Gói thầu: Sửa chữa nhà vệ sinh khu nội trú nam - Trung tâm Giáo dục trẻ Khuyết tật Thuận An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211171962-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
Tên gói thầu Sửa chữa nhà vệ sinh khu nội trú nam - Trung tâm Giáo dục trẻ Khuyết tật Thuận An
Số hiệu KHLCNT 20211171944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 18:08:00 đến ngày 2021-11-29 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 627,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.40854E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 439.065.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.317.195.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.-Chứng minh nhân dân/CCCD-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.-Chứng minh nhân dân/CCCD-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (nề, điện)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng, điện.-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800w
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bắn vít cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800w
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đẩy tay
- Đặc điểm thiết bị Kích thước ≥ 0,6m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.500w
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 2 chân, 2 chéo
- Số lượng tối thiểu 20
8-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác 1mm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà vệ sinh khu nội trú nam - Trung tâm Giáo dục trẻ Khuyết tật Thuận An
Sửa chữa nhà vệ sinh khu nội trú nam - Trung tâm Giáo dục trẻ Khuyết tật Thuận An
12 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM , địa chỉ: 280 AN DƯƠNG VƯƠNG, PHƯỜNG 4, QUẬN 5, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) - Bảng tiến độ thi công - Danh sách cán bộ, công nhân tham gia công trình - Thuyết minh biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo chương V - Toàn bộ lao động trực tiếp tại công trình phải có thẻ xanh Covid, cùng với việc tuân thủ 5K và xét nghiệm kháng nguyên định kỳ - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V75,24m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V0,5381tấn
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật chương V12cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật chương V12bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V7,2m2
6Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật chương V65,7m
7Vận chuyển cửa và thiết bị vệ sinh về kho bằng xe đẩyMô tả kỹ thuật chương V6công
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật chương V47,25m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V132,7m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V7,5515m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V4,286m3
12Phá dỡ Nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật chương V70,745m2
13Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng3,396m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật chương V17,6875m3
B XÂY TƯỜNG, LÁT GẠCH NỀN, SƠN NƯỚC
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V2,8352m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V148,112m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V24,94m
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật chương V141,5m2
5Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật chương V70,75m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 125,16m2
7Gia công lắp đặt khung sắt V 50mm, bàn đá gắn lavaboMô tả kỹ thuật chương V1cái
8Công tác ốp đá hoa cương bàn đá lavabo, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật chương V2,5568m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật chương V6,0168m2
10Cung cấp & lắp dựng trần thạch cao và khung xương trần nổiMô tả kỹ thuật chương V71,8m2
11Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V82,09m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V82,09m2
C LẮP DỰNG XÀ GỒ, LỢP MÁI TÔN
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,6995tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật chương V0,6995tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật chương V0,9322100m2
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Đâò rãnh chôn đường ống thoát nướcMô tả kỹ thuật chương V1gói
2Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van d=Mô tả kỹ thuật chương V5cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật chương V0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật chương V0,45100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật chương V0,5100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật chương V0,25100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật chương V0,4100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mmMô tả kỹ thuật chương V0,45100m
10Lắp đặt co 21 ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d= 21mmMô tả kỹ thuật chương V28cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mmMô tả kỹ thuật chương V9cái
12Lắp đặt Tee giãm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính (T27/21)Mô tả kỹ thuật chương V24cái
13Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính giảm 27/21mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
14Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34/27mmMô tả kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmMô tả kỹ thuật chương V28cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả kỹ thuật chương V16cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42/60mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
22Lắp đặt cút nhựa chữ Y nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mmMô tả kỹ thuật chương V10cái
24Lắp đặt cút nhựa chữ Y nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mmMô tả kỹ thuật chương V20cái
25Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V5cái
26Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật chương V12bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V2bộ
29Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật chương V10bộ
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V300m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V250m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V150m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật chương V60m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật chương V10hộp
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật chương V2hộp
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật chương V6cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật chương V10cái
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật chương V33bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật chương V5cái
11Cung cấp lắp đặt bơm tăng áp (1.5Hp) + phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh vào hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật chương V1bộ
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V7cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V2cái
14Lắp dựng khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5mmMô tả kỹ thuật chương V10,4m2
15Cung cấp, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật chương V50,4m2
16Cung cấp, lắp đặt kiếng thủyMô tả kỹ thuật chương V2m2
17Cung cấp và lắp đặt máng xối (phụ kiện)Mô tả kỹ thuật chương V11,8m
18GCLD khung lam gió bằng sắt hộp 30x60cmMô tả kỹ thuật chương V13,68m2
19Sơn sắt thép bằng sơn dầuMô tả kỹ thuật chương V13,68m2
20Tháo dỡ, sửa chữa khung vòm mái tôn cũMô tả kỹ thuật chương V1gói
21Thuê xe rút hầm cầu hiện hữuMô tả kỹ thuật chương V2chuyến
F CÔNG TÁC BỐC XẾP + VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật chương V24,2889m3
2Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật chương V24,2889m3
3Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải đến nơi tập kếtMô tả kỹ thuật chương V24,2889m3
4Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ba gácMô tả kỹ thuật chương V24,3m3
5Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật chương V0,7075100m2
6Dọn dẹp, lau chùi vệ sinh bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.40854E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 439.065.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.317.195.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.-Chứng minh nhân dân/CCCD-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly.53
2 Cán bộ giám sát 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động.-Chứng minh nhân dân/CCCD-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly31
3 Đội trưởng thi công (nề, điện) 2 -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng, điện.-Chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi vaccine covid-19 sau 14 ngày, hoặc F0 đã khỏi bệnh hoàn thành cách ly21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 800w2
2 Máy bắn vít cầm tay Công suất ≥ 800w2
3 Máy hàn Công suất ≥ 1.200w1
4 Máy cắt gạch đẩy tay Kích thước ≥ 0,6m1
5 Máy cắt cầm tay Công suất ≥ 1.200w2
6 Máy đục bê tông Công suất ≥ 1.500w1
7 Dàn giáo 2 chân, 2 chéo20
8 Máy trộn bê tông, vữa Công suất ≥ 250L1
9 Máy tời Công suất ≥ 1.200w1
10 Máy cân bằng laser Độ chính xác 1mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->