Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà Hội trường (Móng 2 tầng) và các hạng mục phụ trợ phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hải Hậu (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143996-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà Hội trường (Móng 2 tầng) và các hạng mục phụ trợ phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hải Hậu (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Số hiệu KHLCNT 20211116762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 17:13:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,798,982,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người có trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nhà Hội trường (Móng 2 tầng) và các hạng mục phụ trợ phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hải Hậu (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Nhà Hội trường (móng 02 tầng) và các hạng mục phụ trợ phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hải Hậu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; + Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, Địa chỉ:Thị trấn Yên Định, huyện hải Hậu, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689 + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hải Hậu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn - kiểm định - xây dựng T.N.T (Địa chỉ số 18 Vũ Trọng Phụng, P.Thống Nhất, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu, địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định..


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; + Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, Địa chỉ:Thị trấn Yên Định, huyện hải Hậu, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; + Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu, Địa chỉ:Thị trấn Yên Định, huyện hải Hậu, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của cơ quan Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: (0228) 3877141. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: (0228) 3877141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, Thẩm định – Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nam Định.; Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định; Số điện thoại : 0228.3648.482
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng nhà 2 tầng, nhà 1 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,
Theo chương V HSMT và HSTK
4,62100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I Theo chương V HSMT và HSTK184,174100m
3Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V HSMT và HSTK2,898 100m3
4Vận chuyển đất đến noi quy định Theo chương V HSMT và HSTK 1,722100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK31,074m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK0,453m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK115,152m3
8 Ván khuôn móng băngTheo chương V HSMT và HSTK1,369100m2
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo chương V HSMT và HSTK1,6tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo chương V HSMT và HSTK3,456tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V HSMT và HSTK3,955tấn
12Đổ bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK5,863m3
13. Ván khuôn cổ cột Theo chương V HSMT và HSTK0,64100m2
14Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,105tấn
15Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V HSMT và HSTK1,509tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK59,801m3
17Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK5,631m3
18 Ván khuôn giằng tườngTheo chương V HSMT và HSTK0,375100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,408tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,058tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,081tấn
22Bê tông cột, đá 1x2, M250, Rb=11MpaTheo chương V HSMT và HSTK8,907m3
23Bê tông cột, đá 1x2, M100 chờ Theo chương V HSMT và HSTK2,545m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT và HSTK1,801100m2
25Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,38tấn
26Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V HSMT và HSTK2,586tấn
27Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M250, Rb=11MpaTheo chương V HSMT và HSTK17,866m3
28Ván khuôn dầm, giằng tường Theo chương V HSMT và HSTK1,702100m2
29Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,767tấn
30Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V HSMT và HSTK5,371tấn
31Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11MpaTheo chương V HSMT và HSTK41,828m3
32Ván khuôn, ván khuôn sàn mái Theo chương V HSMT và HSTK3,486100m2
33Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V HSMT và HSTK3,354tấn
34Bê tông lanh tô, thanh ngang , đá 1x2, M250, Rb=11MpaTheo chương V HSMT và HSTK3,146m3
35Ván khuôn lanh tô, thanh ngang Theo chương V HSMT và HSTK0,469100m2
36Cốt thép lanh tô, thanh ngang, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,268tấn
37Cốt thép lanh tô, thanh ngang, đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,012tấn
38Bê tông thang bộ, đá 1x2, M250, Rb=11MpaTheo chương V HSMT và HSTK2,709m3
39Ván khuôn, ván khuôn thang bộTheo chương V HSMT và HSTK0,209100m2
40Cốt thép thang, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,289tấn
41Cốt thép thang bộ, đường kính cốt thép > 10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,119tấn
42Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông bể nước đá 2x4 M250Theo chương V HSMT và HSTK2,438m3
43Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V HSMT và HSTK0,407tấn
44 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK2,405m3
45Ván khuôn tấm đanTheo chương V HSMT và HSTK0,116100m2
46Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,058tấn
47Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V HSMT và HSTK0,175tấn
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK2,341m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK53,816m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V HSMT và HSTK17,11 m2
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan Theo chương V HSMT và HSTK26 cái
52 Đánh màu xi măng bể M100 Theo chương V HSMT và HSTK70,926 m2
53 Ngâm chống thấm bể theo QP (5kg/m3) Theo chương V HSMT và HSTK34,603 m3
54Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK88,498m3
55Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK5,677m3
56Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK7,795m3
57 Trát má cửa Theo chương V HSMT và HSTK31,746 m2
58Trát cột dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo chương V HSMT và HSTK86,246 m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo chương V HSMT và HSTK512,378m2
60Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo chương V HSMT và HSTK343,613m2
61Sơn tường, cột ngoài nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ ) Theo chương V HSMT và HSTK598,624m2
62Sơn tường trong nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ ) Theo chương V HSMT và HSTK375,359m2
63Đ1 : SX, LĐ cửa đi 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 2800mm, sử dụng 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm 1m80 của nhà cung cấpTheo chương V HSMT và HSTK23,52m2
64Đ2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở vào trong cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 2800mm, sử dụng 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm 1m80 của nhà cung cấpTheo chương V HSMT và HSTK6,72m2
65Đ3 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở vào trong cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 2300mm, sử dụng 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm 1m80 của nhà cung cấpTheo chương V HSMT và HSTK5,52m2
66Đ4 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài, cửa thép hộp 20x40x2 kết hợp tôn bịt dày 0,45mm, sơn tinh điện kích thước 800 x 2100mm, sử dụng phụ kiện bản lề, chốt, khóa của nhà cung cấpTheo chương V HSMT và HSTK1,68m2
67S1 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở ra ngoài, cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 2000mm, phụ kiện 2 bản lề 9 lỗ, 02 tay cài của nhà cung cấpTheo chương V HSMT và HSTK19,2m2
68SW : SX, LĐ cửa sổ 1 cánh, mở hất ra ngoài, cửa nhôm xingfa, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 600 x 600mm, phụ kiện 2 bản lề 9 lỗ, 02 tay cài của nhà cung cấpTheo chương V HSMT và HSTK1,44m2
69 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V HSMT và HSTK2,462 100m3
70 Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 100mm Theo chương V HSMT và HSTK34,128 m3
71 Lớp nilon lót chống mất nước xi măng Theo chương V HSMT và HSTK342,541 m2
72 Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic 600x600mm sáng màu Theo chương V HSMT và HSTK315,67 m2
73 Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm Theo chương V HSMT và HSTK26,871 m2
74 Quét chống thấm khu vệ sinh bằng Sika top Seal 107 - lớp vữa chống thấm và bảo vệ đàn hồi định mức 1,5kg/m2 Theo chương V HSMT và HSTK36,995 m2
75 Trát dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT và HSTK69,175 m2
76 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT và HSTK315,933 m2
77 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT và HSTK20,478 m2
78 Trần nhựa vân gỗ khung xương kim loại Theo chương V HSMT và HSTK26,177 m2
79 Trần giật cấp bằng tấm thạch cao hệ khung kim loại, thanh ty ren leo trần Theo chương V HSMT và HSTK167,452 m2
80 Bả matit trần thạch cao Theo chương V HSMT và HSTK167,452 m2
81 Sơn dầm, trần, ô văng không bả ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu trắng Theo chương V HSMT và HSTK379,408 m2
82 Sơn trần đã bả ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu trắng Theo chương V HSMT và HSTK167,452 m2
83 Trát phào góc trần vữa xi măng M75 Theo chương V HSMT và HSTK128,17 m
84 Mái lợp tôn chống nóng, chống ồn APU1 dày 18mm, tôn 11 sóng mày xanh dương dày 0,45mm Theo chương V HSMT và HSTK0,3 100m2
85 Ke chống bão liền mũ chụp Theo chương V HSMT và HSTK200 cái
86 Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mm Theo chương V HSMT và HSTK23,22 md
87 Mua sẵn xà gồ thép hộp mạ kẽm mái 40x80x1,5 Theo chương V HSMT và HSTK97,2 kg
88 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái 40x80x1,5 Theo chương V HSMT và HSTK0,097 tấn
89 Lắp dựng xà gồ mái Theo chương V HSMT và HSTK0,097 tấn
90 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái Theo chương V HSMT và HSTK329,277 m2
91 Láng vữa xi măng M100# dày 30mm dốc về lỗ thu nước Theo chương V HSMT và HSTK329,277 m2
92 Sản xuất hoa sắt cửa bằng inox 304 KT15x15x1,2mm Theo chương V HSMT và HSTK0,127 tấn
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V HSMT và HSTK20,64 m2
94 Con tiện lan can bê tông đúc sẵn Theo chương V HSMT và HSTK49 con
95 Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT và HSTK162,74 md
96 Đắp trang trí đầu cột Theo chương V HSMT và HSTK44 cái
97 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT và HSTK1,951 cái
98 Ốp tường chân móng bằng đá ốp bóc 100x200mm Theo chương V HSMT và HSTK11,961 m2
99Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK36,52 m
100Chân cột kẻ chỉ lõm rộng 30 sâu 10 cách đều Theo chương V HSMT và HSTK2,268 10m
101 Ốp chân tường gạch ceramic 150x600mm Theo chương V HSMT và HSTK19,983 m2
102Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600Theo chương V HSMT và HSTK87,024 m2
103Lắp dựng tấm compact dày 12mm chịu nướcTheo chương V HSMT và HSTK16,589 m2
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt bê tông bàn lavabo Theo chương V HSMT và HSTK2 cái
105Hoàn thiện bàn lavabo bằng đá granit tự nhiênTheo chương V HSMT và HSTK2,567 m2
106Phào PU bản rộng 160mmTheo chương V HSMT và HSTK5,96 m
107Phào PU bản rộng 35mmTheo chương V HSMT và HSTK13,4 m
108 Bê tông lót M150 đá 1x2 Theo chương V HSMT và HSTK3,059 m3
109 Xây thang bộ, tam cấp bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75# Theo chương V HSMT và HSTK16,164 m3
110 Xây tường bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT và HSTK1,643 m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Theo chương V HSMT và HSTK8,889m2
112Sơn tường, cột ngoài nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ ) Theo chương V HSMT và HSTK8,889m2
113 Quét dầu bóng bề mặt Theo chương V HSMT và HSTK71,741 m2
114 Trát thang bộ, tam cấp bằng granito màu đỏ VXM M75# Theo chương V HSMT và HSTK71,741 m2
115 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# Theo chương V HSMT và HSTK17,623 m2
116 Sơn thang không bả ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu trắng Theo chương V HSMT và HSTK17,623 m2
117 Tay vịn gỗ KT 60x70, con tiện gỗ D50 Theo chương V HSMT và HSTK8,9 m
118 Mua sẵn, lắp đặt trụ lan can thang bằng gỗ lim nam phi KT 150x15 Theo chương V HSMT và HSTK1 cái
119 Lắp dựng lan can cầu thang gỗ Theo chương V HSMT và HSTK8,9 m
120 Trát granito gờ chỉ, vữa XM mác 75# Theo chương V HSMT và HSTK166,71 m
121Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m Theo chương V HSMT và HSTK5,014 100m2
122Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao ≤16 m Theo chương V HSMT và HSTK2,034 100m2
123 Ống HDPE ø20 Theo chương V HSMT và HSTK0,5 100m
124Ống PPR ø25Theo chương V HSMT và HSTK0,35 100m
125Ống PPR ø32Theo chương V HSMT và HSTK0,15 100m
126Van chặn PPR ø32Theo chương V HSMT và HSTK2 cái
127Van góc vòi xịt ø25Theo chương V HSMT và HSTK7 cái
128Cút PPR 90 ren trong ø25Theo chương V HSMT và HSTK17 cái
129Cút PPR 90 ø25Theo chương V HSMT và HSTK17 cái
130Cút PPR 90 ø32Theo chương V HSMT và HSTK6 cái
131Tê PPR ø25Theo chương V HSMT và HSTK10 cái
132Tê PPR ø32/25Theo chương V HSMT và HSTK5 cái
133Côn thu PPR ø32/25Theo chương V HSMT và HSTK5 cái
134Rắc co PPR ø32Theo chương V HSMT và HSTK17 cái
135Rắc co PPR ø25Theo chương V HSMT và HSTK4 cái
136Đai giữ ống ø25Theo chương V HSMT và HSTK35 cái
137Đai giữ ống ø32Theo chương V HSMT và HSTK15 cái
138Măng sông HDPE ø20Theo chương V HSMT và HSTK5 cái
139Ống PVC ø 48Theo chương V HSMT và HSTK0,25 100m
140Ống PVC ø 60Theo chương V HSMT và HSTK0,15 100m
141Ống PVC ø 90Theo chương V HSMT và HSTK0,07 100m
142Ống PVC ø 110Theo chương V HSMT và HSTK0,15 100m
143Cút PVC 90 ø 90Theo chương V HSMT và HSTK5 cái
144Tê PVC 45 ø 48Theo chương V HSMT và HSTK10 cái
145Cút PVC 135 ø 48Theo chương V HSMT và HSTK4 cái
146Cút PVC 90 ø 60Theo chương V HSMT và HSTK10 cái
147Cút PVC 90 ø 110Theo chương V HSMT và HSTK7 cái
148Côn thu PVC ø60/48Theo chương V HSMT và HSTK5 cái
149Đầu chụp thông hơi ø 60Theo chương V HSMT và HSTK1 cái
150Đai giữ ống ø 48Theo chương V HSMT và HSTK25 cái
151Đai giữ ống ø 60Theo chương V HSMT và HSTK15 cái
152Đai giữ ống ø 90Theo chương V HSMT và HSTK7 cái
153Đai giữ ống ø 110Theo chương V HSMT và HSTK15 cái
154Ống thoát nước ø 90Theo chương V HSMT và HSTK0,42 100m
155Cút PVC 135 ø 90Theo chương V HSMT và HSTK14 cái
156Cút PVC 90 ø 90Theo chương V HSMT và HSTK7 cái
157Đai giữ ống ø 90Theo chương V HSMT và HSTK28 cái
158Cầu chắn rác ø 90Theo chương V HSMT và HSTK7 cái
159Xí bệt Theo chương V HSMT và HSTK3 cái
160Tiểu nữ Theo chương V HSMT và HSTK4 cái
161Hộp giấy vệ sinh Theo chương V HSMT và HSTK7 cái
162Vòi xịt rửa Theo chương V HSMT và HSTK7 cái
163Tiểu nam Theo chương V HSMT và HSTK4 cái
164Chậu rửa + Xiphong chậu rửa Theo chương V HSMT và HSTK4 cái
165Vòi chậu rửa Theo chương V HSMT và HSTK4 cái
166Bàn gương Theo chương V HSMT và HSTK2 cái
167Phễu thu inox chống hôi 150x150Theo chương V HSMT và HSTK5 cái
168Vòi đồng tay gạt ø 25Theo chương V HSMT và HSTK2 cái
169Van cửa đồng ø32Theo chương V HSMT và HSTK2 cái
170Van bi nhựa ø 25Theo chương V HSMT và HSTK2 cái
171Van bi nhựa ø 32Theo chương V HSMT và HSTK2 cái
172Van phao điện Theo chương V HSMT và HSTK1 cái
173Téc nước inox 2m3Theo chương V HSMT và HSTK1 cái
174Máy bơm Q=l l/s H=20mTheo chương V HSMT và HSTK1 cái
175Tủ điện tôn dày 0,75mm sơn tĩnh điện KT300x200x150Theo chương V HSMT và HSTK1 cái
176Cầu dao 2P-100ATheo chương V HSMT và HSTK1 cái
177MCB 2P-50A-6kATheo chương V HSMT và HSTK1 cái
178MCB 1P-16A-4,5kATheo chương V HSMT và HSTK7 cái
179RCBO 2P-20A-6kATheo chương V HSMT và HSTK1 cái
180Đèn HQ Double Wing 2x36W L=1,2mTheo chương V HSMT và HSTK3 cái
181Đèn tuyp led treo trần 2x40W, L=1,2mTheo chương V HSMT và HSTK3 cái
182Đèn bóng lốp đài loan ø250, 220V -20WTheo chương V HSMT và HSTK10 cái
183Bóng đèn lốp âm trần ø150Theo chương V HSMT và HSTK40 cái
184Bộ đèn led panel âm trần vuông 12W, KT300x300mm Theo chương V HSMT và HSTK18 cái
185Đèn thang gắn tườngTheo chương V HSMT và HSTK2 cái
186Quạt trần 75W, sải cánh 1,2m + hộp số quạt trần + móc treo quạtTheo chương V HSMT và HSTK12 cái
187Công tắc 1 hạt + mặt Theo chương V HSMT và HSTK8 cái
188Công tắc 2 hạt + mặt Theo chương V HSMT và HSTK3 cái
189Công tắc 1 hạt + mặt Theo chương V HSMT và HSTK2 cái
190Ổ cắm đôi 2 chấu + mặt Theo chương V HSMT và HSTK13 cái
191Đế nhựa chống cháy âm tườngTheo chương V HSMT và HSTK26 cái
192Hộp nối dây âm tường KT80x80x50mmTheo chương V HSMT và HSTK10 cái
193Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo chương V HSMT và HSTK50 m
194Dây Cu//PVC 2x6 mm2Theo chương V HSMT và HSTK20 m
195Dây Cu//PVC 2x4mm2Theo chương V HSMT và HSTK145 m
196Dây Cu//PVC 1x2,5mm2Theo chương V HSMT và HSTK220 m
197Dây Cu//PVC 1x1,5mm2Theo chương V HSMT và HSTK650 m
198Ống nhựa chống cháy D16Theo chương V HSMT và HSTK450 m
199Ống nhựa chống cháy D20Theo chương V HSMT và HSTK285 m
200Ống nhựa chống cháy D25Theo chương V HSMT và HSTK55 m
201Dây Cu/PVC 1x10mm2Theo chương V HSMT và HSTK5 m
202Cọc tiếp địa đồng tròn D16 L=2,4mTheo chương V HSMT và HSTK2 cái
203Đồng dẹt 40x4Theo chương V HSMT và HSTK3 m
204Bình bọt C02 MT3 loại 3kg Theo chương V HSMT và HSTK4 bình
205Bình bột MFZ4 ABC Theo chương V HSMT và HSTK2 bình
206Tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V HSMT và HSTK2 cái
207Nội quy PCCC Theo chương V HSMT và HSTK2 cái
208Tủ liên hợp thiết bị chữa cháy 500x500x200Theo chương V HSMT và HSTK2 cái
B 1. CÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,
Theo chương V HSMT và HSTK
0,086100m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc 2m, đất cấp 1Theo chương V HSMT và HSTK2,56100m
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V HSMT và HSTK0,064 100m3
4Vận chuyển đất đến noi quy định Theo chương V HSMT và HSTK0,021 100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK0,626m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK1,443m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT và HSTK0,066100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,01tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo chương V HSMT và HSTK0,111tấn
10Đổ bê bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK0,068m3
11Ván khuôn cổ cột Theo chương V HSMT và HSTK0,012100m2
12Bê tông cột, đá 1x2, M250, Rb=11MpaTheo chương V HSMT và HSTK0,416m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT và HSTK0,076100m2
14Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,009tấn
15Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤18mm, chiều cao ≤ 6mTheo chương V HSMT và HSTK0,071tấn
16Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M250, Rb=11MpaTheo chương V HSMT và HSTK0,557m3
17Ván khuôn dầm, giằng tường Theo chương V HSMT và HSTK0,033100m2
18Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,014tấn
19Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mmTheo chương V HSMT và HSTK0,057tấn
20Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V HSMT và HSTK0,022tấn
21Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11MpaTheo chương V HSMT và HSTK10,331m3
22Ván khuôn sàn mái Theo chương V HSMT và HSTK0,212100m2
23Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V HSMT và HSTK0,173tấn
24"Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75"Theo chương V HSMT và HSTK2,462m3
25"Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75"Theo chương V HSMT và HSTK0,229m3
26Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK18,96m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK17,042m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 Theo chương V HSMT và HSTK5,76m2
29Ốp đá sần màu vàng nhạt Theo chương V HSMT và HSTK6,86m2
30Trát gờ chỉ vữa xi măng M75Theo chương V HSMT và HSTK36,42 md
31Dán ngói vảy màu đỏ Theo chương V HSMT và HSTK0,083100m2
32Ngói úp nóc Theo chương V HSMT và HSTK7,66m
33Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ ) Theo chương V HSMT và HSTK18,96m2
34Đắp nổi quả trám, vữa xi măng M75Theo chương V HSMT và HSTK4cái
35Mua sẵn thép hộp 100x50x2, 30x30x1,5 Theo chương V HSMT và HSTK192,22 kg
36 Sản xuất cánh cổng bằng thép hộp Theo chương V HSMT và HSTK0,192 tấn
37 Sơn tĩnh điện cánh cổng Theo chương V HSMT và HSTK192,22 kg
38 Mua sẵn chốt đứng Theo chương V HSMT và HSTK2 bộ
39 Mua sẵn chốt ngang Theo chương V HSMT và HSTK1 bộ
40 Khóa Theo chương V HSMT và HSTK1 bộ
41 Bản lề cối Theo chương V HSMT và HSTK4 cái
42 Lắp dựng cánh cổng Theo chương V HSMT và HSTK9,625 m2
43 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT và HSTK0,823 m3
44 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT và HSTK0,318m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT và HSTK18,408 m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nước (1 lớp lót màu trắng- 2 lớp phủ màu theo chỉ định bản vẽ ) Theo chương V HSMT và HSTK18,408 m2
C Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK45,458 m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK8,045 m3
3Ván khuôn bê tông lót móng rãnh Theo chương V HSMT và HSTK0,24 100m2
4Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT và HSTK10,032m3
5Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây hố ga vữa XM mác 75 Theo chương V HSMT và HSTK1,991m3
6Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK4,718 m3
7Ván khuôn tấm đan Theo chương V HSMT và HSTK0,269 100m2
8Cốt thép tấm đan Theo chương V HSMT và HSTK0,313 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan Theo chương V HSMT và HSTK125 cái
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK97,696 m2
11Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo chương V HSMT và HSTK12,368 m2
D Sân lát gạch terrazzo , thềm bê tông,bồn hoa
1Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V HSMT và HSTK0,035100m3
2Lớp nilon lót chống mất nước xi măng Theo chương V HSMT và HSTK35 m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK23,9m3
4Lát sân bằng gạch terrazo 400x400Theo chương V HSMT và HSTK750 m2
5Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V HSMT và HSTK0,12100m3
6Lớp nilon lót chống mất nước xi măng Theo chương V HSMT và HSTK120 m2
7Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V HSMT và HSTK12m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK120 m2
9Đào móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK6,778m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK2,186m3
11 Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa Theo chương V HSMT và HSTK0,176100m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <= 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Theo chương V HSMT và HSTK7,966m3
13Ốp gạch men màu đỏ nâu KT 220x220Theo chương V HSMT và HSTK0,581m2
14Ốp gạch thẻ màu đỏ 240x60Theo chương V HSMT và HSTK41,867m2
E Nhà xe
1Đào móng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp ITheo chương V HSMT và HSTK0,768m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo chương V HSMT và HSTK0,128m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT và HSTK0,061100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V HSMT và HSTK0,36m3
5 Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V HSMT và HSTK0,106tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chương V HSMT và HSTK0,093tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V HSMT và HSTK0,303tấn
8 Lợp mái tôn xốp chống nóng dày 0,45mm (tận dụng 70% hiện trạng) Theo chương V HSMT và HSTK0,768100m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V HSMT và HSTK34,675m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V HSMT và HSTK34,675m2
F Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa Theo chương V HSMT và HSTK22,49m2
2 Phá dỡ tường xây gạch Theo chương V HSMT và HSTK37,754m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V HSMT và HSTK4,886m3
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16mTheo chương V HSMT và HSTK104,78m2
5Phá dỡ nền gạch gốm các loạiTheo chương V HSMT và HSTK94,939m2
6Đào xúc nền nhà 0,142Theo chương V HSMT và HSTK0,142100m3
7Vận chuyển phế thải đến noi quy định Theo chương V HSMT và HSTK60,024m3
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ ( nhà xe số 7)Theo chương V HSMT và HSTK0,503tấn
9Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo chương V HSMT và HSTK0,142tấn
10Bốc xếp sắt thép các loại Theo chương V HSMT và HSTK0,644tấn
11Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16mTheo chương V HSMT và HSTK113,698m2
12Phá dỡ hàng rào thép ( Nhà kho số 9)Theo chương V HSMT và HSTK34,119m2
13 Phá dỡ tường xây gạch Theo chương V HSMT và HSTK6,483m3
14Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16mTheo chương V HSMT và HSTK100,368m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo chương V HSMT và HSTK0,327tấn
16Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo chương V HSMT và HSTK0,072tấn
17Bốc xếp sắt thép các loại Theo chương V HSMT và HSTK0,399tấn
18Phá dỡ nền gạch gốm các loạiTheo chương V HSMT và HSTK86,419m2
19Đào xúc nền nhà Theo chương V HSMT và HSTK0,13100m3
20Vận chuyển phế thải đến noi quy định Theo chương V HSMT và HSTK19,446m3
21Tháo dỡ cửa ( Nhà bếp số 8)Theo chương V HSMT và HSTK13,76m2
22 Phá dỡ tường xây gạch Theo chương V HSMT và HSTK28,678m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép m3Theo chương V HSMT và HSTK1,543m3
24Phá dỡ nền gạch gốm các loạiTheo chương V HSMT và HSTK59,89m2
25Đào xúc nền nhà Theo chương V HSMT và HSTK0,09100m3
26Tháo dỡ trầnTheo chương V HSMT và HSTK37,195m2
27Vận chuyển phế thải đến noi quy định Theo chương V HSMT và HSTK39,205m3
28Tháo dỡ cửa ( nhà vệ sinh+ cổng)Theo chương V HSMT và HSTK2,52m2
29 Phá dỡ tường xây gạchTheo chương V HSMT và HSTK12,406m3
30 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V HSMT và HSTK0,649m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo chương V HSMT và HSTK0,073m3
32Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo chương V HSMT và HSTK0,907tấn
33Bốc xếp sắt thép các loại Theo chương V HSMT và HSTK0,907tấn
34Phá dỡ nền gạch gốm các loạiTheo chương V HSMT và HSTK26,204m2
35Đào xúc nền nhà Theo chương V HSMT và HSTK0,039100m3
36Vận chuyển phế thải đến noi quy định Theo chương V HSMT và HSTK17,059m3
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V HSMT và HSTK2 bộ
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chương V HSMT và HSTK8 bộ
39 Tháo dỡ cổng Theo chương V HSMT và HSTK5,46 m2
40 Phá dỡ tường xây gạch ( Hố chứa rác, bồn hoa )Theo chương V HSMT và HSTK5,24m3
41Vận chuyển phế thải đến noi quy định Theo chương V HSMT và HSTK5,24m3
42Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ ( nhà xe số 7 B)Theo chương V HSMT và HSTK0,721tấn
43Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo chương V HSMT và HSTK0,211tấn
44Bốc xếp sắt thép các loại Theo chương V HSMT và HSTK0,932tấn
45Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16mTheo chương V HSMT và HSTK153,108m2
46Đào xúc nền nhà Theo chương V HSMT và HSTK0,13100m3
47Vận chuyển phế thải đến noi quy định Theo chương V HSMT và HSTK13,031m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.660.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV- Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - 02 người có trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu với từng nhân sự:+ Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III/ 02 công trình dân dụng cấp IV.33
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 1,5Kw2
2 Máy khoan bê tông 1,5Kw2
3 Ô tô tự đổ 5T2
4 Máy đào 0,8 m31
5 Máy trộn bê tông 150l1
6 Đầm bàn 1Kw2
7 Đầm dùi 1,5Kw2
8 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ còn hạn kiểm định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->