Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211167565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211165275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động thường xuyên của Học viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 17:46:00 đến ngày 2021-11-29 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 845,409,021 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53622707E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 591.786.315 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.775.358.945 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và TBA đến 35kV còn hiệu lực hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này.- Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng điện từ cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này.- Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự hoặc hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề điện. Nhà thầu nộp CMND/CCCD, bằng nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung học trở lên đúng chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật nề, hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật nề, hoàn thiện. Nhà thầu nộp CMND/CCCD, bằng nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung học trở lên đúng chuyên ngành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất mini bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,1 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa cổng, hàng rào mặt trước; đấu chuyển điểm cấp điện trung thế của Trung tâm công nghệ cao về công nghệ thông tin và truyền thông tại khu Công nghệ cao Hòa Lạc 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi hoạt động thường xuyên của Học viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham dự với tư cách là nhà thầu chính, độc lập phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp (Bản chính hoặc bản sao có chứng thực được scan đính kèm file lên Hệ thống). Trong đó có chức năng: Thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Trong trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động kể trên. *Điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu nộp Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (đính kèm file lên Hệ thống). * Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu) * Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông, 122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội, ĐT: 02433820861,Fax::02437562036,[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông,122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội ĐT: 024 3756 2186; fax: 024 3756 2036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông,122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CÁP NGẦM (ÁP DỤNG THEO ĐM 4970) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24kV)-Ruột đồng-3x120mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,083 | tấn |
| 6 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,083 | tấn |
| 7 | Hộp đầu cáp 22kV 3x120mm2-trong nhà-kèm đầu cốt đồng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 9 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x120mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Gạch chỉ đặc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 288 | viên |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 1000v |
| 15 | Thẻ tên cáp ngầm trong hào tuynen | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 16 | Biển tên đầu cáp ngầm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 18 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn (chở cáp ngầm) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| B | PHẦN CÁP NGẦM (ÁP DỤNG THEO TT 12/BXD) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 190/150 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,06 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,956 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,104 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,104 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,104 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 10m3/1km |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm đi dưới đường đất | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (ÁP DỤNG ĐM 4970) | |||
| 1 | Đại tu máy biến áp (Sơn cấp lại lý lịch, lọc dầu, bổ sung dầu và các phụ kiện đi kèm) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Đại tu tủ RMU trung thế (Vệ sinh thanh cái, đầu cáp, cầu dao, máy cắt,dây dẫn, sứ bảo dưỡng khí SF6 và nhân công thực hiện) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Cài đặt bộ chỉ định Rơ-le cho tủ RMU | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đại tu tủ hạ thế (Kiểm tra đầu nối, vệ sinh xử lý tiếp điểm) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Đại tu tủ tụ bù hạ thế (Kiểm tra các đầu nối, tiếp điểm, vệ sinh các ATM và khởi động từ) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 6 | Biển tên trạm biến áp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 8 | Biển cảnh báo an toàn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (ÁP DỤNG THEO TT12/BXD) | |||
| 1 | Quạt tản nhiệt kèm lọc bụi tủ tụ bù | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 1600kva | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm máy cắt hạ thế 2500a | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 200a | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 250A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat 1000A | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cầu dao trong tủ RMU | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm máy cắt trong tủ RMU | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số trong tủ RMU | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt điện từ, điện tử trong tủ RMU | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) tủ RMU | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm tụ bù 350kvar (8 bình) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tụ |
| 12 | Thí nghiệm cáp ngầm trung áp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53622707E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 591.786.315 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.775.358.945 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và TBA đến 35kV còn hiệu lực hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) | 1 | - Là cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này.- Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục phần điện) | 1 | - Là cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng điện từ cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này.- Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự hoặc hoặc 02 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV có tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật điện | 8 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề điện. Nhà thầu nộp CMND/CCCD, bằng nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung học trở lên đúng chuyên ngành | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật nề, hoàn thiện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc bằng nghề kỹ thuật nề, hoàn thiện. Nhà thầu nộp CMND/CCCD, bằng nghề hoặc bằng tốt nghiệp trung học trở lên đúng chuyên ngành. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất mini bánh lốp | dung tích gầu ≥ 0,1 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc cầm tay | ≥70 Kg | 1 |
| 3 | Xe cẩu | ≥ 5T | 1 |
| 4 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi