Gói thầu: Mua sắm máy quay phim cầm tay và máy ảnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao quận Sơn Trà |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy quay phim cầm tay và máy ảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bố trí trong dự toán 6 tháng cuối năm 2021 theo quyết định số 3484/QĐ-UBND ngày 22/8/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 17:17:00 đến ngày 2021-11-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,061,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể thao quận Sơn Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy quay phim cầm tay và máy ảnh Mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng cho Trung tâm Văn hóa, 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí bố trí trong dự toán 6 tháng cuối năm 2021 theo quyết định số 3484/QĐ-UBND ngày 22/8/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy quay phim | 1 | cái | Máy quay phim Sony HXR-NX80 (hoặc tương đương) Tóm tắt sản phẩm: - Máy quay kiểu cầm tay - Cảm biến hình ảnh 1 inch type Exmor RS CMOS - Lens Zeiss zoom 12x, F2.8, F4.5 - 4 Nút gạt ND (1: Clear, 2: 1/4ND, 3: 1/16ND, 4:1/64 ND) - Sử dụng thẻ nhớ SD Memory Stick Pro Duo™ and SD/SDHC/SDXC compatible x1 SD/SDHC/SDXC x1 (2 khe thẻ nhớ) - Hỗ trợ chuẩn nén XAVC S 4K av2 AVCHD - Khả năng ghi hình với độ sáng tối thiểu là 1.7 lux - Ghi hình Slow&Quick Motion: 1080p (50i) 1-100 fps; 1080p (60i) 1-120fps; 2160p (50i) 1-25fps; 2160p (60i) 1-30 - Các ngõ ra: Composite, USB, HDMI - Các ngõ vào: Audio XLR 5-pin, DC-Ghi hình 4K (3840x2160) 100Mbps - Hỗ trợ S-Log3/S - Gamut3 - Khối lượng: 1,3kg Bảo hành: 24 tháng | ||
| 2 | Pin | 1 | cái | Pin NP-FV100A (hoặc tương đương)Tóm tắt sản phẩm: Chất liệu: Li-ion- Dung lượng Pin: 3410 mAh- Volt (điện thế): 6.8- Tuổi thọ pin cao- Dễ dàng sử dụngBảo hành: 6 tháng | ||
| 3 | Bộ sạc pin | 1 | cái | Bộ Sạc Pin Sony BC – TRV (hoặc tương đương)Tóm tắt sản phẩm: - Pin sạc nhỏ gọn- Bộ sạc pin nhỏ gọn- Lý tưởng dùng khi đi du lịch, ở nhà hay tại công sở- Hiển thị tình trạng sạc theo 3 giai đoạn- Sạc Cho Dòng Pin NP-FV50-70-100- Universal điện áp AC 100-240V (50/60Hz)Bảo hành: 6 tháng | ||
| 4 | Thẻ nhớ | 1 | cái | Thẻ nhớ SDXC Sony 64Gb 95Mb/s (SF-64UZ) (hoặc tương đương)Tóm tắt sản phẩm: - Thẻ nhớ Sony dung lượng 64GB- Class 10/UHS-I/Speed Class U3- Tốc độ đọc tối đa: 95mb/s- Tốc độ ghi tối đa: 90mb/sBảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Thẻ nhớ | 1 | cái | Thẻ nhớ SDXC Sony Tough 128GB 300Mb/299Mb/s (hoặc tương đương) Tóm tắt sản phẩm: - Dung lượng: 128GB- UHS-II/V90/U3/Class 10- Tốc độ đọc tối đa: 300 MB/s- Tốc độ ghi tối đa: 299 MB/s- Tốc độ ghi tối thiểu: 90 MB/s- Quay video 8K, 4K, Full HD, 3D & 60p- Chống bẻ gập/rơi vỡ/nước/bụi/tia X- Chống từ/tĩnh điện/UV/nhiệt- Không có nút gạt bảo vệ ghi tích hợp- Phần mềm File Rescue có thể tải vềBảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Benro Video | 1 | cái | Benro Video Tripod KH25P (Chính Hãng) (hoặc tương đương)Tóm tắt sản phẩm:- Tải trọng: 5kg- 3 đoạn chân- Chiều cao tối đa: 156.5cm- Chiều cao tối thiểu: 75cm- Chiều dài khi gấp lại: 79cm- Góc xoay trục ngang 360°- Góc xoay trục dọc: -75° đến + 90°- Chất liệu: Nhôm- Có khóa xoay ngang, dọc để tránh dịch chuyển máy quay- Trọng lượng: 3kgBảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Microphone | 1 | cái | Microphone Sony ECM-678 (Chính Hãng) (hoặc tương đương)Tóm tắt sản phẩm:- Tương thích: Tất cả máy quay chuyên dụng Sony (trừ HXR-MC1500P)- Tần số đáp ứng: 40Hz-20KHz- Độ nhạy: -28dB +/-3dB- Trở kháng: 200Ω ± 20%- Kết nối: XLR-3-12- Nguồn điện: Bên ngoài, DC 48V +/-4V- Kích thước: Φ20 x 250mm- Trọng lượng: 200gBảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Bộ micro không dây cầm tay | 1 | cái | Bộ micro không dây cầm tay UWP-D22(hoặc tương đương)Tóm tắt sản phẩm:- Micro chuyên dụng: cầm tay không dây- Băng thông: 72 MHz đến 25kHz- Màn hình led: hiễn thị thông tin- Tư động dò kênh- Nguồn: Pin AA- Dải tần 941-960 MHz- Phạm vi hoạt động 100 m (330 ')- Mẫu Pickup Cardioid- Kết nối USB- Tương thích dòng Sony UWP-D | ||
| 9 | Đèn Led | 1 | cái | Đèn Led NANLite Mixpad 11 RGB Light (hoặc tương đương)Tóm tắt sản phẩm:- Chùm tia: Loại đèn LED – Bi Color- Nhiệt độ màu: 3200K – 5600K- Tiêu chuẩn màu chính xác: CRI 95- Lumens: 777.43 LM- Điều chỉnh độ sáng: Dimming/2.4G wireless control/WiFiGiải Nhiệt: Bên ngoài- Đế Pin: Li-ion Sony NP-FNguồn đầu vào - Công suất tiêu thụ: Công suất: 10W- Kết nối DC: DC7.2-15V- Đế bắt ốc: 1-Apr- Kích thước: 170*163*31.8mm- Trọng lượng: 350g- Ánh sáng định hướng: 760 luxBảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | USB | 1 | cái | Simple USB 3.0 Powered HDMI Capture (hoặc tương đương)Tóm tắt sản phẩm: - Nhỏ gọn và di động- HD/SD HDMI v1.4a 24, 30 or 36-bits/pixel, RGB or YUV- Được hỗ trợ bởi hệ điều hành trên Mac, Windows và LinuxBảo hành: 36 tháng | ||
| 11 | Pin | 1 | cái | Pin FP NP-F970 (hoặc tương đương)Tóm tắt sản phẩm:- Dòng điện: 7.2V- Dung lượng: 6600mAh.Thông tin xuất hoá đơn: Phụ kiện máy ảnh | ||
| 12 | Sạc | 1 | cái | Sạc Pisen F970 (hoặc tương đương)Tóm tắt sản phẩm:- Nguồn điện: 100-240V- Điện áp vào: AC 100 - 240V 50/60Hz Max 150mA- Điện áp ra: DC 4.2/8.4V, 300/600mA- Tiêu chuẩn: GB4943.1 -2011- Thời gian sạc: 2-6 giờ- Nguồn điện ổn định, đầy tự ngắt- Dùng cho: Sony F550, F570, F750, F770, F960, F970, F330...Thông tin xuất hoá đơn: Phụ kiện máy ảnh | ||
| 13 | Máy ảnh | 1 | cái | 'Sony Alpha a7C Body Black (Chính hãng) (hoặc tương đương)Tóm tắt sản phẩm:- Cảm biến CMOS Exmor R BSI Full-Frame 24.2MP- Quay phim UHD 4K30p với HLG & S-Log3, 1080p 120 fps- Độ nhạy sáng iso: 100 - 51200 (Mở rộng: 50 - 204800). - 693 điểm lấy nét theo pha- Tích hợp hệ thống chống rung 5 trục steadyshot- Màn hình xoay lật 3" 921, 600 điểm ảnh- Kích thước W x H x D: 124 x 71.1 x 59.7 mm- Trọng lượng: 509 g (bao gồm Pin và ThẻHàng khuyến mãi tặng kèm- Thẻ 64GBBảo hành: 24 tháng | ||
| 14 | Máy ảnh | 1 | cái | 'Canon EOS M6 Mark II + 15-45mm (Chính Hãng) (hoặc tương đương)Tóm tắt sản phẩm:- Cảm biến: APS-C CMOS 32.5MP- Bộ xử lý hình ảnh: Digic 8- Chụp liên tiếp: 14fps- Dải ISO: 100-40000- Quay video: UHD 4K30p & Full HD 120p- Màn hình: LCD 3", cảm ứng nghiêng 180°- Tốc độ màn trập: 1/16000- Dual Pixel CMOS AF với 5481 điểm AF- Tích hợp Wifi và Bluetooth- Kích thước: 119.38 x 71.12 x 48.26 mm- Trọng lượng: 408gHàng khuyến mãi tặng kèm:- Thẻ nhớ 16 gb- Túi máy ảnhBảo hành: 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi