Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:51:00 đến ngày 2021-12-13 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 42,644,993,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.595E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mụcMóng cọc BTCT + kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.704.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcđã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường mầm non Vân Từ 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết ngày 30/09/2021(Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) - Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Phú Xuyên. Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC, BỘ MÔN 2 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,276 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,026 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,413 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,527 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,523 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,338 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,338 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 708 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,664 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,664 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,747 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,326 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,678 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,039 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,208 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,938 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,402 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,081 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,926 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,515 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,388 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,953 | m3 |
| 26 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,78 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | tấn |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | tấn |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,575 | m3 |
| 34 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | 1 cấu kiện |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,391 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8 | 1m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,962 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,909 | 100m3 |
| 42 | Cát đắp công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,133 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,646 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,777 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,159 | m3 |
| 46 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,266 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,1 | m |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,038 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 50 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,546 | tấn |
| 51 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,736 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,89 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,414 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,262 | tấn |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | tấn |
| 56 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,412 | tấn |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,942 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,959 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,146 | m3 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,999 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 62 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,715 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263,988 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 66 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 67 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,246 | m3 |
| 68 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,322 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,226 | tấn |
| 70 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,057 | m3 |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,844 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,035 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,088 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,998 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 529,846 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,949 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,994 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,905 | m3 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,689 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 344,333 | m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,689 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,461 | 100m2 |
| 84 | Tôn bịt khe lún | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 85 | Cửa lên mái bằng tôn + khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,157 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,157 | m2 |
| 89 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,168 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC, BỘ MÔN 2 TẦNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,437 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.145,417 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 305,073 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 990,648 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 495,304 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 428,576 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,446 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 843,201 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.708,739 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 361,639 | m |
| 11 | Đắp nổi trang trí hồi nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.481,492 | m2 |
| 13 | Dán gạch vỉ trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,014 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,143 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.044,844 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,789 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,62 | m |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,143 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.925,253 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.733,447 | m2 |
| 21 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,24 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,944 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,34 | m2 |
| 25 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,026 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 29 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,666 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC, BỘ MÔN 2 TẦNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.560 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.860 | m |
| 7 | Nối ống ghen nhựa D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | cái |
| 9 | Mặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 13 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | hạt |
| 14 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | hạt |
| 15 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, loại gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, loại tren trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 28 | Cáp bện đồng, bằng đồng tiếp đất và phụ kiện hết thống tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 30 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 33 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| D | NHÀ LỚP HỌC, BỘ MÔN 2 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút, T nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Lắp côn thu 32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Lắp T32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp T thu 32/25/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Cút ren trong 20x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Van tay vặn D32, D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Máy bơm nước + phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Phao bơm tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 19 | Côn thu 90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 28 | Vách ngăn Compac vệ sinh + phụ kiện Inox 304, vách chịu nước, dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam, loại chậu đứng Inax, van xả và phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt loại trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi, loại trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi, loại trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| E | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,296 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,251 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,209 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,187 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,775 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,775 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,944 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,944 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,982 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,675 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,364 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,445 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,404 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,789 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,439 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,636 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,721 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,105 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,913 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,734 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,272 | m3 |
| 26 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,44 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | tấn |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 32 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,788 | m3 |
| 34 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,696 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9 | 1m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,981 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,596 | 100m3 |
| 42 | Cát đắp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,128 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,765 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,179 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,973 | m3 |
| 46 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,366 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,42 | m |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,086 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| 50 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,924 | tấn |
| 51 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,35 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,317 | 100m2 |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,423 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,99 | tấn |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 56 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,017 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,023 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,957 | m3 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,906 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 62 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,282 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,872 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 66 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 67 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,246 | m3 |
| 68 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | tấn |
| 70 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,258 | m3 |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,963 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,838 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,909 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,29 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,021 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,666 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,905 | m3 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,523 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,309 | m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,523 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,699 | 100m2 |
| 84 | Cửa lên mái bằng tôn + khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 85 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,251 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,251 | m2 |
| 88 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,248 | m2 |
| F | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,003 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.176,551 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,777 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 476,892 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308,709 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 232,107 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,714 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373,398 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.418,388 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 361,639 | m |
| 11 | Đắp nổi trang trí hồi nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.218,504 | m2 |
| 13 | Dán gạch vỉ trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,59 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,524 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.035,004 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,789 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,62 | m |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,524 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.110,534 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 997,011 | m2 |
| 21 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,4 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,112 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,24 | m2 |
| 25 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,58 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 29 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,05 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thanh xà thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,576 | m2 |
| G | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.530 | m |
| 7 | Nối ống ghen nhựa D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 9 | Mặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | hạt |
| 14 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hạt |
| 15 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, loại gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, loại tren trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 27 | Cáp bện đồng, bằng đồng tiếp đất và phụ kiện hết thống tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 32 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| H | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút, T nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp côn thu 32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp T32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp T thu 32/25/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Cút ren trong 20x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Van tay vặn D32, D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Máy bơm nước + phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Phao bơm tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 19 | Côn thu 90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 28 | Vách ngăn Compac vệ sinh + phụ kiện Inox 304, vách chịu nước, dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,76 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam, loại chậu đứng Inax, van xả và phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt loại trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 32 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi, loại trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi, loại trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| I | NHÀ HIỆU BỘ, CHỨC NĂNG 2 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,296 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,251 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,209 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,187 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,775 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,775 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,944 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,944 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,982 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,675 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,364 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,445 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,275 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,789 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,333 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,597 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,964 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,917 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,675 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,953 | m3 |
| 26 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,78 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 30 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,263 | m3 |
| 33 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,899 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | 1m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,994 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,742 | 100m3 |
| 41 | Cát san nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 442,705 | m3 |
| 42 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,003 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,284 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,31 | m3 |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,842 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,22 | m |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,086 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | tấn |
| 49 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,924 | tấn |
| 50 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,35 | m3 |
| 51 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,13 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,021 | tấn |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,99 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 56 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,964 | tấn |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,017 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,868 | m3 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,814 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 61 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,772 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,768 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,692 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 65 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,246 | m3 |
| 67 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,039 | tấn |
| 69 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,198 | m3 |
| 71 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,963 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,838 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,474 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210,041 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,223 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,666 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,905 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,642 | m3 |
| 80 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 82 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,981 | m3 |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 cấu kiện |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,606 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,357 | m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,606 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | 100m2 |
| 88 | Cửa lên mái bằng tôn + khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,419 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,419 | m2 |
| 92 | Lát gạch lát mái kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,416 | m2 |
| J | NHÀ HIỆU BỘ, CHỨC NĂNG 2 TẦNG -PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,003 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.067,351 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 212,777 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 492,426 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,885 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,031 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,714 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276,94 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.296,512 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 361,639 | m |
| 11 | Đắp nổi trang trí hồi nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 534,929 | m2 |
| 13 | Dán gạch vỉ trang trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,59 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,309 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 896,34 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,789 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,62 | m |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,397 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.009,827 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 878,729 | m2 |
| 21 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gôm phụ kiện đồng bộ, lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,76 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gôm phụ kiện đồng bộ, lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gôm phụ kiện đồng bộ, lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,68 | m2 |
| 24 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gôm phụ kiện đồng bộ, lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 25 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gôm phụ kiện đồng bộ, lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,85 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 29 | Gia công lan can Inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,05 | m2 |
| 31 | Gia công thanh xà thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thanh xà thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,576 | m2 |
| K | NHÀ HIỆU BỘ, CHỨC NĂNG 2 TẦNG -PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 429 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 890 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.310 | m |
| 7 | Nối ống ghen nhựa D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 9 | Mặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | hạt |
| 14 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hạt |
| 15 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, loại gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, loại tren trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 27 | Cáp bện đồng, bằng đồng tiếp đất và phụ kiện hết thống tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 32 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | khoản |
| L | NHÀ HIỆU BỘ, CHỨC NĂNG 2 TẦNG -PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút, T nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp côn thu 32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp T32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp T thu 32/25/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cút ren trong 20x1/2" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Van tay vặn D32, D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Máy bơm nước + phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Phao bơm tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 17 | Côn thu 90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 26 | Vách ngăn Compac vệ sinh + phụ kiện Inox 304, vách chịu nước, dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,378 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam, loại chậu đứng Inax, van xả và phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá gương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| M | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,999 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,192 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,146 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,091 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,544 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,715 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,55 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,024 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | m |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,413 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,704 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,417 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,057 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gôm phụ kiện đồng bộ, lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gôm phụ kiện đồng bộ, lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Mặt ổ cắm đôi Roman | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Hạt công tắc 1 chiều Roman | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hạt |
| 53 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ Roman | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| N | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 5 | Bulông M16 x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 6 | Bản mã chân cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,47 | kg |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,621 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,869 | 100m2 |
| 13 | Máng thu nước bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,89 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| O | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,099 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,326 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,639 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,856 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,721 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,231 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,971 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,803 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,84 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,803 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,28 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 21 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,16 | m2 |
| 23 | Bánh xe cánh cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Then cài cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Khóa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Bộ chữ Inox vàng gương nội dung biển trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318,672 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,062 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,461 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,264 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,369 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 438,041 | m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,642 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,887 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,293 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 446 | 1 cấu kiện |
| Q | TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 448,448 | m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng kè, đầm chặt K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,495 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,368 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,594 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,998 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240,379 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500,789 | m3 |
| 8 | Ống nhựa thoát nước thân kè, ống PCV D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,925 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,781 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,964 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,38 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,76 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,231 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,476 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,039 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,492 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,512 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.247,473 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,395 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,9 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 864 | m |
| 25 | Đắp đấu đỉnh trụ, thân trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | cái |
| 26 | Mũi mác gang đúc, vòng tròn thép (cả lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.482 | cái |
| 27 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,388 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167,388 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.731,217 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,28 | m2 |
| R | BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,557 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 2km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,755 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,483 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,878 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,154 | tấn |
| 12 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,302 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,739 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,96 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,87 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,51 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,87 | m2 |
| 20 | Vật liệu lọc bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 21 | Giếng khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Máy bơm nước + phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| S | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,001 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,098 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,947 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,728 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,379 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,32 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,042 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,282 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,035 | tấn |
| 15 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,815 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,958 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,511 | m3 |
| 22 | Băng cản nước V200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,6 | m |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,68 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,48 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,38 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248,48 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,576 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| T | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,983 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,566 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,105 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,763 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,173 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,59 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,59 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,173 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 17 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gôm phụ kiện đồng bộ, lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm (bao gôm phụ kiện đồng bộ, lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| U | SÂN | |||
| 1 | Nilong lót nền sân trước khi đổ BT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.559,068 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,608 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 383,374 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,4 | 10m |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.695,95 | m2 |
| V | BỒN CÂY, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,296 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,956 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,714 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,934 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,578 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,578 | m2 |
| 7 | Trồng cỏ nhân tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | 100m2 |
| W | SÂN BÓNG NHÂN TẠO | |||
| 1 | Nilong lót nền sân trước khi đổ BT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 347,72 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,726 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân bê tông trước khi lát gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,088 | m |
| 4 | Trồng cỏ nhân tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,477 | 100m2 |
| 5 | Lớp đệm cao su dưới lớp cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 347,72 | m2 |
| X | VƯỜN CỔ TÍCH, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,643 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,643 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,096 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,496 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,496 | m2 |
| 7 | Nilong lót nền sân trước khi đổ BT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,5 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,35 | m3 |
| 9 | Cắt khe sân bê tông trước khi lát gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,4 | m |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,5 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ nhân tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,491 | 100m2 |
| 12 | Trồng, chăm sóc cây, cây Bàng Đài loan cao 5-6m, đường kính thân 15-20cm, đường kính tán 4,5-5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cây |
| 13 | Trồng, chăm sóc cây, cây OSAKA vàng cao 3-3,5m, đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 8-10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây |
| 14 | Trồng cỏ nhân tạo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,635 | 100m2 |
| Y | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,804 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,824 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,719 | 100m3 |
| Z | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x95mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 105/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m |
| 16 | Băng báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| AA | CỘT ĐÈN, TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,913 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,514 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt khung móng chân cột, chận tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Cột đèn chiếu sáng mạ kẽm cao 6m, D78 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led 100W-120W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn pha gắn tường 100W-120W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| AB | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 7 | Van khóa D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van khóa D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| AC | CỐNG QUA MƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,022 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,171 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,994 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,274 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,7 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m3 |
| 11 | Ống nhựa thoát nước D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,27 | m |
| 12 | Đào đất móng, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284,662 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 4km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,846 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,969 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,43 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,99 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,8 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,31 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,17 | m3 |
| 21 | Bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,31 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,17 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,382 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,81 | tấn |
| 29 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 196,8 | m2 |
| 30 | Bê tông gờ chắn, lan can, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,249 | tấn |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 33 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | tấn |
| 34 | Bulong liên kết lan can cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8371E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.595E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mụcMóng cọc BTCT + kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.852.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.704.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặcđã làm chỉ huy trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, các chứng chỉ kèm theo hoặc tài liệu tương đương.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu,Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 10 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 16 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi