Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211163221-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 17:29:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211161053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 17:28:00 đến ngày 2021-11-29 17:29:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,643,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các công việc, hạng mục phù hợp với gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình; sao kê báo có các lần chuyển tiền (nếu đơn vị tư vấn mời thầu yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựnglà kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật bao gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người. Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đã đào tạo ATLĐ và vệ sinh môi trường, có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng các hạng mục phụ trợ - Trường THCS Chí Minh, huyện Tứ Kỳ (Điểm Trường thôn Tây An)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT , địa chỉ: Số 1,ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, Phường Ngọc Châu, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Chí Minh; xã Chí Minh, huyện Tứ Kỳ, Điện thoại: 0983.385.709
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Đạt HD, Tư vấn lập E- HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại Việt;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT , địa chỉ: Số 1,ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, Phường Ngọc Châu, TP Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Chí Minh; xã Chí Minh, huyện Tứ Kỳ, Điện thoại: 0983.385.709


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng IV trở lên do SXD hoặc BXD cấp. - Về hợp đồng TT: Nhà thầu phải scan các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu KLHT (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc BBNT công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm: Thông báo thẩm định TKCS, Thông báo thẩm định TKBVTC, Giấy phép TCXD của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của BTC). Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao BCTC và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + BCTC phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; HĐLĐ dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động hoặc nhân sự huy động ngoài thì phải có bản cam kết 2 bên sẵn sang tham gia gói thầu; Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Chí Minh; xã Chí Minh, huyện Tứ Kỳ, Điện thoại: 0983.385.709
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Chí Minh; xã Chí Minh, huyện Tứ Kỳ, Điện thoại: 0983.385.709
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. điện thoại: 0982869599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, r≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
2Đóng cọc tre, L≤2,5m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,633100m
3Đệm cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,982m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,982m3
5Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,82m3
6SXLD cốt thép giằng D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
7SXLD cốt thép giằng D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
8Ván khuôn gỗ dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m2
9Bê tông móng SX bằng máy, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,326m3
10Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
12Lấp đất nền móng, cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
13Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,295m3
14Xây tường bằng gạch bê tông, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,223m3
15SXLD cốt thép giằng D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
16SXLD cốt thép giằng D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
17Ván khuôn gỗ dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
18Bê tông dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,994m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m2
20SXLD thép sàn mái, D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,669tấn
21Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,624m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,68m2
23Trát tường ngoài , Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,687m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,166m2
25Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,2m2
26Ốp tường gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V156,525m2
27Lát nền, sàn gạch kt400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,034m2
28Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V2,799m2
29Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22m
30SXLD cửa đi TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,24m2
31SXLD cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
32Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V244,053m2
33Đào móng bằng máy đào 0,4m3, r ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
34Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,119100m
35Đệm cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,499m3
36Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499m3
37Ván khuôn móng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
38SXLD cốt thép bể D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
39SXLD cốt thép bể D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
40Bê tông móng bể, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565m3
41Xây bể gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,151m3
42Trát bể dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,276m2
43Láng đáy bể, đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,348m2
44Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
45Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457m3
46Lắp đặt BT đúc sẵn bằng thủ công, P ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
48Lắp đặt xà đón cápMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
50Lắp đặt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
51Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
53Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
54Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( sịt súng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
58Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V60.0
60Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi của Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V40.0
64Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
65Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
69Lắp đặt cút nhựa d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
70Lắp đặt cút nhựa d32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt cút nhựa d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
72Lắp đặt cút nhựa d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
73Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
76Lắp đặt cút nhựa d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH 07
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, r ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
3SXLD cốt thép móng D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
4SXLD cốt thép móng, D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
5Ván khuôn móng cột vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
6Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,282m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,346m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,532m3
9Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
10Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,363m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,07m3
12Bê tông nền, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,07m3
13Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7m2
14SXLD vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
16Gia công thép tấm bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
17Gia công xà gồ thép hộp dày =2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
18Lắp cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
19Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
21Lắp dựng thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,4391m2
23Lợp mái bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V1100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,977m3
25Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,364m2
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,364m2
C NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH 08
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, r≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
3SXLD thép móng D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
4SXLD thép móng D≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
5Ván khuôn móng cột vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
6Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,795m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,586m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,884m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m2
10Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V14,112m3
12Bê tông nền SX ,M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,112m3
13Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V0,999tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
15Gia công thép tấm bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
16Gia công xà gồ thép hộp dày >2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,589tấn
17Gia công xà gồ thép ống dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
18Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,999tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,589tấn
21Lắp dựng xà gồ thép ( ngăn các ô nhà xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
22Lắp dựng thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,8991m2
24Lợp mái bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V2,256100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
26Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,636m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V13,636m2
D SAN LẤP MẶT BẰNG
1Nạo vét bằng máy đào gầu dây 0,4m3, bùn đặcMô tả kỹ thuật theo chương V3,74100m3
2Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V31,894100m3
E TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,543100m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V118,454100m
3Đệm cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V28,288m3
4Ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,426100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,288m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,812m3
7Xây móng bằng gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,744m3
8SXLD cốt thép giằng, D≤10mm1,339tấn
9Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,491100m2
10Bê tông giằng giằng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,592m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848100m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,871m3
13Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,476m3
14Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V892,072m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V167,309m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.059,381m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,988tấn
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,549m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,681m3
20Xây cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,227m3
21Ván khuôn gỗ giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
24Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,981m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
26Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,035m3
27Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3711 cấu kiện
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
29Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,809m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,848m2
31Lát gạch thẻ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,488m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
33Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,657m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
35Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,505m2
36Ốp đá granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V35,663m2
F SÂN BỒN HOA
1Đào đất móng R ≤3m, S ≤1m đất CIMô tả kỹ thuật theo chương V49,2931m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,743m3
3Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,122m3
4Ốp tường gạch thẻ kt 6x24mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,327m2
5Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V266,017m2
6Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V67,92m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,571100m2
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,732tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,189m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2491cấu kiện
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,538100m3
12Bê tông nền M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V321,58m3
13Lát gạch terrazzo KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.215,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các công việc, hạng mục phù hợp với gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình; sao kê báo có các lần chuyển tiền (nếu đơn vị tư vấn mời thầu yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựnglà kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu);33
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Cán bộ kỹ thuật bao gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu).33
3 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 1 Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người. Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đã đào tạo ATLĐ và vệ sinh môi trường, có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
2 Máy hàn nhiệt cầm tay Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
3 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
4 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
5 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
6 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
7 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
8 Ô tô tự đổ 5 tấn Đảm bảo hoạt động. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
9 Máy đào 0,5m3 Đảm bảo hoạt động. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->