Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211163559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:45:00 đến ngày 2021-12-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,296,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Sân, tường, cổng dậu, rãnh thoat nước, bồn cây, nhà bảo vệ .....;+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) An toàn, vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trụ sở UBND xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy; Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thụy Ninh (Địa chỉ: Xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Đai chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Ninh; Địa chỉ: Xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Thụy Ninh; Địa chỉ: Xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp: | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,4386 | 100m3 |
| B | Cống chính, cổng phụ: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,1002 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0334 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | nt | 0,0668 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,8974 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0287 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,4942 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0324 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0715 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,8301 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1509 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0159 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1598 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4,3259 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,311 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 27,9325 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 11,7866 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 4,08 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | nt | 1,275 | m2 |
| 19 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | nt | 6,606 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | nt | 27,6 | m |
| 21 | Chữ làm bằng INOX tráng gương màu vàng (Trụ sở đảng ủy HĐND-UBND xã Thụy Ninh) | nt | 30 | chữ |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 34,3641 | m2 |
| C | Phần sắt thép cánh cổng: | |||
| 1 | Gia cống cánh cổng bằng INOX 304 | nt | 282,57 | kg |
| 2 | Mũ chụp INOX 304 D20 | nt | 240 | cái |
| 3 | Bánh xe cánh cổng | nt | 6 | cái |
| 4 | Bản lề INOX | nt | 18 | cái |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 13,026 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5 | 1m2 |
| D | Tường dậu: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 2,5226 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,8409 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | nt | 1,6818 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | nt | 21,5424 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 11,1528 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 11,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,7054 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,324 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,2852 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 27,4195 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 74,2174 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 22,7664 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 27,4572 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 28,3843 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,435 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5231 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3312 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 8,8649 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 1,6118 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1794 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4144 | tấn |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 197,6372 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 925,6035 | m2 |
| 24 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | nt | 11,8496 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,3856 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | nt | 171,3 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.123,2407 | m2 |
| 28 | Đắp các chi tiết đầu trụ, nhân công bậc 4/7 | nt | 15 | Công |
| 29 | Vật liệu đắp các chi tiết đầu trụ | nt | 115 | cái |
| 30 | Gia công hàng rào bằng INOX 304 | nt | 608,28 | kg |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 76,6058 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 10 | 1m2 |
| 33 | Mũ chụp INOX | nt | 20 | cái |
| E | Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cm | nt | 14,3 | m |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 2,6343 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,8781 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | nt | 1,7562 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | nt | 33,4706 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 19,6248 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 1,3763 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 1,0913 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 1,2932 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | nt | 16 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | nt | 733 | 1 cấu kiện |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 62,3314 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 383,628 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 161,74 | m2 |
| F | Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 12,7565 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 4,2522 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | nt | 0,085 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | nt | 9,5462 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,5299 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 31,7518 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 187,6352 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | nt | 117,3504 | m2 |
| 9 | Đổ đất màu trồng cây chiều dầy trung bình 300 | nt | 24,24 | m3 |
| G | Sân lát gạch bê tông bóng sân: | |||
| 1 | Lát gạch bê tông bóng sân kích thước 400x400x45, PCB30 | nt | 2.196,3 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 219,63 | m3 |
| 3 | Lớp Nilong | nt | 2.196,3 | m2 |
| H | Sân bê tông, đường bê tông: | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 67,9 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | nt | 67,9 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | nt | 344 | m |
| I | Nhà vệ sinh ngoài trời: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,226 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0754 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | nt | 0,1507 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | nt | 4,1836 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,3585 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,1142 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1429 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0443 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1962 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 9,0403 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 11,7845 | m3 |
| J | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,292 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 5,1488 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,3374 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,4593 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1279 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4942 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,4103 | tấn |
| K | Phần xây: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 18,0756 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,5856 | m3 |
| L | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 13,068 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 45,93 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 33,74 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 73,842 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 154,888 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | nt | 28,44 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 28,44 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 247,626 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 73,842 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 51,4884 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | nt | 42,3864 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | nt | 156,732 | m2 |
| M | Nền nhà: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | nt | 3,6558 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | nt | 3,6558 | m3 |
| N | Phần cửa: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | nt | 5,52 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | nt | 12,88 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | nt | 1,44 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 19,84 | m2 |
| 5 | Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện) | nt | 5,2 | m2 |
| 6 | Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6 | nt | 16 | cái |
| O | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | nt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | nt | 4 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác bằng INOX | nt | 4 | cái |
| 5 | Phễu thu nước bằng nhựa | nt | 4 | cái |
| 6 | Đai Inốc giữ ống | nt | 90 | cái |
| P | Phần bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 19,582 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,8276 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,1554 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,7513 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0117 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0439 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0241 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0811 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,0312 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | nt | 8 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,08 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,4709 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 22,381 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 19,8016 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 4,6058 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 26,9867 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | nt | 34,5435 | kg |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0653 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | nt | 0,1305 | 100m3 |
| Q | Phần điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | nt | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | nt | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 2 | cái |
| 9 | Đèn LED vuông 300*300*38-24W | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 5 | hộp |
| 13 | Tủ điện tổng | nt | 1 | cái |
| R | Cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | nt | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | nt | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | nt | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | nt | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | nt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | nt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | nt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | nt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | nt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | nt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | nt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | nt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | nt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | nt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | nt | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | nt | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | nt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | nt | 0,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | nt | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 33 | Cần gạt chậu rửa | nt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 35 | Phao cơ | nt | 1 | cái |
| S | Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,2026 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0676 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | nt | 0,1351 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,3637 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0569 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 6,3183 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 5,6334 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,4332 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,1485 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,0729 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,001 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0317 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0239 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0948 | tấn |
| T | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,1452 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,969 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,2233 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,4538 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0264 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,2014 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0589 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,3198 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0035 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0259 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1182 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,231 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0235 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2455 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 11,8162 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,3567 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,3432 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,8825 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 11,924 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 31,98 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 20,14 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | nt | 5,7722 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 98,0693 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 55,64 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | nt | 21,1648 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | nt | 12,0304 | m2 |
| 27 | Láng granitô cầu thang | nt | 8,504 | m2 |
| 28 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | nt | 15,72 | m |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,838 | m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình | nt | 6,4331 | m3 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 115,7653 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 107,76 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | nt | 23,88 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 29,72 | m |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 7,7826 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,2251 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,2251 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 0,2825 | 100m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 13,983 | 1m2 |
| U | Phần cửa: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | nt | 3,24 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | nt | 1,84 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộ | nt | 9,6 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 14,58 | m2 |
| V | Bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | nt | 0,1451 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 0,0484 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,0854 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0078 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,2134 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,2892 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | nt | 1,5908 | m2 |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây | nt | 0,3486 | m3 |
| W | Phần thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | nt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | nt | 3 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác bằng INOX | nt | 3 | cái |
| 5 | Phễu thu nước bằng nhựa | nt | 3 | cái |
| 6 | Đai Inốc giữ ống | nt | 12 | cái |
| X | Phần điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | nt | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | nt | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 9 | Đèn LED vuông 300*300*38-24W | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 2 | cái |
| 11 | Hạt công tắc | nt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 6 | cái |
| Y | Bể nước, tiểu cảnh + cột đèn: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 4,314 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,438 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | nt | 0,0288 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | nt | 33,3 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 96,773 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 5,212 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0866 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,2351 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,3377 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 7,8507 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1441 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3705 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 28,5371 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,183 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 186,6851 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,63 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | nt | 297 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | nt | 98,8 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 47,4432 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 29,652 | m2 |
| 21 | Nắp đan hố ga bằng thép tấm dày 20 | nt | 1 | cái |
| Z | Vỉa hè xung quanh tiểu cảnh: | |||
| 1 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | nt | 199,8 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | nt | 19,98 | m3 |
| AA | Phần điện + vòi phun: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | nt | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | nt | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | nt | 0,45 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | nt | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | nt | 0,4 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | nt | 0,4 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 110 | m |
| 9 | Ống INOX 304 D22.2mm dày 1.2mm | nt | 70 | md |
| 10 | Bộ vòi tia bằng đồng VPT12-10T, vòi có khớp cầu điều chỉnh hướng phun 360 độ cho 2 giàn phun | nt | 68 | bộ |
| 11 | Máy bơm chìm - động cơ điện chìm dùng cho hệthống đài phun nước N =1.5kw, H = 12m, Q =26m3/h, U = 220V, F = 50/60Hz, động cơ điện 1pha; Xuất xứ Pentax | nt | 1 | máy |
| 12 | Máy bơm chìm - động cơ điện chìm dùng cho hệ thống đài phun nước N = 3Kw, H = 16m, Q = 36m3/h, U = 380V, F = 50/60Hz, động cơ điện 3 pha. Pentax hoặc tương đương | nt | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 1 | hộp |
| 18 | Tủ điện tổng | nt | 1 | cái |
| 19 | Cầu đấu 100-200A-4P | nt | 1 | chiếc |
| 20 | Cầu đấu 30A-12P | nt | 2 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 22 | Vỏ tủ điện đặt ngoài trời, vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớp | nt | 1 | cái |
| 23 | Đèn phục công tác sửa chữa bên trong tủ | nt | 1 | cái |
| 24 | Mặt bích, tê, cút, chếch, kép, racco, côn, thu, măng sông,... bằng thép các loại kích thước, vật liệu phụ, băng tan, silicon, súng bắn silicon, sơn, bulong inox, ốc vít inox, băng dính điện. Vật liệu máy cắt, máy hàn, máy khoan,. | nt | 1 | bộ |
| 25 | Van điều khiển áp lực các vòi tia | nt | 68 | cái |
| 26 | Đầu ren inox | nt | 68 | cái |
| 27 | Khớp nối inox/đồng | nt | 68 | chiếc |
| 28 | Chân đỡ đường ống inox có mặt bích bắt với đáy bể | nt | 10 | chiếc |
| 29 | Cụm van xả áp | nt | 2 | cụm |
| 30 | Que hàn INOX | nt | 10 | kg |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | nt | 0,45 | 100 m |
| 32 | Ống dẫn tràn đài nước PPR D42/34 + van + phụ kiện | nt | 1 | bộ |
| 33 | Chân đài đá làm đôn cao từ 800-900mm | nt | 1 | bộ |
| 34 | Đài chảy tràn bằng đá trắng, 2 tầng (Đường kính tầng 1 = 1.35m, đường kính tầng 2 = 0.9m, chiều cao tổng thể cả đôn đá H = 2.55m) | nt | 1 | bộ |
| 35 | Lưới lọc nước và bảo vệ máy bơm bằng inox | nt | 1 | bộ |
| 36 | Chi phí lắp đặt hệ thống | nt | 1 | trọn bộ |
| AB | Đèn cây: | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 2,2464 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 0,7488 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,728 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Bu lông móng M16x340x340x500 | nt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | nt | 6 | 1 cột |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m | nt | 6 | cột |
| 8 | Cột đèn cây trang trí 2 bóng cao 3.5m | nt | 6 | cái |
| 9 | Mặt đế cột đèn cây trang trí | nt | 6 | bộ |
| 10 | Bóng đèn compac 20W trang trí (2 bóng/1 cột) | nt | 6 | cột |
| 11 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 6 | cọc |
| 12 | Lắp đặt kẹp dây tiếp địa | nt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | nt | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | nt | 1 | cái |
| 15 | Đèn LED dây chống nước | nt | 73 | m |
| AC | Bồn cây: | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 0,9114 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 0,3038 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,4557 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0285 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,7675 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 5,1264 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | nt | 0,6285 | m3 |
| AD | Sân cầu lông: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,1922 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0641 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | nt | 0,1281 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | nt | 4,956 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 7,803 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 4,752 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0227 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,4273 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0881 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4487 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,3264 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,432 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt bu lông M20, L = 750 | nt | 48 | cái |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,6632 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,0886 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1512 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,1837 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0465 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1969 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0852 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 22,1707 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 16,0688 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 122,2316 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 100,088 | m2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | nt | 18,3744 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 15,552 | m2 |
| AE | Phần khung, cột, vì kèo: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 3,312 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | nt | 1,6582 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,0283 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | nt | 1,4717 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,4385 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,7434 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | nt | 3,312 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 1,6582 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,0283 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 1,4717 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 0,4385 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,7435 | tấn |
| 13 | Tăng đơ D16 | nt | 16 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 487,5256 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 4,8628 | 100m2 |
| AF | Phần ống thoát nước: | |||
| 1 | Xối ngược bằng tôn thoát nước vào ống D90 | nt | 36 | md |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | nt | 10 | cái |
| 4 | Phễu thu nước | nt | 10 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác bằng INOX | nt | 10 | cái |
| 6 | Đai thép định vị ống nước vào cột | nt | 80 | cái |
| AG | Phần nền: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | nt | 15,6108 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | nt | 156,6364 | m2 |
| AH | Phần cửa: | |||
| 1 | SXLD cửa sắt xếp | nt | 5,664 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | nt | 5,664 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5,52 | 1m2 |
| 4 | SXLD cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | nt | 21,384 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 21,384 | 1m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,3627 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 21,384 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 9,2316 | 1m2 |
| AI | Phần điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 115 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | nt | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 70 | m |
| 5 | Đèn hắt LED LP70 hạt pha 70W, 1 mắt trắng | nt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 8 | hộp |
| 12 | Tủ điện tổng | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Sân, tường, cổng dậu, rãnh thoat nước, bồn cây, nhà bảo vệ .....;+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) An toàn, vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn 5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 9T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy trộn 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi