Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 05

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171461-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X61
Tên gói thầu Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 05
Số hiệu KHLCNT 20211163751
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:51:00 đến ngày 2021-11-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 848,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.273E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu và bàn giao, biên bản thanh lý hợp đồng) Tất cả các tài liệu hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa, biên bản thanh lý nêu trên yêu cầu phải là bản sao công chứng được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.188.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy X61
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 05
Dự toán chi tiết sản xuất hợp đồng dịch vụ
20 Ngày
E-CDNT 3 Khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ tư vấn Nhà máy X61 địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Nhà máy X61 , địa chỉ: Sơn Đông - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo qui định
E-CDNT 14.3 Trong 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
E-CDNT 15.2
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thuế/Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. Lợi nhuận năm gần nhất phải dương. Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trở lên 3. Số lượng hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 03 năm gần nhất: 02 hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 069591261, (0911 66 1980).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 0911 66 1980
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch vật tư, Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu chống dính EAZY-0263LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Dầu tẩy rửa EAZY-1063LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Dầu chống dính Silicon28LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Dầu bảo quản EAZY - 08105LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Dầu RP-711LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Mỡ YC-0211KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Dầu CN AW 68420LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Dầu máy nén khí14LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Dầu máy CN - 2014LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Dầu máy CN - 907LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Mỡ chân không1KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Dầu nhớt44LítTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Keo dán cao su60HộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Ốc vít vành kẹp các loại21.420BộTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Vành kẹp ống uống nước7.140CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Lò xo van cụm ống uống nước7.140CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Khóa quai đeo mặt trùm14.280CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Hộp thông thoại3.677CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Lưới PE (1,3 x 1,3) mm158mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Màng BV mắt kính ( PVC khử tĩnh điện)7.140CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Tấm PE (110*75*1)3.500TấmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Túi PE có nẹp KT (500*700)7.140CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Vải không dệt F907.500TấmTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Màng phức hợp325KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Giấy hiệu chỉnh máy gấp giấy46KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Sơn xanh quân sự35KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Sơn trắng7KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Giấy A44gramTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Mực in Laze màu1HộpTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Tài liệu hướng dẫn sử dụng theo hòm350BảnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Túi PE có nẹp đựng tài liệu + phiếu bao gói(250*180)350CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Túi PE có nẹp đựng tài liệu từng bộ MN (50*100)3.500CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Tài liệu hướng dẫn theo từng bộ MN3.535BảnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Túi PE có nẹp đựng ống uống nước(350*120)3.500CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Phiếu bao gói350BảnTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Bạt dứa21m2Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Bao tải dứa35CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Tấm nhựa dải sàn14m2Tham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Giấy ráp P20007TờTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Thùng nhựa 220 lít H6653VH2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Thùng nhựa 120 lít H6630VH2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Thùng nhựa 100 lít H6629VH2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Thùng nhựa 60 lít HT002VT2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Xô nhựa 20 lít2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Xô nhựa 16 lít2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Chậu nhựa tròn 10,5 lít2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Thùng nhựa đan lưới VN04-HL2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Thùng nhựa đặc VN06-HK2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Thùng nhựa rỗng VN05-HL2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Sóng 5 bánh xe (755x495x455)2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Ống xoắn dẫn khí nén 9m PU ĐK: 5mmx8mm1CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Ống dẫn khí nén F12x10 Togawa Urethane TPH-85125mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Ống dẫn khí nén Ф16x14 Togawa Urethane TPH-11165mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Ống dẫn khí nén Ф10x8 Togawa Urethane TPH-65105mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Đầu nối nhanh Daisen Plug 5X8 Nut 50-DPC5CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Dao cắt giấy OLFA XH-AL1CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Kìm cắt nhựa lưỡi bằng Fujiya APN-150FS3CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Kìm cắt nhựa lưỡi tròn Fujiya APN-125RS2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Tô vít AK 6190 cán cao su 4 cạnh5CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Tô vít dẹt Stanley 3x100mm (65-181-2)5CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Kìm cắt Asaki AK-80515CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Kìm điện 5" Toptul DBBC22052CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Dao cắt dải cao su1CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Búa đồng1CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Bút bi36CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Giấy lau khuôn7KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Vải bảo quản mềm1.050mTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Khẩu trang243CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Xà phòng30KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Găng tay sợi chống dính chịu nhiệt217ĐôiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Găng tay cao su chịu asid39ĐôiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Găng tay vải231ĐôiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Mặt nạ BHLĐ18CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Mặt nạ BHLĐ phòng Amoniac6CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Giấy tráng nến218KgTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Thùng phi 200 lít2CáiTham khảo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.273E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) (Đính kèm: hợp đồng, hóa đơn bán hàng, biên bản nghiệm thu và bàn giao, biên bản thanh lý hợp đồng) Tất cả các tài liệu hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa, biên bản thanh lý nêu trên yêu cầu phải là bản sao công chứng được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 594.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.188.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 12 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->