Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170893-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211163559
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:45:00 đến ngày 2021-12-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,296,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Sân, tường, cổng dậu, rãnh thoat nước, bồn cây, nhà bảo vệ .....;+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) An toàn, vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trụ sở UBND xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy; Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy, khu Đồng Miễu, xã Thụy Hà, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thụy Ninh (Địa chỉ: Xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Đai chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội, chi nhánh Thái Bình (Địa chỉ: Lô 7/9, phố Phạm Thế Hiển, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Đại chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Đai chỉ: Địa chỉ: Số 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, TP Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy, khu Đồng Miễu, xã Thụy Hà, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thụy Ninh (Địa chỉ: Xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Đai chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân xã Thụy Ninh (Địa chỉ: Xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Đai chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thụy Ninh; Địa chỉ: Xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thụy Ninh; Địa chỉ: Xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,4386100m3
B Cống chính, cổng phụ:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,1002100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0334100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IInt0,0668100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30nt0,8974m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0287100m2
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt1,4942m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0324100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0715tấn
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt0,8301m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,1509100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0159tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1598tấn
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt4,3259m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt3,311m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt27,9325m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt11,7866m2
17Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt4,08m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2nt1,275m2
19Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30nt6,606m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30nt27,6m
21Chữ làm bằng INOX tráng gương màu vàng (Trụ sở đảng ủy HĐND-UBND xã Thụy Ninh)nt30chữ
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt34,3641m2
C Phần sắt thép cánh cổng:
1Gia cống cánh cổng bằng INOX 304nt282,57kg
2Mũ chụp INOX 304 D20nt240cái
3Bánh xe cánh cổngnt6cái
4Bản lề INOXnt18cái
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt13,026m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt51m2
D Tường dậu:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt2,5226100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,8409100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IInt1,6818100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30nt21,5424m3
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt11,1528m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt11,18m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,7054100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,324100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt1,2852100m2
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30nt27,4195m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt74,2174m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt22,7664m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt27,4572m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt28,3843m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,435tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,5231tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,3312tấn
18Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt8,8649m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt1,6118100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1794tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,4144tấn
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt197,6372m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt925,6035m2
24Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30nt11,8496m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt3,3856m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30nt171,3m
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.123,2407m2
28Đắp các chi tiết đầu trụ, nhân công bậc 4/7nt15Công
29Vật liệu đắp các chi tiết đầu trụnt115cái
30Gia công hàng rào bằng INOX 304nt608,28kg
31Lắp dựng hoa sắt cửant76,6058m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt101m2
33Mũ chụp INOXnt20cái
E Rãnh thoát nước:
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cmnt14,3m
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt2,6343100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,8781100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IInt1,7562100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30nt33,4706m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt19,6248m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt1,3763tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt1,0913100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt1,2932100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgnt161cấu kiện
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgnt7331 cấu kiện
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt62,3314m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt383,628m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt161,74m2
F Bồn hoa:
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt12,75651m3
2Đắp đất nền móng công trìnhnt4,2522m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IInt0,085100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30nt9,5462m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,5299100m2
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt31,7518m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt187,6352m2
8Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2nt117,3504m2
9Đổ đất màu trồng cây chiều dầy trung bình 300nt24,24m3
G Sân lát gạch bê tông bóng sân:
1Lát gạch bê tông bóng sân kích thước 400x400x45, PCB30nt2.196,3m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30nt219,63m3
3Lớp Nilongnt2.196,3m2
H Sân bê tông, đường bê tông:
1Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30nt67,9m3
2Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6, PCB30nt67,9m3
3Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmnt344m
I Nhà vệ sinh ngoài trời:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,226100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0754100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IInt0,1507100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30nt4,1836m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt2,3585m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,1142100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,1429100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0443tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1962tấn
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30nt9,0403m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt11,7845m3
J Phần thân:
1Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt3,292m3
2Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt5,1488m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,3374100m2
4Ván khuôn gỗ sàn máint0,4593100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1279tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,4942tấn
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,4103tấn
K Phần xây:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt18,0756m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt3,5856m3
L Phần hoàn thiện:
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt13,068m2
2Trát trần, vữa XM M75, PCB30nt45,93m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30nt33,74m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt73,842m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt154,888m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30nt28,44m
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30nt28,44m
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt247,626m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt73,842m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt51,4884m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30nt42,3864m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30nt156,732m2
M Nền nhà:
1Đắp nền móng công trìnhnt3,6558m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30nt3,6558m3
N Phần cửa:
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộnt5,52m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộnt12,88m2
3Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộnt1,44m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt19,84m2
5Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện)nt5,2m2
6Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6nt16cái
O Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmnt0,14100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt4cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt4cái
4Rọ chắn rác bằng INOXnt4cái
5Phễu thu nước bằng nhựant4cái
6Đai Inốc giữ ốngnt90cái
P Phần bể phốt:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt19,5821m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30nt0,8276m3
3Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt1,1554m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt0,7513m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0117100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0439100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,0241100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0811tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,0312tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgnt81 cấu kiện
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt3,08m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt0,4709m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt22,381m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt19,8016m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt4,6058m2
16Quét nước xi măng 2 nướcnt26,9867m2
17Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bểnt34,5435kg
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0653100m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IInt0,1305100m3
Q Phần điện chiếu sáng:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2nt20m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt10m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2nt50m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt10m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmnt20m
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt2bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtnt4cái
8Lắp đặt ổ cắm đơnnt2cái
9Đèn LED vuông 300*300*38-24Wnt2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant2cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2nt2hộp
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt5hộp
13Tủ điện tổngnt1cái
R Cấp thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmnt0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmnt0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmnt0,16100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmnt0,2100m
5Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmnt4cái
6Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmnt6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànnt1cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànnt1cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànnt1cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànnt6cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànnt12cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànnt6cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànnt1cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànnt2cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànnt16cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànnt2cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànnt8cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànnt5cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànnt8cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt8cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmnt0,16100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt8cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmnt0,08100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmnt15cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt0,12100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmnt16cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmnt0,08100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmnt10cái
29Lắp đặt xí bệtnt2bộ
30Lắp đặt chậu tiểu namnt3bộ
31Lắp đặt chậu tiểu nữnt3bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
33Cần gạt chậu rửant2cái
34Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt1bể
35Phao cơnt1cái
S Nhà bảo vệ:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,2026100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0676100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IInt0,1351100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30nt2,3637m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0569100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30nt6,3183m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt5,6334m3
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt0,4332m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt1,1485m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,016100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,0729100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,001tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0317tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0239tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0948tấn
T Phần thân:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt0,1452m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt1,969m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt0,2233m3
4Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt3,4538m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,0264100m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,2014100m2
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0589100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máint0,3198100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0035tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0259tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1182tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,231tấn
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0235tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,2455tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt11,8162m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt2,3567m3
17Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30nt0,3432m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt0,8825m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt11,924m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30nt31,98m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30nt20,14m2
22Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30nt5,7722m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt98,0693m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt55,64m2
25Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30nt21,1648m2
26Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2nt12,0304m2
27Láng granitô cầu thangnt8,504m2
28Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30nt15,72m
29Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6, PCB30nt1,838m3
30Đắp nền móng công trìnhnt6,4331m3
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt115,7653m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt107,76m2
33Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30nt23,88m
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30nt29,72m
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30nt7,7826m2
36Gia công xà gồ thépnt0,2251tấn
37Lắp dựng xà gồ thépnt0,2251tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,2825100m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt13,9831m2
U Phần cửa:
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộnt3,24m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộnt1,84m2
3Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-Xingfa hệ 55, thanh chịu lực dày 1.4mm, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện Kinglong đồng bộnt9,6m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt14,58m2
V Bồn hoa:
1Đào móng băng - Cấp đất IInt0,14511m3
2Đắp đất nền móng công trìnhnt0,0484m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30nt0,0854m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0078100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt0,2134m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt2,2892m2
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2nt1,5908m2
8Đổ đất màu trồng câynt0,3486m3
W Phần thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmnt0,12100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt3cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt3cái
4Rọ chắn rác bằng INOXnt3cái
5Phễu thu nước bằng nhựant3cái
6Đai Inốc giữ ốngnt12cái
X Phần điện chiếu sáng:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2nt45m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt12m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2nt18m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt15m
5Lắp đặt công tắc 1 hạtnt3cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnnt2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôint2cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt2bộ
9Đèn LED vuông 300*300*38-24Wnt1cái
10Lắp đặt quạt treo tườngnt2cái
11Hạt công tắcnt3cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt1hộp
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2nt4hộp
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant6cái
Y Bể nước, tiểu cảnh + cột đèn:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt4,314100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,438100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IInt0,0288100m3
4Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6, PCB30nt33,3m3
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt96,773m3
6Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt5,212m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0866100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,2351100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,3377100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt7,8507tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1441tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,3705tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt28,5371m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt0,183m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt186,6851m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt0,63m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30nt297m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30nt98,8m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt47,4432m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt29,652m2
21Nắp đan hố ga bằng thép tấm dày 20nt1cái
Z Vỉa hè xung quanh tiểu cảnh:
1Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30nt199,8m2
2Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30nt19,98m3
AA Phần điện + vòi phun:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2nt60m
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2nt45m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmnt0,45100 m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2nt20m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmnt0,4100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmnt0,4100 m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt110m
9Ống INOX 304 D22.2mm dày 1.2mmnt70md
10Bộ vòi tia bằng đồng VPT12-10T, vòi có khớp cầu điều chỉnh hướng phun 360 độ cho 2 giàn phunnt68bộ
11Máy bơm chìm - động cơ điện chìm dùng cho hệthống đài phun nước N =1.5kw, H = 12m, Q =26m3/h, U = 220V, F = 50/60Hz, động cơ điện 1pha; Xuất xứ Pentaxnt1máy
12Máy bơm chìm - động cơ điện chìm dùng cho hệ thống đài phun nước N = 3Kw, H = 16m, Q = 36m3/h, U = 380V, F = 50/60Hz, động cơ điện 3 pha. Pentax hoặc tương đươngnt1máy
13Lắp đặt công tắc 1 hạtnt3cái
14Lắp đặt ổ cắm đơnnt1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant2cái
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt1hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2nt1hộp
18Tủ điện tổngnt1cái
19Cầu đấu 100-200A-4Pnt1chiếc
20Cầu đấu 30A-12Pnt2chiếc
21Lắp đặt các automat 3 pha ≤50Ant1cái
22Vỏ tủ điện đặt ngoài trời, vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 lớpnt1cái
23Đèn phục công tác sửa chữa bên trong tủnt1cái
24Mặt bích, tê, cút, chếch, kép, racco, côn, thu, măng sông,... bằng thép các loại kích thước, vật liệu phụ, băng tan, silicon, súng bắn silicon, sơn, bulong inox, ốc vít inox, băng dính điện. Vật liệu máy cắt, máy hàn, máy khoan,.nt1bộ
25Van điều khiển áp lực các vòi tiant68cái
26Đầu ren inoxnt68cái
27Khớp nối inox/đồngnt68chiếc
28Chân đỡ đường ống inox có mặt bích bắt với đáy bểnt10chiếc
29Cụm van xả ápnt2cụm
30Que hàn INOXnt10kg
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmnt0,45100 m
32Ống dẫn tràn đài nước PPR D42/34 + van + phụ kiệnnt1bộ
33Chân đài đá làm đôn cao từ 800-900mmnt1bộ
34Đài chảy tràn bằng đá trắng, 2 tầng (Đường kính tầng 1 = 1.35m, đường kính tầng 2 = 0.9m, chiều cao tổng thể cả đôn đá H = 2.55m)nt1bộ
35Lưới lọc nước và bảo vệ máy bơm bằng inoxnt1bộ
36Chi phí lắp đặt hệ thốngnt1trọn bộ
AB Đèn cây:
1Đào móng, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt2,24641m3
2Đắp đất nền móng công trìnhnt0,7488m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30nt1,728m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,1152100m2
5Bu lông móng M16x340x340x500nt6bộ
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8mnt61 cột
7Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10mnt6cột
8Cột đèn cây trang trí 2 bóng cao 3.5mnt6cái
9Mặt đế cột đèn cây trang trínt6bộ
10Bóng đèn compac 20W trang trí (2 bóng/1 cột)nt6cột
11Gia công, đóng cọc chống sétnt6cọc
12Lắp đặt kẹp dây tiếp địant6cái
13Lắp đặt dây đồng trần M10nt12m
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤10Ant1cái
15Đèn LED dây chống nướcnt73m
AC Bồn cây:
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt0,91141m3
2Đắp đất nền móng công trìnhnt0,3038m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30nt0,4557m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0285100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt0,7675m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt5,1264m2
7Đổ đất màu trồng câynt0,6285m3
AD Sân cầu lông:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,1922100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0641100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IInt0,1281100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30nt4,956m3
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt7,803m3
6Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt4,752m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0227tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,4273tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0881tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,4487tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,3264100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,432100m2
13Sản xuất lắp đặt bu lông M20, L = 750nt48cái
14Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt1,6632m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt1,0886m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,1512100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,1837100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0465tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,1969tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0852tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt22,1707m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt16,0688m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt122,2316m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt100,088m2
25Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30nt18,3744m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt15,552m2
AE Phần khung, cột, vì kèo:
1Gia công cột bằng thép hìnhnt3,312tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mnt1,6582tấn
3Gia công xà gồ thépnt1,0283tấn
4Gia công giằng mái thépnt1,4717tấn
5Gia công giằng mái thépnt0,4385tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,7434tấn
7Lắp cột thép các loạint3,312tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt1,6582tấn
9Lắp dựng xà gồ thépnt1,0283tấn
10Lắp dựng giằng thép bu lôngnt1,4717tấn
11Lắp dựng giằng thép bu lôngnt0,4385tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,7435tấn
13Tăng đơ D16nt16cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt487,52561m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt4,8628100m2
AF Phần ống thoát nước:
1Xối ngược bằng tôn thoát nước vào ống D90nt36md
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmnt0,8100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt10cái
4Phễu thu nướcnt10cái
5Rọ chắn rác bằng INOXnt10cái
6Đai thép định vị ống nước vào cộtnt80cái
AG Phần nền:
1Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6, PCB30nt15,6108m3
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30nt156,6364m2
AH Phần cửa:
1SXLD cửa sắt xếpnt5,664m2
2Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnnt5,664m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt5,521m2
4SXLD cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmnt21,384m2
5Lắp dựng cửa không có khuônnt21,3841m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,3627tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửant21,384m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt9,23161m2
AI Phần điện chiếu sáng:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt115m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2nt15m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt15m
4Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmnt70m
5Đèn hắt LED LP70 hạt pha 70W, 1 mắt trắngnt4cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtnt4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôint6cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt8hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt8hộp
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2nt8hộp
12Tủ điện tổngnt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên có hạng mục: Sân, tường, cổng dậu, rãnh thoat nước, bồn cây, nhà bảo vệ .....;+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) An toàn, vệ sinh lao động.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Còn sử dụng tốt1
2 Đầm dùi 1,5 Kw Còn sử dụng tốt2
3 Đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn 5Kw Còn sử dụng tốt2
5 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn 23kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt2
9 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh thép 9T Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt3
12 Máy trộn 150 lít Còn sử dụng tốt2
13 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn sử dụng tốt3
14 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->