Gói thầu: Thuê lại dịch vụ lao động phục vụ SXKD từ tháng 01 2022 đến hết tháng 12 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211170485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kinh doanh VNPT Phú Thọ, chi nhánh Tổng công ty Dịch vụ Viễn Thông |
| Tên gói thầu | Thuê lại dịch vụ lao động phục vụ SXKD từ tháng 01 2022 đến hết tháng 12 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170261 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí nhân công năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 18:08:00 đến ngày 2021-11-29 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 415,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là623.560.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.925.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 582.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách tư vấn pháp luật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành luật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kế toán lương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành về tài chính kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chuyên môn về lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện tử/viễn thông/tin học/công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kinh doanh VNPT Phú Thọ, chi nhánh Tổng công ty Dịch vụ Viễn Thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê lại dịch vụ lao động phục vụ SXKD từ tháng 01 2022 đến hết tháng 12 2022 Thuê lại dịch vụ lao động phục vụ SXKD từ tháng 01/2022 đến hết tháng 12/2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí nhân công năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy phép kinh doanh; - Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/TP cấp; - Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý Hợp đồng (Nếu có); - Bộ báo cáo tài chính theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 và tờ khai quyết toán thuế TNDN theo mẫu số 03/TNDN hai năm gần nhất (Năm 2019 và 2020, Bản chỉnh sửa cuối cùng nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc đã nộp hồ sơ); - Biểu chiết tính chi tiết đơn giá chào thầu theo biểu mẫu 01 (Mục 4, Chương III) |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý Hợp đồng (nếu có); - Bộ báo cáo tài chính theo Quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 và tờ khai quyết toán thuế TNDN theo mẫu số 03/TNDN hai năm gần nhất (Năm 2019 và 2020, Bản chỉnh sửa cuối cùng nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc đã nộp hồ sơ); Tất cả các tài liệu đều được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm kinh doanh VNPT – Phú Thọ
Địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương – Phường Tiên Cát – TP Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ
Điện thoại: 02103.846.101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm kinh doanh VNPT – Phú Thọ Địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương – Phường Tiên Cát – TP Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103.846.101 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kinh doanh VNPT – Phú Thọ Địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương – Phường Tiên Cát – TP Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103.846.101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu - Trung tâm kinh doanh VNPT – Phú Thọ Địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương – Phường Tiên Cát – TP Việt Trì – Tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02103.846.101 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên trợ lý hành chính | -Thực hiện xây dựng bộ máy tổ chức nội bộ theo hướng dẫn của TCT.-Lập kế hoạch đào tạo của đơn vị hàng năm căn cứ vào dự kiến nhu cầu năng lực của nhân sự trong Trung tâm.-Lập kế hoạch quy hoạch nhân sự kế cận.-Phát triển các mô tả công việc chi tiết như mô tả chức danh của TCT để sử dụng trong việc giao và đánh giá hiệu quả công việc tới cá nhân.-Tổ chức đánh giá năng lực, tổng hợp kết quả của nhân viên trong Trung tâm hàng năm.-Thẩm định hồ sơ tuyển dụng;-Tổ chức các lớp đào tạo, phát triển năng lực nhân sự tại đơn vị.-Xây dựng hệ thống văn bản pháp lý, nội quy, quy chế.Các nhiệm vụ khác khi được phân công | Người | 1 | |
| 2 | Nhân viên Xử lý các vấn đề Tài chính, thuế | -Hỗ trợ hạch toán số liệu doanh thu, thu tiền bán hàng hằng ngày. Đối soát số liệu hạch toán với sổ phụ ngân hàng và chương trình quản lý công nợ. -Hỗ trợ kiểm soát dòng tiền, số dư các tài khoản tiền gửi của Phòng bán hàng. Kiểm tra đối soát số liệu nộp doanh thu, thu nợ trên các hệ thống và trên các báo cáo thống kê. -Hỗ trợ theo dõi, kiểm tra và hướng dẫn các bộ phận bán hàng trong việc kê nộp doanh thu, ghi hóa đơn bán hàng, báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn GTGT và thực hiện các báo cáo theo quy định. -Hỗ trợ xuất tạm ứng, quyết toán vật tư cho tổ bán hàng và thực hiện kiểm kê định kỷ đột xuất theo quy định. -Hỗ trợ quản lý và thực hiện hạch toán toàn bộ các nghiệp vụ kế toán khác phát sinh tại phòng bán hàng. Hoàn thiện lưu trữ các hồ sơ, chứng từ hạch toán theo đúng quy định. -Hỗ trợ tiếp nhận hóa đơn, giấy báo cước từ phòng Kế hoạch Kế toán để tổ chức triển khai cho đội ngũ nhân viên thu cước. -Hỗ trợ theo dõi, đôn đốc quản trị các công nợ các khoản phải thu, phải trả trên sổ sách kế toán. -Hỗ trợ triển khai đôn đốc thu nợ đọng, nợ cũ theo kế hoạch được giao. -Hỗ trợ tập hợp, xác nhận các hồ sơ xóa nợ, trình xóa nợ khách hàng theo quy định. -Hỗ trợ thực hiện các công việc phát sinh khác có liên quan theo sự bố trí của người quản lý trực tiếp. | Người | 2 | |
| 3 | Nhân viên Tiếp thị/Chăm sóc khách hàng qua điện thoại | -Thực hiện các cuộc gọi tới khách hàng để chăm sóc khách hàng, giới thiệu, truyền thông, tư vấn và bán các sản phẩm dịch vụ CT-CNTT, nâng cấp sản phẩm dịch vụ từ cơ sở dữ liệu khách hàng được phân cấp (cuộc gọi outbound). -Thu thập thông tin khách hàng trong quá trình tư vấn, giới thiệu sản phẩm/dịch vụ. -Chăm sóc khách hàng sau bán hàng; giải quyết sự cố, khiếu nại; theo dõi các biến động về doanh thu khách hàng để chăm sóc, duy trì, giữ chân khách hàng. -Thực hiện báo cáo cho cấp trên theo quy định. -Thực hiện các nhiệm vụ phát sinh khác do Lãnh đạo phân công tùy từng thời điểm. | Người | 10 | |
| 4 | Nhân viên Hỗ trợ bán hàng | -Nắm bắt tình hình thị trường địa bàn phụ trách: tiếp nhận, khảo sát, điều tra thông tin về thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh; kịp thời báo cáo quản lý và tham mưu các chính sách phù hợp nhằm phát triển thị trường, tăng thị phần, tăng doanh thu. -Tìm kiếm khách hàng, tiếp thị, bán hàng tại địa bàn được phân công. -Tìm kiếm, phát triển kênh bán hàng tại địa bàn phụ trách; triển khai kế hoạch phát triển kênh bán hàng tại địa bàn phụ trách. -Truyền thông, giới thiệu, tư vấn sản phẩm dịch vụ tới khách hàng mục tiêu. -Đăng ký, tiếp nhận dịch vụ. -Thực hiện nghiệp vụ khai báo thông tin thuê bao di động; hướng dẫn nghiệp vụ và giám sát việc khai báo thông tin di động cho các điểm ủy quyền ĐKTTDĐ; -Chăm sóc khách hàng sau bán; giải quyết sự cố, khiếu nại: theo dõi các biến động về doanh thu khách hàng để chăm sóc, duy trì, giữ chân khách hàng. -Triển khai hoạt động CSKH theo kế hoạch đã được phê duyệt đối với nhóm đối tượng KH phụ trách. -Tham mưu, đề xuất các giải pháp tiếp thị, bán hàng theo phân cấp. -Tổng hợp, đánh giá kết quả kinh doanh theo kỳ đánh giá hoặc đột xuất. -Thu nợ (nếu được phân công), tổ chức, đôn đốc việc thực hiện thu nợ; quản lý công nợ khách hàng phụ trách. -Tính toán chiết khấu, hoa hồng, thưởng và các khoản giảm giá cho khách hàng theo chính sách của Phòng, Trung tâm. -Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công. | Người | 62 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.2356E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.925.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là623.560.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 103.925.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 582.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách điều hành chung | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách tư vấn pháp luật | 1 | Đại học chuyên ngành luật | 3 | 1 |
| 3 | Nhân sự kế toán lương | 1 | Đại học chuyên ngành về tài chính kế toán | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách chuyên môn về lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin | 1 | Đại học chuyên ngành điện tử/viễn thông/tin học/công nghệ thông tin | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi