Gói thầu: Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211154246-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211148568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 16:44:00 đến ngày 2021-12-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,905,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.936E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng được chứng thực, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật XDCT giao thông hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên). (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. (Nộp bản sao được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật XDCT giao thông hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. (Nộp bản sao được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị bánh lốp, bánh xích...
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị lu rung
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San lấp đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Topcon; leica....
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình
Đường Tà Moòng Dao xã Dần Thàng đi Tà Moòng Mông xã Nậm Chày, huyện Văn Bàn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn + Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai + Số điện thoại: 0243 882 308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Chi nhánh công ty cổ phần TVXD giao thông Lào Cai tại Lai Châu. + Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn + Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai + Số điện thoại: 0243 882 308


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn + Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai + Số điện thoại: 0243 882 308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn, tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; + Ông Phạm Văn Cường; + Số điện thoại: 0919 700 992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn, tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; + Ông Trần Văn Cường; + Số điện thoại: 0976 605 599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả theo chương V4,409100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả theo chương V26,182100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả theo chương V599,823100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVMô tả theo chương V157,586100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVMô tả theo chương V13,126100m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo chương V13,126100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V154,153100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V10,223100m3
9Phá đá hố móng công trình - Cấp đá IVMô tả theo chương V0,133100m3
10Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo chương V0,133100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V45,363100m3
12Phá đá hố móng công trình, đá cấp IVMô tả theo chương V0,675100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo chương V0,675100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250#, đá 2x4cm, PCB40Mô tả theo chương V3.073,455m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả theo chương V24,863100m2
3Rải Nilon lớp cách lyMô tả theo chương V170,748100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả theo chương V170,748100m2
5Làm khe coMô tả theo chương V42710m
6Làm khe giãnMô tả theo chương V53,910m
C RÃNH GIA CỐ BTXM
D Rãnh 80x40x40(cm)
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo chương V6,533100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V28,404100m2
3Rải Nilon lớp cách lyMô tả theo chương V53,968100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150#, đá 2x4cm, PCB40Mô tả theo chương V569,027m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V6,533100m3
E Rãnh chịu lực 50x50(cm)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V1,445100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V0,372100m3
3Đệm vữa xi măng M50# dày 3cmMô tả theo chương V3,21m3
4Bê tông rãnh nước, bê tông M200#, đá 2x4cm, PCB40Mô tả theo chương V45,475m3
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả theo chương V2,033100m2
6Bê tông mũ rãnh, bê tông M250#, đá 1x2cm, PCB40Mô tả theo chương V11,62m3
7Ván khuôn mũ rãnhMô tả theo chương V1,241100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo chương V0,504tấn
F Tấm đan
1Bê tông tấm đan, bê tông M250#, đá 1x2cm, PCB40Mô tả theo chương V10,902m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,521100m2
3Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V1,568tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo chương V1071cấu kiện
G PHỤ TRỢ
1Thi công cột km bằng bê tôngMô tả theo chương V5cái
2Biển tam giác D70Mô tả theo chương V50biển
3Cột biển báo D80Mô tả theo chương V170m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo chương V50cái
H Cọc H
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả theo chương V3,24m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150#, đá 2x4cm, PCB40Mô tả theo chương V2,43m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200#, đá 1x2cm, PCB40Mô tả theo chương V1,755m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V0,112tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo chương V0,36100m2
6Sơn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả theo chương V25,2m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả theo chương V45cái
I Điều phối nội bộ đất C3
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V99,81100m3
J Đổ thải
1Vận chuyển đất , phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả theo chương V0,476100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả theo chương V2,913100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V47,862100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả theo chương V74,666100m3
5Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mMô tả theo chương V2,344100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả theo chương V0,997100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả theo chương V12,314100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V88,772100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả theo chương V30,934100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIMô tả theo chương V10,955100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V99,985100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVMô tả theo chương V3,256100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả theo chương V0,045100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V23,344100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V43,346100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả theo chương V16,32100m3
17Vận chuyển đất 0.25km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo chương V43,346100m3/1km
18Vận chuyển đất 0.25km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả theo chương V16,32100m3/1km
K San bãi thải
1San đất bãi thảiMô tả theo chương V91,706100m3
L KÈ VỈA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,177100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,033100m3
3Đệm vữa xi măng M50# dày 3cmMô tả theo chương V0,528m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V0,549100m2
5Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150#, đá 2x4cm, PCB40Mô tả theo chương V18,4m3
M Tầng lọc sau kè
1Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmMô tả theo chương V0,064100m
2Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6cmMô tả theo chương V1,76m3
N Hộ lan đỉnh kè
1Bê tông hộ lan, đá 2x4cm, mác 200#Mô tả theo chương V5,6m3
2Ván khuôn hộ lanMô tả theo chương V0,453100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,101tấn
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả theo chương V17,6m2
O KÈ RỌ ĐÁ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V2,45100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả theo chương V0,192100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V0,544100m3
4Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả theo chương V4181 rọ
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V2,337tấn
P VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐÁ
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả theo chương V0,192100m3
Q CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo chương V0,549100m3
2Đào móng, chiều rộng móng Mô tả theo chương V8,022100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả theo chương V1,635100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V3,062100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V36,586m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo chương V0,366100m3
7Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo chương V21,584m3
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150#, đá 2x4cm, PCB30Mô tả theo chương V224,497m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V4,188100m2
10Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150#, đá 2x4cm, PCB30Mô tả theo chương V84,797m3
11Ván khuôn tườngMô tả theo chương V4,016100m2
12Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả theo chương V46,395m3
R Ống cống
1Bê tông ống cống, bê tông M200#, đá 1x2cm, PCB40Mô tả theo chương V67,181m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả theo chương V3,164tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả theo chương V4,167tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương V9,577100m2
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả theo chương V108đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤2250mmMô tả theo chương V271 đoạn ống
7Nối ống bê tông - Đường kính 750mmMô tả theo chương V101mối nối
8Nối ống bê tông, đường kính 1000mmMô tả theo chương V7mối nối
9Nối ống bê tông - Đường kính 2000mmMô tả theo chương V27mối nối
S VẬN CHUYỂN ĐÀO ĐẮP
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả theo chương V0,549100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả theo chương V4,562100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả theo chương V2,001100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.936E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp IV trở lên - Tài liệu chứng minh: Hợp đồng được chứng thực, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.040.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật XDCT giao thông hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên). (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. (Nộp bản sao được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật XDCT giao thông hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III (hoặc cấp III trở lên) hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Đã làm giám sát thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV. (Nộp bản sao được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ4
2 Máy đào bánh lốp, bánh xích...2
3 Máy lu lu rung2
4 Máy ủi San lấp đất, đá1
5 cần trục ô tô Tự hành1
6 Máy toàn đạc điện tử Topcon; leica....1
7 Máy đầm đất cầm tay2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->