Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171806-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211171760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 17:40:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,429,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc môi trường+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30Kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 0,5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đăng kiểm/ kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Một bộ 42 chân x 42 chéo (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đăng kiểm/ kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và đào tạo quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu Lê Lợi 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. (Đối với trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh cũng phải thỏa mãn yêu cầu này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ninh Kiều, địa chỉ: số 70 đường Đồng Khởi, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ. số ĐT: 02923821105 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 561,965 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lót gạch hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 561,965 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông lót đá 4x6 hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,4125 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch lan can và bệ tường mặt tiền trục F | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông sê nô trục F-10, bằng máy khoan cầm tay để làm thang nâng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 6 | Phá dỡ mặt nền bậc cấp láng granito | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,0525 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sàn mái, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,4 | m2 |
| 8 | Đục bỏ lớp vữa trát rộng 0,1m tại vị trí tường bị nứt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 9 | Đóng lưới thép chuyên dụng chống nứt tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 10 | Trát tường lại chỗ vết nứt vừa đục, vữa xi măng mác 75 trộn phụ gia sika | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ giấy dán tường trong phòng hiện trạng cao 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 595,68 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị đèn điện hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 318,16 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên ô tô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,0129 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,0129 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,0129 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,337 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài (tính bằng 60% diện tích sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,612 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô (tính bằng 60% diện tích sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,062 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính bằng 60% diện tích sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,532 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào sê nô ngoài (tính bằng 60% diện tích sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,062 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,03 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà đoạn xây mới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,65 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà, đoạn tường cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,75 | m2 |
| 36 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 37 | Bắn tấm aluminium che khe lún | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600x600, khung nhôm nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,81 | m2 |
| 40 | Sản xuất cột thép nhà tiền chế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép nhà tiền chế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 42 | Sản xuất thép bản KT 200x200x5mm liên kết cột thép với cột hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép bản KT 200x200x5mm liên kết cột thép với cột hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 48 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate dày 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 49 | Quét 3 nước dung dịch chống thấm sênô CT11-A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 51 | Quét 3 nước Flinkote chống thấm sênô phủ lên lớp vữa láng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,2021 | 100m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà (tính bằng 60% diện tích tường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 578,6328 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính bằng 60% diện tích tường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 578,6328 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 964,388 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô (tính bằng 60% diện tích sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,718 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào sê nô (tính bằng 60% diện tích sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80,718 | m2 |
| 58 | Sơn sê nô ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 134,53 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần nhà (bằng 60% diện tích sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 576,162 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (bằng 60% diện tích sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 954,4884 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà (bằng 60% diện tích sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 576,162 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong (bằng 60% diện tích sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 954,4884 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.551,084 | m2 |
| 64 | Bù cát nền tầng trệt dày trung bình 10 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,4125 | m3 |
| 65 | Lót nilon đen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8413 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2839 | tấn |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,8888 | m3 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 454,565 | m2 |
| 69 | Làm tấm đá granite màu đỏ tại vị trí 2 bên khe lún và ngạch cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 70 | Đục tạo nhám bề mặt tường chuẩn bị ốp gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.038,535 | m2 |
| 71 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.038,535 | m2 |
| 72 | Lát đá granite bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,0525 | m2 |
| 73 | Chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng màng chống thấm bitum theo quy trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,65 | m2 |
| 74 | Láng vữa xi măng tạo dốc cho nhà vệ sinh chiều dày trung bình 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,65 | m2 |
| 75 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,65 | m2 |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt cho nhà vệ sinh giáo viên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí xổm có két nước cho nhà vệ sinh học sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 78 | Sản xuất khung kệ inox đặt chậu rửa trong nhà vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 79 | Lắp đặt hộp inox 304 vuông bằng phương pháp hàn, kích thước 40x40x1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 80 | Làm mặt kệ chậu rửa bằng tấm đá granite | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 81 | Lắp đặt lavabo cho nhà vệ sinh học sinh trên lầu 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 83 | Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600x600, khung nhôm nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100,65 | m2 |
| 84 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm khoảng cách 650mm để đóng trần tôn lạnh khu cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4758 | tấn |
| 85 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2mm để đóng trần tôn lạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4758 | tấn |
| 86 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh sóng nhỏ 13 sóng màu kem sữa dày 0,4mm, nẹp trần bằng nhôm trắng sữa V30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,767 | 100m2 |
| 87 | Cạo rỉ và lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ sắt kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 518,76 | m2 |
| 88 | Sơn cửa đi, cửa sổ đã cạo rỉ 3 nước bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 518,76 | m2 |
| 89 | Cạo rỉ lan can cầu thang sắt hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,246 | m2 |
| 90 | Sơn lan can cầu thang đã cạo rỉ 3 nước bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,246 | m2 |
| 91 | Sản xuất tay vịn lan can inox cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | tấn |
| 92 | Lắp đặt ống inox 304 phương pháp hàn, đ.kính ống 49mm dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4684 | 100m |
| 93 | Lắp đặt hộp inox 304 vuông phương pháp hàn, kích thước 15x15x1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0017 | 100m |
| 94 | Lắp đặt hộp inox 304 vuông phương pháp hàn, kích thước 20x20x1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 49mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 96 | Quét 3 nước dung dịch chống thấm CT11-A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,61 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,15 | m2 |
| 98 | Quét 3 nước Flinkote chống thấm phủ lên lớp vữa láng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 85,61 | m2 |
| 99 | Sản xuất khung kèo thép mái che | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5352 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4397 | tấn |
| 101 | Lắp dựng khung thép mái che | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9749 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 145,0319 | m2 |
| 103 | Lắp đặt Hộp nhôm sơn tĩnh điện 25x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,576 | 100m |
| 104 | Lợp mái che bằng tôn màu sóng nhỏ, dày 0,42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8905 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9485 | 100m2 |
| 106 | Sản xuất khung thép lam chắn nắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7024 | tấn |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn để lắp lam chắn nắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7024 | tấn |
| 108 | Sản xuất bản mã KT 150x150x8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 109 | Lắp đặt bản mã KT 150x150x8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | tấn |
| 110 | SXLD lam nhôm chắn nắng 132S dày 0,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 133,888 | m2 |
| 111 | Lắp đặt đèn Led bóng đơn dài 1.2m, 18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn Led bóng đơn dài 0.6m, 9W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 117 | Lặp đặt đế nổi đơn + mặt chụp 1,2,3 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 118 | Lặp đặt đế nổi đôi + mặt chụp 4 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 119 | Lắp đặt MCB 1P 25A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chì 2A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 125 | Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 10x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| B | HẠNG MỤC: THANG NÂNG THỨC ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 2 | Cung cấp và thi công cọc khoan nhồi D.400 bê tông đá 1x2 M250 dài 40m (VT + NC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 157,6 | m |
| 3 | Bốc xếp đất các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,7622 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,7622 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,7622 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m3/km |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,384 | m3 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0994 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đã trừ giao móng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,986 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy thang, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 27 | Lót nilon đen sàn đáy thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy thang rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trệt, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trệt, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4881 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4612 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,1764 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,044 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,164 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng 3kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,044 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 109,164 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 142,564 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,044 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 60 | Sản xuất thang inox 304 lên mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ống inox 304 phương pháp hàn, đ.kính ống 49mm dày 1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m |
| 62 | Sản xuất bản mã KT 200x200x5mm liên kết thang inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 63 | Lắp đặt bản mã KT 200x200x5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 66 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sàn mái, sê nô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải lên ô tô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tính bằng 60% diện tích tường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,934 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính bằng 60% diện tích tường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,934 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,89 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô (tính bằng 60% diện tích sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào sê nô (tính bằng 60% diện tích sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 11 | Sơn sê nô ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (bằng 60% diện tích sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,892 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong (bằng 60% diện tích sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,892 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 15 | Đục tạo nhám bề mặt tường chuẩn bị ốp gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 16 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 18 | Bả bằng ma tít chỉ bó nền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m2 |
| 19 | Sơn chỉ bó nền ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m2 |
| 20 | Ốp đá chẻ chân tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m2 |
| 21 | Sơn đen ron đá chẻ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m2 |
| 22 | Quét dầu bóng đá chẻ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m2 |
| 23 | Quét 3 nước dung dịch chống thấm sênô CT11-A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 25 | Quét 3 nước Flinkote chống thấm sênô | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép nhà xe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,2934 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,2934 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tính bằng 60% diện tích tường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 299,6208 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (tính bằng 60% diện tích tường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 299,6208 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 499,368 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ thép đầu tường rào, cổng hảng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,033 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 105,033 | m2 |
| 6 | Băm nhám bề mặt cột chuẩn bị ốp gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 7 | Ốp cột hàng rào bằng gạch trang trí 20x10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 8 | Sản xuất cột bảng tên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép bảng tên trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép bản KT 214x214x6mm liên kết cột bảng tên với cột cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép bản KT 214x214x6mm liên kết cột bảng tên với cột cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng bảng tên trường bằng aluminium khung nhôm, chữ nổi inox màu vàng đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, bốc dỡ lớp hữu cơ và xà bần hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,5707 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,5707 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,5707 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,5707 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,5707 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,5707 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,5707 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bồn hoa đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Lót nilon đen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9714 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 dày 8cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,451 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 13 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch terrazzo KT 300x300x50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93,138 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.000.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; Xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công Điện công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: kỹ thuật điện+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công Điện 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học Chuyên ngành: an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc môi trường+ Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23KW | 2 |
| 2 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 4,5KW | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất tối thiểu 1.5KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5kw | 2 |
| 7 | Máy duỗi thép | Công suất tối thiểu 5kw | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 30Kva | 1 |
| 9 | Tời hoặc vận thăng | Sức nâng tối thiểu 0,5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Xe tải | Tải trọng tối thiểu 5 tấnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy Bình | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đăng kiểm/ kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Dàn giáo thép | Một bộ 42 chân x 42 chéo (Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đăng kiểm/ kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại thời điểm đóng thầu) | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi