Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện (Ca nô HQ 14-01-02, HQ 14-01-15 và Xuồng máy HQ 14-01-12)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện (Ca nô HQ 14-01-02, HQ 14-01-15 và Xuồng máy HQ 14-01-12) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171588 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 17:09:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 166,446,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện (Ca nô HQ 14-01-02, HQ 14-01-15 và Xuồng máy HQ 14-01-12) Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện (Ca nô HQ 14-01-02, HQ 14-01-15 và Xuồng máy HQ 14-01-12) 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý hành chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ nhông côn đuôi lái máy phải Ca nô HQ 14-01-02 (máy Mercury QSD 4.2-270HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Bộ | 1 | |
| 2 | Bi đỡ bộ ly hợp đuôi lái máy phải Ca nô HQ 14-01-02 (máy Mercury QSD 4.2-270HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Vòng | 2 | |
| 3 | Bộ đỡ trục láp nằm ống chỉ đuôi lái máy phải Ca nô HQ 14-01-02 (máy Mercury QSD 4.2-270HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Bộ | 1 | |
| 4 | Bộ gioăng, phớt phần trên đuôi lái máy phải Ca nô HQ 14-01-02 (máy Mercury QSD 4.2-270HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Bộ | 1 | |
| 5 | Dầu hộp số máy phải và máy trái Ca nô HQ 14-01-02 (máy Mercury QSD 4.2-270HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Lít | 8 | |
| 6 | Quả côn trong đuôi lái máy phải Ca nô HQ 14-01-02 (máy Mercury QSD 4.2-270HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Quả | 1 | |
| 7 | Ống cao su (sùng) kín nước trục láp máy phải Ca nô HQ 14-01-02 (máy Mercury QSD 4.2-270HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Cái | 1 | |
| 8 | Phớt kim phun Ca nô HQ 14-01-02 (máy Mercury QSD 4.2-270HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Cái | 12 | |
| 9 | Cân chỉnh kim phun Ca nô HQ 14-01-02 (máy Mercury QSD 4.2-270HP) | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa | Cái | 12 | |
| 10 | Cẩu, kê đốc, vào đà, xuống đà đối với phương tiện Ca nô HQ 14-01-02 | Nhân công kỹ thuật | Lần | 2 | |
| 11 | Phương tiện Ca nô HQ 14-01-02 lưu đà, vệ sinh trong xưởng | Dịch vụ nhà xưởng | Lần | 1 | |
| 12 | Đi lại, vận chuyển đuôi lái máy phải Ca nô HQ 14-01-02 từ xã Vĩnh Thực (TP. Móng Cái) về xưởng sửa chữa (TP. Hạ Long) và ngược lại. | Dịch vụ vận chuyển | Lần | 2 | |
| 13 | Tháo ráp kỹ thuật phụ tùng, vật tư Ca nô HQ 14-01-02. | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa | Lần | 1 | |
| 14 | Cụm đèn tín hiệu Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Cụm | 5 | |
| 15 | Trụ đèn tín hiệu Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Cái | 1 | |
| 16 | Đèn pha vỏ inox Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Cụm | 1 | |
| 17 | Chổi gạt mưa Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Bộ | 1 | |
| 18 | Mô tơ gạt mưa Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Bộ | 1 | |
| 19 | Cần gạt mưa Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Cái | 1 | |
| 20 | Gioăng cao su cửa kính Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Bộ | 3 | |
| 21 | Kẽm chống ăn mòn hệ thống ben Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Cái | 1 | |
| 22 | Chổi than mô tơ ben Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Bộ | 1 | |
| 23 | Sơn chống hà Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Kg | 4,5 | |
| 24 | Gia cố cao su đệm va Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa | Lần | 1 | |
| 25 | Sửa chữa mô tơ ben Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa | lần | 1 | |
| 26 | Công thay kẽm chống ăn mòn hệ thống ben Ca nô HQ 14-01-15 | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa | lần | 1 | |
| 27 | Công thay chổi than mô tơ ben Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa | Lần | 1 | |
| 28 | Bảo dưỡng dây lái, dây ga, dây số Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa | Lần | 1 | |
| 29 | Công thay đèn tín hiệu, cột đèn, đèn pha, hệ thống gạt mưa, roăng cao su kính Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa | Lần | 1 | |
| 30 | Sơn, vẽ biểu tượng Logo Hải Quan, chữ, số hiệu hai bên mạn phương tiện Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Nhân công kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 31 | Cạo hà, vệ sinh nước ngọt trên phương tiện Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Nhân công kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 32 | Chà chải vỏ xuồng, lăn sơn chống hà của phương tiện Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP). | Nhân công kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 33 | Cẩu, kê đốc, vào đà, xuống đà đối với phương tiện Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Nhân công kỹ thuật | Lần | 2 | |
| 34 | Chuyển ụ kê phương tiện Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Nhân công kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 35 | Lưu đà, vệ sinh trong xưởng đối với phương tiện Ca nô HQ 14-01-15 (máy Yamaha 200HP) | Dịch vụ nhà xưởng | Lần | 1 | |
| 36 | Thay Ắc quy 100AH cho Xuồng máy HQ 14-01-12 (máyYamaha 60 HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Bình | 1 | |
| 37 | Sơn chống hà Xuồng máy HQ 14-01-12 (máyYamaha 60 HP) | Phụ tùng, vật tư mua sắm | Kg | 4 | |
| 38 | Bảo dưỡng dây ga, dây số, dây lái Xuồng máy HQ 14-01-12 (máyYamaha 60 HP) | Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa | Lần | 1 | |
| 39 | Cạo hà, vệ sinh nước ngọt trên phương tiện Xuồng máy HQ 14-01-12 (máyYamaha 60 HP) | Nhân công kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 40 | Chà chải vỏ xuồng, lăn sơn chống hà của phương tiện Xuồng máy HQ 14-01-12 (máyYamaha 60 HP) | Nhân công kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 41 | Sơn, vẽ biểu tượng Logo Hải Quan, chữ, số hiệu hai bên mạn phương tiện Xuồng máy HQ 14-01-12 (máyYamaha 60 HP) | Nhân công kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 42 | Cẩu, kê đốc, vào đà, xuống đà đối với phương tiện Xuồng máy HQ 14-01-12 (máyYamaha 60 HP) | Nhân công kỹ thuật | Lần | 2 | |
| 43 | Chuyển ụ kê phương tiện Xuồng máy HQ 14-01-12 (máyYamaha 60 HP) | Nhân công kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 44 | Lưu đà, vệ sinh trong xưởng đối với phương tiện Xuồng máy HQ 14-01-12 (máyYamaha 60 HP) | Dịch vụ nhà xưởng | Lần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi