Gói thầu: Gói thầu số 11: Mua sắm thiết bị trường học không thuộc danh mục mua sắm tập trung của Thành phố còn lại (phần phát sinh do thực hiện Quyết định số 3698 QĐ-UBND ngày 26 7 2021 của UBND Thành phố)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Mua sắm thiết bị trường học không thuộc danh mục mua sắm tập trung của Thành phố còn lại (phần phát sinh do thực hiện Quyết định số 3698 QĐ-UBND ngày 26 7 2021 của UBND Thành phố) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146921 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:39:00 đến ngày 2021-12-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,658,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.487E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.+ Hợp đồng kinh tế;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.483.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư có chuyên ngành đào tạo phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung của 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- Có chứng minh thư/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(kèm theo là kê khai kinh nghiệm kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặcii) Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(kèm theo là kê khai kinh nghiệm kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Mua sắm thiết bị trường học không thuộc danh mục mua sắm tập trung của Thành phố còn lại (phần phát sinh do thực hiện Quyết định số 3698 QĐ-UBND ngày 26 7 2021 của UBND Thành phố) Cải tạo, nâng cấp trường trung học phổ thông Mê Linh, huyện Mê Linh, huyện Mê Linh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ quá trình xác thực thông tin khi được yêu cầu); Tài liệu sử dụng dự thầu phải được viết bằng ngôn ngữ tiếng Việt, đối với các tài liệu khác yêu cầu đính kèm bản dịch thuật công chứng. Những tài liệu không được viết bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc không đính kèm bản dịch thuật công chứng thì không được xem xét, đánh giá. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong E-HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc + 04 bộ chụp), kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh (Đại diện là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh). Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng học lý thuyết (10 phòng): Bàn hai chỗ ngồi (gỗ cao su) | 256 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Ghế một chỗ ngồi (gỗ cao su) | 511 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Phòng học bộ môn hóa học (01 phòng): Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa (04 chỗ, không có chậu rửa) - Mặt bàn bằng compozit (cốt gỗ tự nhiên) | 11 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Ghế học sinh phòng Hóa (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng nhựa ABS) | 44 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG CÔNG NGHỆ DLP Cấu hình 1 | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches -Cấu hình 1 | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Phòng học bộ môn sinh học (01 phòng): Bàn thí nghiệm học sinh phòng Sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) - Mặt bàn bằng compozit (cốt gỗ tự nhiên) | 11 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Ghế học sinh phòng Sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng nhựa ABS) | 44 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG CÔNG NGHỆ DLP Cấu hình 1 | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches -Cấu hình 1 | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Phòng học bộ môn vật lý (01 phòng): Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý (4 chỗ, 2 bảng điện) - Mặt bàn bằng compozit (cốt gỗ tự nhiên) | 11 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Ghế học sinh phòng Vật lý (Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng nhựa ABS) | 44 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG CÔNG NGHỆ DLP Cấu hình 1 | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches -Cấu hình 1 | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Phòng học bộ môn công nghệ (01 phòng): Bàn thí nghiệm học sinh phòng Công nghệ (4 chỗ, 2 bảng điện) - Mặt bàn bằng compozit (cốt gỗ tự nhiên) | 11 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Ghế học sinh phòng Công nghệ(Loại đế 5 chân, mặt tròn) (Mặt ghế bằng nhựa ABS) | 44 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG CÔNG NGHỆ DLP Cấu hình 1 | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches -Cấu hình 1 | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Phòng bộ môn ngoại ngữ (02 phòng): Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) (gỗ cao su) | 44 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Ghế một chỗ ngồi (gỗ cao su) | 88 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG CÔNG NGHỆ DLP Cấu hình 1 | 2 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 2 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches -Cấu hình 1 | 2 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Phòng bộ môn tin học (02 phòng): Bàn máy tính của học sinh (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) (Gỗ cao su) | 44 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Ghế một chỗ ngồi (gỗ cao su) | 88 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều - Cấu hình 15 | 4 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 4 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG CÔNG NGHỆ DLP Cấu hình 1 | 2 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 2 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches -Cấu hình 1 | 2 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Thư viện học sinh (01 phòng): Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) (Gỗ cao su) | 10 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Ghế một chỗ ngồi (gỗ cao su) | 40 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Phòng hội đồng giáo viên (01 phòng): Bàn đọc thư viện (4 chỗ ngồi có vách ngăn) (Gỗ cao su) | 8 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Ghế một chỗ ngồi (gỗ cao su) | 30 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều - Cấu hình 15 | 2 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 2 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG CÔNG NGHỆ DLP Cấu hình 1 | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches -Cấu hình 1 | 1 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Phòng bộ môn đa năng (02 phòng): Bàn hai chỗ ngồi (gỗ cao su) | 22 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Ghế một chỗ ngồi (gỗ cao su) | 44 | Chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Điều hòa treo tường 18000 BTU 1 chiều - Cấu hình 15 | 4 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 4 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | MÁY CHIẾU ĐA NĂNG CÔNG NGHỆ DLP Cấu hình 1 | 2 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | 2 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches -Cấu hình 1 | 2 | chiếc | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Phòng học sinh khuyết tật (01 phòng): Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa (Gỗ cao su) | 22 | bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.487E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.+ Hợp đồng kinh tế;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.161.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.483.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kiến trúc sư hoặc Kỹ sư có chuyên ngành đào tạo phù hợp với gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung của 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- Có chứng minh thư/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(kèm theo là kê khai kinh nghiệm kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia dự án) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | i) Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặcii) Có trình độ đại học trở lên và có chứng nhận về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có chứng minh thư/thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã tham gia thực hiện 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(kèm theo là kê khai kinh nghiệm kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia dự án) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi