Gói thầu: Thành ủy Vĩnh Long; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa, mở rộng nhà hội trường, nhà làm việc thường trực, nhà vệ sinh (gần khối hội trường), khu vệ sinh (gần nhà ăn); cải tạo nhà xe, nền sân, hệ thống thoát nước, cột cờ; cải tạo mở rộng cổng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211170763-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát
Tên gói thầu Thành ủy Vĩnh Long; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa, mở rộng nhà hội trường, nhà làm việc thường trực, nhà vệ sinh (gần khối hội trường), khu vệ sinh (gần nhà ăn); cải tạo nhà xe, nền sân, hệ thống thoát nước, cột cờ; cải tạo mở rộng cổng
Số hiệu KHLCNT 20211165617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn kết dư ngân sách thành phố (kết dư trong cân đối)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-22 18:19:00 đến ngày 2021-11-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,537,174,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp; có giấy chứng minh nhân dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo+ Đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp; có giấy chứng minh nhân dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.+ Đã từng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học, ngành: kinh tế xây dựng.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2 (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.+ Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học, ngành: Điện – Điện tử.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt hệ thống điện trong công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát điện (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo+ Đã từng thi công 01 công trình dân dụng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học, ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Nhà thầu gửi kèm theo bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện PCCC, chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt hệ thống nước trong công trình dân dụng hoặc chứng chỉ giám hạ tầng kỹ thuật đô thị (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và không xem xét các bước đánh giá tiếp theo+ Đã từng thi công 01 công trình dân dụng có hệ thống cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học, ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn số lượng > 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Công nhân Nề, thợ bê tông, cốp pha, thợ cơ khí, thợ sơn…: 15 người.- Cấp - thoát nước: 5 người.- Điện: 5 người.- Vận hành máy: 5 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan phòng cháy cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô (xe ben) ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào có thể tích gàu 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 300
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy dũi thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) (ĐVT: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 15
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Thành ủy Vĩnh Long; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa, mở rộng nhà hội trường, nhà làm việc thường trực, nhà vệ sinh (gần khối hội trường), khu vệ sinh (gần nhà ăn); cải tạo nhà xe, nền sân, hệ thống thoát nước, cột cờ; cải tạo mở rộng cổng
Thành ủy Vĩnh Long; Hạng mục: Cải tạo sửa chữa, mở rộng nhà hội trường, nhà làm việc thường trực, nhà vệ sinh (gần khối hội trường), khu vệ sinh (gần nhà ăn); cải tạo nhà xe, nền sân, hệ thống thoát nước, cột cờ; cải tạo mở rộng cổng
150 Ngày
E-CDNT 3 nguồn kết dư ngân sách thành phố (kết dư trong cân đối)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát , địa chỉ: 76/19C, Phó Cơ Điều, Khóm 4, phường 3, thành phố Vĩnh Long.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: số 71C Lê Thái Tổ, Phường 2, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Tâm Toàn Phát, địa chỉ: số 21/11 Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Tâm Hoàng Long, địa chỉ: số 43/6Q Khóm 2, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Toàn Khang, địa chỉ: số 78/79 khóm 3, phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Toàn Khang, địa chỉ: số 78/79 khóm 3, phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát , địa chỉ: 76/19C, Phó Cơ Điều, Khóm 4, phường 3, thành phố Vĩnh Long.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: số 71C Lê Thái Tổ, Phường 2, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). + Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (trừ công nhân kỹ thuật) đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). + Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. + Ngoài các yêu cầu về nội dung được đăng trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp các nội dung khác theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu được đăng kèm lên Hệ thống.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: số 71C Lê Thái Tổ, Phường 2, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO MỞ RỘNG HỘI TRƯỜNG
1phá dỡ bể nước ngầm 1,45x1,45 (tạm tính)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
2Tháo dỡ di dời lắp đặt lại dây điện cấp nguồn khối hội trường (tạm tính)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
3Tháo dỡ di dời lắp đặt lại khối nóng máy lạnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
4Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9058m3
5Phá dỡ móng xây gạchTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,907m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5561100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1016100m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,55m3
9Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,7m, ngọn>=4,5cm -đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,4625100m
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,55m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,8971m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,7669m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3589100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1432m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2601100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,9163m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8479100m2
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,4859m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1991100m2
21Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6784m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2153m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,3174m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,325m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật254,806m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,122m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật254,99m2
28Trát trần, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật184,79m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,46m2
30Lát nền, sàn gạch men 600x600Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150,018m2
31Ốp tường gạch men 300x600Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,568m2
32Lát đá bậc tam cấpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,6168m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,4154m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,4154m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150,512m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật603,8m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật523,126m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật231,186m2
39Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000+KBV sơn tĩnh điệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
40Cửa sổ khung nhôm kính hệ 1000+KBV sơn tĩnh điệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,205m2
41Khung bông sắt hộp vuông 13x26x1,1Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
42Khung inox 25x25x1 kính trắng dày 8mm làm nắp đậyTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,154m2
43Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,8Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4731tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4731tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,481m2
46Trần Prima khung nhôm nổi 600x600Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật95,13M2
47Tole sóng vuông mạ màu dày dày 0,45mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,054100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0267tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4336tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,216tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5923tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0774tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8865tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4213tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3372tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2877tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1343tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0351tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1407tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6046tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7479tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2976tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6197tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2861tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0167tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2632tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0538tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1442tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0768tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3266tấn
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4656tấn
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6718tấn
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0741tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0214tấn
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5082100m2
77Đèn led ốp trần hộp vuông 12W/220VTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
78Đèn áp trần (D300 H38) 1-24W/220VTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
79Quạt trần D1200 + hộp số 80W/220VTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Cầu dao tự động MCB 2P-32A-230V 100mATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Cầu dao tự động MCB 2P-20A-230VTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Cầu dao tự động MCB 2P-10A-230VTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Cầu dao tự động MCB 2P-6A-230VTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Dây đơn VC 6,0mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
85Dây đơn VC 4,0mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
86Dây đơn VC 2,5mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật240m
87Dây đơn VC 2mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
88Ống nhựa 20x40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
89Ống nhựa 10x20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
90Đế âm mặt 2 lổTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
91Đế âm mặt 3 lổTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
92Đế âm mặt 4 lổTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Công tắc 1 hạt 10ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
94ô cắm 3 chấu 16ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Băng keo điệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
96ống nhựa uPVC D90x3,2mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
97Cầu chắn rácTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6416100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6416100m2
3Tháo dỡ rèm vải sân khấu hội trường (Tháo dỡ đống trần xong lắp dựng lại)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HM
4Tháo dỡ khung bảng mica dán biểu ngữ (Tháo dỡ đống trần xong lắp dựng lại)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HM
5Tháo dỡ trần nhựa hiện trạngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật164,1m2
6SXLD Trần nhôm 600x600 (tấm trần dày 0,6MM, thành phẩm)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật183,6m2
7Đèn led panel 40W 600x600Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
8Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật580m
9Ống nhựa D20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180m
10Đế nổi mặt 2 lổTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bảng
11Công tắc 1 hạt 10ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tận dụng)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,0275m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
3Tháo dỡ trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59m2
4Đục nhám mặt tường ốp mới gạchTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,624m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
9Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (TP)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59M2
10Lắp dựng cửa vào khuônTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,32751m2 cấu kiện
11Lắp dựng khuôn cửa képTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,251m cấu kiện
12Ốp tường gạch men 300x600Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,624m2
13Đèn led panel 48W 600x600Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
14Dây đơn VC 2mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72m
15Ống nhựa 10x20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72m
16Đế âm mặt 1 lổTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Công tắc 1 hạt 10ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Băng keo điệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
20Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
21Bơm nước 0.5PH (350W) + rơ le tự độngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Ống uPVC D34Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
23Khung nhôm lưới ngăn côn trùngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,38m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GẦN HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,3325m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,3325m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,95m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tận dụng)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,82m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
6Tháo dỡ bệ xíTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Tháo dỡ chậu rửaTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Tháo dỡ chậu tiểuTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9336m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4528m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,257m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0308100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0053100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0157tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0021tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0355tấn
19Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5468m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3254m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,0275m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1075m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,135m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,1075m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,0275m2
27Trần Prima khung nhôm nổi 600x600 (TP)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,0905M2
28Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,957m2
29Lát gạch ceramic nhám 300x300 loại 1Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,56m2
30Ốp tường gạch men 300x600Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,84m2
31Lát đá mặt bệ các loạiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,73m2
32Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính +KBV sơn tĩnh điệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,18m2
33Ống thép D90x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,85Kg
34Thép bản dày 5mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,24Kg
35Bulong fi 14 L=100Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
36Ống thép D42x1,5Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,88Kg
37Thép hộp 30x60x1,5Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,02Kg
38Thép hộp 40x80x1,8Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,26Kg
39Gia công cột bằng thép hìnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0201tấn
40Lắp cột thép các loạiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0201tấn
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0392tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0392tấn
43Gia công xà gồ thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,114tấn
45Tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2862100m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,1441m2
47Đèn led áp trần hộp vuông 12W/220VTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
48Đèn led đơn 0,6m 15W/220VTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
49Cầu dao tự động MCB 2P-10A-230VTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Cầu dao tự động MCB 2P-6A-230VTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Dây đơn VC 2mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
52Ống nhựa 10x20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
53Đế âm mặt 1 lổTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
54Đế âm mặt 2 lổTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
55Công tắc 1 hạt 10ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
56Băng keo điệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Xí bệtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
58Vòi xịtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
59Phễu thu nước inoxTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
60Tiểu Nam Treo TườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
61Chậu Rửa âm bànTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
62Vách ngăn tiểu namTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH GẦN NHÀ ĂN
1Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,524m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,524m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,415m2
4Tháo dỡ bệ xíTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Tháo dỡ chậu rửaTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Lát gạch ceramic nhám 300x300Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,524m2
7Ốp tường gạch men 300x600Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,284m2
8Xí bệtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Vòi xịtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Phễu thu nước inoxTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Vòi rửa tay inoxTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Chậu rửa treo tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH NAM GẦN NHÀ ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0755100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, L=2,7m, ngọn>=3,5cm -đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,267100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0525100m3
4Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,563m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4158m3
6Tấm ni longTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0594100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3255m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0672100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0017100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0144100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2975m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,524m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1048100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9199m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1728100m2
22Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4464m3
23Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0236m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,875m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,855m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,24m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,56m2
28Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,3m
30Lát gạch ceramic nhám 300x300Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,37m2
31Ốp tường gạch men 300x600Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,86m2
32Lát đá mặt bệ các loạiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,88m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,07m2
34Ngâm nước xi măngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,07m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,07m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,525m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,478m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,368m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,635m2
40Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 sơn tĩnh điện +KBVTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4m2
41Cửa sổ bật khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm sơn tĩnh điện+KBV sắtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75m2
42Lắp dựng hoa sắt cửa 14x14x1,2 (đã tính vật tư)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75m2
43Vách ngăn tiểu namTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
44Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,5Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0331tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0331tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8081m2
47Trần rima khung nhôm nổi (TP)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2M2
48Tôn chống nóng, chống ồn dày 0,45mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0936100m2
49Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D42x1,8mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0216tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0454tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0375tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0928tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0635tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0455tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0548tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0627tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0837tấn
59HẦM TỰ HOẠIĐào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0409100m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,353m3
61Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,289m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0123100m3
63Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8611m3
64Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,201m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,5928m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,21m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2538m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0139100m2
69Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0402tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51cấu kiện
71Trộn đá 4x6 +1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075M3
72Than hoạt tínhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,075M3
73HỆ THỐNG ĐIỆNĐèn áp trần hộp vuông 1-24W/220VTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
74Cầu dao tự động MCB 2P-10A-230VTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Dây đơn VC 2mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
76Ống nhựa 10x20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
77Đế âm mặt 1 lổTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
78Công tắc 1 hạt 10ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Băng keo điệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Xí bệtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Vòi xịtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
82Phễu thu nước inoxTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Tiểu Nam Treo TườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
84Chậu Rửa âm bànTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
85Ống uPVC D27x1,8mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
86Ống uPVC D34x2mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
87Ống uPVC D60x2,8mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
88Ống uPVC D90x2,9mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
89Ống uPVC D114x3,2mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
90Co góc nhựa uPVC D27Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
91Tê nhựa uPVC D27Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
92Co góc nhựa uPVC D34Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
93Tê nhựa uPVC D60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Co góc nhựa uPVC D60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Tê nhựa uPVC D114Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Co nhựa uPVC D114Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
97Khoá 1 chiều D27Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Khoá 1 chiều D34Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Van phao 100Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Keo quấn đầu răngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cuồn
G HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6028m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,065m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8808m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7392m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9252m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,682m3
7Tấm ni long lótTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
9Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, ngọn>=3,5cm -đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,916100m
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,986m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,388m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0776100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2126m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1401100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0409tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,058tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0657tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch XMCL8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,2587m3
22Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,53m2
23Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,03m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,762m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,25m
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,56m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,436m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,996m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ cột sử dụng keo dánTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,61m2
30Gia công hàng rào song sắt.Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,28m2
31Lắp đặt kết cấu thép fi 20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1192tấn
32Lắp đặt kết cấu hoa văn thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
33Lắp đặt kết cấu thép la 50x10Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0246tấn
34Lắp dựng cửa cổng hoa văn thép cắt CNCTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,9768m2
35Lắp dựng cửa (tận dụng thay đố cửa thép D60x2)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,83641m2
37Bảng tên thép hộp 50x50x1,8 ốp tole phẳng dày 0,5mm, dán chữ decanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Tháo dỡ di dời nhà bảo vệ khung thép hiện trạng lắp lại vị trí mới (tạm tính)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
H HẠNG MỤC: MÁI CHE ĐƯỜNG RA KHU VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,496m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7488m3
3Đắp nền cát móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,032m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0966100m2
7Tấm ni longTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2232100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,232m3
9Ống thép D90x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,63Kg
10Thép bản dày 5mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,15Kg
11Bulong fi 16 L=400+100Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24Cái
12Ống thép D60x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,03Kg
13Ống thép D34x1,2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35Kg
14Thép hộp 30x60x1,2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,96Kg
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0868tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0868tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
19Gia công xà gồ thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
21Lợp mái tấm polycacbonat rổng dày 5lyTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2256100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,49281m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0227tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0305tấn
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE Ô TÔ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,7m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,4m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,765m3
4Thép hộp 30x60x1,2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,87Kg
5Gia công giằng mái thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1149tấn
6Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1149tấn
7Tole lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,549100m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,5281m2
9Lắp dựng cửa đi sắt xếp đài loanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,6m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE MÁY
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,3515m3
2Tấm ni long lótTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9108100m2
K HẠNG MỤC: CÂY XANH, SÂN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật699cấu kiện
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật503,01m3
3Tấm ni long lótTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,767100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,369m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1978tấn
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,3235m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật164,5178m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,4978m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,6768m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,903m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,312m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,312m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0592100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4366m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2957100m2
16Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0045tấn
17Sản xuất, lắp đặt thép fi 8 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5666tấn
18Sản xuất, lắp đặt thép fi 10 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
19Gia công thép LDC 50x3 đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0114tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0114tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1341cấu kiện
22Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7274m3
23Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3872m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật214,984m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,68m2
26Bứng cây xanh di dời (mã tạm tính)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cây
27Trồng cây xanh (tận dụng)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cây
28Tháo dỡ di dời trụ đèn (tạm tính)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cột
29Lắp trụ đèn tận dụngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp; có giấy chứng minh nhân dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo+ Đã từng chỉ huy trưởng công trình dân dụng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu55
2 Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật 1 - Trình độ: đại học, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp; có giấy chứng minh nhân dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.+ Đã từng thi công công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu55
3 Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Trình độ: đại học, ngành: kinh tế xây dựng.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2 (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo.+ Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu55
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Trình độ: đại học, ngành: Điện – Điện tử.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt hệ thống điện trong công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát điện (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo+ Đã từng thi công 01 công trình dân dụng (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu55
5 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ: đại học, ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Nhà thầu gửi kèm theo bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện PCCC, chứng minh nhân dân+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt hệ thống nước trong công trình dân dụng hoặc chứng chỉ giám hạ tầng kỹ thuật đô thị (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và không xem xét các bước đánh giá tiếp theo+ Đã từng thi công 01 công trình dân dụng có hệ thống cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu55
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: đại học, ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Nhà thầu gửi kèm theo E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính tại cơ quan có thẩm quyền có thời hạn không quá 6 tháng tính từ ngày có thời điểm mở thầu trở về trước) các tài liệu sau đây:+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).+ Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo+ Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu55
7 Công nhân thi công gói thầu 30 số lượng > 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Công nhân Nề, thợ bê tông, cốp pha, thợ cơ khí, thợ sơn…: 15 người.- Cấp - thoát nước: 5 người.- Điện: 5 người.- Vận hành máy: 5 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng nhận huấn luyện PCCC do cơ quan phòng cháy cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô (xe ben) ≥ 3,5 tấn Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.2
2 Máy đào có thể tích gàu 0,5m3 Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuThiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.1
3 Máy hàn Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.4
5 Máy đầm dùi Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.3
6 Máy khoan, đục bê tông Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.4
7 Cốp pha (m2) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.300
8 Máy cắt gạch Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.4
9 Máy dũi thép Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.2
10 Giàn giáo (1 bộ gồm 42 chân + 42 chéo) (ĐVT: bộ) Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo hóa đơn hoặc giấy tờ sở hữu) hoặc thuê. Nếu nhà thầu thuê thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và bên cho thuê phải chứng minh thiết bị do mình sở hữu.15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->