Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211157522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 18:22:00 đến ngày 2021-11-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,438,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.157248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031449E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng..- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng (máy tời) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn Phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nâng cấp nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 0218.3826899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lương Sơn, địa chỉ: Thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục sửa chữa nhà 5 tầng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6.695,1487 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.539,0786 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 135 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 777,88 | m2 |
| 5 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 278,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 486,788 | m2 |
| 7 | Vệ sinh gạch thẻ chân tường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 113,967 | m2 |
| 8 | Tháo Quốc huy và bộ chữ inox trên đỉnh tòa nhà xuống | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | gói |
| 9 | Tháo dỡbóng đèn để thay mới (thợ bậc 3.5/7) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,0873 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,0873 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,0873 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển đến vị trí cuối xã Cư Yên-H.Lương Sơn) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,0873 | m3 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.913,515 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5.320,7123 | m2 |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | máy |
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống nước | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60 | m |
| 21 | Bảo ôn đường ống | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6 | 100m |
| 22 | Vật tư phụ ốc vít, ty ren... | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn ốp trần chiếu sáng hành lang | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | bảng |
| 26 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 135 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 777,88 | m2 |
| 28 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn vì kèo | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 278,1 | m2 |
| 29 | Ốp tường bằng vật liệu nhựa PVC cho các mảng tường bị thấm và mặt ngoài tường hành lang sảnh | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 124,4806 | m2 |
| 30 | Cửa sổ cánh lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38 mm. (Theo thông báo giá HB quý II/2021) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,6 | m2 |
| 31 | Cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. (Theo thông báo giá HB quý II/2021) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 375,84 | m2 |
| 32 | Cửa tự động Woosung - Hàn Quốc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Kính temper 12mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,413 | m2 |
| 34 | Nắp hộp inox 304 mặt trước và sau, Chế tạo theo kích thước riêng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,2 | md |
| 35 | Lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn sửa dụng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Phụ kiện đi kèm: cảm biến an toàn, chống kẹp ngang cửa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Cửa thép vân gỗ dày 4cm, có lớp cách âm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 79,2 | m2 |
| 38 | Khuôn cửa thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 148,2 | md |
| 39 | Nẹp cửa thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 296,4 | md |
| 40 | Bản lề chịu lực cho cửa thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | bộ |
| 41 | Bộ khóa cửa tay gạt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | bộ |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 148,2 | m cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 79,2 | m2 cấu kiện |
| 44 | Cánh cửa: Gỗ Lim Nam Phi tự nhiên sơn PU 4 lớp màu theo thiết kế, sơn Inchem Mỹ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4637 | m2 |
| 45 | Khuôn cửa: Gỗ Lim Nam Phi tự nhiên sơn PU 4 lớp màu theo thiết kế, sơn Inchem Mỹ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,578 | md |
| 46 | Nẹp khuôn, phào khuôn: Gỗ Lim Nam Phi tự nhiên sơn PU 4 lớp màu theo thiết kế, sơn Inchem Mỹ, phào đục CNC 20x240mm, nẹp 15x80mm đắp quả trám | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,738 | md |
| 47 | Phụ kiện: bản lề cối Inox, Khóa, tay nắm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,578 | m cấu kiện |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,578 | m2 cấu kiện |
| 50 | Cánh cửa: Gỗ Lim Nam Phi tự nhiên sơn PU 4 lớp màu theo thiết kế, sơn Inchem Mỹ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,0657 | m2 |
| 51 | Khuôn cửa: Gỗ Lim Nam Phi tự nhiên sơn PU 4 lớp màu theo thiết kế, sơn Inchem Mỹ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,036 | md |
| 52 | Nẹp khuôn, phào khuôn: Gỗ Lim Nam Phi tự nhiên sơn PU 4 lớp màu theo thiết kế, sơn Inchem Mỹ, phào đục CNC 20x240mm, nẹp 15x80mm đắp quả trám | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,664 | md |
| 53 | Phụ kiện: bản lề cối Inox, Khóa, tay nắm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,036 | m cấu kiện |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,0657 | m2 cấu kiện |
| 56 | Bảng tên phòng inox vàng gương | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | bộ |
| 57 | Biển Exit tầng và WC | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | cái |
| 58 | Bộ chữ "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN LƯƠNG SƠN TỈNH HÒA BÌNH" | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Quốc huy hộp inox dập nổi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Biển Pano, Khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm hàn kết cấu, Tôn mạ kẽm 0.3mm cản gió, Bạt hiflex đế đen in phun KTS độ dày 0.36mm, Nẹp inox L 30x30 bo viền, KT: 8200 x 5865 (mm) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 96,186 | m2 |
| 61 | Vận chuyển từ Hà Nội, lắp đặt hoàn thiện tại H,Lương Sơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | gói |
| 62 | Lắp đèn pha Led 250W | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp giá đèn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cần đèn |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt ống gen bảo vệ dây | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80 | m |
| 66 | Dán kính | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,99 | m2 |
| 67 | Chi phí để lắp đặt biển pano, bộ chữ và quốc huy, bằng xe nâng 22m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | gói |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,1983 | 100m2 |
| 69 | Bạt quây che chắn bụi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.410,654 | m2 |
| 70 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | t.bộ |
| B | Hạng mục: Cải tạo trung tâm dịch vụ nông Nghiệp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 898,451 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 264,6833 | m2 |
| 3 | Vệ sinh gạch thẻ chân tường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,739 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 43,12 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 77,496 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền phòng tầng 2 gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 102,995 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 51,696 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,552 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ga thoát sàn) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | bộ |
| 12 | Phá dỡ bóng đèn (nhân công 3.5/7) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | công |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,4045 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,4045 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển đến vị trí cuối xã Cư Yên-H.Lương Sơn) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,4045 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 51,696 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,552 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh vén cao 200mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,322 | m2 |
| 19 | Chống thấm cổ ống nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 51,696 | m2 |
| 21 | Lát gạch ceramic 30x30cm chống trơn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,552 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng ống giấy | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ đừng xà phòng rửa tay | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt thoát sàn | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (gồm cả cục nóng và cục lạnh) | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | máy |
| 33 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,135 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,135 | 100m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | m |
| 36 | Lắp đặt Ống nước | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21 | m |
| 37 | Bảo ôn đường ống | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,21 | 100m |
| 38 | Vật tư phụ ốc vít, ty ren... | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W, 300x300mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2 | 100m |
| 45 | Tê ppr D25 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 46 | Tê thu ppr D32/25 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Cút ppr D25 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Nối ren trong D20 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35 | cái |
| 49 | Măng sông ppr D25 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa cấp nước nhà vệ sinh D25 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 771,7048 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 771,7048 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 391,4295 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 102,995 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 102,995 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 77,496 | m2 |
| 57 | Cửa đi cửa khung nhôm Việt Pháp - Shal 4500, kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,26 | m2 |
| 58 | Cửa sổ nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38 mm. | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,14 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,03 | 100m2 |
| 60 | Bạt quây che chắn bụi | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 388,918 | m2 |
| 61 | Vệ sinh công nghiệp sau thi công | Theo yêu cầu của chương V E-HSMT và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.157248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.031449E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng..- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề, thợ sắt, thợ điện, thợ hàn, thợ nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 1 |
| 6 | Máy hàn công suất | >=23KW | 1 |
| 7 | Máy mài | >=1kw | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | >=0,62kw | 2 |
| 9 | Máy vận thăng (máy tời) | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi