Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình nhà làm việc kiêm kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu Agribank chi nhánh tỉnh Bến Tre

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168494-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình nhà làm việc kiêm kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu Agribank chi nhánh tỉnh Bến Tre
Số hiệu KHLCNT 20210970024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhuồn vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho Đầu tư xây dựng cơ bản và Mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 17:01:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,801,579,883 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.670237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.340473E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là (thi công công trình dân dụng cấp III trở lên). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.3m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình nhà làm việc kiêm kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu Agribank chi nhánh tỉnh Bến Tre
Nhà làm việc kiêm kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu Agribank chi nhánh tỉnh Bến Tre
330 Ngày
E-CDNT 3 Nhuồn vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho Đầu tư xây dựng cơ bản và Mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank, địa chỉ số 02 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre, địa chỉ Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn LICOGI. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Nam Quốc; Địa chỉ: Số 260C3, khu phố 6, đường Phan Đình Phùng, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Gia Vũ, địa chỉ: Số 156 ngõ 25 Đa Sỹ, tổ dân phố 5, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Gia Vũ, địa chỉ: Số 156 ngõ 25 Đa Sỹ, tổ dân phố 5, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam - chi nhánh tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank, địa chỉ số 02 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre, địa chỉ Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. * Các tài liệu kỹ thuật và giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Giám đốc Agribank, địa chỉ số 02 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre, địa chỉ Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3816418 - Fax: 0275.3822126
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổng hợp/Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Bến Tre ; Địa chỉ: Số 284A1, Đại Lộ Đồng Khởi, Phường Phú Tân, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; - Điện thoại: 0275.3834309 - Fax: 0275.3822126
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam - số 2 đường Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B CỌC BTCT
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật tại chương V285,2772m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V28,5257100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V7,2671tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V31,2993tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,2194tấn
6Sản xuất thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật tại chương V2,6188tấn
7Lắp đặt thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật tại chương V2,6188tấn
8Sản xuất thép nốiMô tả kỹ thuật tại chương V1,5707tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật tại chương V278mối nối
10Sản xuất cọc ép âmMô tả kỹ thuật tại chương V1cọc
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V31,994100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I, ép âmMô tả kỹ thuật tại chương V1,37100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V8,3115m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0831100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0831100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thảiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0831100m3/1km
C MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,0796100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4566100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V29,9444m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V180,2309m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V15,8891m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V5,2049100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V3,0553100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V3,9365tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V6,6111tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V9,8986tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V10,44m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,261m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9454100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4333tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1685tấn
16Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V28,8563m3
17Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V63,0268m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V8,0854m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,6299100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,534tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1201tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7795100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7567100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V2,7567100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V2,7567100m3/1km
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V5,3865100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V62,7987m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V90,9776m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,3247tấn
30Mạch ngừng thi công sika waterbar V-20 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V13,36m
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,2545m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V19,14m2
33Chống thấm sikaproof membrane (1 lớp lót 0.3 kg/m2, 2 lớp phủ 0.6kg/m2/lớp) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V28,3945m2
D KẾT CẤU THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V47,4783m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7019m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,7969100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,666tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,9124tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V4,9639tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V96,7669m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,9468100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V4,8235tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0122tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V19,3524tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V260,0795m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V15,7631100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V17,4364tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V23,505tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V3,7184m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3718100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0727tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4319tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,0415tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V2,0415tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V231,85m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật tại chương V10,6656m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại chương V0,5639100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7652tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0553tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V8,6906m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V1,0149100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,333tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,606tấn
E BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC
F Bể phốt
1Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V2,8764100m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V26,0861m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5753m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0097100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1752m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0134100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0521100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0125tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1592tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7949m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,0307100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0751tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
14Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9732m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1Mô tả kỹ thuật tại chương V10,614m2
16Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2Mô tả kỹ thuật tại chương V10,614m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,1968m2
18Quét sika latex chống thấm (0.25l/m2) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V13,8108m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1635100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0974100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0974100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0974100m3/1km
G Bể nước
1Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 2.5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V59,4938100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6226100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2787100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V9,519m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0448100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V68,2805m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,9814100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V2,2035100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,127tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V8,0132tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,2764tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,15m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,006100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,0348tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1Mô tả kỹ thuật tại chương V206,1m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2Mô tả kỹ thuật tại chương V206,1m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V77,5m2
19Quét sika latex chống thấm (0.25l/m2) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V77,5m2
20Mạch ngừng thi công sika waterbar V-20 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V53m
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1594100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4632100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4632100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V2,4632100m3/1km
H KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V43,8294m3
2Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V224,7887m3
3Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V9,1898m3
4Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V27,3048m3
5Lưới thép gia cố giữa tường gạch và bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V292,96m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V999,9325m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V2.247,7047m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V999,9325m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2.247,7047m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2.247,7047m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V103,03m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V515,15m
13Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn epoxy gốc nước dày 0.3mm, sơn KRETOP hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V836,42m2
14Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V457,2477m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V129,164m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V130,329m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V961,8041m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V1.221,2971m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.221,2971m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìmMô tả kỹ thuật tại chương V212,088m2
21Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi KT 600x600Mô tả kỹ thuật tại chương V89,8866m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V212,088m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V212,088m2
24Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V12,3354m3
25Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V47,0445m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V383,557m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V383,557m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V349,65m
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V4,7329100m2
30Tôn úp nóc B400Mô tả kỹ thuật tại chương V29,8md
31Tôn úp mép B400Mô tả kỹ thuật tại chương V25,6978md
32Chống thấm bằng sikatop seal 107 (đm 1.5kg/m2/lớp, thi công 3 lớp) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V320,566m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V11,2596m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2374tấn
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng tạo dốcMô tả kỹ thuật tại chương V84,545m2
36Lát gạch đất nung 30x30cmMô tả kỹ thuật tại chương V277,42m2
37Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,3102m3
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V50,0014m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V50,0014m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5m2
41Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granits mầu đenMô tả kỹ thuật tại chương V59,7724m2
42Công xẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật tại chương V102,5md
43Lan can cầu thang, lan can inox, ống D14,5 dày 1mm, tay vịn ống inox D60 dày 1,5mm (đã bao gồm công lắp đặt và hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V27,5097md
44Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xanh rêu vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V15,54m2
45Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0123tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V0,1884m2
47Chống thấm bằng sikatop seal 107 (đm 1.5kg/m2/lớp, thi công 3 lớp) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V45,618m2
48Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V30,978m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật tại chương V33,218m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V133,2m2
51Vách compact 12mm màu vàng nhạt (bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật tại chương V13,32m2
52Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,5m2
53Khung thép đỡ bệ đáMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
54Công khoét lỗMô tả kỹ thuật tại chương V4Lỗ
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V8,995m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,669m3
57Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5247m3
58Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,8925m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V5,7115m3
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V23,73m2
61Công xẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật tại chương V183,6md
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng đường dốcMô tả kỹ thuật tại chương V34,232m2
63Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V94,8m
64Chống thấm bằng sikatop seal 107 (đm 1.5kg/m2/lớp, thi công 3 lớp) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V56,685m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V47,445m2
66Lát gạch đất nung 30x30cmMô tả kỹ thuật tại chương V41,25m2
67Ốp tấm hợp kim nhôm, nhôm dày 0.21mm (bao gồm khung xương và hoàn thiên)Mô tả kỹ thuật tại chương V85,5633m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V7,4025m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V7,4025m2
70Cửa cuốn tấm liền AUSTDOOR Serie1, làm từ thép hợp kim Colobond, dày 0.55mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V17,6m2
71Động cơ ARG.P-1 đồng trục DC hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
72Bộ lưu điện cửa cuốn, DC AU-7 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
73Cửa đi 2 cánh, cửa thép chống cháy giới hạn chịu lửa 70 phút, khung cửa sử dụng thép tấm có KT 50x110x1.4mm, cánh cửa dày 50mm, sử dụng thép tấm dày 1.0mm, bản lề inox 4 cái/cánh, sơn tĩnh điện màu ghi của CT TNHH sản xuất thương mại Thành Tiến hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V57,66m2
74Khóa tay gạt ngang Nikei hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
75Tay co thủy lực Hammered hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V42bộ
76Chốt âm cánh phụMô tả kỹ thuật tại chương V42bộ
77Doorsill Inox, sử dụng inox 201 dày 1mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V25,8m
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V57,66m2
79Vách kính khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính an toàn 8.38mm, của Asia Window hoặc tương đương (đơn giá kính 5mm+300.000/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V9,99m2
80Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ 55 xingfa, kính cường lực 12mm, phụ kiện kim khí: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D, chốt rời-GQ, ổ khóa hàng Vita của Asia Window hoặc tương đương (đơn giá kính 5mm+500.000/m2)Mô tả kỹ thuật tại chương V4,86m2
81Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ 55 xingfa, kính trăng an toàn 8,38, phụ kiện kim khí của Asia Windown hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V66,92m2
82Cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ 55 xingfa, kính trăng an toàn 8,38, phụ kiện kim khí của Asia Windown hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V9,35m2
83Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ 55 xingfa kính trăng an toàn 8,38, phụ kiện kim khí của Asia Windown hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V9,04m2
84Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V85,31m2
85Cửa sắt xếp có lá (Đài Loan)Mô tả kỹ thuật tại chương V3,857m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V3,857m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật tại chương V0,5982tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V38,76m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V25,4016m2
90Cửa gỗ MDF phủ Laminate, độ dày cánh 40mm (+-2), khung bao 45x110mm, nẹp chỉ vuông 2 mặt 50x10mm, sơn hoàn thiện của Kingdoor hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V20,24m2
91Bản lề inoxMô tả kỹ thuật tại chương V48cái
92Chốt âmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
93Ô kính cường lực 8ly 180x1300mmMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
94Tay đẩy hơi newstar hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
95Khóa tay gạt Jely nhỏ hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
96Chi phí lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
97Chi phí lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V11,8607100m2
I CẤP ĐIỆN
1Đèn tip 1 bóng T5/28W -1200mm, chống cháy nổ dạng treoMô tả kỹ thuật tại chương V91bộ
2Đèn tip 2 bóng T5/28W -1200mm, dạng treoMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
3Đèn tip 1 bóng T5/28W -1200mm, gắn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
4Đèn led bóng 17W ốp trần 250x250mmMô tả kỹ thuật tại chương V29bộ
5Đèn tip bóng led 3x12w 600x600mm gắn trầnMô tả kỹ thuật tại chương V40bộ
6Công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
7Công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V17cái
8Công tắc 16A - 1 hạt 2 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
9Ổ cám đôi 3 chấu 16A (bao gồm cả đế âm)Mô tả kỹ thuật tại chương V79cái
10Quạt trần D1400mm loại 75w kèm bộ điều khiển chiết ápMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
11Hộp điện vỏ nhựa chứa 6 module MCBMô tả kỹ thuật tại chương V6hộp
12Tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước C700xD500xR250mmMô tả kỹ thuật tại chương V21 tủ
13MCB-1P-10A-6kA/SMô tả kỹ thuật tại chương V9cái
14MCB-1P-16A-6kA/SMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
15RCBO-2P-10A-6kA/SMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
16RCBO-2P-16A-6kA/SMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
17MCB-1P-20A-6kA/SMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
18MCB-2P-25A-6kA/SMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
19MCCB-2P-32A-36kA/SMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
20MCCB-3P-32A-36kA/SMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
21MCCB-3P-50A-36kA/SMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
22MCCB-3P-60A-36kA/SMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
23MCCB-3P-125A-36kA/SMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
24Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2.950m
25Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V2.150m
26Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
27Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
28Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V73m
29Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
30Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
31Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
32Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
33Ống nhựa luồn dây D16Mô tả kỹ thuật tại chương V750m
34Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật tại chương V450m
35Kim thu sét bằng thép D18 dài 0,5m mạ kẽm nóngMô tả kỹ thuật tại chương V10cái
36Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nóng L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật tại chương V8cọc
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật tại chương V280m
J ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V170m
2Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V73m
3Ống nhựa luồn dây HDPE.D40/30Mô tả kỹ thuật tại chương V168m
4Ống nhựa luồn dây HDPE.D105/80Mô tả kỹ thuật tại chương V73m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8085100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7714100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7714100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,7714100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,7714100m3/1km
10Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mMô tả kỹ thuật tại chương V210m
11Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V61 cột
12Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn trên cột, Đèn bóng led 125wMô tả kỹ thuật tại chương V61 bộ
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,336m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,096m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,384m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,048100m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0034100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0034100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0034100m3/1km
K ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm RJ-45 cho mạng LAN/VOIPMô tả kỹ thuật tại chương V121 ổ cắm
2Cáp mạng CAT5EMô tả kỹ thuật tại chương V3810m
3Cáp mạng CAT5EMô tả kỹ thuật tại chương V5310m
4Dây tín hiệu CU/PVC/PVC 2x0.75Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
5Dây tín hiệu CU/PVC/PVC 4x0.75Mô tả kỹ thuật tại chương V380m
6Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật tại chương V1thiết bị
7Lắp đặt đầu ghi hình cameraMô tả kỹ thuật tại chương V1thiết bị
8Lắp đặt màn hình giám sát cameraMô tả kỹ thuật tại chương V1thiết bị
L CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa mặt Inax AL-465V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửa mặt Inax LFV-12A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
3Lắp đặt gương soi, Gương Tráng Bạc Phòng Tắm Inax KF-4560VA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
4Xiphong INAX A-675PV hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
5Lắp đặt hộp đựng xà bông INAX KFV-24(AY) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
6Lắp đặt chậu xí bệt, Bồn Cầu INAX C-306VA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, INAX CFV-102A hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
8Lắp đặt Lô giấy Inax KF-416V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam, Inax U-440V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
10Van xả bồn tiểu Inax UF-8V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
11Lắp đặt phễu thu đường kính DN90Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
12XiphongMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
13Đồng hồ nước D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
14Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,282100m
15Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,012100m
16Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V0,064100m
17Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m
18Ống PPR nước lạnh D20Mô tả kỹ thuật tại chương V0,33100m
19Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,282100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,012100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,064100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,33100m
24Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,758100m
25Van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
26Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
27Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
28Van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
29Côn PPR D50x40Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
30Côn PPR D25x20Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
31Cút nhựa 90 D50Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
32Cút nhựa 90 D32Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
33Cút nhựa 90 D20Mô tả kỹ thuật tại chương V14cái
34Cút nhựa 90 ren trong D20Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
35Tê PPR 25x20Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
36Tê PPR 20x20Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
37Tê PPR ren trong 20x20Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
38Măng sông nối ống D50Mô tả kỹ thuật tại chương V17cái
39Măng sông nối ống D40Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
40Măng sông nối ống D32Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
41Măng sông nối ống D25Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
42Măng sông nối ống D20Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
43Neo giữa ống D50Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
44Neo giữa ống D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
45Neo giữa ống D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
46Neo giữa ống D25Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
47Neo giữa ống D20Mô tả kỹ thuật tại chương V11bộ
48Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
49Van phao D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
50Van phao D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
51Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
52Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m
53Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
54Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,07100m
55Van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
56Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
57Rắc co D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
58Rắc co D40Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
59Rọ bơm D63 của Bích Vân hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
60Cút nhựa 90 D63Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
61Cút nhựa 90 D50Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
62Cút nhựa 90 D40Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
63Cút nhựa 90 D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
64Neo giữa ống D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
65Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V0,44100m
66Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
67Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V0,29100m
68Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,44100m
69Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
70Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,29100m
71Cút uPVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
72Cút uPVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
73Cút uPVC 90 độ ren trong D34Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
74Tê uPVC 45 độ D110Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
75Tê cong uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
76Tê uPVC 45 độ D60Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
77Qủa cầu chắn rácinox D110Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
78Nút thông tắc D110Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
79Nút thông tắc D90Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
80Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
81Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
82giá treo, đỡ ống D110Mô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V22,7205m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,049m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,1836100m2
86Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V5,2785m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V2,295m3
88Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật tại chương V0,5508100m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V2,754m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,2754100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,6151tấn
92Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V153cái
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V45,9m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V22,95m2
95Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V2,754m3
96Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1997100m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1997100m3/1km
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,1997100m3/1km
M PHÒNG CHỐNG MỖI
1Xử lý hào phòng mối bao ngoài công trình bằng dung dịch Termize 200SC định mức 16 lít/m3 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V23,624m3
2Xử lý hào phòng mối bao trong công trình bằng dung dịch Termize 200SC định mức 16 lít/m3 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V68,329m3
3Xử lý phòng mối mặt nền tầng 1 bằng dung dịch Termize 200SC định mức 4 lít/m2 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V518,1197m2
4Xử lý phòng mối mặt tường tầng 1 bằng dung dịch Termize 200SC định mức 2 lít/m2 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V432,62m2
N ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1Ống gió tôn tráng kẽm 600x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật tại chương V9,6m
2Ống gió tôn tráng kẽm 350x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật tại chương V14,2m
3Ống gió tôn tráng kẽm 500x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật tại chương V14,2m
4Ống gió tôn tráng kẽm 300x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật tại chương V27,4m
5Ống gió tôn tráng kẽm 400x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,8m
6Côn thu nối quạt dày 0.58mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
7Côn thu 600x300/350x300 dày 0.58mm, L=300mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
8Côn thu 500x300/300x300 dày 0.58mm, L=300mmMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
9Côn thu 400x300/300x300 dày 0.58mm, L=300mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
10Cút 90 KT 350x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
11Cút 90 KT 300x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
12Cửa gió nan thẳng KT 600x300 kèm van OBDMô tả kỹ thuật tại chương V24cửa
13Cửa gió nan Z 1000x500 kèm LCCT + Hộp gióMô tả kỹ thuật tại chương V2cửa
14Cửa gió nan Z 900x500 kèm LCCT + Hộp gióMô tả kỹ thuật tại chương V3cửa
15Cửa gió nan Z 700x500 kèm LCCT + Hộp gióMô tả kỹ thuật tại chương V1cửa
16Cửa gió nan Z 400x400 kèm LCCT + Hộp gióMô tả kỹ thuật tại chương V11cửa
17Cửa gió nan Z 250x250 kèm LCCT + Hộp gióMô tả kỹ thuật tại chương V8cửa
18Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật tại chương V70bộ
19Ống đồng D6.4x0.8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,26100m
20Ống đồng D9.5x0.8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m
21Ống đồng D12.7x0.8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
22Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D6x19mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,26100m
23Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D10x19mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13x19mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
25Quang treo, giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật tại chương V13bộ
26Nito thử kínMô tả kỹ thuật tại chương V1bình
27Ống PVC D21 mm C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,31100m
28Ống PVC D27 mm C2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,23100m
29Bảo ôn ống nước ngưng superlon D22 dày 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,31100m
30Bảo ôn ống nước ngưng superlon D28 dày 10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,23100m
31Quang treo ống nước ngưngMô tả kỹ thuật tại chương V28bộ
32Băng cuốn trắngMô tả kỹ thuật tại chương V14kg
33Keo dán dog X86Mô tả kỹ thuật tại chương V1kg
34Vỏ tủ điện 600x400x200Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
35MCP 3P 25A/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
36MCP 3P 10A/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
37MCP 1P 6A/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
38MCP 1P 20A/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
39MCP 1P 16A/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
40Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
41Đèn báo pha R-G-BMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
42Vỏ tủ điện 600x400x200Mô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
43MCP 3P 25A/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
44MCP 3P 10A/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
45MCP 1P 6A/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
46MCP 1P 20A/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
47MCP 1P 16A/6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
48Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
49Đèn báo pha R-G-BMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
50Dây điện CXV - FR 3Cx2.5 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V310m
51Dây điện CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V670m
52Dây điện CV 4x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V41m
53Dây điện CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V980m
54Máng cáp KT 150x100Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
55Ống mềm luồn dây D20Mô tả kỹ thuật tại chương V1.021m
56Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V5máy
57Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả kỹ thuật tại chương V25cái
O NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V4,9100m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V6,272m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,708m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,304m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,026100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0224100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,31m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,119100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,0512100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0295tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1704tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,049tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0302100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0325100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0325100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0325100m3/1km
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V0,56m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,112100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0155tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0952tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,904m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0904100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0294tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0442tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1243tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,98m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2166100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2695tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,722m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,104100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,049tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0234tấn
33Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V9,1224m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V78,2m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V44,52m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V16,24m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,27m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V78,2m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V74,03m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V80,8m
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V6,496m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,624m3
44Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,492m3
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,92m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V16,24m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,456m3
48Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật tại chương V14,56m2
49Chống thấm bằng sikatop seal 107 (đm 1.5kg/m2/lớp, thi công 3 lớp) (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật tại chương V17,94m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,68m2
51Cửa khung thép 40x80x1.4 bọc tôn huỳnh dày 1mm, sơn tĩnh điện hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V5,4m2
52Bản lề, chốt sắtMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
53Khóa cửaMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
54Cửa chớp khung nhôm sơn tĩnh điện, lá chớp hình chữ Z, hệ 55 dày 1,4 ly của Xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V4,48m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V9,88m2
P SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V2,9997100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2352100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2352100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2352100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,2352100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V187,8m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 40x40cmMô tả kỹ thuật tại chương V939m2
Q PHẦN THIẾT BỊ
R HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
S HỆ THỐNG MẠNG LAN
1SWITCH 16 cổng RJ45, 2 cổng SFP 16 Gbps - 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE -TMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
T HỆ THỐNG CAMERA VÀ ÂM THANH
1Đầu ghi hình IP 16 kênh (KT 450x350x70mm) bao gồm bộ nhớ 4TBMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
2Màn hình giám sát 50 inchMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
3Camera (IP-IR-POE)2.0Mp - CCD 3/4' - F=3,6mm -IP68 loại có bán ống cố định gắn tườngMô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
4SWITCH POE 16 cổng Port 8 Gbps - 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE -TMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
U HỆ THỐNG CHỐNG ĐỘT NHẬP
1Tủ báo động trung tâmMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
2Bàn phím điều khiểnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
3Cảm biến hồng ngoại quét 360 độMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
4Cảm biến sóng âmMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
5Loa còi báo động loại 20wMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
6Cảm biến cừa từ không dâyMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
V HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
W ĐIỀU HÒA
1Máy điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường csl 5,2kwMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
2Máy điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường csl 3,5kwMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
X THÔNG GIÓ
1Quạt hút gió thải hướng trục 1000-1600 L/s - 250-640PaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
2Quạt hút gió thải hướng trục 1000-1500 L/s - 200-550PaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Quạt hút gió thải hướng trục 900-1500 L/s - 250-640PaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Quạt hút gió thải hướng trục 850-1400 L/s - 200-540PaMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
5Quạt hút gió thải hướng trục 600-950 L/s - 200-500PaMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Quạt hút gió gắn tường 480 L/sMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Quạt hút gió gắn tường 400 L/sMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
8Quạt hút gió gắn tường 360 L/sMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
9Quạt hút gió gắn tường 340 L/sMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
10Quạt hút gió thải gắn tường 100 L/sMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
11Quạt hút gió thải gắn tường 30 L/sMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
Y HỆ THỐNG PCCC
Z PHẦN XÂY LẮP PCCC
AA PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AB PHẦN CHỮA CHÁY KHÍ FM
1Bộ kích xả khí bằng tayMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
2Van kích hoạt xả khí bằng điện từ 24V , 15WMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
3Van kích hoạt xả khí bằng điện từ 24V , 11WMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Đầu phun xả khí D50 loại 360 độMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
5Van chọn vùng D80Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
6Bình kích khí N2 kèm van điện từ kích hoạtMô tả kỹ thuật tại chương V5bình
7Ống mềm D6 kết nối từ bình pilot đến van chọn vùngMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
8Giá cố định 1 bình khí 800LBMô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
9Giá cố định 1 bình khí 560LBMô tả kỹ thuật tại chương V1chiếc
10Đầu báo khói thường kèm đếMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
11Đầu báo nhiệt thường kèm đếMô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
12Chuông báo động xả khíMô tả kỹ thuật tại chương V1,25 chuông
13Còi, đèn báo cháy xả khíMô tả kỹ thuật tại chương V1,25 đèn
14Hộp nút ấn báo xả khíMô tả kỹ thuật tại chương V1,25 nút
15Hộp nút ấn tạm dừng xả khíMô tả kỹ thuật tại chương V1,25 nút
16Bảng đèn cảnh báo xả khí cấm vàoMô tả kỹ thuật tại chương V1,25 đèn
17Bảng đèn cảnh báo di tảnMô tả kỹ thuật tại chương V1,25 đèn
18Dây điện tín hiệu 2 x 1mmMô tả kỹ thuật tại chương V1.475m
19Ống luồn dây PVC D20: SP-9020Mô tả kỹ thuật tại chương V585m
20Kẹp ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V395m
21Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật tại chương V80m
22Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
23Ống thép D80Mô tả kỹ thuật tại chương V2,25100m
24Ống thép D65Mô tả kỹ thuật tại chương V0,68100m
25Ống thép D50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,85100m
26Cút góc thép hàn D80Mô tả kỹ thuật tại chương V23cái
27Cút góc thép hàn D65Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
28Cút góc thép hàn D50Mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
29Tê thép hàn D80Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
30Tê thép hàn D65Mô tả kỹ thuật tại chương V11cái
31Côn thu thép hàn D80/65Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
32Côn thu thép hàn D65/50Mô tả kỹ thuật tại chương V22cái
33U thép đỡ ống D40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,5m
34Quang treo D80Mô tả kỹ thuật tại chương V145bộ
35Quang treo D65Mô tả kỹ thuật tại chương V25bộ
36Quang treo D50Mô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
37Ti ren treo ống M10Mô tả kỹ thuật tại chương V100m
38Nở đạnMô tả kỹ thuật tại chương V200cái
39Bích nối van chọn vùng D80Mô tả kỹ thuật tại chương V10cặp bích
40Bích đặc bịt ống D80Mô tả kỹ thuật tại chương V1cặp bích
41Bích rỗng D80Mô tả kỹ thuật tại chương V1cặp bích
42Bulong, ecu M14Mô tả kỹ thuật tại chương V140bộ
AC HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Cọc chống sét, cọc đồng 2,4mMô tả kỹ thuật tại chương V3cọc
2Dây đồng M16 tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V6m
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Tủ đấu nối cáp tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V3tủ
5Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
6Đế đầu báo cháy thườngMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
7Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
8Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật tại chương V15 chuông
9Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật tại chương V15 nút
10Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật tại chương V15 đèn
11Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật tại chương V1,85 đèn
12Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V600m
13ống nhựa bảo vệ dây D20Mô tả kỹ thuật tại chương V600m
14Măng xông nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V300cái
15Hộp chia 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật tại chương V10hộp
16Ruột gà D20Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
17Cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
18Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/30AMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
19Đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V7,25 đèn
20Ổ cắm cho đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V36cái
21Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặtMô tả kỹ thuật tại chương V15 đèn
22Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 2 mặt chỉ 1 hướngMô tả kỹ thuật tại chương V3,65 đèn
23Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
24Ống nhựa luồn dây D16Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
25Măng xông nhựa D16Mô tả kỹ thuật tại chương V100cái
26Hộp chia 3 ngả D16 Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V33hộp
27Ruột gà D16Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
28Cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật tại chương V50cái
AD HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V16m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V16m3
3Ống thép tráng kẽm DN100 dày 4.5mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V0,9100m
4Ống thép tráng kẽm DN65 dày 3.2mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V0,42100m
5Ống thép tráng kẽm DN50 dày 2.8mm Hòa Phát xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
6Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Hanagashi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Hanagashi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Cuộn vòi chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật tại chương V6m
9Cuộn vòi chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật tại chương V5m
10Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT800x600x400 sơn đỏ tĩnh điện, khóa bật lẫy nhanhMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
11Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà KT600x550x180 sơn đỏ tĩnh điện, khóa bật lẫy nhanhMô tả kỹ thuật tại chương V5tủ
12Lăng phun D65x19Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
13Lăng phun D50x13Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
14Khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
15Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
16Khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
17Tê thép D100 Dybend vina xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
18tê thép D65 Dybend vina xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V7cái
19Tê thép D50 Dybend vina xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
20Cút thép D100 Dybend vina xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V18cái
21Cút thép D65 Dybend vina xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
22Cút thép D50 Dybend vina xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
23Bích thép D100Mô tả kỹ thuật tại chương V10cặp bích
24Hộp liên hợp KT600x500x180 sơn đỏ tĩnh điện, khóa bật lẫy nhanhMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
25Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1m3
27Rọ hút D100ShinYiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
28Van 2 chiều D100 ShinYi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
29Van chữa cháy D50 ShinYi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
30Giảm giật chống rung D100 ShinYi xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
32Dây cáp nguồn chống cháy 3x16+1x4mm2 Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V20m
33Ống nhựa bảo vệ dây D40 Sino xuất xứ Việt Nam hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V10m
34Sơn đỏMô tả kỹ thuật tại chương V10lit
AE PHẦN THIẾT BỊ PCCC
AF PHẦN CHỮA CHÁY KHÍ FM200
1Bình chứa khí sạch loại 800 Lb loại 34,5 Bar đã nạp 1020 lbs khí HFC-227ea (FM 200) tại nhà máy, kèm van đầu bình 4" (100 mm), đồng hồ áp lực.Mô tả kỹ thuật tại chương V1bình
2Bình chứa khí sạch loại 560 Lb loại 34,5 Bar đã nạp 435 lbs khí HFC-227ea (FM 200) tại nhà máy, kèm van đầu bình 2-1/2" (65 mm), đồng hồ áp lực.Mô tả kỹ thuật tại chương V1bình
3Công tắc giám sát áp lực bìnhMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
4Tủ điều khiển báo cháy và kích hoạt xả khí 03 vùng xả khí 24VDC/ 240 AC ; kèm theo 2 acquy nguồn dự phòng Việt NamMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
AG HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
2Bộ nguồn phụ cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
3Bộ lưu điện UPS 3KVAMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
AH HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Máy bơm điện chữa cháy có thông số kỹ thuật Q=17.5l/s; H=54m của Petax CM50-250C hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2Máy
2Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
3Máy bơm nước, bơm ly tâm trục ngang Q=3m3/h, H=25m của Pentax INOXT100/62 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
4Thiết bị nâng hạ (trọng lượng 500kg)Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.670237E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.340473E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là (thi công công trình dân dụng cấp III trở lên). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư.-Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).73
2 Kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư; Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng Đại học trở lên, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
6 Cán bộ làm công tác thanh toán, quyết toán 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng.Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất ít nhất 01 công trình cấp III hoặc tối thiểu 2 công trình cấp IV cùng loại.(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
7 Kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC (có thể sử dụng nhân lực của nhà thầu phụ đặc biệt) 1 Có bằng Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc ngành khác, có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV cùng loại(Tài liệu chứng minh: có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc quyết định phân công có xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và kèm theo hợp đồng, văn bản chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án, thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Tải trọng >= 7 tấn1
2 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
3 Cần trục ô tô Tải trọng >= 10 tấn1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0.3m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->