM | ||
| 32 | Chất tẩy dầu | P1060 | 2 | Kg | Chất tẩy dầuP1060 | |
| 33 | Chỉ bạt | 350 | m | Chỉ bạt | ||
| 34 | Chổi lông | 10 | Cái | Chổi lông | ||
| 35 | Clê | 10-12 | 1 | Cái | Clê10-12 | |
| 36 | Clê | 11-13 | 1 | Cái | Clê11-13 | |
| 37 | Clê | 12-14 | 1 | Cái | Clê12-14 | |
| 38 | Clê | 14-17 | 1 | Cái | Clê14-17 | |
| 39 | Clê | 17-19 | 1 | Cái | Clê17-19 | |
| 40 | Clê | 5,5-7 | 1 | Cái | Clê5,5-7 | |
| 41 | Clê | 8-10 | 1 | Cái | Clê8-10 | |
| 42 | Clê | 9-11 | 1 | Cái | Clê9-11 | |
| 43 | Cồn công nghiệp | 5 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 44 | Đai kẹp ống | Ф40 | 50 | Cái | Đai kẹp ống Ф40 | |
| 45 | Dầu bóng toa | 2 | Kg | Dầu bóng toa | ||
| 46 | Đầu khuy đồng | Ф3 | 260 | Cái | Đầu khuy đồng Ф3 | |
| 47 | Đầu khuy đồng | Ф4 | 260 | Cái | Đầu khuy đồng Ф4 | |
| 48 | Dây đồng vecni | Ф0,09 | 3,5 | Kg | Dây đồng vecniФ0,09 | |
| 49 | Dây đồng vecni | Ф0,11 | 3 | Kg | Dây đồng vecniФ0,11 | |
| 50 | Dây đồng vecni | Ф0,13 | 1,5 | Kg | Dây đồng vecniФ0,13 | |
| 51 | Dây đồng vecni | Ф0,14 | 2,5 | Kg | Dây đồng vecniФ0,14 | |
| 52 | Dây đồng vecni | Ф0,15 | 3,5 | Kg | Dây đồng vecniФ0,15 | |
| 53 | Dây đồng vecni | Ф0,21 | 2,5 | Kg | Dây đồng vecniФ0,21 | |
| 54 | Dây đồng vecni | Ф0,23 | 3,5 | Kg | Dây đồng vecniФ0,23 | |
| 55 | Dây đồng vecni | Ф0,25 | 1,5 | Kg | Dây đồng vecniФ0,25 | |
| 56 | Dây đồng vecni | Ф0,28 | 2,5 | Kg | Dây đồng vecniФ0,28 | |
| 57 | Dây đồng vecni | Ф0,35 | 3,5 | Kg | Dây đồng vecniФ0,35 | |
| 58 | Dây đồng vecni | Ф0,45 | 2,5 | Kg | Dây đồng vecniФ0,45 | |
| 59 | Dây đồng vecni | Ф0,6 | 3,5 | Kg | Dây đồng vecniФ0,6 | |
| 60 | Dây nhôm | 0,5 | Kg | Dây nhôm | ||
| 61 | Dây xích | L200 | 60 | Cái | Dây xích L200 | |
| 62 | Đế kích gỗ | 1 | Bộ | Đế kích gỗ | ||
| 63 | Đinh các loại | 5 | Kg | Đinh các loại | ||
| 64 | Đinh tán nhôm các loại | 5 | Kg | Đinh tán nhôm các loại | ||
| 65 | Doăng | δ20x5 | 25 | m | Doăng δ20x5 | |
| 66 | Doăng cao su đơn | 48 | Cái | Doăng cao su đơn | ||
| 67 | Doăng cao su kép | 32 | Cái | Doăng cao su kép | ||
| 68 | Doăng cao su tròn | Ф20 | 32 | m | Doăng cao su tròn Ф20 | |
| 69 | Doăng cao su xốp | 7x20 | 64 | m | Doăng cao su xốp 7x20 | |
| 70 | Doăng đồng ống sóng đơn | 24 | Cái | Doăng đồng ống sóng đơn | ||
| 71 | Doăng đồng ống sóng kép | 24 | Cái | Doăng đồng ống sóng kép | ||
| 72 | Đồng bạch | 1 | Kg | Đồng bạch | ||
| 73 | Đui đèn | 220V | 30 | Bộ | Đui đèn 220V | |
| 74 | Găng tay cao su | 5 | Đôi | Găng tay cao su | ||
| 75 | Găng tay vải | 5 | Đôi | Găng tay vải | ||
| 76 | Ghế trắc thủ | 2 | Cái | Ghế trắc thủ | ||
| 77 | Giấy báo | 5 | Kg | Giấy báo | ||
| 78 | Giấy ráp | Nhật (P100) | 10 | Tờ | Giấy rápNhật (P100) | |
| 79 | Giấy ráp | Nhật (P600) | 10 | Tờ | Giấy rápNhật (P600) | |
| 80 | Giẻ lau | 5 | Kg | Giẻ lau | ||
| 81 | Gỗ phíp tròn các loại | 5 | Kg | Gỗ phíp tròn các loại | ||
| 82 | Hồ dán | 20 | Lọ | Hồ dán | ||
| 83 | Hộp xịt | RP7 | 5 | Hộp | Hộp xịt RP7 | |
| 84 | Hộp xịt sơn đen | 2 | Hộp | Hộp xịt sơn đen | ||
| 85 | Hộp xịt sơn ghi | 2 | Hộp | Hộp xịt sơn ghi | ||
| 86 | Hộp xịt sơn nhũ | 2 | Hộp | Hộp xịt sơn nhũ | ||
| 87 | Keo | 502.0 | 5 | Hộp | Keo502 | |
| 88 | Keo | X66 | 1 | Hộp | KeoX66 | |
| 89 | Keo | 704.0 | 10 | Hộp | Keo704 | |
| 90 | Khẩu trang | 20 | Cái | Khẩu trang | ||
| 91 | Khoá Việt Tiệp loại to | 2 | Cái | Khoá Việt Tiệp loại to | ||
| 92 | Kìm cắt | 1 | Cái | Kìm cắt | ||
| 93 | Kìm nhọn | 1 | Cái | Kìm nhọn | ||
| 94 | Kìm vạn năng | 1 | Cái | Kìm vạn năng | ||
| 95 | Long đen bằng | Ф10,5 | 250 | Cái | Long đen bằng Ф10,5 | |
| 96 | Long đen bằng | Ф12,5 | 250 | Cái | Long đen bằng Ф12,5 | |
| 97 | Long đen bằng | Ф5 | 250 | Cái | Long đen bằng Ф5 | |
| 98 | Long đen bằng | Ф6 | 250 | Cái | Long đen bằng Ф6 | |
| 99 | Long đen bằng | Ф8,5 | 250 | Cái | Long đen bằng Ф8,5 | |
| 100 | Lụa cách điện | 10 | m | Lụa cách điện | ||
| 101 | Lưỡi cưa nguội | 2 | Cái | Lưỡi cưa nguội | ||
| 102 | Lưới thép | 4x4x1 | 10 | m2 | Lưới thép 4x4x1 | |
| 103 | Mê ca tấm | 1,5 | m2 | Mê ca tấm | ||
| 104 | Mỡ | YC2 | 15 | Kg | MỡYC2 | |
| 105 | Mỏ lết | Trung quốc | 1 | Cái | Mỏ lết Trung quốc | |
| 106 | Nhiệt kế | 0-1000C | 1 | Cái | Nhiệt kế 0-1000C | |
| 107 | Nhôm | L60x30 | 15 | Kg | Nhôm L60x30 | |
| 108 | Nhôm dẻo các loại | 10 | Kg | Nhôm dẻo các loại | ||
| 109 | Nhôm góc | L25x20 | 15 | m | Nhôm góc L25x20 | |
| 110 | Nhôm hợp kim | 1 | Kg | Nhôm hợp kim | ||
| 111 | Nhựa cao tần | Teplon | 2 | Kg | Nhựa cao tần Teplon | |
| 112 | Nhựa đường | 10 | Kg | Nhựa đường | ||
| 113 | Nhựa thông | 0,5 | Kg | Nhựa thông | ||
| 114 | Ổ cắm | 220-5A | 4 | Cái | Ổ cắm 220-5A | |
| 115 | Ống dẹt đi dây | 10x18 | 12 | m | Ống dẹt đi dây 10x18 | |
| 116 | Ống đồng | 10x8 | 2 | m | Ống đồng 10x8 | |
| 117 | Ống ghen các loại | 30 | m | Ống ghen các loại | ||
| 118 | Ống thép đen | Ф25x3 | 4 | Kg | Ống thép đen Ф25x3 | |
| 119 | Ống thép đen | Ф35 | 5 | Kg | Ống thép đen Ф35 | |
| 120 | Ống thép đen | Ф38 | 5 | Kg | Ống thép đen Ф38 | |
| 121 | Ống thép tráng kẽm | Ф20x3 | 10 | m | Ống thép tráng kẽm Ф20x3 | |
| 122 | Ống thép tráng kẽm | Ф33x3 | 4,5 | m | Ống thép tráng kẽm Ф33x3 | |
| 123 | Panh | 1 | Cái | Panh | ||
| 124 | Phớt dầu | Ф22x10x7 | 1 | Cái | Phớt dầu Ф22x10x7 | |
| 125 | Phớt dầu | Ф22x8x7 | 2 | Cái | Phớt dầu Ф22x8x7 | |
| 126 | Phớt dầu | Ф22xФ10x7 | 3 | Cái | Phớt dầu Ф22xФ10x7 | |
| 127 | Phớt dầu | Ф42x25x11 | 1 | Cái | Phớt dầu Ф42x25x11 | |
| 128 | Phớt dầu | Ф42x25x7 | 2 | Cái | Phớt dầu Ф42x25x7 | |
| 129 | Phớt dầu | Ф52x30x10 | 2 | Cái | Phớt dầu Ф52x30x10 | |
| 130 | Phớt dầu | Ф52x30x7 | 2 | Cái | Phớt dầu Ф52x30x7 | |
| 131 | Phớt dầu | Ф60x40x10 | 4 | Cái | Phớt dầu Ф60x40x10 | |
| 132 | Phớt dầu | Ф90x65x10 | 10 | Cái | Phớt dầu Ф90x65x10 | |
| 133 | Quạt trắc thủ | 2 | Cái | Quạt trắc thủ | ||
| 134 | Que hàn | Ф3 | 10 | Kg | Que hànФ3 | |
| 135 | Sơn chấm mối hàn | 8 | Lọ | Sơn chấm mối hàn | ||
| 136 | Sơn chống gỉ | TL | 24 | Kg | Sơn chống gỉTL | |
| 137 | Sơn chống lão hóa | 23 | Kg | Sơn chống lão hóa | ||
| 138 | Sơn đen | HN | 159 | Kg | Sơn đen HN | |
| 139 | Sơn đen | TL | 16 | Kg | Sơn đen TL | |
| 140 | Sơn đỏ | TL | 63 | Kg | Sơn đỏ TL | |
| 141 | Sơn ghi | TL927 | 87 | Kg | Sơn ghi TL927 | |
| 142 | Sơn luy cô | 48 | Kg | Sơn luy cô | ||
| 143 | Sơn quân sự | 36 | Kg | Sơn quân sự | ||
| 144 | Sơn tẩm | 10 | Kg | Sơn tẩm | ||
| 145 | Sơn trắng | TL | 8 | Kg | Sơn trắng TL | |
| 146 | Sơn trong suốt điện từ | 20 | Kg | Sơn trong suốt điện từ | ||
| 147 | Sơn vân búa | HP | 16 | Kg | Sơn vân búa HP | |
| 148 | Sơn vàng | TL | 55 | Kg | Sơn vàngTL | |
| 149 | Sơn xanh Hoà bình | TL | 101 | Kg | Sơn xanh Hoà bình TL | |
| 150 | Sơn xanh lá cây | TL | 102 | Kg | Sơn xanh lá cây TL | |
| 151 | Tay quay cố định anten | 2 | Cái | Tay quay cố định anten | ||
| 152 | Thảm cao su trải sàn | 8 | m | Thảm cao su trải sàn | ||
| 153 | Thảm nhựa chùi chân | 1 | Cái | Thảm nhựa chùi chân | ||
| 154 | Thép lục lăng các loại | 15 | Kg | Thép lục lăng các loại | ||
| 155 | Thép tấm | δ0,8-2 | 45 | Kg | Thép tấm δ0,8-2 | |
| 156 | Thép tròn các loại | 50 | Kg | Thép tròn các loại | ||
| 157 | Thiếc hàn thỏi | 0,2 | Kg | Thiếc hàn thỏi | ||
| 158 | Tô vít Ф2 2 cạnh | 1 | Cái | Tô vít Ф2 2 cạnh | ||
| 159 | Tô vít Ф3 2 cạnh | 1 | Cái | Tô vít Ф3 2 cạnh | ||
| 160 | Tô vít Ф5 2 cạnh | 1 | Cái | Tô vít Ф5 2 cạnh | ||
| 161 | Vải bạt giả da ngoại | 15 | m2 | Vải bạt giả da ngoại | ||
| 162 | Vải bạt Liên xô khổ 75 | 15 | m | Vải bạt Liên xô khổ 75 | ||
| 163 | Vải cỏ úa | 15 | m | Vải cỏ úa | ||
| 164 | Vải phin | 12 | m | Vải phin | ||
| 165 | Van khóa dầu | 2 | Cái | Van khóa dầu | ||
| 166 | Vít | M1,5 | 250 | Cái | Vít M1,5 | |
| 167 | Vít | M2,5 | 250 | Cái | Vít M2,5 | |
| 168 | Vít chìm | M3 | 250 | Cái | Vít chìmM3 | |
| 169 | Vít chìm | M4 | 250 | Cái | Vít chìmM4 | |
| 170 | Vít chìm | M6 | 250 | Cái | Vít chìmM6 | |
| 171 | Vít chỏm cầu | M3 | 250 | Cái | Vít chỏm cầuM3 | |
| 172 | Vít chỏm cầu | M4 | 250 | Cái | Vít chỏm cầuM4 | |
| 173 | Vít chỏm cầu | M4x12 | 250 | Cái | Vít chỏm cầuM4x12 | |
| 174 | Vít chỏm cầu | M5 | 250 | Cái | Vít chỏm cầuM5 | |
| 175 | Vít chỏm cầu | M6 | 250 | Cái | Vít chỏm cầuM6 | |
| 176 | Vít chỏm cầu+êcu | M3x10 | 250 | Bộ | Vít chỏm cầu+êcu M3x10 | |
| 177 | Vít chỏm cầu+êcu | M3x5 | 250 | Bộ | Vít chỏm cầu+êcu M3x5 | |
| 178 | Vít chỏm cầu+êcu | M4x10 | 250 | Bộ | Vít chỏm cầu+êcu M4x10 | |
| 179 | Vít ốp nam | M6 | 100 | Cái | Vít ốp nam M6 | |
| 180 | Vít ren sắt | M3 | 210 | Cái | Vít ren sắt M3 | |
| 181 | Vít ren sắt | M4 | 250 | Cái | Vít ren sắt M4 | |
| 182 | Vòng bi | 7204.0 | 2 | Vòng | Vòng bi 7204 | |
| 183 | Vòng bi | 7205.0 | 2 | Vòng | Vòng bi 7205 | |
| 184 | Vòng bi | 7206.0 | 4 | Vòng | Vòng bi 7206 | |
| 185 | Vòng bi | 7207.0 | 4 | Vòng | Vòng bi 7207 | |
| 186 | Vòng bi | 7208.0 | 2 | Vòng | Vòng bi 7208 | |
| 187 | Vòng bi | 7209.0 | 2 | Vòng | Vòng bi 7209 | |
| 188 | Vòng bi | 8306.0 | 4 | Vòng | Vòng bi 8306 | |
| 189 | Vòng bi | 1302.0 | 2 | Vòng | Vòng bi 1302 | |
| 190 | Vòng bi | 1307.0 | 4 | Vòng | Vòng bi 1307 | |
| 191 | Vòng bi | 1605.0 | 4 | Vòng | Vòng bi 1605 | |
| 192 | Vòng bi | 6200.0 | 4 | Vòng | Vòng bi 6200 | |
| 193 | Vòng bi | 6201.0 | 3 | Vòng | Vòng bi 6201 | |
| 194 | Vòng bi | 6202.0 | 4 | Vòng | Vòng bi 6202 | |
| 195 | Vòng bi | 6203.0 | 4 | Vòng | Vòng bi 6203 | |
| 196 | Vòng bi | 6204.0 | 2 | Vòng | Vòng bi 6204 | |
| 197 | Vòng bi | 6206.0 | 4 | Vòng | Vòng bi 6206 | |
| 198 | Vòng bi | 6212.0 | 2 | Vòng | Vòng bi 6212 | |
| 199 | Vòng bi | 6300.0 | 2 | Vòng | Vòng bi 6300 | |
| 200 | Vòng bi | 6301.0 | 4 | Vòng | Vòng bi 6301 | |
| 201 | Vòng bi | 6302.0 | 4 | Vòng | Vòng bi 6302 | |
| 202 | Vòng bi | 6304.0 | 5 | Vòng | Vòng bi 6304 | |
| 203 | Vòng bi | 6306.0 | 2 | Vòng | Vòng bi 6306 | |
| 204 | Vòng bi | 6307.0 | 2 | Vòng | Vòng bi 6307 | |
| 205 | Vòng bi | 7514.0 | 4 | Vòng | Vòng bi 7514 | |
| 206 | Vòng bi | 30206.0 | 6 | Vòng | Vòng bi 30206 | |
| 207 | Vòng bi | 70207.0 | 4 | Vòng | Vòng bi 70207 | |
| 208 | Vòng cách | 2 | Vòng | Vòng cách | ||
| 209 | Xà beng | 1 | Cái | Xà beng | ||
| 210 | Xà phòng | Ô mô | 8 | Kg | Xà phòng Ô mô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi