Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211162252-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:50:00 đến ngày 2021-12-02 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,855,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.628268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256536E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.598.584.000 đồng.* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.598.584.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hoặc xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hoặc xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước.≥ 01 kỹ sư có bằng cấp hoặc chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực trắc đạc.≥ 01 cán bộ phụ trách ATLĐ có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ từ 5 tấn đến 12 tấn, còn sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Quy hoạch, xây dựng nghĩa trang xã Tràng Đà, thành phố Tuyên Quang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác của thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang
phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Ma Thị Tâm Chứcvụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang phố Tuyên Quang - Điện thoại: 02073818346. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 - Fax: 02073 823 300 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,719 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,458 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 489,613 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,463 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,463 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - phạm vi ≤1000m - cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,458 | 10m3/1km |
| B | Nhà Quản lý tiếp đón | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3884 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6515 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4949 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1355 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2006 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3191 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1879 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9592 | m3 |
| 17 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1945 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3371 | m3 |
| 20 | Láng hè dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8534 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2225 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2225 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1704 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6839 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2928 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0731 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4464 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0777 | m3 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2558 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6965 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | m3 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,88 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9102 | m3 |
| 40 | Trát lanh tô , ô văng , vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,2358 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1654 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9957 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0035 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,751 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,96 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,6428 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 64,16 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,3938 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ =5,885m ( mạ kẻm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3692 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3692 | tấn |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẻm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3148 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3148 | tấn |
| 55 | Gia công lắp dựng bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | kg |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẻm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | tấn |
| 57 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng sóng thẳng mầu xanh dầy 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0672 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc + bờ chẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 60 | Lát nền, sàn gạch CERMIC KT =500*500, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,3906 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300*300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8776 | m2 |
| 62 | Ốp tường khu vệ sinh gạch CERAMIC 300*600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,908 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,84 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt Đ1cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dầy 6,38mm ( Hoàn chỉnh theo thiết kế ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,84 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7568 | 1m2 |
| 68 | Viên hoa sứ trang trí KT 300x300mm (cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | viên |
| 69 | Lắp đặt cáp lõi đồng ngầm CU/XLPE/PVC / DSTA/PVC2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt dây điện lõi đồng -Cu/PVC -2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây điện lõi đồng Cu/PVC- 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 73 | Lắp đặt các automat SINO - 40A- 2 cực hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat SINO- 2 cực 25A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat SINO- 2 cực 16A hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn Tuýp LED đơn 1*36W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn bóng tiết kiệm điện LED - 15W+ đui vát gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt gắn tường VINAWIND-QTT450-Đ(220V-50ZH-50W) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt treo VINAWIND-QTT450-Đ(220V-50ZH-50W) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bộ mặt khung 1 lỗ +1 công tắc và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 81 | Lắp đặt bộ mặt khung 2 lỗ +2 công tắc và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 82 | Lắp đặt bộ mặt khung 3 lỗ +3 công tắc và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 83 | Lắp đặt bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu và đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Hộp điện chứa APTOMA-9P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 85 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Quận |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi PVC - Đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Nút ống PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt khâu nối PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Ống UPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 96 | Ống UPVC, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D65 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D48 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê UPVC D110 - 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê UPVC D110 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Nhựa dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tuýp |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi xịt D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 109 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9946 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 114 | Lát gạch đặc không nung mác 100#, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3941 | m2 |
| 115 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6114 | m3 |
| 116 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,776 | m2 |
| 117 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,431 | m2 |
| 118 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,207 | m2 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | tấn |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3944 | m3 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| C | Cổng chính, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4947 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2292 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6044 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8169 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1653 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1588 | tấn |
| 10 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0476 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6086 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0472 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3901 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4947 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8528 | m3 |
| 19 | Mài bê tông bằng đá mài trực tiếp rửa bằng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,5884 | m2 |
| 20 | Đất mầu mua về đổ để trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8398 | m3 |
| 21 | Mảng bê tông đắp nỗi hình rông bằng vữa xi măng mác 100, sơn mầu ghi đen ( khoán gọn hoàn chỉnh theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6603 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9768 | m3 |
| 24 | Gạch chữ Thọ kích thước 300x300mm (cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | viên |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,354 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,754 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,754 | m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1437 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3675 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5138 | tấn |
| 33 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9654 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5426 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3517 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3745 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3921 | m3 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,17 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,935 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,7126 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,7126 | m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng chi tiết 1 (KT :1,2*1,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Gia công lắp dựng chi tiết 2 (KT :0,25*0,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 44 | Gia công lắp dựng chi tiết 3 (KT :6,6*1,9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( hệ số mở rộng để làm ván khuôn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4128 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0607 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0686 | 100m3 |
| 50 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m3 |
| 51 | Mài bê tông bằng đá mài trực tiếp, rửa bằng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch nhựa chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m2 |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9953 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7901 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3264 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7533 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,4628 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,6724 | m2 |
| 59 | Trang trí đầu trụ + Đắp vữa+láng mặt + chi tiết 1+ Quả cầu ( Theo thiết kế ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 60 | Sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,7744 | m2 |
| 61 | Tạo bức tranh phong cảnh bằng sơn ( bức to ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,324 | cái |
| 62 | Tạo bức tranh phong cảnh bằng sơn ( Bức nhỏ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,798 | Bộ |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0363 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,1141 | m2 |
| D | Bãi đỗ xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9733 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1648 | 100m3 |
| 3 | Ni lông lót chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734 | m2 |
| 4 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,1 | m3 |
| 5 | Xoa nhẵn mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734 | m2 |
| 6 | Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,074 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4816 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4248 | m3 |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1652 | m2 |
| 13 | Trát Láng tường trong rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,18 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7002 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7002 | m2 |
| 16 | Đổ đất mầu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,875 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | mối nối |
| E | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,576 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3389 | 100m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 826,0855 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,3245 | m3 |
| 5 | Thêm công để khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Công |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4866 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4866 | 100m3 |
| 8 | Xếp đá 4*6, A=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8832 | m3 |
| 9 | ống thoát nước nhựa PVC D= 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 951,05 | m |
| 10 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.489,31 | m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,542 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2185 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3834 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,6446 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,562 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,66 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,06 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,2066 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1006 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5173 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4288 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9075 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,08 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,08 | m2 |
| 25 | Trát láng bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,7255 | m2 |
| 26 | Đắp cát tạo phẳng công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 27 | Ni lông lót chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | m2 |
| 28 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m3 |
| 29 | Xoa nhẵn mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | m2 |
| F | Bệ đặt tượng phật, trụ tiêu báo, bể gom rác | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2046 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót đáy nền bê tông để giữ nước : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5536 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,533 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2719 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0554 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 ( gạch mác 100#) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4466 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 ( mác 100#) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2224 | m3 |
| 9 | Trát bên ngoài bệ đặt tượng đài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8038 | m2 |
| 10 | Miết mạch tường gạch lồi thành hình tổ ong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8038 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8 | m |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3232 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0816 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 3 lần tạo mầu sám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,9532 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 16 | Tượng phật bà quan âm + bệ lục ( Theo thiết kế ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Mua đất mầu chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,89 | M3 |
| 18 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,68 | m |
| 19 | Lát gạch xung quanh tương phật, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,538 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2691 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2216 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2815 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6975 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0834 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,728 | m2 |
| 29 | Đắp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90+ đất thừa san ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 30 | Quả cầu bằng bê tông mài tạo nhám ( Theo thiết kế ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Quả |
| 31 | Quả cầu bằng bê tông tạo hình đèn lồng ( Theo thiết kế )) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Quả |
| 32 | Trang trí tạo hình biểu tượng cân bằng âm dương đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Gạch chữ Thọ kích thước 300x300mm (cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | viên |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,24 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,688 | m2 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6288 | 1m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90+ đất thừa san ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 39 | Ni lông lót chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 40 | Bê tông bệ thu gom rác SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,094 | m3 |
| 41 | Công cắt mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6531 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,485 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 3 nước Tạo mầu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,97 | m2 |
| G | Cấp thoát nước ngoài nhà (Phần Xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1689 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4151 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4815 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | 100m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 13 | Khóa việt tiệp cử bể loại to hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0269 | m3 |
| 15 | Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0756 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0487 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,424 | m2 |
| 18 | Công tháo nước vệ sinh sạch sẻ bể để sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0273 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,1923 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5121 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9986 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,5708 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4691 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8732 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8292 | 100m2 |
| 28 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0465 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ,rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3501 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,5 | 1cấu kiện |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,4 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,032 | m3 |
| 33 | Trát cống đá hộc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.365,87 | m2 |
| 34 | Chèn khe bằng bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 35 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5553 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,875 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.586,34 | m2 |
| 38 | Láng đáy ga, đáy rãnh ,cống, cửa xả, cửa tràn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.065,165 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,54 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2718 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1285 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng miệng cống, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,99 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,472 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,4535 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2103 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0495 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | 1cấu kiện |
| 49 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4747 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8369 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7247 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1243 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6578 | tấn |
| 56 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7492 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2519 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1388 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1214 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,411 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3244 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1514 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2837 | m3 |
| 65 | Lát gạch, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6724 | m2 |
| 66 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,4112 | m3 |
| 67 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,531 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,531 | m2 |
| 69 | Công tháo nước vệ sinh sạch sẻ bể để sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7396 | 100m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2513 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,383 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 75 | Khoá cửa bể + khuy khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| H | Cấp thoát nước ngoài nhà (Phần Đường ống) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100 m |
| 2 | Đồng hồ ZINNEN ký hiệu:NTL-CTSGD15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Kép thép D=15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Kép thép D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Rắc co thép D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Côn thép D=20*15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ bằng thép - ĐK= 50*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp composite KT 500*200*200 dày 5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng hố đồng hồ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE -PE100-PN10 - Đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE100-PN10 - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE100-PN16 - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 40*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE-D40*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE-D25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE - ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Khâu nối HDPE D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 26 | Khâu nối HDPE D=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 27 | Lắp đặt vòi gạt D=15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều , đk d = 32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều , đk d = 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao tự động - đk d =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8288 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,17 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0405 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 35 | Đóng góp đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 315*200 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 200*200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | LĐ ống nhựa U.PVC đk d =200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE -ĐK= 315mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | LĐ cút UPVC - đk d = 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | LĐ Tê nhựa UPVC - đk d =200*200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 44 | Mặt bích nhựa HDPE - PN8-ĐK= 315mm +Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 45 | Gạch vỡ từ 10-50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | M3 |
| 46 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | M3 |
| I | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4061 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,152 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,665 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông vuông H=7,5B, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt dây nhôm vằn xoắn 4 x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nhôm vằn xoắn 4 x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.452 | m |
| 9 | Lắp đặt dây nhôm vằn xoắn 4 x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.553 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng bọc CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng bọc CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 12 | Đèn chụp lắp bóng LED-50W-220V-50HZ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 13 | Lắp cần đèn chiếu sáng đơn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 cần đèn |
| 14 | Tấm treo TT-ABC16 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cái |
| 15 | Tấm treo TT-ABC20 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | Cái |
| 16 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | Cái |
| 17 | Khóa thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304 | Cái |
| 18 | Kẹp treo -ABC 4*25-70 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 19 | Kẹp hảm -ABC 4*25-70 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa lắp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Ghíp nối đầu nguồn GN4-(25-50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | Cái |
| 22 | Lắp đặt các automat - 3 pha =60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat nhánh - 3 pha =25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat nhánh - 2 pha =32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat nhánh - 2 pha =32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ điện ngoài trời KT=350*250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 27 | Tủ điện chiếu ngoài trời KT=550*450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Tủ điện tổng KT =500*350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 29 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 30 | Đầu cốt AM25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 31 | Đầu cốt AM16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cáp đông bọc Cu/XLPE/PVC - 2 x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt dâyđông bọc mềm dẹt bọcCu//PVC - 2 x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 34 | Lắp đặt các automat nhánh - 2 pha =20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bóng điện LED -15W + đui gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED -18w-D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn LED lắp trụ cổng-20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng LED -20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn hắt bóng LED-20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm SINO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Đinh vít M3*30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 44 | Nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 45 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Quận |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, SP-D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa luồn đàn hồi -D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,65 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90+ đất thừa san ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 50 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m3 |
| 51 | Công xếp gạch không nung mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 52 | Gạch đặc mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | viên |
| J | Đường giao thông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.320,4 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,3558 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8027 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0067 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1147 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,5 | m |
| 7 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.545,5 | m |
| 8 | Bê tông viên phân cách, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt dải phân cách cứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| K | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất thừa, đất hữu cơ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.628268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.256536E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.598.584.000 đồng.* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.598.584.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hoặc xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hoặc xây dựng.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hạn sử dụng tối thiểu đến hết năm 2022; đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật của công trình có quy mô tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành nước.≥ 01 kỹ sư có bằng cấp hoặc chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực trắc đạc.≥ 01 cán bộ phụ trách ATLĐ có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có chứng thực hợp lệ). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc một tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 1 |
| 3 | Máy lu rung bánh thép >=10T | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ từ 5 tấn đến 12 tấn, còn sử dụng tốt | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu, được sao công chứng của cơ quan có thẩm quyền; hoặc trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi