Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211163221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 17:29:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 17:28:00 đến ngày 2021-11-29 17:29:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,643,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các công việc, hạng mục phù hợp với gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình; sao kê báo có các lần chuyển tiền (nếu đơn vị tư vấn mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựnglà kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật bao gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người. Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đã đào tạo ATLĐ và vệ sinh môi trường, có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng các hạng mục phụ trợ - Trường THCS Chí Minh, huyện Tứ Kỳ (Điểm Trường thôn Tây An) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng IV trở lên do SXD hoặc BXD cấp. - Về hợp đồng TT: Nhà thầu phải scan các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu KLHT (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc BBNT công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm: Thông báo thẩm định TKCS, Thông báo thẩm định TKBVTC, Giấy phép TCXD của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của BTC). Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao BCTC và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + BCTC phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; HĐLĐ dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động hoặc nhân sự huy động ngoài thì phải có bản cam kết 2 bên sẵn sang tham gia gói thầu; Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Chí Minh; xã Chí Minh, huyện Tứ Kỳ, Điện thoại: 0983.385.709 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Chí Minh; xã Chí Minh, huyện Tứ Kỳ, Điện thoại: 0983.385.709 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. điện thoại: 0982869599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, r≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, L≤2,5m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,633 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép giằng D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép giằng D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 12 | Lấp đất nền móng, cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Xây tường gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,295 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch bê tông, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,223 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép giằng D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép giằng D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,994 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 20 | SXLD thép sàn mái, D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,68 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài , Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,687 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,166 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m2 |
| 26 | Ốp tường gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,525 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch kt400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,034 | m2 |
| 28 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,799 | m2 |
| 29 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m |
| 30 | SXLD cửa đi TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 32 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,053 | m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, r ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | 100m |
| 35 | Đệm cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép bể D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép bể D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 40 | Bê tông móng bể, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m3 |
| 41 | Xây bể gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | m3 |
| 42 | Trát bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,276 | m2 |
| 43 | Láng đáy bể, đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,348 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,457 | m3 |
| 46 | Lắp đặt BT đúc sẵn bằng thủ công, P ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt xà đón cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 51 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( sịt súng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 0.0 |
| 60 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi của Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 0.0 |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa d32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH 07 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, r ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép móng D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép móng, D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,532 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,07 | m3 |
| 13 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | m2 |
| 14 | SXLD vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 16 | Gia công thép tấm bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp dày =2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,439 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,364 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,364 | m2 |
| C | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH 08 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, r≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | SXLD thép móng D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 4 | SXLD thép móng D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX ,M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 15 | Gia công thép tấm bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp dày >2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép ống dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép ( ngăn các ô nhà xe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,899 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài , dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,636 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,636 | m2 |
| D | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Nạo vét bằng máy đào gầu dây 0,4m3, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,894 | 100m3 |
| E | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,543 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,454 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,288 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,812 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,744 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép giằng, D≤10mm | 1,339 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,592 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,871 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,476 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,072 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,309 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,381 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,681 | m3 |
| 20 | Xây cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,227 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,981 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | m3 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,809 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,848 | m2 |
| 31 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,488 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,657 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,505 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,663 | m2 |
| F | SÂN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng R ≤3m, S ≤1m đất CI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,293 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,743 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,122 | m3 |
| 4 | Ốp tường gạch thẻ kt 6x24mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,327 | m2 |
| 5 | Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,017 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 3cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,92 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,189 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,58 | m3 |
| 13 | Lát gạch terrazzo KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.215,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng có các công việc, hạng mục phù hợp với gói thầu đang xét; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình; sao kê báo có các lần chuyển tiền (nếu đơn vị tư vấn mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựnglà kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Cán bộ kỹ thuật bao gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: 01 người. Có bằng cao đẳng trở lên, có chứng chỉ đã đào tạo ATLĐ và vệ sinh môi trường, có thời gian trong công tác thi công xây dựng công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Đảm bảo hoạt động. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 9 | Máy đào 0,5m3 | Đảm bảo hoạt động. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi