Gói thầu: Gói thầu số 3 - Duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt chuyên dùng khổ 1000mm tuyến miền Đông (năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171617-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt chuyên dùng khổ 1000mm tuyến miền Đông (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20211014151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn chi phí SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 17:13:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,356,399,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.707E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông đường sắt (duy tu, bảo dưỡng) và cấp công trình ≥ cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,650 tỷ VNĐ tương đương với các công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường sắt hoặc cầu đường hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;+ Từ năm 2018 đến nay đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hoặc 01 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt);Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Casnbooj phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường sắt;+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;+ Từ năm 2018 đến nay đã tham gia phụ trách thi công hoặc tham gia giám sát thi công xây dựng ≥ 01 công trình hoặc 01 năm kinh nghiệm tham gia phụ trách thi công công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt);Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn + Số lượng ≥ 15 công nhân kỹ thuật nghề (cầu hoặc đường sắt), trong đó có ít nhất 05 công nhân có bậc thợ ≥ 4/7;+ Toàn bộ công nhân phải có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≤ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích nâng đường
- Đặc điểm thiết bị ≤ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 - Duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt chuyên dùng khổ 1000mm tuyến miền Đông (năm 2022)
Duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa đường sắt chuyên dùng các tuyến mỏ năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 chi phí SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Hòa Bình (địa chỉ: Số 5-A10, trường Nguyễn Ái Quốc 10, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, TP. Hà Nội); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV (địa chỉ: Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV (địa chỉ: Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - Thành phố Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh);


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu4B2, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vận tải, Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; địa chỉ Tổ 48, khu 4B2, phường Cửa Ông - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033 865 043; Fax: 02033 865 656.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
2Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
3Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
B Vật tư, phụ kiện đường sắt
1Ray P43 (L= 12,5m; mác thép U71Mn; nhiệt luyện hai đầu; trọng lượng ≥ 44,65kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V50Thanh
2Lập lách P43Mô tả kỹ thuật theo chương V112Đôi
3Bu lông mối ray (M22x140)Mô tả kỹ thuật theo chương V967Cái
4Tà vẹt bê tông (dự ứng lực liền khối, chiều dài 1.8m)Mô tả kỹ thuật theo chương V947Thanh
5Bu lông suốt tà vẹt bê tông K1 (M22x210)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.450Cái
6Cóc thép A/C (sử dụng TVBT 2 khối K1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.710Cái
7Căn U (sử dụng TVBT 2 khối K1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.140Cái
8Căn cóc thường (sử dụng TVBT 2 khối K1)Mô tả kỹ thuật theo chương V805Cái
9Bu lông xoắn TN1 (M24x210)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.388Cái
10Cóc thép K1, K3, cóc chung (sử dụng TVBT dự ứng lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.166Cái
11Vòng đệm vênh (Ø25mm dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8.300Cái
12Căn cóc L (sử dụng TVBT dự ứng lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.912Cái
13Thanh giằng giữ cự ly 1m, củ đậu thép (D22 x1400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
14Đệm cao su đường sắt (lõi vải, dày 10-12mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.498Cái
15Đá dăm 2,5x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.132m3
16Cột Km, Hm (theo QCVN 06/2018/BGTVT)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
17Dầu nhớtMô tả kỹ thuật theo chương V125,5Kg
18Sơn sắt thép (màu trắng và đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,8Kg
C Vật tư, phụ kiện ghi
1Tà vẹt gỗ ghi (Lx 22x14cm; gỗ nhóm II; xiết đai thép Ø4mm hai đầu xoắn vào nhau)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,572m3
2Đinh đóng căm pông (16x16x160mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V306Cái
3Đinh xoắn lắp tà vẹt gỗ (M22x155mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V35Cái
4Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 1,8m (thanh số 1-3)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Thanh
5Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 2,0m (thanh số 6-11)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Thanh
6Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 2,2m (thanh số 12-16)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Thanh
7Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 2,4m (thanh số 17-20)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Thanh
8Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 2,6m (thanh số 21-23)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Thanh
9Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 2,8m (thanh số 24-26)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Thanh
10Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 3,0m (thanh số 27-29)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Thanh
11Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 3,1m (thanh số 30-31)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Thanh
12Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 3,3m (thanh số 32-35)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Thanh
13Tà vẹt bê tông ghi DƯL dài 3,4m (thanh số 4-5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Thanh
14Đệm thép ghi 17 (KT: -20x180x290mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V174Cái
15Đệm thép ghi 18 (KT: -20x180x310mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
16Đệm thép ghi 12A (KT: -20x180x840+100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17Đệm thép ghi 12B (KT: -20x180x593mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
18Đệm thép ghi 14 (KT: -20x180x480mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
19Đệm thép ghi 30 (KT: -20x420x450mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
20Đệm thép ghi 6T (KT: -20x180x480mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
21Đệm thép ghi 5R (KT: -20x180x480mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
22Đệm thép ghi 8T (KT: -20x180x520mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
23Đệm thép ghi 7R (KT: -20x180x520mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Đệm thép ghi 10T (KT: -20x180x550mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
25Đệm thép ghi 9R (KT: -20x180x550mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
26Đệm thép ghi 24 (KT: -20x180x450mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
27Đệm thép ghi 24A (KT: -20x180x450mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
28Đệm thép ghi 25 (KT: -20x180x420mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
29Đệm thép ghi 25A (KT: -20x180x420mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
30Đệm thép ghi 26 (KT: -20x180x400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
31Đệm thép ghi 26A (KT: -20x180x400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
32Cóc thép K2Mô tả kỹ thuật theo chương V792Cái
33Đinh xoắn lắp tà vẹt bê tông ghi DƯL (M22x175mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V378Cái
34Bu lông xoắn TN1.2 đầu dài 89mm (M24x225)Mô tả kỹ thuật theo chương V732Cái
35Vòng đệm vênh (Ø25mm dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.168Cái
36Đệm cao su ghi lõi vải KT310÷330x 220x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V186Cái
37Đệm cao su ghi lõi vải KT461÷464x 200x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
38Đệm cao su ghi lõi vải KT500÷507x 200x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V39Cái
39Đệm cao su ghi lõi vải KT535÷543x 200x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V33Cái
40Đệm cao su ghi lõi vải KT579÷613x 200x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
41Đệm cao su ghi lõi vải KT852x 200x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
42Đệm cao su ghi lõi vải KT469x 440+390x150 và 489x440+235x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
43Lưỡi ghi P43 (loại ray P43- Tg0,15, khổ đường 1,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Đôi
44Tâm ghi đúc (ray P43- Tg 0,15)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
45Bệ ghi đuôi cá (loại lỗ tròn, thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
46Lập lách P43Mô tả kỹ thuật theo chương V4Đôi
47Lập lách gót ghi (tôn tấm dày 25mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
48Bu lông mối ray (M22x140 đã bao gồm êcu)Mô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
49Bu lông lưỡi ghi các loại M18x80, M22x85 (chốt chẻ + long đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
50Bu lông gót ghi M22x260 (chốt chẻ + long đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
51Móng trâu đơn thép (lỗ tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
52Móng trâu đôi thép (lỗ tròn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
53Thang ghi các loại (đã bao gồm tai liên kết và bu lông bắt thanh giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
54Đá dăm 2,5x5cmMô tả kỹ thuật theo chương V156m3
55Dầu nhớtMô tả kỹ thuật theo chương V33,6Kg
56Sơn sắt thép (màu trắng và đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1Kg
57Ray cơ bản (ray P43, mác thép U71Mn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Thanh
D Nhân công duy tu đường sắt chính tuyến
1Phát cây hai bên đường khổ giới hạnMô tả kỹ thuật theo chương V21.050m2
2Dãy nhổ cỏ vai đường, nền đáMô tả kỹ thuật theo chương V21.756,3m
3Cạp vá vai đường chỗ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V90m3
4Bạt vai đường chỗ lồiMô tả kỹ thuật theo chương V23m3
5Vét dọn mương rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V24.500m
6Thay tà vẹt hỏng đơn lẻ, tà vẹt bê tông 2 khối cũ tận dụng, cóc cứngMô tả kỹ thuật theo chương V300Thanh
7Thay tà vẹt hỏng đơn lẻ, tà vẹt bê tông DƯL khổ 1,8m cóc cứngMô tả kỹ thuật theo chương V893Thanh
8Thay ray hỏng, Ray P43- L=12,5m, R(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V46Thanh
9Quay đảo ray mòn, Ray P43- L=12,5m, R(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V36Thanh
10Quay đảo ray mòn, Ray P43 L=12,5m, R(m) >500Mô tả kỹ thuật theo chương V9Thanh
11Sửa chữa cự ly, gia khoanMô tả kỹ thuật theo chương V21.051,2m
12Điều chỉnh khe hở mối ray về tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V304Mối
13Ke tà vẹt vuông gócMô tả kỹ thuật theo chương V3.910Thanh
14Điều chỉnh tà vẹt đúng vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V616Thanh
15Sàng đá ô phụt bùnMô tả kỹ thuật theo chương V3.487Ô
16Ra đá, giật đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21.051,2m
17Nâng đường kết hợp chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sauMô tả kỹ thuật theo chương V21.051,2m
18Chèn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V34.719Thanh
19Xăm lòng tà vẹt liền khốiMô tả kỹ thuật theo chương V14.806Thanh
20Chèn tăng cường đầu mốiMô tả kỹ thuật theo chương V3.401Mối
21San nền đá làm băng két kết hợp nhặt đá rơi hai bên vai đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18.305,4m
22Sơn viết lại lý trình biển mốcMô tả kỹ thuật theo chương V18.834,4m
23Lau dầu, siết chặt bu lông mốiMô tả kỹ thuật theo chương V3.560Mối
24Chấm dầu, siết chặt đinh đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21.051,2m
25Thay, bổ sung bu lông mối đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V693Cái
26Thay lập lách P43 đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V87Đôi
27Thay, bổ sung đệm cao su các loại đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V2.852Cái
28Thay, bổ sung cóc thép các loại đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V5.232Cái
29Thay, bổ sung căn sắt U đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V1.670Cái
30Thay, bổ sung bu lông suốt K1 đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V1.580Cái
31Thay, bổ sung bu lông xoắn TN1 đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V4.130Cái
32Thay, bổ sung thanh giằng cự ly các loại (củ đậu thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V43Thanh
33Thay, bổ sung trồng cột, biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
34Sàng đá mỗi bên đầu tà vẹtMô tả kỹ thuật theo chương V12.590m
35Sàng đá lòng đường (mặt trên vẹt đến đáy vẹt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.192m
36Vận chuyển, rải điều hòa và bổ sung đá dăm vào đường (phạm vi 250m)Mô tả kỹ thuật theo chương V906m3
37Kiểm tra đường (tần suất 02 lần/tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V267,61Km
E Nhân công duy tu đường ga, nhánh khác
1Vét dọn mương rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.435m
2Thay tà vẹt hỏng đơn lẻ, tà vẹt bê tông 2 khối cũ tận dụng, cóc cứngMô tả kỹ thuật theo chương V180Thanh
3Thay tà vẹt hỏng đơn lẻ, tà vẹt bê tông DƯL khổ 1,8m cóc cứngMô tả kỹ thuật theo chương V54Thanh
4Thay ray hỏng, Ray P43- L=12,5m, R(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V4Thanh
5Quay đảo ray mòn, Ray P43- L=12,5m, R(m) Mô tả kỹ thuật theo chương V4Thanh
6Sửa chữa cự ly, gia khoanMô tả kỹ thuật theo chương V3.166,8m
7Điều chỉnh khe hở mối ray về tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V55Mối
8Ke tà vẹt vuông gócMô tả kỹ thuật theo chương V698Thanh
9Điều chỉnh tà vẹt đúng vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V211Thanh
10Sàng đá ô phụt bùnMô tả kỹ thuật theo chương V430Ô
11Ra đá, giật đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.166,8m
12Nâng đường kết hợp chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sauMô tả kỹ thuật theo chương V3.166,8m
13Chèn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.982Thanh
14Xăm lòng tà vẹt liền khốiMô tả kỹ thuật theo chương V744Thanh
15Chèn tăng cường đầu mốiMô tả kỹ thuật theo chương V423Mối
16San nền đá làm băng két kết hợp nhặt đá rơi hai bên vai đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.166,8m
17Sơn viết lại lý trình biển mốcMô tả kỹ thuật theo chương V3.027,4m
18Lau dầu, siết chặt bu lông mốiMô tả kỹ thuật theo chương V423Mối
19Chấm dầu, siết chặt đinh đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.166,8m
20Làm cỏ vai đường, nền đá giữa hai đường ga và trong lòng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.889,8m dài
21Hót, vận chuyển đất, đá bẩn trên đường và giữa các đường ga trong phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo chương V215m3
22Thay, bổ sung bu lông mối đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V274Cái
23Thay lập lách P43 đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V25Đôi
24Thay, bổ sung đệm cao su các loại đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V646Cái
25Thay, bổ sung cóc thép các loại đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V644Cái
26Thay, bổ sung căn sắt U đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V470Cái
27Thay, bổ sung bu lông suốt K1 đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V870Cái
28Thay, bổ sung bu lông xoắn TN1 đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V258Cái
29Thay, bổ sung thanh giằng cự ly các loại (củ đậu thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Thanh
30Sàng đá mỗi bên đầu tà vẹtMô tả kỹ thuật theo chương V2.315m
31Sàng đá lòng đường (mặt trên vẹt đến đáy vẹt)Mô tả kỹ thuật theo chương V599m
32Vận chuyển, rải điều hòa và bổ sung đá dăm vào đường (phạm vi 250m)Mô tả kỹ thuật theo chương V226m3
33Kiểm tra đường (tần suất 02 lần/tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,86Km
F Nhân công duy tu ghi
1Dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đáMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ ghi
2Sàng đá ô phụt bùn ghiMô tả kỹ thuật theo chương V153Ô
3Thay tà vẹt gỗ ghi P43- Tg0,15- L= 16,006m, chiều dài L= 1,80 ÷2,80mMô tả kỹ thuật theo chương V43Thanh
4Thay tà vẹt gỗ ghi P43- Tg0,15- L= 16,006m, chiều dài L= 3,00 ÷3,60mMô tả kỹ thuật theo chương V14Thanh
5Thay, bổ sung đinh các loại đơn lẻ trên tà vẹt gỗ ghiMô tả kỹ thuật theo chương V341Cái
6Thay, bổ sung đệm thép ray đơn lẻ trên tà vẹt gỗ ghiMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Thay, bổ sung đệm thép khác đơn lẻ trên tà vẹt gỗ ghiMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Xiết sửa đinh các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ ghi
9Lau dầu, xiết bu lông mốiMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ ghi
10Sửa chữa cự ly, tung hoành độMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
11Ke tà vẹt ghi vuông gócMô tả kỹ thuật theo chương V128Thanh
12Sửa chữa, bảo dưỡng các thanh giằng liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ ghi
13Vận chuyển, rải bổ sung điều hòa đá dăm vào ghi (phạm vi 250m)Mô tả kỹ thuật theo chương V102m3
14Nâng giật chèn ghi tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
15Chỉnh lý mặt bằng phương hướng, cao thấp ghiMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
16Điều chỉnh khe hở mối ghiMô tả kỹ thuật theo chương V16Mối
17Sửa chữa bảo dưỡng tâm ghi, lưỡi ghiMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
18Làm băng két, nền đáMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
19Sơn viết lý trình ghi, biển mốcMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
20Hót, vận chuyển đất bẩn xa 30mMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
21Sàng đá bẩn mỗi bên vai ghiMô tả kỹ thuật theo chương V969,8m
22Sàng đá bẩn lòng ghi (mặt trên vẹt đến đáy vẹt)Mô tả kỹ thuật theo chương V310,8m
23Thay bu lông lưỡi ghi các loại đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V62Cái
24Thay bu lông gót ghi đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
25Thay bu lông mối ghi đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V58Cái
26Thay lập lách gót ghi đơn lẻMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
27Thay thang ghi các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Thay lưỡi ghi P43Mô tả kỹ thuật theo chương V2Đôi
29Thay tâm ghi đúc P43Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
30Thay ray xương ghi cơ bảnMô tả kỹ thuật theo chương V4Thanh
31Thay bệ ghi các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
32Tháo dỡ ghi cũ loại P43- Tg0,15- L= 16,006m dùng tà vẹt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Làm nền đá ba lát ghi đường 1,00mMô tả kỹ thuật theo chương V57m3
34Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m loại P43- Tg 0,15- L= 16,006m lắp TVBT ghi DƯL kèm phụ kiện liên kết đồng bộ (xương ghi tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
35Kiểm tra ghi (định kỳ 02 lần/tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V456Bộ
G Các công việc khác
1Bảo dưỡng ray hộ bánh đường cầuMô tả kỹ thuật theo chương V868,43m
2Bảo dưỡng ray đầu thoi đường cầuMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
3Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống ngang đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V86,5m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2Tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
7Lắp các loại tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V300cấu kiện
8Tháo dỡ các loại tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V300cấu kiện
9Sửa chữa đường ngang khổ 1m- Đường ngang lát tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V198m
10Sửa chữa đường ngang khổ 1m- Đường ngang đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Bốc lên, xếp xuống tà vẹt bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V422,63Tấn
12Bốc lên, xếp xuống (vật tư sắt thép các loại) bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V89,7Tấn
13Vận chuyển vật tư (sắt thép + tà vẹt) các loại bằng phương tiện thô sơ trong phạm vi bình quân 300mMô tả kỹ thuật theo chương V461,1Tấn
14Bốc lên, xếp xuống tà vẹt bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu trong thu hồi nộp vật tư cũMô tả kỹ thuật theo chương V947cấu kiện
15Vận chuyển tà vẹt bê tông cũ thu hồi bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 8kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,25810 Tấn
16Vận chuyển vật tư sắt thép cũ thu hồi các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 8kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9810 Tấn
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V42m3
18Hót tạp chất dọc đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V480m3
19Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V397m3
20Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II (dọc đường sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V488m3
21Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
22Xúc, vận chuyển bằng phương tiện thô sơ phạm vi bình quân 300m đến vị trí tập kết hoặc đổ thải (Đất, phế thải và tạp chất các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.809,65m3
23Đào xúc đất, phế thải bằng máy đào đổ lên phương tiện vận chuyển (tại vị trí tập kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,235100m3
24Vận chuyển đất, phế thải đi đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T (1km đầu + 2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.123,51m3
25Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,210m2
26Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,210m2
27Xây móng bằng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,48m3
28Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V50Rọ
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,92m3
30Bê tông nền đường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
31Đắp cấp phối đá dăm nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8535E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.707E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình giao thông đường sắt (duy tu, bảo dưỡng) và cấp công trình ≥ cấp III;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,650 tỷ VNĐ tương đương với các công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng đường sắt hoặc cầu đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường sắt hoặc cầu đường hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;+ Từ năm 2018 đến nay đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hoặc 01 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt);Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trên.51
2 Casnbooj phụ trách thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường sắt;+ Có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”;+ Từ năm 2018 đến nay đã tham gia phụ trách thi công hoặc tham gia giám sát thi công xây dựng ≥ 01 công trình hoặc 01 năm kinh nghiệm tham gia phụ trách thi công công trình có tính chất tương tự (công trình giao thông đường sắt);Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự trên.31
3 Công nhân kỹ thuật 15 + Số lượng ≥ 15 công nhân kỹ thuật nghề (cầu hoặc đường sắt), trong đó có ít nhất 05 công nhân có bậc thợ ≥ 4/7;+ Toàn bộ công nhân phải có giấy chứng nhận chương trình tập huấn “an toàn chạy tàu” hoặc “an toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≤ 05 tấn1
2 Kích nâng đường ≤ 15 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->