Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 05)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171704-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 05)
Số hiệu KHLCNT 20211171552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 17:46:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,246,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73845E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.246.151.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng giao thông; Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng giao thông, Xây dựng cầu đường- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng có thi công hạng mục điện hoặc công trình giao thôngcấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng, Giao thông- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí động cơ diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (gói thầu số 05)
Cải tạo đường giao thông tổ 6, phường Thái Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG , địa chỉ: NK14-01 Khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thái Bình, địa chỉ: Phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình, số điện thoại: 02183.824133
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ủy ban nhân dân phường Thái Bình; địa chỉ: Phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại xây dựng Minh Chính; địa chỉ: tổ 15, phường Hữu Nghị, TP Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị; địa chỉ:Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 13, đường tuyến 10, tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 306; địa chỉ: tầng 4, B16-TT11, khu đô thị mới Văn Quán, Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ủy ban nhân dân phường Thái Bình; địa chỉ: Phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THĂNG LONG , địa chỉ: NK14-01 Khu dân cư Bắc Trần Hưng Đạo - Thành phố Hòa Bình - Tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thái Bình, địa chỉ: Phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình, số điện thoại: 02183.824133


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Thái Bình, địa chỉ: Phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình, số điện thoại: 02183.824133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố, địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố, địa chỉ: Phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục Nền, mặt đường, vỉa hè, rãnh thoát nước
1Đào nền đường M đào 1,25, đất C3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0021100m3
2Phá rỡ kết cấu cũ bằng búa căn khí nénTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8382m3
3Đào rãnh dọc thủ công, đất C3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,5408m3
4Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1287100m3
5Phá rỡ kết cấu cũ bằng búa căn khí nénTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt83,6051m3
6Đào rãnh dọc M đào 1,25, đất C3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0565100m3
7Phá rỡ kết cấu cũ bằng búa căn khí nénTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4116m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc đầm K95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,015100m3
9Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1347100m3
10Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa chặt C19, chiều dày đã lèn ép 7 cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,1069100m2
11Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa chặt C19, chiều dày TB đã lèn ép 6 cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,0131100m2
12Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt C19 bằng trạm trộn 80 tấn/hTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8712100tấn
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương, lượng nhựa 0.5kg/m2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,1069100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương, lượng nhựa 1kg/m2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,1069100m2
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8712100tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2.5km tiếp theo, ôtô 12 tấnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,8712100tấn
17Lát vỉa hè bằng gạch Block tự chèn 5,5cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt176,12m2
18Đệm cát vỉa hèTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,418m3
19Xây bó gáy hè bằng gạch không nung, VXM mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,386m3
20Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,099m3
21Ván khuôn bó vỉa bằng thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1332100m2
22Bê tông móng bó vỉa đá 2x4, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,805m3
23Ván khuôn móng bó vỉaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,31100m2
24Lót vữa tấm bó vỉaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40,3m2
25Đệm móng đá dămTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,6032m3
26Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,4048m3
27Xây gạch bê tông thân rãnh, VXM mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt47,0547m3
28Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 1,5 cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt213,8849m2
29Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,1347m3
30Ván khuôn bê tông rãnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,5315100m2
31Lắp đặt tấm đan nắp rãnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt294cấu kiện
32Bê tông tấm đan rãnh lắp ghép, đá 1x2, mác 250Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,783m3
33Ván khuôn tấm đan rãnh lắp ghépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4377100m2
34Cốt thép tấm đan rãnh DTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2943tấn
35Cốt thép tấm đan rãnh DTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,0899tấn
36Cốt thép rãnh DTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,8236tấn
37Cắt mặt đường làm rãnh và để đặt ống thoát nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt41,02410m
38Phá rỡ kết cấu cũ bằng búa căn khí nénTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,52m3
39Bê tông hoàn trả đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,488m3
40Ống nhựa PVC D110 đặt chờ thoát nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt76,8m
41Cút góc ống PVC D110Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt32cái
42Bốc xếp tấm bản rãnh lên phương tiện vận chuyểnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt294cấu kiện
43Vận chuyển tấm bản rãnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,223610 tấn/1km
44Đào xúc đất C3 từ mỏ về đắp bằng máy đào 1.25m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1692100m3
45Vận chuyển đất C3 từ mỏ về đắp bằng ô tô 7Tcự ly Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1692100m3
46Vận chuyển đất C3 từ mỏ về đắp bằng ô tô 7Tcự ly 5km tiếp theoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1692100m3/1km
47Vận chuyển đất C3 từ mỏ về đắp bằng ô tô 7Tcự ly 1km tiếp theoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1692100m3/1km
48Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô 7Tcự ly Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3126100m3
49Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô 7Tcự ly 5km tiếp theoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3126100m3/1km
50Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô 7Tcự ly 1km tiếp theoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3126100m3/1km
51Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7Tcự ly Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8585100m3
52Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7Tcự ly 5km tiếp theoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8585100m3/1km
53Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô 7Tcự ly 1km tiếp theoTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8585100m3/1km
B Hạng Mục điện chiếu sáng
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,84m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0384100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0384100m3/1km
4Khung móng cột đèn M24x300x300x750Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
5Lắp đặt ống PVC D76 luôn trong móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,192100m
6Lắp đặt nối góc D76 trong móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,192100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,84m3
9Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cột
10Lắp đèn ở độ cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây điện 2X2,5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,54100m
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bảng
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12đầu cáp
14Làm đầu cáp khôTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12đầu cáp
15Lắp cửa cộtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cửa
16Kéo rải dây nối tiếp địa liên hoàn dưới mương đất, loại dây đồng trần M10Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3916100m
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
18Khóa néo cáp tăng đơTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
19Cô liê (néo dây)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
20Thép 4 ly mạ kẽmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,78kg
21Thép 1,5 ly mạ kẽmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5kg
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,208m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0021100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0021100m3/1km
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ tủ ĐKCSTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0252100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế chân tủ ĐKCS, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,315m3
27Khung móng tủ M16x650Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
28Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D76 luôn trong móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,02100m
29Lắp đặt tiếp địa cho tủ ĐKCSTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1tủ
31Cắt đường bê tôngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6844100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,2128m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0821100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0821100m3/1km
35Đào mương cáp bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30,752m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1936100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1936100m3/1km
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2156100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1008100m3
40Ni lông báo hiệu cáp ngầmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5566m2
41Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1392100m
42Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D66/45 luồn cápTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0705100m
43Rải cáp ngầm cáp CU/LXPE/PVC 4X25mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,084100m
44Rải cáp ngầm cáp CU/LXPE/PVC 4X10mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4333100m
45Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp chiếu sáng dây điện tiết diện 4x10mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,108100m
C Hạng mục đảm bảo ATGT
1Lắp đặt biển tam giác số 245 (A=0.7m, 1 cột D90 vận dụng NC = 40%), khấu hao 20%Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
2Lắp đặt biển tam giác số 245, 203, 227, (A=0.7m), khấu hao 20%Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
3Lắp đặt biển HCN số 507, (KT:25x120cm), khấu hao 20%Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
4Đèn tín hiệuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
5Barie di động chắn hai đầuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
6Ống nhựa PVC D80Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt69,6m
7Dây nilongTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt70m
8Giấy phản quangTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,8735m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3915m3
10Nhân công ĐBGT 1ca/ngày, nhân công bậc 3/7Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73845E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.246.151.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng giao thông; Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng giao thông, Xây dựng cầu đường- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng có thi công hạng mục điện hoặc công trình giao thôngcấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng, Giao thông- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T ≥ 7T2
2 Máy trộn bê tông >=150lít1
3 Máy trộn vữa >=80lít1
4 Máy cắt bê tông cắt bê tông1
5 Máy cắt uốn thép >=5KW1
6 Máy hàn >=23KW1
7 Máy vận thăng lồng vận thăng1
8 Máy lu ≥ 10T2
9 Máy ủi 110CV1
10 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
11 Máy đầm đất >=1KW2
12 Máy nén khí động cơ diezel 360m3/h 360m3/h1
13 Máy rải hỗn bê tông nhựa công suất 130CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->