Gói thầu: Dịch vụ Khám sức khỏe cho viên chức, người lao động Ban Quản lý Đường sắt đô thị năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đường sắt đô thị |
| Tên gói thầu | Dịch vụ Khám sức khỏe cho viên chức, người lao động Ban Quản lý Đường sắt đô thị năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160238 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 16:55:00 đến ngày 2021-11-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 366,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,660,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là366.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: -Đã thực hiện ít nhất 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe tổng quát cho cơ quan, đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu.-Số lượng hợp đồng mà nhà thầu đã từng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe tổng quát cho cơ quan đơn vị từ 180 người trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: 02 hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa nội (Đọc và kết luận kết quả khám sức khỏe) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa Phụ sản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Trung cấp trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chụp X quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Bàn khám sản phụ khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phân tích huyết học tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phân tích nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xét nghiệm miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ thiết bị khám Tai Mũi Họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ thiết bị khám Răng Hàm Mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ thiết bị khám Mắt, đo thị lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đường sắt đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ Khám sức khỏe cho viên chức, người lao động Ban Quản lý Đường sắt đô thị năm 2021 Chi thường xuyên 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Quyết định công nhận Bệnh viện được xếp hạng I trở lên do Ủy ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh hoặc Bộ Y tế ban hành. (Bệnh viện được xếp hạng I trở lên phải có trụ sở chính và cơ sở thực hiện khám bệnh, chữa bệnh trong phạm vi các quận nội thành thuộc thành phố Hồ Chí Minh). - Chứng nhận đạt chuẩn ISO 15189:2012 đối với phòng xét nghiệm trong lĩnh vực: hóa sinh, huyết học do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Xác nhận nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ khai báo thuế năm 2020. - Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (60 tháng hoạt động liên tục tính đến thời điểm nộp hồ sơ dự thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.660.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đường sắt đô thị. Địa chỉ: số 29, đường Lê Quý Đôn, phường Võ Thị Sáu (phường 7 cũ), quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 39309495. Số Fax: (028) 39309497 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: số 86, đường Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: số 32, đường Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, quận 1, TP. HCM. Điện thoại: (028) 3829 3179. - Fax: (028) 3829 0817 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: số 32, đường Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, quận 1, TP. HCM. Điện thoại: (028) 3829 3179. - Fax: (028) 3829 0817 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ Khám sức khỏe | 1.Khám tổng quát: -Đo chiều cao, Cân nặng, Đo Huyết áp, Chỉ số BMI.-Khám chuyên khoa Mắt bằng Máy sinh hiển vi và Đo thị lực.-Khám chuyên khoa Tai-Mũi-Họng.-Khám chuyên khoa Răng -Hàm-Mặt.-Khám chuyên khoa Ngoại tổng quát.-Khám chuyên khoa Nội tổng quát.-Tổng kết hồ sơ.-Tư vấn sức khỏe.2.X – quang phổi thẳng.3.Điện tâm đồ (ECG).4.Siêu âm bụng tổng quát.5.Tổng phân tích tế bào máu.6.Đường huyết (Glucose).7.Chức năng thận (Ure, Creatinin).8.Chức năng gan (SGOT, SGPT, GGT).9.Mỡ trong máu (Cholesterol, HDL cholesterol, LDL cholesterol, Triglycerit).10.Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số.11.Siêu âm tim.12.Siêu âm tuyến giáp.13.Siêu âm tuyến vú (chỉ thực hiện cho phái Nữ).14.X quang cột sống thắt lưng (chỉ thực hiện cho phái Nam).15.Khám phụ khoa (chỉ thực hiện cho phái Nữ).16.Soi nhuộm huyết trắng (chỉ thực hiện cho phái Nữ).17.H.Pylori (Phát hiện IgG và yếu tố CIM- xác định H.P ở trạng thái hoạt động) (chỉ thực hiện cho phái Nam).18.Acid Uric (chỉ thực hiện cho phái Nam).19.Kháng thể virus Viêm gan B (HBsAb). | người | 183 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.66E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là366.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 109.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: -Đã thực hiện ít nhất 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe tổng quát cho cơ quan, đơn vị tính đến thời điểm đóng thầu.-Số lượng hợp đồng mà nhà thầu đã từng cung cấp dịch vụ khám sức khỏe tổng quát cho cơ quan đơn vị từ 180 người trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: 02 hợp đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ chuyên khoa nội (Đọc và kết luận kết quả khám sức khỏe) | 1 | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. | 5 | 5 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa mắt | 1 | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu | 5 | 5 |
| 3 | Bác sĩ chuyên khoa Răng Hàm Mặt | 1 | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu. | 5 | 5 |
| 4 | Bác sĩ chuyên khoa Tai Mũi Họng | 1 | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu | 5 | 5 |
| 5 | Bác sĩ chuyên khoa Phụ sản | 1 | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu | 5 | 5 |
| 6 | Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm | 1 | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu | 5 | 5 |
| 7 | Bác sĩ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh | 1 | -Bác sĩ chuyên khoa I trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu | 5 | 5 |
| 8 | Điều dưỡng | 15 | -Có trình độ Trung cấp trở lên.-Được đào tạo đúng chuyên ngành yêu cầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chụp X quang | không yêu cầu | 3 |
| 2 | Máy siêu âm | không yêu cầu | 3 |
| 3 | Bàn khám sản phụ khoa | không yêu cầu | 1 |
| 4 | Hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa | không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy phân tích huyết học tự động | không yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy phân tích nước tiểu | không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy xét nghiệm miễn dịch | không yêu cầu | 1 |
| 8 | Bộ thiết bị khám Tai Mũi Họng | không yêu cầu | 1 |
| 9 | Bộ thiết bị khám Răng Hàm Mặt | không yêu cầu | 1 |
| 10 | Bộ thiết bị khám Mắt, đo thị lực | không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi