Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống máy móc, thiết bị giám sát an ninh thông minh tại Trụ sở Kiểm toán nhà nước số 116 Nguyễn Chánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Kiểm toán nhà nước |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống máy móc, thiết bị giám sát an ninh thông minh tại Trụ sở Kiểm toán nhà nước số 116 Nguyễn Chánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211153571 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên của Kiểm toán nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:58:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,678,331,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0517497363E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.735666315E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm bản quyền Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.574.832.103 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.149.664.206 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại TP. Hà Nội.- Trong suốt thời gian bảo hành, nhân sự của nhà thầu thi công có trình độ chuyên môn và kinh nghiệm phải được cử đến địa điểm lắp đặt để khắc phục sự cố trong vòng 03 giờ làm việc kể từ khi nhận được thông báo về sự cố.- Trong thời gian 24 giờ, nếu chưa khắc phục được sự cố và hệ thống chưa hoạt động bình thường mà trường hợp sự cố không do lỗi chủ quan của người sử dụng hoặc không phải trường hợp bất khả kháng (trường hợp nằm trong điều khoản được bảo hành) thì nhà thầu thi công phải thay thế tạm thời một thiết bị tương đương đang hoạt động tốt để duy trì hoạt động của hệ thống. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có chứng nhận lập và quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Kiểm toán nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt Hệ thống máy móc, thiết bị giám sát an ninh thông minh tại Trụ sở Kiểm toán nhà nước số 116 Nguyễn Chánh Mua sắm Hệ thống máy móc, thiết bị giám sát an ninh thông minh tại Trụ sở Kiểm toán nhà nước số 116 Nguyễn Chánh 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên của Kiểm toán nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc bản chụp được chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong trường hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp); - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (đối với doanh nghiệp hoặc tổ chức bắt buộc phải kiểm toán báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật); + Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn), Biên bản tổng nghiệm thu/ thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 – Chương III – E-HSMT. - Các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 – Chương III – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với các thiết bị sau: Thiết bị nhận dạng khuôn mặt tích hợp vân tay, thẻ; Module đo nhiệt độ tự động; Máy Scan chụp hình CMND, Passport; Module điều khiển tín hiệu; Bản quyền phần mềm quản lý tòa nhà; Bản quyền phần mềm Quản lý bãi đỗ xe; Bản quyền phần mềm lấy mẫu khuôn mặt, nhận dạng, trích xuất thông tin giấy tờ tùy thân và quản lý thông tin khách; Máy chủ vật lý sử dụng ảo hóa; Đầu ghi hình mở rộng cho tính năng Video log + Đối với thiết bị nhập khẩu: cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực hoặc bản sao y của đơn vị nhập khẩu: Tờ khai hải quan, Invoice, Packing list, Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O); Bản gốc hoặc bản sao được công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hãng sản xuất đối với các thiết bị sau: Thiết bị nhận dạng khuôn mặt tích hợp vân tay, thẻ; Thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng; Module đo nhiệt độ tự động; Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng; Bộ máy tính phục vụ quản lý khách; Máy Scan chụp hình CMND, Passport; Module điều khiển tín hiệu; Máy chủ vật lý sử dụng ảo hóa; Đầu ghi hình mở rộng cho tính năng Video log + Đối với phần mềm bản quyền: cung cấp bản gốc giấy chứng nhận bản quyền phần mềm của hãng sản xuất cho tất cả các bản quyền phần mềm thuộc phạm vi gói thầu. Trường hợp xác nhận qua hình thức điện tử, Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu điện tử của hãng sản xuất để chứng minh tính hợp pháp của các bản quyền phần mềm đã cung cấp. + Văn bản cam kết các thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Nhà thầu phải gửi tài liệu, văn bản cam kết kèm theo để chứng minh các nội dung nêu trên. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp, vận chuyển đến trụ sở Kiểm toán nhà nước tại 116 Nguyễn Chánh, Cầu Giấy, Hà Nội). Đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ, dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với các thiết bị sau: Thiết bị nhận dạng khuôn mặt tích hợp vân tay, thẻ; Module đo nhiệt độ tự động; Máy Scan chụp hình CMND, Passport; Module điều khiển tín hiệu; Bản quyền phần mềm quản lý tòa nhà; Bản quyền phần mềm Quản lý bãi đỗ xe; Bản quyền phần mềm lấy mẫu khuôn mặt, nhận dạng, trích xuất thông tin giấy tờ tùy thân và quản lý thông tin khách; Máy chủ vật lý sử dụng ảo hóa; Đầu ghi hình mở rộng cho tính năng Video log Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Kiểm toán nhà nước. Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Chánh, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.6262.8616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kiểm toán nhà nước. Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Chánh, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.6262.8616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Kiểm toán nhà nước. Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Chánh, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.6262.8616 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kiểm toán nhà nước. Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Chánh, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.6262.8616 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị nhận dạng khuôn mặt tích hợp vân tay, thẻ | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ CHO BÃI XE (cải tạo), (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 2 | Thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ CHO BÃI XE (cải tạo), (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 3 | Trụ lắp thiết bị nhận dạng khuôn mặt kèm giá đỡ | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ CHO BÃI XE (cải tạo), (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 4 | Thẻ Mifare dùng cho Khách | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ CHO BÃI XE (cải tạo), (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 5 | Vòng Loop CPE và cảm biến an toàn | 7 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ CHO BÃI XE (cải tạo), (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 6 | Tủ điều khiển Barie | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ CHO BÃI XE (cải tạo), (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 7 | Thiết bị nhận dạng khuôn mặt tích hợp vân tay, thẻ | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ KIỂM SOÁT CỬA CHỐNG CHÁY HẦM (B1, B2, B3), (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 8 | Module đo nhiệt độ tự động | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ KIỂM SOÁT CỬA CHỐNG CHÁY HẦM (B1, B2, B3), (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 9 | Nút nhấn khẩn cấp | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ KIỂM SOÁT CỬA CHỐNG CHÁY HẦM (B1, B2, B3), (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 10 | Mạch nguồn dự phòng | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ KIỂM SOÁT CỬA CHỐNG CHÁY HẦM (B1, B2, B3), (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 11 | Thiết bị chuyển mạch Switch 16 cổng | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ KIỂM SOÁT CỬA CHỐNG CHÁY HẦM (B1, B2, B3), (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 12 | Thiết bị nhận dạng khuôn mặt tích hợp vân tay, thẻ | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ KIỂM SOÁT RA VÀO CỬA SPEED GATE (TẦNG 1), (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 13 | Module đo nhiệt độ tự động (cho chiều vào) | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ KIỂM SOÁT RA VÀO CỬA SPEED GATE (TẦNG 1), (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 14 | Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ KIỂM SOÁT RA VÀO CỬA SPEED GATE (TẦNG 1), (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 15 | Trụ lắp thiết bị nhận dạng khuôn mặt kèm giá đỡ | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | THIẾT BỊ KIỂM SOÁT RA VÀO CỬA SPEED GATE (TẦNG 1), (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 16 | Thiết bị nhận dạng khuôn mặt tích hợp vân tay, thẻ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | HỆ THỐNG ĐĂNG KÝ THỦ TỤC TẠI LỄ TÂN (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 17 | Module đo nhiệt độ tự động | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | HỆ THỐNG ĐĂNG KÝ THỦ TỤC TẠI LỄ TÂN (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 18 | Bộ máy tính phục vụ quản lý khách | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | HỆ THỐNG ĐĂNG KÝ THỦ TỤC TẠI LỄ TÂN (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 19 | Giá đỡ inox ở quầy lễ tân | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | HỆ THỐNG ĐĂNG KÝ THỦ TỤC TẠI LỄ TÂN (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 20 | Máy Scan chụp hình CMND, Passport | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | HỆ THỐNG ĐĂNG KÝ THỦ TỤC TẠI LỄ TÂN (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 21 | Module điều khiển tín hiệu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | MODULE TÍCH HỢP BÁO CHÁY (HỆ THỐNG CHO TÒA NHÀ 116 NGUYỄN CHÁNH) | |
| 22 | Cáp mạng Cat6 | 13 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | VẬT TƯ | |
| 23 | Hạt mạng Cat6 | 2 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | VẬT TƯ | |
| 24 | Giấn in nhãn | 4 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | VẬT TƯ | |
| 25 | Cáp điện | 1.350 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | VẬT TƯ | |
| 26 | Ống luồn dây | 3.460 | Mét | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | VẬT TƯ | |
| 27 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | VẬT TƯ | |
| 28 | Bản quyền phần mềm quản lý tòa nhà | 1 | Lic | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | PHẦN MỀM (SOFTWARE) | |
| 29 | Bản quyền phần mềm Quản lý bãi đỗ xe | 1 | Lic | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | PHẦN MỀM (SOFTWARE) | |
| 30 | Bản quyền phần mềm lấy mẫu khuôn mặt, nhận dạng, trích xuất thông tin giấy tờ tùy thân và quản lý thông tin khách | 1 | Lic | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | PHẦN MỀM (SOFTWARE) | |
| 31 | Bản quyền phần mềm ảo hóa vSphere 7 Enterprise Plus 1 Processor 32(Tương đương hoặc cao hơn) | 4 | Lic | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | BẢN QUYỀN PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 32 | Bản quyền hệ điều hành máy chủ Windows Server 2019 Standard (Tương đương hoặc cao hơn) | 3 | Lic | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | BẢN QUYỀN PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 33 | Bản quyền CSDL Microsoft SQL Server 2019 Standard (Tương đương hoặc cao hơn) | 2 | Lic | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | BẢN QUYỀN PHẦN MỀM HỆ THỐNG | |
| 34 | Máy chủ vật lý sử dụng ảo hóa | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | HẠ TẦNG MÁY CHỦ | |
| 35 | Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | HẠ TẦNG MÁY CHỦ | |
| 36 | Đầu ghi hình mở rộng cho tính năng Video log | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2.2 Chương V E-HSMT | HẠ TẦNG MÁY CHỦ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0517497363E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.735666315E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp, lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin và phần mềm bản quyền Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.574.832.103 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.149.664.206 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại TP. Hà Nội.- Trong suốt thời gian bảo hành, nhân sự của nhà thầu thi công có trình độ chuyên môn và kinh nghiệm phải được cử đến địa điểm lắp đặt để khắc phục sự cố trong vòng 03 giờ làm việc kể từ khi nhận được thông báo về sự cố.- Trong thời gian 24 giờ, nếu chưa khắc phục được sự cố và hệ thống chưa hoạt động bình thường mà trường hợp sự cố không do lỗi chủ quan của người sử dụng hoặc không phải trường hợp bất khả kháng (trường hợp nằm trong điều khoản được bảo hành) thì nhà thầu thi công phải thay thế tạm thời một thiết bị tương đương đang hoạt động tốt để duy trì hoạt động của hệ thống. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Có chứng nhận lập và quản lý dự án | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 9 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi