Gói thầu: Gói thầu số 3 - Duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt chuyên dùng khổ 1000mm tuyến miền Đông (năm 2022)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt chuyên dùng khổ 1000mm tuyến miền Đông (năm 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 17:13:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,356,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.707E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông đường sắt (duy tu, bảo dưỡng) và cấp công trình ≥ cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,650 tỷ VNĐ tương đương với các công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.325.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường sắt hoặc cầu đường hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;+ Từ năm 2018 đến nay đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hoặc 01 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt);Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Casnbooj phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường sắt;+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;+ Từ năm 2018 đến nay đã tham gia phụ trách thi công hoặc tham gia giám sát thi công xây dựng ≥ 01 công trình hoặc 01 năm kinh nghiệm tham gia phụ trách thi công công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt);Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng ≥ 15 công nhân kỹ thuật nghề (cầu hoặc đường sắt), trong đó có ít nhất 05 công nhân có bậc thợ ≥ 4/7;+ Toàn bộ công nhân phải có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≤ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích nâng đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 - Duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt chuyên dùng khổ 1000mm tuyến miền Đông (năm 2022) Duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt chuyên dùng các tuyến mỏ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vận tải, Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Vật tư, phụ kiện đường sắt | |||
| 1 | Ray P43 (L= 12,5m; mác thép U71Mn; nhiệt luyện hai đầu; trọng lượng ≥ 44,65kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Thanh |
| 2 | Lập lách P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Đôi |
| 3 | Bu lông mối ray (M22x140) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967 | Cái |
| 4 | Tà vẹt bê tông (dự ứng lực liền khối, chiều dài 1.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947 | Thanh |
| 5 | Bu lông suốt tà vẹt bê tông K1 (M22x210) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.450 | Cái |
| 6 | Cóc thép A/C (sử dụng TVBT 2 khối K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.710 | Cái |
| 7 | Căn U (sử dụng TVBT 2 khối K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.140 | Cái |
| 8 | Căn cóc thường (sử dụng TVBT 2 khối K1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 805 | Cái |
| 9 | Bu lông xoắn TN1 (M24x210) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.388 | Cái |
| 10 | Cóc thép K1, K3, cóc chung (sử dụng TVBT dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.166 | Cái |
| 11 | Vòng đệm vênh (Ø25mm dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.300 | Cái |
| 12 | Căn cóc L (sử dụng TVBT dự ứng lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.912 | Cái |
| 13 | Thanh giằng giữ cự ly 1m, củ đậu thép (D22 x1400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 14 | Đệm cao su đường sắt (lõi vải, dày 10-12mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.498 | Cái |
| 15 | Đá dăm 2,5x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132 | m3 |
| 16 | Cột Km, Hm (theo QCVN 06/2018/BGTVT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Dầu nhớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5 | Kg |
| 18 | Sơn sắt thép (màu trắng và đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,8 | Kg |
| C | Vật tư, phụ kiện ghi | |||
| 1 | Tà vẹt gỗ ghi (Lx 22x14cm; gỗ nhóm II; xiết đai thép Ø4mm hai đầu xoắn vào nhau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,572 | m3 |
| 2 | Đinh đóng căm pông (16x16x160mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | Cái |
| 3 | Đinh xoắn lắp tà vẹt gỗ (M22x155mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 4 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 1,8m (thanh số 1-3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Thanh |
| 5 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 2,0m (thanh số 6-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Thanh |
| 6 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 2,2m (thanh số 12-16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Thanh |
| 7 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 2,4m (thanh số 17-20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Thanh |
| 8 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 2,6m (thanh số 21-23) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Thanh |
| 9 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 2,8m (thanh số 24-26) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Thanh |
| 10 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 3,0m (thanh số 27-29) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Thanh |
| 11 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 3,1m (thanh số 30-31) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Thanh |
| 12 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 3,3m (thanh số 32-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Thanh |
| 13 | Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 3,4m (thanh số 4-5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Thanh |
| 14 | Đệm thép ghi 17 (KT: -20x180x290mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | Cái |
| 15 | Đệm thép ghi 18 (KT: -20x180x310mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Đệm thép ghi 12A (KT: -20x180x840+100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Đệm thép ghi 12B (KT: -20x180x593mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 18 | Đệm thép ghi 14 (KT: -20x180x480mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 19 | Đệm thép ghi 30 (KT: -20x420x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Đệm thép ghi 6T (KT: -20x180x480mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Đệm thép ghi 5R (KT: -20x180x480mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 22 | Đệm thép ghi 8T (KT: -20x180x520mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 23 | Đệm thép ghi 7R (KT: -20x180x520mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | Đệm thép ghi 10T (KT: -20x180x550mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Đệm thép ghi 9R (KT: -20x180x550mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Đệm thép ghi 24 (KT: -20x180x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Đệm thép ghi 24A (KT: -20x180x450mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | Đệm thép ghi 25 (KT: -20x180x420mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 29 | Đệm thép ghi 25A (KT: -20x180x420mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Đệm thép ghi 26 (KT: -20x180x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 31 | Đệm thép ghi 26A (KT: -20x180x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Cóc thép K2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792 | Cái |
| 33 | Đinh xoắn lắp tà vẹt bê tông ghi DƯL (M22x175mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | Cái |
| 34 | Bu lông xoắn TN1.2 đầu dài 89mm (M24x225) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732 | Cái |
| 35 | Vòng đệm vênh (Ø25mm dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168 | Cái |
| 36 | Đệm cao su ghi lõi vải KT310÷330x 220x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | Cái |
| 37 | Đệm cao su ghi lõi vải KT461÷464x 200x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 38 | Đệm cao su ghi lõi vải KT500÷507x 200x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 39 | Đệm cao su ghi lõi vải KT535÷543x 200x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 40 | Đệm cao su ghi lõi vải KT579÷613x 200x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 41 | Đệm cao su ghi lõi vải KT852x 200x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 42 | Đệm cao su ghi lõi vải KT469x 440+390x150 và 489x440+235x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 43 | Lưỡi ghi P43 (loại ray P43- Tg0,15, khổ đường 1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đôi |
| 44 | Tâm ghi đúc (ray P43- Tg 0,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 45 | Bệ ghi đuôi cá (loại lỗ tròn, thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Lập lách P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đôi |
| 47 | Lập lách gót ghi (tôn tấm dày 25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 48 | Bu lông mối ray (M22x140 đã bao gồm êcu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 49 | Bu lông lưỡi ghi các loại M18x80, M22x85 (chốt chẻ + long đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 50 | Bu lông gót ghi M22x260 (chốt chẻ + long đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 51 | Móng trâu đơn thép (lỗ tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 52 | Móng trâu đôi thép (lỗ tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 53 | Thang ghi các loại (đã bao gồm tai liên kết và bu lông bắt thanh giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 54 | Đá dăm 2,5x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m3 |
| 55 | Dầu nhớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | Kg |
| 56 | Sơn sắt thép (màu trắng và đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | Kg |
| 57 | Ray cơ bản (ray P43, mác thép U71Mn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thanh |
| D | Nhân công duy tu đường sắt chính tuyến | |||
| 1 | Phát cây hai bên đường khổ giới hạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.050 | m2 |
| 2 | Dãy nhổ cỏ vai đường, nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.756,3 | m |
| 3 | Cạp vá vai đường chỗ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 4 | Bạt vai đường chỗ lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| 5 | Vét dọn mương rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24.500 | m |
| 6 | Thay tà vẹt hỏng đơn lẻ, tà vẹt bê tông 2 khối cũ tận dụng, cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Thanh |
| 7 | Thay tà vẹt hỏng đơn lẻ, tà vẹt bê tông DƯL khổ 1,8m cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893 | Thanh |
| 8 | Thay ray hỏng, Ray P43- L=12,5m, R(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Thanh |
| 9 | Quay đảo ray mòn, Ray P43- L=12,5m, R(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Thanh |
| 10 | Quay đảo ray mòn, Ray P43 L=12,5m, R(m) >500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Thanh |
| 11 | Sửa chữa cự ly, gia khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.051,2 | m |
| 12 | Điều chỉnh khe hở mối ray về tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | Mối |
| 13 | Ke tà vẹt vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.910 | Thanh |
| 14 | Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | Thanh |
| 15 | Sàng đá ô phụt bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.487 | Ô |
| 16 | Ra đá, giật đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.051,2 | m |
| 17 | Nâng đường kết hợp chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.051,2 | m |
| 18 | Chèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.719 | Thanh |
| 19 | Xăm lòng tà vẹt liền khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.806 | Thanh |
| 20 | Chèn tăng cường đầu mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.401 | Mối |
| 21 | San nền đá làm băng két kết hợp nhặt đá rơi hai bên vai đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.305,4 | m |
| 22 | Sơn viết lại lý trình biển mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.834,4 | m |
| 23 | Lau dầu, siết chặt bu lông mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.560 | Mối |
| 24 | Chấm dầu, siết chặt đinh đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.051,2 | m |
| 25 | Thay, bổ sung bu lông mối đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693 | Cái |
| 26 | Thay lập lách P43 đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | Đôi |
| 27 | Thay, bổ sung đệm cao su các loại đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.852 | Cái |
| 28 | Thay, bổ sung cóc thép các loại đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.232 | Cái |
| 29 | Thay, bổ sung căn sắt U đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.670 | Cái |
| 30 | Thay, bổ sung bu lông suốt K1 đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580 | Cái |
| 31 | Thay, bổ sung bu lông xoắn TN1 đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.130 | Cái |
| 32 | Thay, bổ sung thanh giằng cự ly các loại (củ đậu thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Thanh |
| 33 | Thay, bổ sung trồng cột, biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 34 | Sàng đá mỗi bên đầu tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.590 | m |
| 35 | Sàng đá lòng đường (mặt trên vẹt đến đáy vẹt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.192 | m |
| 36 | Vận chuyển, rải điều hòa và bổ sung đá dăm vào đường (phạm vi 250m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906 | m3 |
| 37 | Kiểm tra đường (tần suất 02 lần/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,61 | Km |
| E | Nhân công duy tu đường ga, nhánh khác | |||
| 1 | Vét dọn mương rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435 | m |
| 2 | Thay tà vẹt hỏng đơn lẻ, tà vẹt bê tông 2 khối cũ tận dụng, cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Thanh |
| 3 | Thay tà vẹt hỏng đơn lẻ, tà vẹt bê tông DƯL khổ 1,8m cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Thanh |
| 4 | Thay ray hỏng, Ray P43- L=12,5m, R(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thanh |
| 5 | Quay đảo ray mòn, Ray P43- L=12,5m, R(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thanh |
| 6 | Sửa chữa cự ly, gia khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.166,8 | m |
| 7 | Điều chỉnh khe hở mối ray về tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Mối |
| 8 | Ke tà vẹt vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698 | Thanh |
| 9 | Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | Thanh |
| 10 | Sàng đá ô phụt bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | Ô |
| 11 | Ra đá, giật đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.166,8 | m |
| 12 | Nâng đường kết hợp chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.166,8 | m |
| 13 | Chèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.982 | Thanh |
| 14 | Xăm lòng tà vẹt liền khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744 | Thanh |
| 15 | Chèn tăng cường đầu mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | Mối |
| 16 | San nền đá làm băng két kết hợp nhặt đá rơi hai bên vai đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.166,8 | m |
| 17 | Sơn viết lại lý trình biển mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.027,4 | m |
| 18 | Lau dầu, siết chặt bu lông mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | Mối |
| 19 | Chấm dầu, siết chặt đinh đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.166,8 | m |
| 20 | Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.889,8 | m dài |
| 21 | Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m3 |
| 22 | Thay, bổ sung bu lông mối đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | Cái |
| 23 | Thay lập lách P43 đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Đôi |
| 24 | Thay, bổ sung đệm cao su các loại đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646 | Cái |
| 25 | Thay, bổ sung cóc thép các loại đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644 | Cái |
| 26 | Thay, bổ sung căn sắt U đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | Cái |
| 27 | Thay, bổ sung bu lông suốt K1 đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | Cái |
| 28 | Thay, bổ sung bu lông xoắn TN1 đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | Cái |
| 29 | Thay, bổ sung thanh giằng cự ly các loại (củ đậu thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Thanh |
| 30 | Sàng đá mỗi bên đầu tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.315 | m |
| 31 | Sàng đá lòng đường (mặt trên vẹt đến đáy vẹt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599 | m |
| 32 | Vận chuyển, rải điều hòa và bổ sung đá dăm vào đường (phạm vi 250m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m3 |
| 33 | Kiểm tra đường (tần suất 02 lần/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,86 | Km |
| F | Nhân công duy tu ghi | |||
| 1 | Dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ ghi |
| 2 | Sàng đá ô phụt bùn ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | Ô |
| 3 | Thay tà vẹt gỗ ghi P43- Tg0,15- L= 16,006m, chiều dài L= 1,80 ÷2,80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Thanh |
| 4 | Thay tà vẹt gỗ ghi P43- Tg0,15- L= 16,006m, chiều dài L= 3,00 ÷3,60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Thanh |
| 5 | Thay, bổ sung đinh các loại đơn lẻ trên tà vẹt gỗ ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341 | Cái |
| 6 | Thay, bổ sung đệm thép ray đơn lẻ trên tà vẹt gỗ ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Thay, bổ sung đệm thép khác đơn lẻ trên tà vẹt gỗ ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Xiết sửa đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ ghi |
| 9 | Lau dầu, xiết bu lông mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ ghi |
| 10 | Sửa chữa cự ly, tung hoành độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 11 | Ke tà vẹt ghi vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Thanh |
| 12 | Sửa chữa, bảo dưỡng các thanh giằng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ ghi |
| 13 | Vận chuyển, rải bổ sung điều hòa đá dăm vào ghi (phạm vi 250m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m3 |
| 14 | Nâng giật chèn ghi tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 15 | Chỉnh lý mặt bằng phương hướng, cao thấp ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 16 | Điều chỉnh khe hở mối ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Mối |
| 17 | Sửa chữa bảo dưỡng tâm ghi, lưỡi ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bộ |
| 18 | Làm băng két, nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 19 | Sơn viết lý trình ghi, biển mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 20 | Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 21 | Sàng đá bẩn mỗi bên vai ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,8 | m |
| 22 | Sàng đá bẩn lòng ghi (mặt trên vẹt đến đáy vẹt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,8 | m |
| 23 | Thay bu lông lưỡi ghi các loại đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | Cái |
| 24 | Thay bu lông gót ghi đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 25 | Thay bu lông mối ghi đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cái |
| 26 | Thay lập lách gót ghi đơn lẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Thay thang ghi các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Thay lưỡi ghi P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đôi |
| 29 | Thay tâm ghi đúc P43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Thay ray xương ghi cơ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Thanh |
| 31 | Thay bệ ghi các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Tháo dỡ ghi cũ loại P43- Tg0,15- L= 16,006m dùng tà vẹt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Làm nền đá ba lát ghi đường 1,00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m3 |
| 34 | Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m loại P43- Tg 0,15- L= 16,006m lắp TVBT ghi DƯL kèm phụ kiện liên kết đồng bộ (xương ghi tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Kiểm tra ghi (định kỳ 02 lần/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | Bộ |
| G | Các công việc khác | |||
| 1 | Bảo dưỡng ray hộ bánh đường cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,43 | m |
| 2 | Bảo dưỡng ray đầu thoi đường cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 3 | Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống ngang đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cấu kiện |
| 8 | Tháo dỡ các loại tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cấu kiện |
| 9 | Sửa chữa đường ngang khổ 1m- Đường ngang lát tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 10 | Sửa chữa đường ngang khổ 1m- Đường ngang đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Bốc lên, xếp xuống tà vẹt bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,63 | Tấn |
| 12 | Bốc lên, xếp xuống (vật tư sắt thép các loại) bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển vật tư (sắt thép + tà vẹt) các loại bằng phương tiện thô sơ trong phạm vi bình quân 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,1 | Tấn |
| 14 | Bốc lên, xếp xuống tà vẹt bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu trong thu hồi nộp vật tư cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển tà vẹt bê tông cũ thu hồi bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,258 | 10 Tấn |
| 16 | Vận chuyển vật tư sắt thép cũ thu hồi các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 10 Tấn |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m3 |
| 18 | Hót tạp chất dọc đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (dọc đường sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | m3 |
| 21 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 22 | Xúc, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ phạm vi bình quân 300m đến vị trí tập kết hoặc đổ thải (Đất, phế thải và tạp chất các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.809,65 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất, phế thải bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển (tại vị trí tập kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,235 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T (1km đầu + 2km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.123,51 | m3 |
| 25 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 10m2 |
| 26 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 10m2 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m3 |
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Rọ |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m3 |
| 30 | Bê tông nền đường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 31 | Đắp cấp phối đá dăm nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.707E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông đường sắt (duy tu, bảo dưỡng) và cấp công trình ≥ cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,650 tỷ VNĐ tương đương với các công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.325.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường sắt hoặc cầu đường hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;+ Từ năm 2018 đến nay đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hoặc 01 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt);Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trên. | 5 | 1 |
| 2 | Casnbooj phụ trách thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường sắt;+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;+ Từ năm 2018 đến nay đã tham gia phụ trách thi công hoặc tham gia giám sát thi công xây dựng ≥ 01 công trình hoặc 01 năm kinh nghiệm tham gia phụ trách thi công công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt);Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự trên. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | + Số lượng ≥ 15 công nhân kỹ thuật nghề (cầu hoặc đường sắt), trong đó có ít nhất 05 công nhân có bậc thợ ≥ 4/7;+ Toàn bộ công nhân phải có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≤ 05 tấn | 1 |
| 2 | Kích nâng đường | ≤ 15 tấn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi