Gói thầu: Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 1 phục vụ cho giảng dạy và học tập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200581499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 1 phục vụ cho giảng dạy và học tập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200581314 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 20:32:00 đến ngày 2020-06-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,739,158,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Số tự nhiên | SVT01 | 726 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn toán |
| 2 | Phép tính | SVT02 | 726 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn toán |
| 3 | Hình phẳng và hình khối | SVT03 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn toán |
| 4 | Thời gian mô hình đồng hồ | SVT04 | 121 | Chiếc | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn toán |
| 5 | Tranh: bộ mẫu chữ viết | SVTV01 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn tiếng việt |
| 6 | Tranh: bộ chữ dạy tập viết | SVTV02 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn tiếng việt |
| 7 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | SVTV003 | 3.630 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn tiếng việt |
| 8 | Bộ chữ học vần biểu diễn | SVTV04 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn tiếng việt |
| 9 | Bộ sa bàn giao dục giao thông | SVTNXH01 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn TN và XH |
| 10 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | SVTNXH02 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn TN và XH |
| 11 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | SVTNXH03 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn TN và XH |
| 12 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | SVTNXH04 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn TN và XH |
| 13 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | SVTNXH05 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn TN và XH |
| 14 | Bục đặt mẫu | SVMT04 | 121 | Cái | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Mỹ thuật |
| 15 | Các hình khối cơ bản | SVMT05 | 28 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Mỹ thuật |
| 16 | Bộ tranh hoặc video về đội hình đội ngũ (ĐHĐN)1.1. Tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng. 1.2. Động tác quay các hướng | (ĐHĐN) SVGDTC01 | 28 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn giáo dục thể chất |
| 17 | Bộ tranh hoặc video về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB):1.1. Các tư thế hoạt động vận động cơ bản của đầu, cổ, tay, chân. 1.2. Các hoạt động vận động phối hợp của cơ thể. | (VĐCB) SVGDTC02 | 28 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn giáo dục thể chất |
| 18 | Bộ tranh hoặc video về bài tập thể dục (BTTD):Bài tập thể dục lớp 1 (vươn thở, tay, chân, vặn mình, lưng bụng, phối hợp, điều hòa) | SVGDTC03 | 28 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn giáo dục thể chất |
| 19 | Nhạc tập bài tập Thể dục | SVGDTC08 | 28 | Chiếc | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn giáo dục thể chất |
| 20 | Đệm nhảy | SVGDTC09 | 112 | Chiếc | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn giáo dục thể chất |
| 21 | Dây nhảy tập thể dục | SVGDTC12 | 168 | Chiếc | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn giáo dục thể chất |
| 22 | Dây nhảy cá nhân | SVGDTC13 | 280 | Chiếc | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn giáo dục thể chất |
| 23 | Bóng ném | SVGDTC15 | 168 | Quả | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn giáo dục thể chất |
| 24 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ | SVĐĐ01 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức |
| 25 | Bộ tranh: Yêu gia đình | SVĐĐ02 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức |
| 26 | Bộ tranh: Thật thà | SVĐĐ03 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức |
| 27 | Bộ tranh: tự giác làm việc của mình | SVĐĐ04 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức |
| 28 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | SVĐĐ05 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức |
| 29 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | SVĐĐ06 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức |
| 30 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân, | SVĐĐ07 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức |
| 31 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích. | SVĐĐ08 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Môn Đạo đức |
| 32 | Bộ tranh các gương mặt cảm xúc cơ bản dành cho giáo viên | SVTN01 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hoạt động trải nghiệm |
| 33 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản dành cho học sinh | SVTN02 | 121 | Bộ | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Hoạt động trải nghiệm |
| 34 | Bảng nhóm | SVTBDC01 | 726 | Chiếc | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dùng chung |
| 35 | Nam châm | SVTBDC05 | 1.210 | Chiếc | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dùng chung |
| 36 | Giá treo tranh | SVTBDC07 | 56 | Chiếc | Xem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | TB dùng chung |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi