Gói thầu: Mua sắm trang bị phục vụ phòng chống dịch Covid-19
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học phóng xạ và U bướu Quân đội |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị phục vụ phòng chống dịch Covid-19 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157016 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí phòng chống dịch 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:49:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 832,200,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Y học phóng xạ và U bướu Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị phục vụ phòng chống dịch Covid-19 Mua trang thiết bị phục vụ công tác phòng, chống dịch COVID-19 năm 2021 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí phòng chống dịch 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu trang y tế | 34.000 | Cái | Khẩu trang y tế bằng giấy 3 lớp.Chất liệu vải không dệt. Thanh tựa mũi dễ định hình, tạo độ kín và ôm trọn khuôn mặt. Dây đeo chắc chắn, co giãn tốt. | ||
| 2 | Cloramin B | 400 | Kg | Bột sát khuẩn khử trùng diệt khuẩn. Hàm lượng Clo hoạt tính ≥ 25% | ||
| 3 | Quần áo phòng dịch dùng 1 lần cấp độ 2 | 2.000 | Bộ | Bao gồm: Bộ mũ, áo, quần dạng liền (hoặc rời), bao giầy, kính bảo hộ, khẩu trang, găng tay y tế đạt yêu cầu kỹ thuật theo Quyết định số 1616/QĐ-BYT ngày 8/4/2020 của Bộ Y tế. | ||
| 4 | Quần áo phòng dịch dùng 1 lần cấp độ 4 | 200 | Bộ | Bao gồm: Bộ mũ, áo, quần dạng liền (hoặc rời), bao giầy, tấm che mặt, khẩu trang, găng tay y tế đạt yêu cầu kỹ thuật theo Quyết định số 1616/QĐ-BYT ngày 8/4/2020 của Bộ Y tế. | ||
| 5 | Găng tay y tế | 31.000 | Đôi | Không bị quăn hoặc nhăn nhúm. Độ căng giãn, đàn hồi tốt. Không thấm nước. Mức bột tối đa 10mg/dm2. Chiều dài găng tay từ 240-250mm, chiều rộng từ 80- 100mm, Độ dày ngón tay và lòng bàn tay tối thiểu 0.08 mm. | ||
| 6 | Nước sát khuẩn nhanh 500ml | 3.000 | Chai | Diệt khuẩn mạnh, nhanh chóng và hiệu quả, không cần rửa lại với nước. Thành phần: Etanol, Chlohexidine, Glycerin, nước, màu, hương liệu. Quy cách chai 500ml | ||
| 7 | Nhiệt kế đo trán qua da | 10 | Cái | Nhiệt kế sử dụng công nghệ hồng ngoại tiên tiến xác định giá trị nhiệt độ ở trán mà không cần tiếp xúc. Dải nhiệt độ đo trán : 320C - 430C, đo khác: 0 - 1000C.Sử dụng pin. Kiểu dáng nhỏ, gọn; dễ sử dụng. Tốc độ đo nhanh. Chất liệu nhựa ABS hoặc tương đương. | ||
| 8 | Tấm che mặt | 2.000 | Cái | Vật liệu: làm bằng nhựa trong, dẻo. Có thể được làm sạch hoặc khử trùng (dùng nhiều lần hoặc dùng 01 lần).Đảm bảo trường nhìn: Chống mờ do hơi nước. Cung cấp tầm nhìn tốt cho người sử dụng.Kích thước: Che hoàn toàn 2 bên tai và chiều dài của khuôn mặt. | ||
| 9 | Giấy in kết quả dùng trong chẩn đoán y khoa | 20 | Cuộn | Giấy in đen trắng A6 chất lượng cao. Số lượng bản in: 215 bản. Kích thước: 110 mm x 20 m. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Độ nhạy và tương phản phù hợp với máy in đang sử dụng tại Bệnh viện. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. | ||
| 10 | Phim X quang KTS 20x25cm Trimax | 500 | Tờ | Kích thước phim 20x25cm. Nạp phim ánh sáng ban ngày. Độ phân giải cao. Mật độ phim in ra độ nhiễu thấp, mật độ đồng nhất cao. Độ nhạy và tương phản phù hợp với máy in đang sử dụng tại Bệnh viện. Có giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất. Đạt tiêu chuẩn FDA, ISO, CE hoặc tương đương. Có thể lưu trữ phim được trên 100 năm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi