Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình nhà làm việc kiêm kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu Agribank chi nhánh tỉnh Bến Tre
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình nhà làm việc kiêm kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu Agribank chi nhánh tỉnh Bến Tre |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhuồn vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho Đầu tư xây dựng cơ bản và Mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 17:01:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,801,579,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.670237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.340473E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là (thi công công trình dân dụng cấp III trở lên). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình nhà làm việc kiêm kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu Agribank chi nhánh tỉnh Bến Tre Nhà làm việc kiêm kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu Agribank chi nhánh tỉnh Bến Tre 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nhuồn vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho Đầu tư xây dựng cơ bản và Mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank, địa chỉ số 02 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre, địa chỉ Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổng hợp/Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre ; Địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3834309 - Fax: 0275.3822126 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | CỌC BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 285,2772 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,5257 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2671 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,2993 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2194 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6188 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6188 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5707 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 278 | mối nối |
| 10 | Sản xuất cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cọc |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,994 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I, ép âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,37 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,3115 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0831 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0831 | 100m3/1km |
| C | MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0796 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4566 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,9444 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180,2309 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,8891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2049 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,0553 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9365 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,6111 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,8986 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,44 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,261 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9454 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4333 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1685 | tấn |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,8563 | m3 |
| 17 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,0268 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,0854 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6299 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,534 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1201 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7795 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7567 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7567 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,7567 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,3865 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,7987 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90,9776 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3247 | tấn |
| 30 | Mạch ngừng thi công sika waterbar V-20 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,36 | m |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,2545 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,14 | m2 |
| 33 | Chống thấm sikaproof membrane (1 lớp lót 0.3 kg/m2, 2 lớp phủ 0.6kg/m2/lớp) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,3945 | m2 |
| D | KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,4783 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,7019 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7969 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,666 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9124 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9639 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,7669 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,9468 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8235 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0122 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,3524 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 260,0795 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,7631 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,4364 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,505 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,7184 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3718 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0727 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4319 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0415 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0415 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 231,85 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,6656 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5639 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7652 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0553 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,6906 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0149 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,333 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,606 | tấn |
| E | BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC | |||
| F | Bể phốt | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8764 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,0861 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5753 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0097 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1752 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0521 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0125 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1592 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7949 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0751 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9732 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,614 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,614 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1968 | m2 |
| 18 | Quét sika latex chống thấm (0.25l/m2) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,8108 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1635 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0974 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0974 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0974 | 100m3/1km |
| G | Bể nước | |||
| 1 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 2.5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,4938 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6226 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2787 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,519 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,2805 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9814 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,2035 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,127 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,0132 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2764 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0348 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 206,1 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 206,1 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,5 | m2 |
| 19 | Quét sika latex chống thấm (0.25l/m2) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,5 | m2 |
| 20 | Mạch ngừng thi công sika waterbar V-20 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | m |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1594 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4632 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4632 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4632 | 100m3/1km |
| H | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,8294 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 224,7887 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1898 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,3048 | m3 |
| 5 | Lưới thép gia cố giữa tường gạch và bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 292,96 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 999,9325 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.247,7047 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 999,9325 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.247,7047 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.247,7047 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,03 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 515,15 | m |
| 13 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn epoxy gốc nước dày 0.3mm, sơn KRETOP hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 836,42 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 457,2477 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129,164 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 130,329 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 961,8041 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.221,2971 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.221,2971 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 212,088 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,8866 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 212,088 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 212,088 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,3354 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,0445 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 383,557 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 383,557 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 349,65 | m |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,7329 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc B400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,8 | md |
| 31 | Tôn úp mép B400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,6978 | md |
| 32 | Chống thấm bằng sikatop seal 107 (đm 1.5kg/m2/lớp, thi công 3 lớp) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320,566 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,2596 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2374 | tấn |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,545 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung 30x30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 277,42 | m2 |
| 37 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,3102 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,0014 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,0014 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granits mầu đen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,7724 | m2 |
| 42 | Công xẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 102,5 | md |
| 43 | Lan can cầu thang, lan can inox, ống D14,5 dày 1mm, tay vịn ống inox D60 dày 1,5mm (đã bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,5097 | md |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xanh rêu vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,54 | m2 |
| 45 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0123 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1884 | m2 |
| 47 | Chống thấm bằng sikatop seal 107 (đm 1.5kg/m2/lớp, thi công 3 lớp) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,618 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,978 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,218 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 133,2 | m2 |
| 51 | Vách compact 12mm màu vàng nhạt (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,32 | m2 |
| 52 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m2 |
| 53 | Khung thép đỡ bệ đá | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 54 | Công khoét lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Lỗ |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,995 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,669 | m3 |
| 57 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5247 | m3 |
| 58 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8925 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,7115 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,73 | m2 |
| 61 | Công xẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 183,6 | md |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng đường dốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,232 | m2 |
| 63 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,8 | m |
| 64 | Chống thấm bằng sikatop seal 107 (đm 1.5kg/m2/lớp, thi công 3 lớp) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,685 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,445 | m2 |
| 66 | Lát gạch đất nung 30x30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,25 | m2 |
| 67 | Ốp tấm hợp kim nhôm, nhôm dày 0.21mm (bao gồm khung xương và hoàn thiên) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,5633 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4025 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4025 | m2 |
| 70 | Cửa cuốn tấm liền AUSTDOOR Serie1, làm từ thép hợp kim Colobond, dày 0.55mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,6 | m2 |
| 71 | Động cơ ARG.P-1 đồng trục DC hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 72 | Bộ lưu điện cửa cuốn, DC AU-7 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 73 | Cửa đi 2 cánh, cửa thép chống cháy giới hạn chịu lửa 70 phút, khung cửa sử dụng thép tấm có KT 50x110x1.4mm, cánh cửa dày 50mm, sử dụng thép tấm dày 1.0mm, bản lề inox 4 cái/cánh, sơn tĩnh điện màu ghi của CT TNHH sản xuất thương mại Thành Tiến hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,66 | m2 |
| 74 | Khóa tay gạt ngang Nikei hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 75 | Tay co thủy lực Hammered hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | bộ |
| 76 | Chốt âm cánh phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | bộ |
| 77 | Doorsill Inox, sử dụng inox 201 dày 1mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,8 | m |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,66 | m2 |
| 79 | Vách kính khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính an toàn 8.38mm, của Asia Window hoặc tương đương (đơn giá kính 5mm+300.000/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,99 | m2 |
| 80 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ 55 xingfa, kính cường lực 12mm, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, chốt rời-GQ, ổ khóa hàng Vita của Asia Window hoặc tương đương (đơn giá kính 5mm+500.000/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,86 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ 55 xingfa, kính trăng an toàn 8,38, phụ kiện kim khí của Asia Windown hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,92 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ 55 xingfa, kính trăng an toàn 8,38, phụ kiện kim khí của Asia Windown hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,35 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 55 xingfa kính trăng an toàn 8,38, phụ kiện kim khí của Asia Windown hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,04 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,31 | m2 |
| 85 | Cửa sắt xếp có lá (Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,857 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,857 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5982 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,76 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,4016 | m2 |
| 90 | Cửa gỗ MDF phủ Laminate, độ dày cánh 40mm (+-2), khung bao 45x110mm, nẹp chỉ vuông 2 mặt 50x10mm, sơn hoàn thiện của Kingdoor hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,24 | m2 |
| 91 | Bản lề inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 92 | Chốt âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 93 | Ô kính cường lực 8ly 180x1300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 94 | Tay đẩy hơi newstar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 95 | Khóa tay gạt Jely nhỏ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 96 | Chi phí lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 97 | Chi phí lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,8607 | 100m2 |
| I | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tip 1 bóng T5/28W -1200mm, chống cháy nổ dạng treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 91 | bộ |
| 2 | Đèn tip 2 bóng T5/28W -1200mm, dạng treo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn tip 1 bóng T5/28W -1200mm, gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đèn led bóng 17W ốp trần 250x250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29 | bộ |
| 5 | Đèn tip bóng led 3x12w 600x600mm gắn trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 6 | Công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 7 | Công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 8 | Công tắc 16A - 1 hạt 2 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Ổ cám đôi 3 chấu 16A (bao gồm cả đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 79 | cái |
| 10 | Quạt trần D1400mm loại 75w kèm bộ điều khiển chiết áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 11 | Hộp điện vỏ nhựa chứa 6 module MCB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 12 | Tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước C700xD500xR250mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 13 | MCB-1P-10A-6kA/S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 14 | MCB-1P-16A-6kA/S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 15 | RCBO-2P-10A-6kA/S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 16 | RCBO-2P-16A-6kA/S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 17 | MCB-1P-20A-6kA/S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 18 | MCB-2P-25A-6kA/S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 19 | MCCB-2P-32A-36kA/S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | MCCB-3P-32A-36kA/S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | MCCB-3P-50A-36kA/S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | MCCB-3P-60A-36kA/S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 23 | MCCB-3P-125A-36kA/S | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.950 | m |
| 25 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.150 | m |
| 26 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 27 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 28 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73 | m |
| 29 | Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 30 | Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 31 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 32 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 33 | Ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 750 | m |
| 34 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 35 | Kim thu sét bằng thép D18 dài 0,5m mạ kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 36 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nóng L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| J | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170 | m |
| 2 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73 | m |
| 3 | Ống nhựa luồn dây HDPE.D40/30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 168 | m |
| 4 | Ống nhựa luồn dây HDPE.D105/80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73 | m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8085 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7714 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7714 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7714 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7714 | 100m3/1km |
| 10 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn trên cột, Đèn bóng led 125w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 bộ |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,336 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,096 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,384 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0034 | 100m3/1km |
| K | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm RJ-45 cho mạng LAN/VOIP | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 ổ cắm |
| 2 | Cáp mạng CAT5E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | 10m |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53 | 10m |
| 4 | Dây tín hiệu CU/PVC/PVC 2x0.75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 5 | Dây tín hiệu CU/PVC/PVC 4x0.75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 380 | m |
| 6 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt đầu ghi hình camera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt màn hình giám sát camera | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | thiết bị |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa mặt Inax AL-465V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Inax LFV-12A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi, Gương Tráng Bạc Phòng Tắm Inax KF-4560VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Xiphong INAX A-675PV hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà bông INAX KFV-24(AY) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt, Bồn Cầu INAX C-306VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, INAX CFV-102A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lô giấy Inax KF-416V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Inax U-440V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Van xả bồn tiểu Inax UF-8V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Xiphong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 13 | Đồng hồ nước D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,282 | 100m |
| 15 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m |
| 16 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m |
| 17 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | Ống PPR nước lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,282 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,758 | 100m |
| 25 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Côn PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút nhựa 90 D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 32 | Cút nhựa 90 D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 33 | Cút nhựa 90 D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 34 | Cút nhựa 90 ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 35 | Tê PPR 25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 36 | Tê PPR 20x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 37 | Tê PPR ren trong 20x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 38 | Măng sông nối ống D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 39 | Măng sông nối ống D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 40 | Măng sông nối ống D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Măng sông nối ống D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 43 | Neo giữa ống D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 44 | Neo giữa ống D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 45 | Neo giữa ống D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 46 | Neo giữa ống D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 47 | Neo giữa ống D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 49 | Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 55 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 56 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 57 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 59 | Rọ bơm D63 của Bích Vân hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 60 | Cút nhựa 90 D63 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 61 | Cút nhựa 90 D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 62 | Cút nhựa 90 D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 63 | Cút nhựa 90 D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 64 | Neo giữa ống D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 65 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m |
| 66 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 67 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,29 | 100m |
| 71 | Cút uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 72 | Cút uPVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 73 | Cút uPVC 90 độ ren trong D34 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 74 | Tê uPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 75 | Tê cong uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 76 | Tê uPVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 77 | Qủa cầu chắn rácinox D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 78 | Nút thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Nút thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 80 | Măng sông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 81 | Măng sông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 82 | giá treo, đỡ ống D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,7205 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,049 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1836 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,2785 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,295 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5508 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,754 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2754 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6151 | tấn |
| 92 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 153 | cái |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,9 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,95 | m2 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,754 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1997 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1997 | 100m3/1km |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1997 | 100m3/1km |
| M | PHÒNG CHỐNG MỖI | |||
| 1 | Xử lý hào phòng mối bao ngoài công trình bằng dung dịch Termize 200SC định mức 16 lít/m3 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,624 | m3 |
| 2 | Xử lý hào phòng mối bao trong công trình bằng dung dịch Termize 200SC định mức 16 lít/m3 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,329 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng mối mặt nền tầng 1 bằng dung dịch Termize 200SC định mức 4 lít/m2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 518,1197 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng mối mặt tường tầng 1 bằng dung dịch Termize 200SC định mức 2 lít/m2 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 432,62 | m2 |
| N | ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Ống gió tôn tráng kẽm 600x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m |
| 2 | Ống gió tôn tráng kẽm 350x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,2 | m |
| 3 | Ống gió tôn tráng kẽm 500x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,2 | m |
| 4 | Ống gió tôn tráng kẽm 300x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,4 | m |
| 5 | Ống gió tôn tráng kẽm 400x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m |
| 6 | Côn thu nối quạt dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Côn thu 600x300/350x300 dày 0.58mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Côn thu 500x300/300x300 dày 0.58mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Côn thu 400x300/300x300 dày 0.58mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút 90 KT 350x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút 90 KT 300x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Cửa gió nan thẳng KT 600x300 kèm van OBD | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cửa |
| 13 | Cửa gió nan Z 1000x500 kèm LCCT + Hộp gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cửa |
| 14 | Cửa gió nan Z 900x500 kèm LCCT + Hộp gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cửa |
| 15 | Cửa gió nan Z 700x500 kèm LCCT + Hộp gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cửa |
| 16 | Cửa gió nan Z 400x400 kèm LCCT + Hộp gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cửa |
| 17 | Cửa gió nan Z 250x250 kèm LCCT + Hộp gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cửa |
| 18 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | bộ |
| 19 | Ống đồng D6.4x0.8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 20 | Ống đồng D9.5x0.8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 21 | Ống đồng D12.7x0.8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D6x19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D10x19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13x19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 25 | Quang treo, giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 26 | Nito thử kín | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bình |
| 27 | Ống PVC D21 mm C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,31 | 100m |
| 28 | Ống PVC D27 mm C2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống nước ngưng superlon D22 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,31 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống nước ngưng superlon D28 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m |
| 31 | Quang treo ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 32 | Băng cuốn trắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | kg |
| 33 | Keo dán dog X86 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 34 | Vỏ tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 35 | MCP 3P 25A/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | MCP 3P 10A/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 37 | MCP 1P 6A/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 38 | MCP 1P 20A/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | MCP 1P 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Đèn báo pha R-G-B | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Vỏ tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 43 | MCP 3P 25A/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | MCP 3P 10A/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 45 | MCP 1P 6A/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 46 | MCP 1P 20A/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | MCP 1P 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Đèn báo pha R-G-B | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 50 | Dây điện CXV - FR 3Cx2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 310 | m |
| 51 | Dây điện CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 670 | m |
| 52 | Dây điện CV 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41 | m |
| 53 | Dây điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 980 | m |
| 54 | Máng cáp KT 150x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 55 | Ống mềm luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.021 | m |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | máy |
| 57 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| O | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,272 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,708 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,304 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,119 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0295 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1704 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0302 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0325 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0325 | 100m3/1km |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,56 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0155 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0952 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,904 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0904 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0294 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0442 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1243 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2166 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2695 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,722 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,104 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0234 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,1224 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,2 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,52 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,24 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,27 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,2 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 74,03 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80,8 | m |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,496 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,624 | m3 |
| 44 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,492 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,24 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,456 | m3 |
| 48 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,56 | m2 |
| 49 | Chống thấm bằng sikatop seal 107 (đm 1.5kg/m2/lớp, thi công 3 lớp) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,94 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m2 |
| 51 | Cửa khung thép 40x80x1.4 bọc tôn huỳnh dày 1mm, sơn tĩnh điện hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m2 |
| 52 | Bản lề, chốt sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 53 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cửa chớp khung nhôm sơn tĩnh điện, lá chớp hình chữ Z, hệ 55 dày 1,4 ly của Xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,88 | m2 |
| P | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,9997 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2352 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2352 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2352 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2352 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 187,8 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 40x40cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 939 | m2 |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| R | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| S | HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | SWITCH 16 cổng RJ45, 2 cổng SFP 16 Gbps - 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE -T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| T | HỆ THỐNG CAMERA VÀ ÂM THANH | |||
| 1 | Đầu ghi hình IP 16 kênh (KT 450x350x70mm) bao gồm bộ nhớ 4TB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Màn hình giám sát 50 inch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Camera (IP-IR-POE)2.0Mp - CCD 3/4' - F=3,6mm -IP68 loại có bán ống cố định gắn tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 4 | SWITCH POE 16 cổng Port 8 Gbps - 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE -T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| U | HỆ THỐNG CHỐNG ĐỘT NHẬP | |||
| 1 | Tủ báo động trung tâm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cảm biến hồng ngoại quét 360 độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 4 | Cảm biến sóng âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Loa còi báo động loại 20w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cảm biến cừa từ không dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| V | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| W | ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Máy điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường csl 5,2kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường csl 3,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| X | THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Quạt hút gió thải hướng trục 1000-1600 L/s - 250-640Pa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Quạt hút gió thải hướng trục 1000-1500 L/s - 200-550Pa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Quạt hút gió thải hướng trục 900-1500 L/s - 250-640Pa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Quạt hút gió thải hướng trục 850-1400 L/s - 200-540Pa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Quạt hút gió thải hướng trục 600-950 L/s - 200-500Pa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Quạt hút gió gắn tường 480 L/s | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Quạt hút gió gắn tường 400 L/s | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Quạt hút gió gắn tường 360 L/s | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Quạt hút gió gắn tường 340 L/s | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Quạt hút gió thải gắn tường 100 L/s | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Quạt hút gió thải gắn tường 30 L/s | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| Y | HỆ THỐNG PCCC | |||
| Z | PHẦN XÂY LẮP PCCC | |||
| AA | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AB | PHẦN CHỮA CHÁY KHÍ FM | |||
| 1 | Bộ kích xả khí bằng tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Van kích hoạt xả khí bằng điện từ 24V , 15W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Van kích hoạt xả khí bằng điện từ 24V , 11W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Đầu phun xả khí D50 loại 360 độ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 5 | Van chọn vùng D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Bình kích khí N2 kèm van điện từ kích hoạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bình |
| 7 | Ống mềm D6 kết nối từ bình pilot đến van chọn vùng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Giá cố định 1 bình khí 800LB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Giá cố định 1 bình khí 560LB | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Đầu báo khói thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 11 | Đầu báo nhiệt thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 12 | Chuông báo động xả khí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 13 | Còi, đèn báo cháy xả khí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 14 | Hộp nút ấn báo xả khí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 nút |
| 15 | Hộp nút ấn tạm dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 nút |
| 16 | Bảng đèn cảnh báo xả khí cấm vào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 17 | Bảng đèn cảnh báo di tản | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 18 | Dây điện tín hiệu 2 x 1mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.475 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC D20: SP-9020 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 585 | m |
| 20 | Kẹp ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 395 | m |
| 21 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 22 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 23 | Ống thép D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,25 | 100m |
| 24 | Ống thép D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,68 | 100m |
| 25 | Ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,85 | 100m |
| 26 | Cút góc thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 27 | Cút góc thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Cút góc thép hàn D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 29 | Tê thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 30 | Tê thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 31 | Côn thu thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 32 | Côn thu thép hàn D65/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 33 | U thép đỡ ống D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5 | m |
| 34 | Quang treo D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 145 | bộ |
| 35 | Quang treo D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 36 | Quang treo D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 37 | Ti ren treo ống M10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 38 | Nở đạn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | cái |
| 39 | Bích nối van chọn vùng D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cặp bích |
| 40 | Bích đặc bịt ống D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 41 | Bích rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 42 | Bulong, ecu M14 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140 | bộ |
| AC | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Cọc chống sét, cọc đồng 2,4m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 2 | Dây đồng M16 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ đấu nối cáp tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 5 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 6 | Đế đầu báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 7 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 12 | Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 13 | ống nhựa bảo vệ dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 14 | Măng xông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 300 | cái |
| 15 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 16 | Ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 17 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 18 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/30A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 19 | Đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 20 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 21 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 5 đèn |
| 22 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 23 | Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 24 | Ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 25 | Măng xông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 26 | Hộp chia 3 ngả D16 Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | hộp |
| 27 | Ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 28 | Cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| AD | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m3 |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN100 dày 4.5mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3.2mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm DN50 dày 2.8mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Hanagashi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Hanagashi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Cuộn vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 9 | Cuộn vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 10 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT800x600x400 sơn đỏ tĩnh điện, khóa bật lẫy nhanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà KT600x550x180 sơn đỏ tĩnh điện, khóa bật lẫy nhanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | tủ |
| 12 | Lăng phun D65x19 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lăng phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 14 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 15 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 16 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 17 | Tê thép D100 Dybend vina xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | tê thép D65 Dybend vina xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 19 | Tê thép D50 Dybend vina xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút thép D100 Dybend vina xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 21 | Cút thép D65 Dybend vina xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 22 | Cút thép D50 Dybend vina xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 23 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cặp bích |
| 24 | Hộp liên hợp KT600x500x180 sơn đỏ tĩnh điện, khóa bật lẫy nhanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 27 | Rọ hút D100ShinYi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Van 2 chiều D100 ShinYi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Van chữa cháy D50 ShinYi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 30 | Giảm giật chống rung D100 ShinYi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Dây cáp nguồn chống cháy 3x16+1x4mm2 Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 33 | Ống nhựa bảo vệ dây D40 Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 34 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | lit |
| AE | PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| AF | PHẦN CHỮA CHÁY KHÍ FM200 | |||
| 1 | Bình chứa khí sạch loại 800 Lb loại 34,5 Bar đã nạp 1020 lbs khí HFC-227ea (FM 200) tại nhà máy, kèm van đầu bình 4" (100 mm), đồng hồ áp lực. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bình |
| 2 | Bình chứa khí sạch loại 560 Lb loại 34,5 Bar đã nạp 435 lbs khí HFC-227ea (FM 200) tại nhà máy, kèm van đầu bình 2-1/2" (65 mm), đồng hồ áp lực. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bình |
| 3 | Công tắc giám sát áp lực bình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển báo cháy và kích hoạt xả khí 03 vùng xả khí 24VDC/ 240 AC ; kèm theo 2 acquy nguồn dự phòng Việt Nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| AG | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ nguồn phụ cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| AH | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy có thông số kỹ thuật Q=17.5l/s; H=54m của Petax CM50-250C hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Máy |
| 2 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Máy bơm nước, bơm ly tâm trục ngang Q=3m3/h, H=25m của Pentax INOXT100/62 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Thiết bị nâng hạ (trọng lượng 500kg) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.670237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.340473E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là (thi công công trình dân dụng cấp III trở lên). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách xây dựng | 2 | Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) | 1 | Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Tải trọng >= 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Tải trọng >= 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0.3m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi