Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng đường đoạn tuyến từ Km0+000 đến Km1+70,86
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng đường đoạn tuyến từ Km0+000 đến Km1+70,86 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210136038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:40:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 79,495,911,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp I trở lên, trong đó có các hạng mục chính: Kết cấu áo đường mềm (móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa); Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng; Cây xanh.Số lượng và giá trị hợp đồng quy định tại bảng này (được đăng tải trên Hệ thống) chỉ áp dụng đối với hợp đồng được mô tả theo quy định tại điểm (i) này. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng quy định tại điểm (i) này thì phải đáp ứng quy định tại điểm (ii) sau đây:(ii) Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đó)tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, trong đó có hạng mục chính: Kết cấu áo đường mềm (móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa); Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng; Cây xanh. Với giá trị hoàn thành phần công trình giao thông đường bộ của mỗi hợp đồng (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng) phải ≥ 56 tỷ đồng.* Trường hợp các hợp đồng tại điểm (i) và điểm (ii) nêu trên không có hạng mục hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh thì nhà thầu có thể chứng minh bằng các hợp đồng thi công đối với từng hạng mục (không xét về cấp công trình và giá trị đối với các hợp đồng này): tối thiểu 01 hợp đồng thi công có hạng mục hệ thống thoát nước; tối thiểu 01 hợp đồng thi công có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; tối thiểu 01 hợp đồngthi công có hạng mục cây xanh.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh.* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu chứng minh (Chi tiết ở bản scan Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT này) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 56.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường;(ii) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng I do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trường hợp nhà thầu đáp ứng yêu cầu tại mục (iv) thì nhà thầu không phải chứng minh yêu cầu tại mục (ii) này);(iii) Có giấy chứng nhận đào tạo/huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(iv) Đã là Chỉ huy trưởng công trình hoặc Giám đốc dự án/Giám đốc Ban điều hành dự án của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên (kèm xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(v) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii) và (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.- Mục (iv): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.- Mục (v): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trường có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.Trong trường hợp thành viên liên danh chỉ làm một trong các hạng mục hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh thì chỉ huy trưởng công trường yêu cầu chỉ cần đã làm chỉ huy trưởng công trường có một trong các hạng mục đó (không xét về cấp công trình và giá trị đối với các hợp đồng này).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường.(ii) Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường.(ii) Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước, hào kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành cấp thoát nước/kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc ngành xây dựng giao thông phù hợp.(ii) Đã là cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước hoặc hào kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực văn bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách khối lượng - thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng (hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường).(ii) Đã là cán bộ khối lượng - thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách khối lượng - thanh quyết toáncó bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện/hệ thống điện(ii) Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng hoặc hạng mục chiếu sáng công trình giao thông(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc các ngành có liên quan đến cây trồng/nông ngiệp/lâm nghiệp/đô thị/kiến trúc cảnh quan/kỹ thuật đô thị.(ii) Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh của ít nhất 01 công trình giao thông.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu xây dựng (hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường).(ii) Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng.(iii) Đã là cán bộ phụ trách công tác vật liệu xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.(iv) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i) và Mục (ii): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iv): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành về Bảo hộ lao động/an toàn lao động (hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình một trong các ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm, hạ tầng kỹ thuật đô thị, cầu đường, thủy lợi,...).(ii) Có giấy chứng nhận đào tạo/huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực..(iii) Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ(iv) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i) và Mục (ii): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, giấy chứng nhận phù hợp để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iv): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trườngcó bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép 10 - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ôtô tưới nhựa (hoặc máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tưới nhựa (hoặc máy phun nhựa đường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải thảm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 240m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Búa rung(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 170 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây dựng đường đoạn tuyến từ Km0+000 đến Km1+70,86 Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường nối tiếp đường tỉnh 421B đoạn từ cầu vượt Sài Sơn qua khu hành chính huyện Quốc Oai kết nối với đường tỉnh 421B (đoạn Thạch Thán - Xuân Mai) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I và công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong HSDT thì Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội (Số 12 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu Liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chi phí khác | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | TB |
| B | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 91,229 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 63,3176 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 124,0033 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 227,968 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT | 37,1845 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất trả hố móng trên hè bằng thủ công, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,397 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường trong phạm vi giải phân cách giữa, đắp hè, đắp taluy bằng máy, độ chặt K=0,90 (Tận dụng đất đào hữu cơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 100,7788 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất trả hố móng trên đường bằng thủ công, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,114 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 77,8045 | 100m3 |
| 10 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K95) | Theo yêu cầu của HSMT | 8.917,743 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt K = 0,98 | Theo yêu cầu của HSMT | 59,1095 | 100m3 |
| 12 | Đất đồi chưa đầm chặt (loại đất khi đầm đạt K98) | Theo yêu cầu của HSMT | 6.856,702 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 4,5Km, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 64,4402 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 10Km, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 258,645 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 10Km, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT | 37,1845 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm. | Theo yêu cầu của HSMT | 271,5983 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 12.5), chiều dày mặt đường bù vênh đã lèn ép 4cm. | Theo yêu cầu của HSMT | 15,415 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn(BTNC12,5) | Theo yêu cầu của HSMT | 34,4123 | 100 tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám tiêu chuẩn, 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 278,4539 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt thô (BTNC19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của HSMT | 253,9024 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt hạt thô (BTNC19), chiều dày mặt đường bù vênh đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu của HSMT | 6,49 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt thô (BTNC19) | Theo yêu cầu của HSMT | 42,6548 | 100 tấn |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, 1kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 247,0468 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa bằng ô tô 12 tấn, cự ly trung bình 18km | Theo yêu cầu của HSMT | 77,0671 | 100 tấn |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I | Theo yêu cầu của HSMT | 95,2884 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II | Theo yêu cầu của HSMT | 96,5433 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển tam giác phản quang cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình vuông cạnh 70cm*70cm | Theo yêu cầu của HSMT | 7,35 | m2 |
| 3 | Biển tròn phản quang 70cm | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 160x100cm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2 | m2 |
| 5 | Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu của HSMT | 90,41 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1.083,67 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng) màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 113,85 | m2 |
| 13 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của HSMT | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt cột thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,702 | tấn |
| 15 | Tấm sóng 2320x310x3 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | tấm |
| 16 | Cột ống thép D141,3x4,5x1.300 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 17 | Nắp bịt đầu cột D150 x2 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 18 | Tấm thép đệm 300x70x5 mm | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 19 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tấm |
| 20 | Tiêu phản quang (tam giác) | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 21 | Bu lông M16x35 | Theo yêu cầu của HSMT | 216 | bộ |
| 22 | Bu lông M19x180 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | bộ |
| 23 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,66 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đệm cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Hè đường, giải phân cách | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn loại bát giác P7+P10 màu xanh đỏM200, chiều dày 6cm | Theo yêu cầu của HSMT | 12.924,71 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng tạo phẳng đầm chặt K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,4623 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, 8% ximăng, đầm chặt K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,4994 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng, cự ly dự kiến 10 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu của HSMT | 12,4994 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 28,18 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bó gáy hè, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 40,94 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 216,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 10,5645 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8789 | 100m2 |
| 10 | Bó vỉa hè đường bằng bó vỉa thẳng BTXM 18x22x100cm, VXM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 93,9 | m |
| 11 | Bó vỉa hạ hè dải phân cách bê tông bó vỉa thẳng (50x15x18)x100 cm, VXM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.992,68 | m |
| 12 | Bó vỉa hạ hè dải phân cách bê tông bó vỉa thẳng (50x15x18)x25 cm, VXM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,2 | m |
| 13 | Bó vỉa hè bó vỉa thẳng BTXM 26x23x45cm, VXM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | m |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm, M300 đá 1x2cm, VXM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 1.661,34 | m |
| 15 | Bó vỉa hè đường bằng tấm BTXM 26x23x25cm, VXM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 316,3 | m |
| 16 | Lát rãnh hè BTXM M300 đá 1x2, KT 30x50x6cm, VXM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 615,16 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Cây xanh | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4 cm, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 9,8031 | 100m2 |
| 3 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 196,25 | m2 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,6 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,98 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,149 | m2 |
| 7 | Đắp đất màu hố trồng cây bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSMT | 89,02 | m3 |
| 8 | Đắp đất màu trồng trên dải phân cách giữ đất hữu cơ tận dụng | Theo yêu cầu của HSMT | 25,8986 | 100m3 |
| 9 | Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây | Theo yêu cầu của HSMT | 54,0542 | 100m2/lần |
| 10 | Cây xanh trên vỉa hè (cây lát hoa đường kính cách gốc 1,30m là >15cm, phân nhánh ở chiều cao từ 2,8m trở lên) | Theo yêu cầu của HSMT | 157 | cây |
| 11 | Cây xanh dải phân cách giữa (cây Chiêu Liêu đường kính cách gốc 1,30m là 10cm-15cm, phân nhánh ở chiều cao từ 2,8m trở lên) | Theo yêu cầu của HSMT | 77 | cây |
| 12 | Cây xanh dải phân cách giữa (cây Ban Tây Bắc đường kính cách gốc 1,30m là 6cm-10cm, phân nhánh ở chiều cao từ 2,8m trở lên) | Theo yêu cầu của HSMT | 76 | cây |
| 13 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo yêu cầu của HSMT | 310 | cây/lần |
| 14 | Cây Tường Vi (H>1m; D gốc=2-4cm; trồng 3 cây/bụi) | Theo yêu cầu của HSMT | 873 | cây |
| 15 | Cây hoa Giấy (H=0,8m-1m; D tán= 0,4-0,5m; trồng 3 cây/bụi) | Theo yêu cầu của HSMT | 831 | cây |
| 16 | Trồng, chăm sóc cây Tường vi, hoa giấy | Theo yêu cầu của HSMT | 170,4 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 17 | Cỏ lá tre | Theo yêu cầu của HSMT | 4.261,4 | m2 |
| 18 | Cây Nguyệt Quế (H=0,3m-0,35m; đường kính tán 0,2-0,3m; 25 cây /m2) | Theo yêu cầu của HSMT | 917,94 | m2 |
| 19 | Trồng, chăm sóc cây thảm | Theo yêu cầu của HSMT | 5.179,34 | 1m2/tháng |
| F | Hạng mục 6: Tường chắn nền đường | |||
| 1 | Đóng cọc tre | Theo yêu cầu của HSMT | 72,9935 | 100m |
| 2 | Phên nứa gia cố bờ vây | Theo yêu cầu của HSMT | 139,92 | m2 |
| 3 | Đắp bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3498 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax | Theo yêu cầu của HSMT | 50,41 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 339,62 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 404,01 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, cao >2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 51,69 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSMT | 82,88 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3365 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược (loại không dệt, cường độ chịu kéo đứt ≥12kN/m) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1225 | 100m2 |
| 12 | Phá bờ vây thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3498 | 100m3 |
| 13 | Gia công lan can xích, trụ | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8453 | tấn |
| 14 | Lắp lan can xích | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8453 | tấn |
| 15 | Bê tông móng cột đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,904 | m3 |
| 16 | Sơn lan can | Theo yêu cầu của HSMT | 29,8425 | 1m2 |
| 17 | Đổ bê tông móngđá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,09 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0133 | 100m2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 107,27 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1991 | 100m |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSMT | 13,34 | m2 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nước (loại không dệt, cường độ chịu kéo đứt ≥12kN/m) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 24 | Xây đá hộc, VXM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,11 | m3 |
| 25 | Xếp đá hộc khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu của HSMT | 2,38 | m3 |
| 26 | Đào mương, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất trả hố móng trên hè bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0117 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Hào kỹ thuật, bó ống kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 80,97 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 291,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu của HSMT | 2,7481 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 869,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân hào | Theo yêu cầu của HSMT | 103,785 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép thân hào D ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 63,122 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân hào, D >10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 96,681 | tấn |
| 8 | Lắp đặt HKT khẩu độ BxH=1,4x1,4m | Theo yêu cầu của HSMT | 925 | 1 đoạn hào |
| 9 | Bê tông tấm đan mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 423,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn kim loại nắp hào, nắp ga | Theo yêu cầu của HSMT | 13,3199 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép nắp hào, nắp ga | Theo yêu cầu của HSMT | 47,2837 | tấn |
| 12 | Bê tông thân ga M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 265,46 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ tại chỗ hố ga hào, mối nối | Theo yêu cầu của HSMT | 22,5045 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mối nối, thân ga loại D≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 22,9585 | tấn |
| 15 | Cốt thép mối nối, thân ga loại D | Theo yêu cầu của HSMT | 5,3796 | tấn |
| 16 | Nắp hố ga hào kỹ thuật gang 4TG | Theo yêu cầu của HSMT | 44 | nắp |
| 17 | Lắp đặt tấm đan hố ga, tấm đan nắp hào và nắp ga hào 4 cánh bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSMT | 1.013 | 1cấu kiện |
| 18 | Thép hình giá đỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 17,9127 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm nhúng nóng thép | Theo yêu cầu của HSMT | 17,9127 | kg |
| 20 | Gia công thép hình giá đỡ | Theo yêu cầu của HSMT | 17,9127 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 17,9127 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông chét khe các ống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 11,76 | m3 |
| 23 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 381,93 | 1m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,5319 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2583 | 100m3 |
| 26 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 112,32 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính D90mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,314 | 100m |
| 28 | Vải bịt đầu ống dẫn D90mm,bịt đầu phía hào | Theo yêu cầu của HSMT | 0,95 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu của HSMT | 31,3428 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống d=130/100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 30,5956 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSMT | 64,8434 | 100m |
| 32 | Thép lá rộng 20mm, dày 0,25mm | Theo yêu cầu của HSMT | 170,7779 | kg |
| H | Hạng mục 8: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt gối cống, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của HSMT | 140 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của HSMT | 28 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | mối nối |
| 5 | Cát chèn giữa các gối cống | Theo yêu cầu của HSMT | 7,56 | m3 |
| 6 | Bê tông đỡ mối nối, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đỡ mối nối | Theo yêu cầu của HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt gối cống, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | mối nối |
| 11 | Cát chèn giữa các gối cống | Theo yêu cầu của HSMT | 3,53 | m3 |
| 12 | Bê tông đỡ mối nối, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,15 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông đỡ mối nối | Theo yêu cầu của HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt gối cống, đường kính 800mm | Theo yêu cầu của HSMT | 300 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm, tải trọng HL93 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu của HSMT | 56 | mối nối |
| 17 | Cát chèn giữa các gối cống | Theo yêu cầu của HSMT | 16,61 | m3 |
| 18 | Bê tông đỡ mối nối, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,58 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông đỡ mối nối | Theo yêu cầu của HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt gối cống, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của HSMT | 225 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | mối nối |
| 23 | Cát chèn giữa các gối cống | Theo yêu cầu của HSMT | 50,34 | m3 |
| 24 | Bê tông đỡ mối nối, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,92 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông đỡ mối nối | Theo yêu cầu của HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móngM100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 48,87 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cống hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,543 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1000mm | Theo yêu cầu của HSMT | 122 | 1 đoạn cống |
| 29 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1000mm | Theo yêu cầu của HSMT | 117 | mối nối |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán vải địa mối nối, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa, rộng 30cm | Theo yêu cầu của HSMT | 217,62 | m2 |
| 31 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 43,46 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cống hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4829 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1250mm | Theo yêu cầu của HSMT | 109 | 1 đoạn cống |
| 34 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1250mm | Theo yêu cầu của HSMT | 104 | mối nối |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán vải địa mối nối, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa, rộng 30cm | Theo yêu cầu của HSMT | 199,68 | m2 |
| 36 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 135,97 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cống hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1331 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x1250mm | Theo yêu cầu của HSMT | 255 | 1 đoạn cống |
| 39 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x1250mm | Theo yêu cầu của HSMT | 243 | mối nối |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán vải địa mối nối, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa, rộng 30cm | Theo yêu cầu của HSMT | 590,49 | m2 |
| 41 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 148,36 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cống hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1604 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cống hộp đơn 2000x1500mm, L=1,2m | Theo yêu cầu của HSMT | 326 | 1 đoạn cống |
| 44 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x1500mm | Theo yêu cầu của HSMT | 316 | mối nối |
| 45 | Quét nhựa bitum và dán vải địa mối nối, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa, rộng 30cm | Theo yêu cầu của HSMT | 815,28 | m2 |
| 46 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 318,95 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cống hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 1,772 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 3000x1500mm | Theo yêu cầu của HSMT | 598 | 1 đoạn cống |
| 49 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 3000x1500mm | Theo yêu cầu của HSMT | 581 | mối nối |
| 50 | Quét nhựa bitum và dán vải địa mối nối, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa, rộng 30cm | Theo yêu cầu của HSMT | 1.847,58 | m2 |
| 51 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 70,36 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cống hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2(1750x1500)mm | Theo yêu cầu của HSMT | 116 | 1 đoạn cống |
| 54 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(1750x1500mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 112 | mối nối |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán vải địa mối nối, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa, rộng 30cm | Theo yêu cầu của HSMT | 285,6 | m2 |
| 56 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,99 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cống hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0207 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2(2500x1500)mm | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | 1 đoạn cống |
| 59 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2500x1500mm) | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | mối nối |
| 60 | Quét nhựa bitum và dán vải địa mối nối, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa, rộng 30cm | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 7,2195 | tấn |
| 62 | Bê tông đáy ga, cổ ga M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 78,52 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 40,81 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông móng rãnh, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,33 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng đáy ga, cổ ga | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2123 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thân ga đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 148,29 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép thân ga | Theo yêu cầu của HSMT | 14,6521 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép thân ga ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6736 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK | Theo yêu cầu của HSMT | 19,5293 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1702 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,32 | m3 |
| 72 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,9 | m2 |
| 73 | Nắp đậy hố ga gang | Theo yêu cầu của HSMT | 65 | bộ |
| 74 | Nắp đậy hố ga gang trên hè | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt nắp ga gang | Theo yêu cầu của HSMT | 68 | 1cấu kiện |
| 76 | Cốt thép nắp ga | Theo yêu cầu của HSMT | 8,1703 | tấn |
| 77 | Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 65,84 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản | Theo yêu cầu của HSMT | 2,3594 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt tấm đan nắp ga | Theo yêu cầu của HSMT | 68 | 1cấu kiện |
| 80 | Bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,55 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép móng ga thu | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 82 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 28,37 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép ga thu | Theo yêu cầu của HSMT | 3,3474 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 3,2896 | tấn |
| 85 | Song chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | cái |
| 86 | Lắp đặt song chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | 1 cấu kiện |
| 87 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu của HSMT | 45 | 1cấu kiện |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,35 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSMT | 12,18 | m3 |
| 90 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Theo yêu cầu của HSMT | 8,25 | 100m |
| 91 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần không ngập đất) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,75 | 100m |
| 92 | Nhổ cừ larsen | Theo yêu cầu của HSMT | 8,25 | 100m |
| 93 | Khấu hao cọc Larsen | Theo yêu cầu của HSMT | 3.198,483 | kg |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe phai, mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | m3 |
| 95 | Ván khuôn khe phai | Theo yêu cầu của HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, Dmax | Theo yêu cầu của HSMT | 0,07 | m3 |
| 97 | Gia công thép bộ dàn van | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3641 | tấn |
| 98 | Lắp đặt dàn ti van | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2618 | tấn |
| 99 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu của HSMT | 8,19 | 1m2 |
| I | Hạng mục 9: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đệm cát đen tạo phẳng đầm chặt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6329 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 90,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 2,1889 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 156,75 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSMT | 862,97 | m2 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | mối nối |
| 9 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 49,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của HSMT | 5,7445 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố đường kính | Theo yêu cầu của HSMT | 1,5468 | tấn |
| 12 | Bê tông bản đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 34,72 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản | Theo yêu cầu của HSMT | 4,5482 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bản | Theo yêu cầu của HSMT | 4,271 | tấn |
| 15 | Lắp đặt bản | Theo yêu cầu của HSMT | 675 | 1cấu kiện |
| 16 | Nắp hố ga gang loại 900x900mm trên hè | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | bộ |
| 17 | Nắp hố ga gang loại 900x900mm trên đường | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt nắp hố ga bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông đáy ga, cổ ga M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,88 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy ga cổ ga | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0858 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy ga, cổ ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2635 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thân ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,48 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép thân ga | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7427 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thân ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0114 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤ 18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7842 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0191 | tấn |
| 27 | Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,98 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0703 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4268 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 31 | Nắp hố ga gang loại 900x900mm trên hè | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt nắp hố ga bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| J | Hạng mục 10: Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3988 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng bằng thủ công, độ chặt K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1079 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng bằng máy, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6808 | 100m3 |
| 4 | Cát chèn khe | Theo yêu cầu của HSMT | 1,21 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,88 | m3 |
| 6 | Xếp đá hộc khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu của HSMT | 2,88 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1250mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1250mm trên hè | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 1250mm trên hè | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1250mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1250mm | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | cái |
| 12 | Gia công cửa lưới thép chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,09 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1218 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4798 | tấn |
| 16 | Nắp ga gang tải trọng 400kN có khóa chống trộm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt nắp ga gang bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,44 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đáy ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,13 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1124 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0275 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3435 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,85 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thân ga | Theo yêu cầu của HSMT | 1,2362 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0635 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3206 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0372 | tấn |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 11,0706 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,9963 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng thủ công, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2584 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móngđá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 84,778 | m3 |
| 7 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300 | Theo yêu cầu của HSMT | 63 | bộ |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240 | Theo yêu cầu của HSMT | 29 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép liền cần chiều cao 11m | Theo yêu cầu của HSMT | 63 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông li tâm H=8,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cột |
| 11 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng máy | Theo yêu cầu của HSMT | 29 | cột |
| 12 | Lắp chụp liền cần cột BTLT, cột thép (tay bắt chùm 4bóng cầu) | Theo yêu cầu của HSMT | 29 | bộ |
| 13 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp (lắp tay bắt đèn cầu ) | Theo yêu cầu của HSMT | 57 | bộ |
| 14 | Lắp xà bằng máy (tay bắt đèn cầu, chiều dài | Theo yêu cầu của HSMT | 57 | bộ |
| 15 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 51 | m |
| 16 | Khóa cáp bắt dây tiếp địa M14 | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | cái |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSMT | 130 | 1 cọc |
| 18 | Lắp đèn LED 220V-150W | Theo yêu cầu của HSMT | 63 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn cầu | Theo yêu cầu của HSMT | 173 | bộ |
| 20 | Lắp xà bằng máy (chiều dài | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Tăng đơ đỡ cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Kéo cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5 | 100m |
| 23 | Luồn cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 36,86 | 100m |
| 24 | Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn | Theo yêu cầu của HSMT | 36,86 | 100m |
| 25 | Dây Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 lên đèn | Theo yêu cầu của HSMT | 1.570 | m |
| 26 | Làm đầu cáp ngầm M50 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1 đầu cáp |
| 27 | Làm đầu cáp ngầm M10 | Theo yêu cầu của HSMT | 184 | 1 đầu cáp |
| 28 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu của HSMT | 203 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt đồng. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 20,3 | 10 đầu cốt |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 nối bằng măng sông | Theo yêu cầu của HSMT | 32,97 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3.297 | m |
| 32 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu của HSMT | 9,2 | 10 cột |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT | 92 | cái |
| 34 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT | 184 | đầu cáp |
| 35 | Băng báo hiệu cáp chiếu sáng rộng 0.2m | Theo yêu cầu của HSMT | 3.152 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của HSMT | 6,592 | 100m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,96% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,04% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp I trở lên, trong đó có các hạng mục chính: Kết cấu áo đường mềm (móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa); Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng; Cây xanh.Số lượng và giá trị hợp đồng quy định tại bảng này (được đăng tải trên Hệ thống) chỉ áp dụng đối với hợp đồng được mô tả theo quy định tại điểm (i) này. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng quy định tại điểm (i) này thì phải đáp ứng quy định tại điểm (ii) sau đây:(ii) Đã thực hiện và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đó)tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, trong đó có hạng mục chính: Kết cấu áo đường mềm (móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa); Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng; Cây xanh. Với giá trị hoàn thành phần công trình giao thông đường bộ của mỗi hợp đồng (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng) phải ≥ 56 tỷ đồng.* Trường hợp các hợp đồng tại điểm (i) và điểm (ii) nêu trên không có hạng mục hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh thì nhà thầu có thể chứng minh bằng các hợp đồng thi công đối với từng hạng mục (không xét về cấp công trình và giá trị đối với các hợp đồng này): tối thiểu 01 hợp đồng thi công có hạng mục hệ thống thoát nước; tối thiểu 01 hợp đồng thi công có hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; tối thiểu 01 hợp đồngthi công có hạng mục cây xanh.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh.* Nhà thầu phải đính kèm bản chính hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu chứng minh (Chi tiết ở bản scan Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT này) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 56.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường;(ii) Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng I do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (trường hợp nhà thầu đáp ứng yêu cầu tại mục (iv) thì nhà thầu không phải chứng minh yêu cầu tại mục (ii) này);(iii) Có giấy chứng nhận đào tạo/huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(iv) Đã là Chỉ huy trưởng công trình hoặc Giám đốc dự án/Giám đốc Ban điều hành dự án của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp I trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên (kèm xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(v) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii) và (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các tài liệu phù hợp để chứng minh.- Mục (iv): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh.- Mục (v): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng công trường có bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.Trong trường hợp thành viên liên danh chỉ làm một trong các hạng mục hệ thống thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh thì chỉ huy trưởng công trường yêu cầu chỉ cần đã làm chỉ huy trưởng công trường có một trong các hạng mục đó (không xét về cấp công trình và giá trị đối với các hợp đồng này).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông | 2 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường.(ii) Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường.(ii) Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước, hào kỹ thuật | 2 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành cấp thoát nước/kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc ngành xây dựng giao thông phù hợp.(ii) Đã là cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước hoặc hào kỹ thuật của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực văn bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách khối lượng - thanh quyết toán | 2 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế xây dựng (hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường).(ii) Đã là cán bộ khối lượng - thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách khối lượng - thanh quyết toáncó bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống chiếu sáng | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện/hệ thống điện(ii) Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình chiếu sáng công cộng hoặc hạng mục chiếu sáng công trình giao thông(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công cây xanh | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc các ngành có liên quan đến cây trồng/nông ngiệp/lâm nghiệp/đô thị/kiến trúc cảnh quan/kỹ thuật đô thị.(ii) Đã là cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cây xanh của ít nhất 01 công trình giao thông.(iii) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ/chứng nhận phù hợp để chứng minh.- Mục (ii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu xây dựng (hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/đường bộ/cầu đường bộ/cầu đường).(ii) Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng.(iii) Đã là cán bộ phụ trách công tác vật liệu xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.(iv) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i) và Mục (ii): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, chứng chỉ phù hợp để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iv): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 9 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động tại hiện trường | 2 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành về Bảo hộ lao động/an toàn lao động (hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình một trong các ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình ngầm, hạ tầng kỹ thuật đô thị, cầu đường, thủy lợi,...).(ii) Có giấy chứng nhận đào tạo/huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực..(iii) Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ(iv) Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo:- Mục (i) và Mục (ii): Nhà thầu kê khai nhân sự theo Mẫu số 11A, Mẫu số 11B và cung cấp bản chụp chứng thực bằng cấp, giấy chứng nhận phù hợp để chứng minh.- Mục (iii): Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mời thầu hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Mục (iv): Nhà thầu cung cấp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo kê khai tại Mẫu số 11C; 01 năm là đủ 12 tháng.* Đối với nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trườngcó bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận, kinh nghiệm,... phù hợp với nội dung công việc đảm nhận nêu trong thỏa thuận liên danh.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 2 |
| 3 | Lu bánh thép 10 - 12T | 10 - 12T | 3 |
| 4 | Lu bánh lốp | ≥ 16T | 2 |
| 5 | Lu rung | ≥ 25T | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ tải trọng | ≥ 10T | 5 |
| 7 | Cần cẩu | ≥10T | 2 |
| 8 | Máy san | ≥ 108 CV | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 10 | Xe ôtô tưới nhựa (hoặc máy phun nhựa đường) | Xe ôtô tưới nhựa (hoặc máy phun nhựa đường) | 1 |
| 11 | Máy rải thảm bê tông nhựa | ≥ 130CV | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 120T/h | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông (*) | ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 15 | Xe nâng | ≥ 12m | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 17 | Máy nén khí (*) | ≥ 240m3/h | 1 |
| 18 | Búa rung(*) | ≥ 170 kW | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận | Phòng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi