Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp chi tiết và bán thành phẩm thiết bị công nghệ xử lý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145890-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học – Môi trường quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp chi tiết và bán thành phẩm thiết bị công nghệ xử lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-17 17:39:00 đến ngày 2021-11-27 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,130,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,950,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.195E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥.8.600.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ tương tự với hàng hóa mà gói thầu đang xét sử dụng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước. Trong trường hợp các hợp đồng tương tự không phải vốn Ngân sách Nhà nước thì trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu pháp lý của các cơ quan có thẩm quyền chứng minh tính xác thực của hợp đồng.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm: Bản Scan Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính hợp lệ (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành cơ khí,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự.- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân và bằng tốt nghiệp để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý và điều hành sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngànhkinh tế.- Đã làm cán bộ quản lý và điều hành sản xuất công trình có quy mô tương tự- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân và bằng tốt nghiệp để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ và thiết bị Hóa học.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình có quy mô tương tự.- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân và bằng tốt nghiệp để chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngànhkế toán.- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân và bằng tốt nghiệp để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Hóa học – Môi trường quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cung cấp chi tiết và bán thành phẩm thiết bị công nghệ xử lý Khảo sát, đánh giá các nguồn ô nhiễm, xác định các giải pháp kỹ thuật, công nghệ xây dựng mô hình xử lý, giảm thiểu chất thải nguy hại tại các cơ sở cách ly phòng, chống dịch Covid-19 do Quân đội quản lý 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản Scan file gốc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; 2. Bản scan file gốc hoặc sao y BCTC 03 năm (năm 2018,2019,2020), nộp cùng giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hêt Quí III/2021; 3. Bản Scan file gốc Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT hợp lệ (Hợp đồng từ năm 2018 đến nay); 4. Giấy tờ chứng minh (hoặc văn bản cam kết) nhà thầu sở hữu các trang thiết bị mà Bên mời thầu yêu cầu tại Chương III. E-HSMT. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. 5. Nhà thầu cung cấp bản scan file gốc hoặc bản sao chứng thực giấy tờ chứng minh quyền sở hữu nhà xưởng hoặc hợp đồng thuê nhà xưởng còn hiệu lực tối thiểu đến hết 31/12/2021. 6. Bản Scan file gốc Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; 7. Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT; 8. Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải có xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác đầy đủ. Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue của hàng hóa chào thầu. Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật nhà thầu cung cấp phải thể hiện rõ tên nhà sản xuất, đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải nguyên đai, nguyên kiện, mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Bản gốc tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.950.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 0986648458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 0986648458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 0986648458 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 0986648458 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chế tạo kết cấu thép thân buồng đốt 2 cấp | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Chế tạo lớp cách nhiệt vách lò, đáy lò và đỉnh lò: | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chế tạo Ghi lò hợp kim thép chịu nhiệt: | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Chế tạo bộ cấp rác chủ động chuyên dụng: | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Chế tạo hệ khung thép hợp khối hệ thống tiêu hủy nhiệt: | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Hệ thống thu hồi nhiệt và xử lý trung gian | 2 | HT | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chế tạo vỏ, kết cấu và chi tiết kỹ thuật Hệ thống xử lý khí thải đa tầng | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chế tạo thiết bị lọc và xử lý khí thải đa tầng | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị làm mát tuần hoàn dung dịch xử lý | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Chế tạo đường ống kỹ thuật | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ống dẫn khí chữ I | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ống dẫn khí nỗi chữ L | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ống thoát khói lò đốt | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chế tạo thiết bị lưu giữ đồng nhất và sấy ổn định rác thải | 2 | HT | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Chế tạo buồng cấp nhiệt ổn định rác thải | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Chế tạo thiết bị nghiền, đồng nhất rác thải | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu đốt lò sơ cấp, Q=12-22kg/h | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đầu đốt lò thứ cấp Q=12-22kg/h | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bơm nước Q=2-4m3/h chịu nhiệt và hóa chất | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bơm tăng áp P=5 bar chịu nhiệt, hóa chất | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Quạt hút ly tâm, p=1,5KW, Q=2000-3000 m3/h | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Quạt hút ly tâm, p=1,1KW, Q=1500-2500 m3/h | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Quạt hút ly tâm, p=0,37 KW, Q=900-1200 m3/h | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Động cơ điện 3 pha hộp số giảm tốc công suất 1,5KW | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Động cơ điện 3 pha công suất 1,5KW | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Động cơ điện 3 pha công suất 7,5KW | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ điện, thiết bị cảm biến và hệ thống điều khiển | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thiết bị khử khuẩn rác thải trước và sau thao tác | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thiết bị cứu hỏa | 2 | Tủ | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Nhà điều hành dạng hợp khối: | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hệ thống đường ống công nghệ: | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hệ thống đường điện công nghệ: | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bồn chứa hóa chất | 3 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bồn chứa bùn | 2 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bồn chứa hóa chát khử trùng | 1 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ điều khiển điện: | 1 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bể điều hòa và xử lý thiếu khí dạng hợp khối | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bể xử lý hiếu khí dạng hợp khối | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hệ thống giá đỡ, khung chứa giá thể vi sinh bể hiếu khí | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đệm vi sinh MBBR | 40 | m3 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Hệ thống bể lắng dạng hợp khối | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Khung giá đỡ tấm lắng lamen bể lắng | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Tấm lắng lamen | 28 | m3 | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bơm nước thải chìm bơm nước | 2 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bơm nước tuần hoàn bể hiếu khí về bể thiếu khí | 2 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Máy khuấy chìm bể thiếu khí | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Máy thổi khí cạn | 2 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Đĩa thổi khí | 20 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bơm hóa chất | 3 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Khóa nước điện từ | 2 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Đồng hồ đo nước thải | 1 | cái | Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.195E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥.8.600.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ tương tự với hàng hóa mà gói thầu đang xét sử dụng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước. Trong trường hợp các hợp đồng tương tự không phải vốn Ngân sách Nhà nước thì trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tài liệu pháp lý của các cơ quan có thẩm quyền chứng minh tính xác thực của hợp đồng.Yêu cầu nhà thầu nộp kèm: Bản Scan Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính hợp lệ (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành cơ khí,- Đã làm chỉ huy trưởng công trình có quy mô tương tự.- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân và bằng tốt nghiệp để chứng minh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý và điều hành sản xuất | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngànhkinh tế.- Đã làm cán bộ quản lý và điều hành sản xuất công trình có quy mô tương tự- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân và bằng tốt nghiệp để chứng minh. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ và thiết bị Hóa học.- Đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình có quy mô tương tự.- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân và bằng tốt nghiệp để chứng minh.. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngànhkế toán.- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân và bằng tốt nghiệp để chứng minh. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi