Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống truyền thanh không dây cột tập trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167091-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 17:23:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống truyền thanh không dây cột tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162293 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 17:23:00 đến ngày 2021-11-29 17:23:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,463,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.196E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Nhà thầu phải có ít nhất 03 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống truyền thanh; + Trong đó, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp cung cấp, lắp đặt hệ thống truyền thanh, tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm các thiết bị chính như sau: Cột thép bát giác chiều cao ≥ 16 mét, với số lượng ≥ 7 chiếc ;Cột tam giác cao ≥ 15 mét; Máy phát thanh FM 50W; Loa nén phát thanh; Bộ mã hóa điều khiểm cụm thu; Cụm thu FM không dây + card giải mã; Cáp dẫn sóng cao tần; Hệ thống Anten; Bộ trộn âm Mixer; Micro;Bộ thu FM chuyên dụng; Tủ đựng thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.075.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có: Trụ sở chính của công ty hoặc Văn phòng đại diện hoặc Chi nhánh trên địa bàn của tỉnh nơi cung cấp và lắp đặt thiết bị có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu , bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong thời gian 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để đáp ứng về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phù tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống truyền thanh không dây cột tập trung Cung cấp, lắp đặt hệ thống truyền thanh không dây cột tập trung 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các hợp đồng tương tự để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu tại mẫu số 03 Chương IV, kèm theo Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành. - Nhà thầu phải có ít nhất 03 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống truyền thanh; Trong đó, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp cung cấp, lắp đặt hệ thống truyền thanh, tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm các thiết bị chính như sau: + Cột thép bát giác chiều cao ≥ 16 mét, với số lượng ≥ 7 chiếc ; + Cột tam giác cao ≥ 15 mét + Máy phát thanh FM 50W; + Loa nén phát thanh; + Bộ mã hóa điều khiểm cụm thu; + Cụm thu FM không dây + card giải mã; + Cáp dẫn sóng cao tần; + Hệ thống Anten; + Bộ trộn âm Mixer; + Micro; + Bộ thu FM chuyên dụng; + Tủ đựng thiết bị; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc xác nhận doanh thu trên báo cáo tài chính và tình hình nộp ngân sách nhà nước năm 2018; 2019, 2020. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình. - Để đáp ứng khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Trụ sở chính của công ty hoặc Văn phòng đại diện hoặc chi nhánh trên địa bàn của tỉnh nơi cung cấp và lắp đặt thiết bị, để sẵn sàng đáp ứng trong thời gian 02 giờ về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phù tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Kết quả thử nghiệm Hệ thống thiết bị truyền thanh không dây, bao gồm: Máy phát thanh FM Stereo 50W; Bộ mã hóa điều khiển cụm thu; Bộ thu FM chuyên dụng; Cụm thu FM không dây; Anten FM 1 Diopl, đạt tiêu chuẩn TCVN 6385: 2009; IEC 60065: 2005, được đo lường thử nghiệm chứng nhận của cơ quan Nhà nước có chức năng trong lĩnh vực phát thanh. - Giấy chứng nhận hợp quy: thiết bị truyền thanh không dây sử dụng kỹ thuật điều tần FM băng tần từ 54MHz đến 68 MHz, phù hợp quy chuẩn kỹ thuật QCVN 70: 2013/ BTTTT. Do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp. - Biên bản thử nghiệm: Máy phát thanh FM 50W theo tiêu chuẩn TCVN 70: 2013/ BTTTT, được đo lường thử nghiệm chứng nhận của cơ quan Nhà nước có chức năng trong lĩnh vực phát thanh . - Biên bản thử nghiệm: Bộ mã hóa điều khiển cụm thu RDS, được đo lường thử nghiệm của cơ quan Nhà nước có chức năng trong lĩnh vực phát thanh . - Kết quả thử nghiệm: Máy thu thanh FM ( Cụm thu truyền thanh không dây) tiêu chuẩn TCVN 4477-87 & TCVN 6850-2: 2001, được thử nghiệm của cơ quan Nhà nước có chức năng trong lĩnh vực phát thanh . - Biên bản thử nghiệm: Anten FM dải tần 54 Mhz - 68 Mhz. Được thử nghiệm của cơ quan Nhà nước có chức năng trong lĩnh vực phát thanh. - Giấy chứng nhận kết quả đo, thử nghiệm đối với loa nén 25W đạt TCVN 6697-5 : 2009 : 16.2, 20.3, 21.1, 24.1.2; của cơ quan nhà nước có chức năng trong lĩnh vực phát thanh. - Đối với máy thu thanh ( Bộ thu FM chuyên dụng) Đạt tiêu chuẩn TCVN 4477-87 được đo lường thử nghiệm chứng nhận của cơ quan Nhà nước có chức năng trong lĩnh vực phát thanh. - Giấy chứng nhận chất lượng đối với cột thép bát giác cao 16 mét. - Tất cả hàng hóa liên quan đến thiết bị truyền thanh và phát thanh phải đáp ứng và được chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng TCVN ISO 9001: 2015/ ISO 9001: 2015 cho lĩnh vực: Cung cấp, sản xuất và lắp đặt các thiết bị trong lĩnh vực Truyền thanh cơ sở; phát thanh truyền hình ( Có giấy chứng nhận bản chứng thực đã được chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng). - Cam kết của Nhà thầu về chất lượng của hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, được bảo hành tối thiểu 24 tháng tại nơi bàn giao và lắp đặt thiết bị. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu do nhà thầu cung cấp thì phải có Catalog của nhà sản xuất và cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ( C/O) kèm giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa ( C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu tại mục E-CDNT 10.1 (g) và 10.2 (c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Đồng, địa chỉ: Phường Nam Đồng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt; Địa chỉ trụ sở chính: Lô 82.166, khu đô thị Vạn Phúc, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220 3 839 688; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Nam Đồng, địa chỉ: Phường Nam Đồng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND phường Nam Đồng, địa chỉ: Phường Nam Đồng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Nam Đồng, địa chỉ: Phường Nam Đồng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát thanh FM 50W | 1 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ mã hóa điều khiển cụm thu RDS | 1 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cụm thu truyền thanh không dây + Card giải mã cụm thu | 20 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp dẫn sóng cao tần | 45 | Mét | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Hệ thống Anten | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Loa nén | 40 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết bị cắt lọc sét theo đường Fider | 1 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha nguồn điện | 1 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ trộn âm Mixer | 1 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Micro phát thanh | 1 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy thu thanh ( Bộ thu FM chuyên dụng) | 1 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ổn áp 3KVA | 1 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Dây điện | 900 | Mét | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hộp bảo vệ cụm thu | 20 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cột thép bát giác 16 mét | 9 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đế + khung móng + kim thu sét | 9 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cột tam giác có dây néo 15 mét | 1 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Vật tư phụ | 1 | Hệ thống | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.196E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Nhà thầu phải có ít nhất 03 hợp đồng về cung cấp, lắp đặt hệ thống truyền thanh; + Trong đó, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp cung cấp, lắp đặt hệ thống truyền thanh, tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, bao gồm các thiết bị chính như sau: Cột thép bát giác chiều cao ≥ 16 mét, với số lượng ≥ 7 chiếc ;Cột tam giác cao ≥ 15 mét; Máy phát thanh FM 50W; Loa nén phát thanh; Bộ mã hóa điều khiểm cụm thu; Cụm thu FM không dây + card giải mã; Cáp dẫn sóng cao tần; Hệ thống Anten; Bộ trộn âm Mixer; Micro;Bộ thu FM chuyên dụng; Tủ đựng thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.025.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.075.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có: Trụ sở chính của công ty hoặc Văn phòng đại diện hoặc Chi nhánh trên địa bàn của tỉnh nơi cung cấp và lắp đặt thiết bị có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu , bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: trong thời gian 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để đáp ứng về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phù tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi