Gói thầu: Gói thầu số 2: Thiết bị (gồm: Thiết bị chuyên dùng; thiết bị y tế thông thường; thiết bị khoa dinh dưỡng, kho)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211171957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thiết bị (gồm: Thiết bị chuyên dùng; thiết bị y tế thông thường; thiết bị khoa dinh dưỡng, kho) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176498 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-22 18:34:00 đến ngày 2021-12-12 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,559,833,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9221E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho người dùng.- Có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu, bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng. - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là ≤ 48 giờ.- Có cam kết Bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành 06 tháng/lần theo quy trình bảo trì thiết bị của Hãng sản xuất/đại lý phân phối.- Có báo giá vật tư, thiết bị những phần hay hư hỏng phải thay thế.- Có cam kết cung cấp vật tư, thiết bị những phần hay hư hỏng cần thay thế sửa chữa trong tối thiểu 10 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung, kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành Điện tử y sinh, Vật lý kỹ thuật hoặc tương tự.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật kiêm bàn giao hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, y sinh, vật lý kỹ thuật, cơ điện hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chuyên môn kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, y sinh, vật lý kỹ thuật, cơ điện hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ và bản cam kết bố trí nhân sự của hãng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thiết bị (gồm: Thiết bị chuyên dùng; thiết bị y tế thông thường; thiết bị khoa dinh dưỡng, kho) Bệnh viện đa khoa huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: - Ký mã hiệu; Nhãn mác sản phẩm; Tên nhà sản xuất; Nguồn gốc xuất xứ. Thiết bị mới 100%. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc CE hoặc tương đương. b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT): - Cung cấp phiếu tiếp nhận công bố lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ - Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế nhập khẩu thuộc Danh mục quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015. Trường hợp trang thiết bị không phải xin giấy phép nhập khẩu thì phải có hồ sơ tài liệu bảo đảm để truy xuất nguồn gốc, xuất xứ và quản lý chất lượng trang thiết bị y tế theo quy định. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp (được thể hiện chi tiết tại chương V) nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. c) Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT cung cấp các tài liệu khi giao hàng, bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ C/O (Certificate of Origin) do cơ quan thẩm quyền của nước sản xuất/nước xuất khẩu cấp; Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất C/Q (Certificate of Quality). Đối với hàng hóa sản xuất trong nước thì có giấy chứng nhận xuất xưởng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Giá hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển lắt đặt, chạy thử của hàng hóa thiết bị y tế đến Bệnh viện Đa khoa Huyện Nậm Pồ, Tỉnh Điện Biên và các chi phí dịch vụ liên quan khác kèm theo hàng hóa để thực hiện gói thầu, như chi phí chuyển giao công nghệ, chi phí hướng dẫn sử dụng thiết bị y tế, chi phí bảo hành bảo trì theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc E-HSDT và 05 bản chụp - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp (được thể hiện chi tiết tại chương V) . - Có hành vi dân sự đúng pháp luật quy định, không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; điện thoại: 0215 3827 726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; điện thoại: 0215.3.825.409 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tạo ô xy di động 5 lit/phút | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 2 | Máy thở cao cấp | 3 | Máy | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 3 | Máy thở CPAP (không xâm nhập chạy điện) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 4 | Máy phá rung tim | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 5 | Máy truyền dịch | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 6 | Máy điện tim 6 kênh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 7 | Máy hút điện | 5 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 8 | Máy đo độ bão hòa oxy loại để bàn | 5 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 9 | Máy làm ấm trẻ sơ sinh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 10 | Máy khí dung siêu âm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 11 | Máy làm ấm dịch truyền | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 12 | Monitor theo dõi bệnh nhân 6 thông số | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 13 | Bơm tiêm điện | 2 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 14 | Bộ đặt nội khí quản | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 15 | Bộ dụng cụ mở khí quản | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 16 | Giường cấp cứu (Giường điện đa năng) | 6 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 17 | Bình oxy 5 - 10 kg + van giảm áp kèm đồng hồ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 18 | Lồng ấp trẻ sơ sinh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 19 | Đèn điều trị vàng da | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 20 | Máy X quang | 1 | Máy | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 21 | Hệ thống đọc và xử lý ảnh x quang DR | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 22 | Máy siêu âm màu kèm máy in, có xe đẩy | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 23 | Hệ thống nội soi tiêu hóa | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 24 | Máy phân tích sinh hóa tự động | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 25 | Máy phân tích huyết học tự động | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 26 | Máy phân tích nước tiểu tự động 10 thông số | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 27 | Máy đo điện giải Na+, K+, Cl- | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 28 | Máy cất nước 2 lần 5 lit/h + Bộ tiền lọc | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 29 | Pipette + giá để 10 - 100 µl, 20 - 200 µl, 100- 1000 µl (mỗi bộ gồm 3 loại) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 30 | Tủ lạnh trữ máu 270 lít | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 31 | Tủ lạnh 250 lít | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 32 | Tủ sấy 250 độ C, 120 lit | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 33 | Hệ thống rửa tay phẫu thuật viên | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 34 | Máy gây mê kèm thở + máy nén khí | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 35 | Máy truyền dịch | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 36 | Máy hút điện (máy hút dịch chạy điện) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 37 | Máy đo độ bão hòa oxy loại để bàn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 38 | Monitor theo dõi bệnh nhân 6 thông số | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 39 | Dao mổ điện cao tần | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 40 | Bơm tiêm điện | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 41 | Bàn mổ điện đa năng thủy lực | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 42 | Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 43 | Bộ phẫu thuật xương | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 44 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 45 | Bộ dụng cụ phẫu thuật sản phụ khoa | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 46 | Bộ dụng cụ cắt Amydal | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 47 | Bộ dụng cụ phẫu thuật quặm mắt | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 48 | Bộ đặt nội khí quản | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 49 | Đèn mổ treo trần 2 nhánh (độ sáng 130.000 lux + 130.000 lux) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 50 | Monitor sản khoa | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 51 | Máy điện tim 6 kênh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 52 | Máy khí dung siêu âm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 53 | Máy châm cứu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 54 | Máy sóng ngắn điều trị (máy điều trị vi sóng) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 55 | Máy điều trị xung điện | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 56 | Máy đo độ bão hòa oxy loại để bàn | 4 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 57 | Hệ thống khám, điều trị TMH | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 58 | Bộ khám điều trị RHM + Ghế + Lấy cao răng bằng siêu âm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 59 | Bộ đo nhãn áp | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 60 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 61 | Bộ dụng cụ trung phẫu | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 62 | Tủ sấy khô 120 lít | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 63 | Bảng thử thị lực điện tử | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 64 | Đèn khám bệnh (đèn tiểu phẫu) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 65 | Máy khúc xạ kế tự động | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 66 | Xe cứu thương | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 67 | Nồi hấp 250 lit chạy điện | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 68 | Máy giặt, vắt | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 69 | Máy sấy đồ vải | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 70 | Máy là tay chạy điện | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 71 | Máy vi tinh để bàn + máy in | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 72 | Máy phun dung dịch khử trùng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 73 | Ông nghe bệnh người lớn | 40 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 74 | Ông nghe bệnh trẻ em | 25 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 75 | Huyết áp kế người lớn | 30 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 76 | Huyết áp kế trẻ em | 20 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 77 | Nhiệt kế y học ( Nhiệt kế điện tử ) | 90 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 78 | Bảng tin, thông báo KT: 1200x2600 | 3 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 79 | Bảng tin, thông báo KT: 800x1200 | 6 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 80 | Bộ khám ngũ quan | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 81 | Bộ dụng cụ mở khí quản | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 82 | Bộ dẫn lưu màng phổi | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 83 | Bộ dụng cụ cố định chi ( Nẹp cố định khớp gối ) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 84 | Bộ tranh huyệt châm cứu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 85 | Bộ làm ẩm ôxy (bộ đo lưu lượng ôxy) | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 86 | Bộ thông niệu đạo nam nữ | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 87 | Bộ kính thử thị lưc kèm theo gọng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 88 | Bảng chữ thử thị lực | 2 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 89 | Bảng thử mù màu sắc giác | 2 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 90 | Búa thử phản xạ | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 91 | Bình Ôxy, đồng hồ đo áp lực, van chỉnh áp, bình làm ẩm | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 92 | Túi chườm nóng lạnh cao su | 30 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 93 | Giá truyền huyết thanh inox | 20 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 94 | Bốc tháo thụt (Quả bóp) | 6 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 95 | Lò sưởi điện ( Máy sưởi dầu ) | 6 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 96 | Đèn cực tím loại di động | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 97 | Máy hút ẩm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 98 | Giá thép đa năng ( Kệ để thuốc ) | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 99 | Bàn khám phụ khoa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 100 | Bàn đẻ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 101 | Bàn inox để dụng cụ | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 102 | Bàn inox để đồ vải | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 103 | Máy nghe tim thai bỏ túi | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 104 | Bơm hút điều hoà kinh nguyệt (1 van) | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 105 | Dụng cụ tháo vòng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 106 | Dụng cụ đặt vòng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 107 | Bình phun | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 108 | Đĩa Petri | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 109 | Giá để ống nghiệm các loại | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 110 | Dụng cụ thuỷ tinh phòng xét nghiệm | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 111 | Đồng hồ đếm giây | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 112 | Đồng hồ đếm phút | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 113 | Đồng hồ báo giây, phút | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 114 | Găng tay cao su chì | 4 | Đôi | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 115 | Mũ cao su chì (Yếm Chì) | 4 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 116 | Bậc lên xuống | 2 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 117 | Giá để tiếp nhận vật chưa hấp và đã hấp | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 118 | Khay đựng dụng cụ các loại | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 119 | Khay quả đậu | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 120 | Khay đựng dụng cụ chữ nhật nông | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 121 | Khay đựng dụng cụ chữ nhật sâu | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 122 | Hộp hấp bông gạc các loại | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 123 | Hộp hấp dụng cụ | 45 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 124 | Hộp chứa thu gom vật sắc nhọn | 10 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 125 | Bô dẹt nữ | 10 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 126 | Bô tròn | 10 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 127 | Bô dẹt nam | 20 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 128 | Thùng rác | 10 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 129 | Bàn khám bệnh | 12 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 130 | Bàn khám bệnh trẻ em | 2 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 131 | Giường bệnh Inox | 80 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 132 | Tủ đầu giường inox | 80 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 133 | Tủ inox đựng thuốc và dụng cụ | 20 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 134 | Tủ thuốc có bảng đọc A-B | 18 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 135 | Tủ đựng tài liệu | 12 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 136 | Tủ đựng thuốc đông y | 2 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 137 | Giá sách để hồ sơ, bệnh án | 5 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 138 | Tủ sấy điện 250 độ dung tích 100L | 1 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 139 | Ampu Bóp bóng người lớn | 12 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 140 | Ambu bóng bóp trẻ em | 9 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 141 | Đèn khám bệnh | 3 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 142 | Đèn Clar | 5 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 143 | Đèn đọc phim X- quang 2 phim | 10 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 144 | Đèn khám mắt/Đèn soi đáy mắt | 2 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 145 | Đèn đọc phim X- quang 4 phim | 4 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 146 | Cân trọng lượng có thước đo chiều cao | 2 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 147 | Xe đẩy dụng cụ | 6 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 148 | Xe cáng đẩy | 2 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 149 | Xe đẩy ( Tiêm và Cấp phát thuốc ) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 150 | Xe đẩy đồ vải | 2 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 151 | Xe đẩy bình ôxy | 2 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 152 | Xe lăn tay | 4 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 153 | Cáng gập | 6 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 154 | Cáng tay | 4 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 155 | Bàn khám bệnh inox | 18 | Cái | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 156 | Ghế ngồi khám | 24 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 157 | Ghế đơn BN ngồi chờ | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 158 | Hệ thống báo gọi y tá | 1 | Hệ thống | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 159 | Tủ lạnh dự trữ thực phẩm | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 160 | Tủ lạnh hai cửa Digital Inverter | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 161 | Cân thực phẩm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 162 | Máy xay thực phẩm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 163 | Máy xay sinh tố | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 164 | Lò vi sóng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 165 | Bàn bếp | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 166 | Tủ bát đĩa | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 167 | Bếp ga | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 168 | Xe đẩy thức ăn | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 169 | Giá thép đa năng ( Để đồ trong kho ) | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 170 | Bàn phòng ăn | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 171 | Ghế phòng ăn | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 172 | Bàn làm việc | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 173 | Ghế làm việc | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 174 | Ghế đẩu | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% | |
| 175 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết hàng hóa theo chương V | Hàng mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9221E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho người dùng.- Có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu, bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng. - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là ≤ 48 giờ.- Có cam kết Bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành 06 tháng/lần theo quy trình bảo trì thiết bị của Hãng sản xuất/đại lý phân phối.- Có báo giá vật tư, thiết bị những phần hay hư hỏng phải thay thế.- Có cam kết cung cấp vật tư, thiết bị những phần hay hư hỏng cần thay thế sửa chữa trong tối thiểu 10 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung, kỹ sư trưởng | 1 | Thạc sĩ trở lên, chuyên ngành Điện tử y sinh, Vật lý kỹ thuật hoặc tương tự.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật kiêm bàn giao hàng hóa | 1 | Kỹ sư: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, y sinh, vật lý kỹ thuật, cơ điện hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách chuyên môn kỹ thuật | 1 | Kỹ sư: Điện hoặc điện tử, tự động hóa, y sinh, vật lý kỹ thuật, cơ điện hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ và bản cam kết bố trí nhân sự của hãng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi